Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo quản, sửa chữa điện nước nhà bệnh xá, nhà ăn, nhà kho Sư đoàn 367
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220455130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 367 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư bảo quản, sửa chữa điện nước nhà bệnh xá, nhà ăn, nhà kho Sư đoàn 367 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434675 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 02:36:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 244,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Nêu cụ thể thời hạn bảo hành đối với từng thiết bị, vật tư. Thời hạn bảo hành từ 12 đến 24 tháng.+ Cung cấp phụ tùng, linh kiện: Có khả năng cung cấp phụ tùng, linh kiện miễn phí trong vòng 24 tháng sau khi hết thời gian bảo hành;+ Cam kết bảo trì toàn hệ thống trong vòng 5 năm sau khi hết thời hạn bảo hành;+ Cam kết hỗ trợ thay thế linh kiện trong vòng 5 năm; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 367 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư bảo quản, sửa chữa điện nước nhà bệnh xá, nhà ăn, nhà kho Sư đoàn 367 Mua sắm vật tư bảo quản, sửa chữa điện nước nhà bệnh xá, nhà ăn, nhà kho Sư đoàn 367 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX bản scan các tài liệu sau: - Đăng ký kinh doanh - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). - Hợp đồng tương tự theo yêu cầu E-HSYC. - Hợp đồng đã thực hiện cung cấp các mặt hàng tương tự với bên mời thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đáp ứng yêu cầu E- HSYC. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa: - Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, hàng hóa do nhà thầu chào hàng, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong E-HSMT. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, được chế tạo theo công nghệ mới nhất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và có đầy đủ tính năng ưu việt... - Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. + Hàng hoá cung cấp còn mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, sản xuất năm ≥ 2021; + Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Cam kết hạn dùng của hàng hóa: Tối thiểu còn 18 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 2 năm trở lên (tính từ thời điểm giao hàng). Đối với các loại hóa chất có hạn dùng không nằm trong quy định này, thì quy định hạn sử dụng còn lại lớn hơn hoặc bằng 80% tuổi thọ của hàng hóa. + Cam kết Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng. + Cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng hàng hóa theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: a) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành sản phẩm của Cơ quan chuyên ngành cho phép đăng ký lưu hành sản phẩm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có văn bản xác nhận TCVN hoặc TCCS của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; b) Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: + Có số đăng ký lưu hành sản phẩm tại Việt Nam còn hiệu lực hoăc số giấy phép nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền cấp . + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế ISO của hãng tại nước sản xuất, hợp lệ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Bản sao có ký tên, đóng dấu của nhà thầu và bảng dịch tiếng Việt (nếu có). + Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS - Certificate of Free Sale) tại nước sản xuất hoặc Chứng nhận cho phép lưu hành của tổ chức FDA-Mỹ hoặc Chứng chỉ đạt tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu (CE Mark Certificate) tất cả các tài liệu này phải hợp lệ và thời hạn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Bản sao có ký tên, đóng dấu của nhà thầu và bảng dịch tiếng việt (nếu có). + Tờ khai hải quan; + Phiếu CO - CQ của nhà sản xuất cấp cho đại lý bán hàng. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Ghi chú: Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận vật tư không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | - Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 14. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan 14.1.Để chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một phần của E-HSDT để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. 14.2.Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa, dịch vụ so với các yêu cầu của E-HSMT và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương V. 14.3.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. 14.4. Tiêu chuẩn về chế tạo, quy trình sản xuất các vật tư và thiết bị cũng như các tham chiếu đến nhãn hiệu hàng hóa hoặc số catalô do Bên mời thầu quy định tại Chương V chỉ nhằm mục đích mô tả và không nhằm mục đích hạn chế nhà thầu. Nhà thầu có thể đưa ra các tiêu chuẩn chất lượng, nhãn hiệu hàng hóa, catalô khác miễn là nhà thầu chứng minh cho Bên mời thầu thấy rằng những thay thế đó vẫn bảo đảm sự tương đương cơ bản hoặc cao hơn so với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) để Bên mời thầu lưu trữ theo quy định. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; + Báo cáo tài chính năm: 2019, 2021; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 367; Số 19A Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.
