Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường vào chùa Giữa Đồng, phường Nam Hòa, thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường vào chùa Giữa Đồng, phường Nam Hòa, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 20:24:00 đến ngày 2022-05-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,332,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1193067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND (Trong đó: 10.600.000.000 VND = 2 x 5.300.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy lu rungĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dămĐặc điểm thiết bị: Năng suất >= 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Năng suất >= 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Loại thiết bị: Máy phun nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Loại thiết bị: Cần trục ô tôĐặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường vào chùa Giữa Đồng, phường Nam Hòa, thị xã Quảng Yên Cải tạo, nâng cấp tuyến đường vào chùa Giữa Đồng, phường Nam Hòa, thị xã Quảng Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên.
Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào bóc kết cấu áo đường cũ | Chương V của E-HSMT | 2,1052 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,2789 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 5,5157 | 100 m3 |
| 4 | Đắp taluy đường, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 3,5115 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 6,1845 | 100 m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 5,872 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V của E-HSMT | 6,8687 | 100 tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 41,3277 | 100 m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 41,3277 | 100 m2 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,306 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,306 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,9943 | 100 m3 |
| C | Viên bó vỉa | |||
| D | Viên bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 80,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa thường | Chương V của E-HSMT | 10,6545 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông lót viên vỉa thường | Chương V của E-HSMT | 18,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thường | Chương V của E-HSMT | 1,252 | 100 m2 |
| 5 | Lắp dựng viên vỉa | Chương V của E-HSMT | 1.252 | 1 cấu kiện |
| E | Viên bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 26,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa thường | Chương V của E-HSMT | 3,48 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông lót viên vỉa thường | Chương V của E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thường | Chương V của E-HSMT | 0,326 | 100 m2 |
| 5 | Lắp dựng viên bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 326 | 1 cấu kiện |
| F | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Bê tông lót móng rãnh tam giác, đá 2x4 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 19,72 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 19,72 | m3 |
| G | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt vạch đứt tim đường màu vàng | Chương V của E-HSMT | 39,32 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt vai đường màu trắng | Chương V của E-HSMT | 235,92 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường tạo gờ giảm tốc (3 lớp-6mm) | Chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| H | Biển báo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển phản quang, loại tam giác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biển tam giác cạch 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đào hố móng cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Ống thép DN80mm | Chương V của E-HSMT | 3,62 | m |
| 6 | Sơn màu trắng đỏ chân cột biển | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m2 |
| 7 | Bịt đầu cột thép | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chốt thép D16, L=300mm | Chương V của E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 9 | Thép hộp gia cường | Chương V của E-HSMT | 1,16 | md |
| I | VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC | |||
| J | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,0769 | 100 m3 |
| 2 | Nilon lót vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 24,7436 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông lót vỉa hè M100 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 247,44 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400*3,5 | Chương V của E-HSMT | 3.213,58 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung tường chắn hè VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,78 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,22 | m2 |
| K | Thoát nước | |||
| L | Rãnh xây gạch KĐ 50 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 4,1897 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8546 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 33,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,7124 | 100 m2 |
| 5 | Nilon lót đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 6,6962 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 100,44 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 167,12 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 759,63 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 51,29 | m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 37,97 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cốt thép bản D | Chương V của E-HSMT | 2,4679 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Chương V của E-HSMT | 3,607 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 2,1513 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 1.356 | 1 cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,1371 | 100 m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 5,6989 | 100 m2 |
| 17 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,6035 | 100 m2 |
| M | Tấm đan chịu lực (Đoạn giao các ngõ hiện trạng) | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cốt thép bản D | Chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 69 | 1 cấu kiện |
| N | Đậy nắp tấm đan kênh thủy lợi KĐ80 | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 111,82 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cốt thép bản D | Chương V của E-HSMT | 4,3795 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Chương V của E-HSMT | 9,3957 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1.553 | 1 cấu kiện |
| O | Rãnh bê tông cốt thép chịu lực | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 14,54 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh M200 | Chương V của E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 4 | Bê tông thân rãnh M200 | Chương V của E-HSMT | 14,03 | m3 |
| 5 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,3306 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,8834 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tường D | Chương V của E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép tường D>10 | Chương V của E-HSMT | 1,335 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100 m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3708 | 100 m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông thân rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,7458 | 100 m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 98 | 1 cấu kiện |
| P | Hố ga thu nước phải tuyến | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1,1136 | 100 m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường hiện trạng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100 m3 |
| 3 | Đắp hố móng bằng CPDD loại 1 | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100 m3 |
| 4 | Nilon lót đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,2635 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông lót đáy ga M100 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,0509 | 100 m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy | Chương V của E-HSMT | 0,2035 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt cốt thép đáy ga D | Chương V của E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cốt thép đáy ga D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,7343 | tấn |
| 10 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,5697 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông thân rãnh M250 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 11,39 | m3 |
| 13 | Chốt neo D20 | Chương V của E-HSMT | 0,4002 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,1651 | 100 m2 |
| 15 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 17 | Nắp ga thu nước KT 745x1050x75 | Chương V của E-HSMT | 24 | tấm |
| Q | Ống thu nước HDPE D300 | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100 m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 0,429 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D300 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 100 m |
| 4 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2097 | 100 m3 |
| 5 | Đắp hố móng bằng CPDD loại 1 | Chương V của E-HSMT | 0,2193 | 100 m3 |
| R | Hố ga thu nước trái tuyến | |||
| 1 | Bê tông lót đáy ga BTXM M100 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,0346 | 100 m2 |
| 3 | Nilon lót đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,3249 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,94 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 8 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cốt thép bản D | Chương V của E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 0,1558 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn bê tông đáy | Chương V của E-HSMT | 0,1037 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,1862 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0998 | 100 m2 |
| S | Hố thu hàm ếch và rãnh ngang | |||
| 1 | Cốt thép hố thu D | Chương V của E-HSMT | 0,3113 | tấn |
| 2 | Cốt thép hố thu D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,2984 | tấn |
| 3 | Bê tông lót hố thu M100 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố thu M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 5 | Bê tông thành hố thu M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh ngang M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 7 | Bê tông thành rãnh ngang M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót & bê tông đáy hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,1824 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông thành hố thu & rãnh ngang | Chương V của E-HSMT | 0,4786 | 100 m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh ngang | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100 m2 |
| 11 | Bộ tấm chắn rác Composite 960x530x50mm | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 14,651 | m3 |
| 2 | Đắp đất cột đèn chiếu sáng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,911 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 0,728 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng cột đèn chiếu sáng đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,74 | m3 |
| 5 | Bu lông móng cột điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 7 | Dây đồng trần D10 nối tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 26 | cột |
| 9 | Lắp đặt đèn LED 80W | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 26 | bảng |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 208 | đầu cáp |
| 13 | Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đào rãnh cáp điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 2,8742 | 100 m3 |
| 15 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,6347 | 100 m3 |
| 16 | Ống HDPE gân xoắn 50/65 | Chương V của E-HSMT | 7,629 | 100 m |
| 17 | Rải cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,2142 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,235 | 100 m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 9,0821 | 100 m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 10,888 | 1000 viên |
| 21 | Gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 10.888 | Viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, băng báo cáp | Chương V của E-HSMT | 3,992 | 100 m2 |
| 23 | Băng báo cáp | Chương V của E-HSMT | 399,2 | m2 |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 2,2542 | 100 m |
| 25 | Đào hố móng tủ điện | Chương V của E-HSMT | 0,2691 | m3 |
| 26 | Lấp hố móng tủ điện | Chương V của E-HSMT | 0,0004 | 100 m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông móng tủ điện | Chương V của E-HSMT | 0,0273 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông móng tủ, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 29 | Bulong móng tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Dây đồng trần D10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 786,4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1193067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND (Trong đó: 10.600.000.000 VND = 2 x 5.300.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy lu rungĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 25 tấn | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 25 tấn | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | 1 |
| 10 | Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | 4 |
| 11 | Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3 | 1 |
| 12 | Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dămĐặc điểm thiết bị: Năng suất >= 50 m3/h | Đặc điểm thiết bị: Năng suất >= 50 m3/h | 1 |
| 13 | Loại thiết bị: Máy phun nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 190CV | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 190CV | 1 |
| 14 | Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 130CV | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 130CV | 1 |
| 15 | Loại thiết bị: Cần trục ô tôĐặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 3 tấn | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi