Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ khí, phụ tùng xe máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 07:22:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cơ khí, phụ tùng xe máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220450143 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 07:22:00 đến ngày 2022-04-29 07:22:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 658,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc ô tô(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A31 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư cơ khí, phụ tùng xe máy Mua sắm vật tư, hàng hóa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). - Có cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa trong thời gian tối thiểu là 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có cam kết về qui cách đóng gói và có hàng hóa sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp hàng hóa cung cấp bị lỗi để đảm bảo việc sử dụng không bị gián đoạn. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: xã Trần phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp giấy phép phép kinh doanh của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. - Nhà thầu xuất trình bản gốc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đại tá Trương Xuân Bách, Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0984.386.035 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0983.684.345 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp kế khí nén (-1 - 0,6) kG/cm2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Biến thế | 12V ОСМ-0,06 ЗУЗ Р.0,63kVA | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 3 | Bộ cầu chì | ПДС-1-2А | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 4 | Bộ cầu chì | ПДС-1-6А | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 5 | Bộ đệm bơm phun | 04.06.000 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 6 | Bộ đệm van chặn | 04.01.000 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 7 | Bộ đệm van mở bằng khí nén | ДУ-27 | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 8 | Bộ đệm van mở bằng khí nén | ДУ-77 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 9 | Bộ đệm van mở bằng tay | ДУ-27 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 10 | Bộ đệm van tiết lưu | 04.02.000 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 11 | Bộ điều chỉnh xăng | 8Г27К | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 12 | Bộ ép van tầng 1 | (401-2-3) | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 13 | Bộ ép van tầng 2 | (401-3-4) | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 14 | Bộ khóa xăng + van đốt | АЖЕ6.042.001 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 15 | Bộ lọc dầu máy nén | ВШ-2,3/400 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 16 | Bộ lọc dưới khối hút ẩm | 3380003.0 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 17 | Bộ lọc khí | 06.02.000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 18 | Bộ lọc trên khối hút ẩm | 3380002.0 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 19 | Bộ tách dầu nước tầng 1 | (6085/A1) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 20 | Bộ tách dầu nước tầng 2 | (10.06.000) | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 21 | Bộ tách dầu nước tầng 3 | (10.01.000) | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 22 | Bộ tách dầu nước tầng 4 | -3361004.0 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 23 | Bộ tách dầu nước tầng 5 | (10.03.000) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 24 | Bộ tạo không | BPEД9 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 25 | Bơm phun | 04.06.000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 26 | Bơm tay | BH-1MA | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 27 | Bugi | CД-64П | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 28 | Cảm biến áp suất dầu | ДМ-335 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 29 | Cần mở khí | 0504-000A | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 30 | Cáp điện 3 pha 4 dây Ø25 | 20 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Cầu chì ống | ПК - 45 - 2; 5A | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 32 | Cầu chì sứ | ПДС - II - 16A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 33 | Cầu chì sứ | ПДС - III - 63A | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 34 | Chuyển mạch 2 tầng 12 chân | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Chuyển mạch 3 tầng 12 chân | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Chuyển mạch hai tầng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Cổ hút đầu dạng ngoàm có nắp bịt Ø70 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Cờ lê bán nguyệt Ø100 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Còi điện 24V | C314Г | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 40 | Cụm bánh răng bơm dầu | Cб 401-1-3-1 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 41 | Dẫn hướng Pit tông tầng 3 | CБ 401-9-10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 42 | Dẫn hướng Pit tông tầng 4 | CБ 401-10-10 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 43 | Dẫn hướng Pit tông tầng 5 | CБ 401-11-9 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 44 | Đầu chuyển tiếp cố định | 22.28.000 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 45 | Đầu chuyển tiếp hút | ДУ-50 22.05.000 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 46 | Đầu chuyển tiếp không khí | 22.00.080 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 47 | Đầu chuyển tiếp không khí | 22.00.120 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 48 | Đầu chuyển tiếp làm sạch | 22.31.000 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 49 | Đầu chuyển tiếp nạp | 22.07.000 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 