Số điện thoại: 069.664102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 367; Số 19A Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069.664102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Sư đoàn 367; Số 19A Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh Số điện thoại: 0975780109; gmail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần, Sư đoàn 367; Số 19A Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh Số điện thoại: 0975780109; gmail: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat Sino 1P 6A SC68N/C1006 | 100 | cái | - Số cực: 3; Dòng định mức: 250A; Dòng ngắn mạch: 42kA | ||
| 2 | Aptomat Sino 3P 6A SC68N/C3006 | 30 | cái | - Số cực: 3; Dòng định mức: 6A-25A; Dòng ngắn mạch: 6kA; Dòng điện danh định: 6A; điện áp định danh: 240/415VAC | ||
| 3 | Bóng đèn tròn ốp trần | 50 | cái | - Công suất: 18W; Điện áp: 220 V/50 Hz; Nhiệt độ màu: 6500K/3000K; Quang thông: 1100 lm; Kích thước (ØxH): (220x30)mm; Chất lượng ánh sáng CRI> 85; Dòng điện (Max): 120 mA; Tuổi thọ ≥ 20 000 giờ; Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8782:2011/IEC 62560 | ||
| 4 | Bóng đèn tuýp LED 1,2 | 80 | bộ | - Công suất: 2x40W; Hiệu suất: 95Lm/W; Quang thông: 3800 Lm; Điện áp: AC220~240V/50-60Hz; Hệ số công suất: 0.9;Tuổi thọ: 50000 giờ; Chip LED: Bridgelux/Epistar; Màu ánh sáng: 6500K. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8782:2011/IEC 62560: quy định về an toàn và TCVN 8783: 2011/IEC 62612: yêu cầu về tính năng | ||
| 5 | Bóng đèn LED BULB Tròn 15W | 120 | cái | - Công suất: 15W; Điện áp: 220V/50Hz; Quang thông: 1350/1270 lm; Nhiệt độ màu: 6500/3000K; Tuổi thọ: 20.000 giờ; Kích thước (ØxH): (80x155)mm; Chất lượng ánh sáng CRI> 85; Dòng điện (Max): 120 Ma; Tuổi thọ ≥ 20 000 giờ; Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8782:2011/IEC 62560: quy định về an toàn và TCVN 8783: 2011/IEC 62612: | ||
| 6 | Hộp số quạt trần | 70 | cái | - Điện áp : 220v - 50 Hz; Hãng: Mỹ Phong; Công suất 75w | ||
| 7 | Dây điện đơn Cadivi 1.5mm2 | 15 | cuộn | - Kết cấu: 1/1,38; Điện trở DC tối đa ở 20ºC: 12,1Ω/km; Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0,7mm; Đường kính tổng gần đúng: 2,8mm; Khối lượng dây gần đúng: 20kg/km; Điện áp danh nghĩa: 450/750 V; Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3/IEC 60227-3 | ||
| 8 | Dây điện đơn Cadivi 2.5mm2 | 12 | cuộn | - Kết cấu: 1/1,77 N0/mm; Điện trở DC tối đa ở 20ºC: 7,41Ω/km; Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0,8mm; Đường kính tổng gần đúng: 3,4mm; Khối lượng dây gần đúng: 31kg/km; Điện áp danh nghĩa: 450/750 V; Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3/IEC 60227-3 | ||
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 | 200 | mét | - Qui cách: 21x1,7mm; PN (par): 15; Ống uPVC hệ Inch theo tiêu chuẩn TCVN 4891:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022) | ||
| 10 | Ống nhựa PVC Ø27 | 200 | mét | - Qui cách: 27x1,9mm; PN (par): 22; Ống uPVC hệ Inch theo tiêu chuẩn TCVN 4891:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022) | ||
| 11 | Ống nhựa PVC Ø34 | 250 | mét | - Qui cách: 34x2,2mm; PN (par): 15; Ống uPVC hệ Inch theo tiêu chuẩn TCVN 4891:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022) | ||
| 12 | Ống nhựa PVC Ø42 | 150 | mét | - Qui cách: 42x2,2mm; PN (par): 12; Ống uPVC hệ Inch theo tiêu chuẩn TCVN 4891:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022) | ||
| 13 | Ống nhựa PVC Ø49 | 150 | mét | - Qui cách: 49x2,5mm; PN (par): 12; Ống uPVC hệ Inch theo tiêu chuẩn TCVN 4891:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022) | ||
| 14 | Ống nhựa PVC Ø60 | 150 | mét | - Qui cách: 60x2,5mm; PN (par): 9; Ống uPVC hệ Inch theo tiêu chuẩn TCVN 4891:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022) | ||
| 15 | Ống nhựa PVC Ø90 | 130 | mét | - Qui cách: 90x2,6mm; PN (par): 6; Ống uPVC hệ Inch theo tiêu chuẩn TCVN 4891:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022) | ||
| 16 | Sen cây nóng lạnh Inox 304 tăng áp | 10 | bộ | - Thương Hiệu: TTCERA; Công Nghệ : Thái Lan; Chất liệu: inox 304+bát nhựa ABS cao cấp; gồm: 1 củ sen có vòi xả phụ; 2 bát sen tăng áp; 1 dây dẫn nước; 1 ống cần đứng; 2 chân sen ,bắt thân,zoăng đi kèm. | ||
| 17 | Tay Sen đồng thau mạ Crome tăng áp | 30 | bộ | - Thương Hiệu: TTCERA; Công Nghệ : Thái Lan; Chất liệu: inox 304+bát nhựa ABS cao cấp; gồm: 1 tay sen; 1 dây sen; 1 gài tay sen lên tường; | ||
| 18 | Vòi xịt vệ sinh Inox 304 | 35 | cái | - Thương Hiệu: TTCERA; Công Nghệ : Thái Lan; Chất liệu Inox 304; Chống gỉ sét, oxi hóa ở mọi môi trường nước; Chống chịu được va đập mạnh, không bị móp méo. Cần bấm chống trơn trượt dễ dàng cầm nắm. | ||
| 19 | Bộ xả nước Bồn cầu 2 nút nhấn | 50 | bộ | - Thương Hiệu: TTCERA; Công Nghệ : Thái Lan; gồm: 01 Cột cấp nước; 01 Cột xả; 01 Nút nhấn; 01 Dây cấp nước; Chất liệu: Nhựa ABS cao cấp; Các gioăng cao su chống lão hóa tăng độ bền | ||
| 20 | Máy bơm đẩy 1.5KW (2HP) | 5 | cái | - Model: Pentax CS 200/3; Điện áp: 1P/220V-50HZ; Công xuất : 1.5KW (2hp); Cột áp : 13.8 – 6m; Lưu lượng : 6 – 54m3/h.; Họng hút xả : 76 – 76mm; Tốc độ vòng quay: 2.900 vòng/phút; Nhiệt độ chất lỏng bơm: 90 độ C; Xuất xứ: Italy; Các tiêu chí khác quy định theo tiêu chuẩn TCVN 7447 (IEC 60364) và tiêu chuẩn TCVN 5699-1 (IEC 60335-1). | ||
| 21 | Máy bơm 3 pha (5.5KW) | 2 | cái | - Model: Pentax CM 50-160B; Công suất: 5.500W; Lưu lượng nước: 78 m3/giờ; Đường kính họng xả: 60mm; Đường kính họng hút: 76mm; Cột áp: Max (38m); Tốc độ vòng quay: 2.900 vòng/phút; Nhiệt độ chất lỏng bơm: 90 độ; Nguồn điện áp: 380V/50Hz; Xuất xứ: Italy; Các tiêu chí khác quy định theo tiêu chuẩn TCVN 7447 (IEC 60364) và tiêu chuẩn TCVN 5699-1 (IEC 60335-1) | ||
| 22 | Bồn chứa nước inox 3000l | 2 | cái | - Dung tích chứa: ≈ 3m³; Chịu được áp lực tối thiểu là: 0,16 (KG/cm2); Độ dày thân bồn: 0.95mm ± 5%; Thân bồn: Inox SUS.304BA; Chân bồn: Thép V.201 không gỉ, chống oxy hoá; Kiểu dáng nằm ngang; Các tiêu chí khác quy định theo tiêu chuẩn TCVN 5834 – 1994 về Bồn chứa nước bằng thép không gỉ | ||
| 23 | Bồn chứa nước inox 2000l | 1 | cái | - Dung tích chứa: ≈ 2m³; Chịu được áp lực tối thiểu là: 0,19 (KG/cm2); Độ dày thân bồn: 0.95mm ± 5%; Thân bồn: Inox SUS.304BA; Chân bồn: Thép V.201 không gỉ, chống oxy hoá; Kiểu dáng nằm ngang; Các tiêu chí khác quy định theo tiêu chuẩn TCVN 5834 - 1994. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Nêu cụ thể thời hạn bảo hành đối với từng thiết bị, vật tư. Thời hạn bảo hành từ 12 đến 24 tháng.+ Cung cấp phụ tùng, linh kiện: Có khả năng cung cấp phụ tùng, linh kiện miễn phí trong vòng 24 tháng sau khi hết thời gian bảo hành;+ Cam kết bảo trì toàn hệ thống trong vòng 5 năm sau khi hết thời hạn bảo hành;+ Cam kết hỗ trợ thay thế linh kiện trong vòng 5 năm; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi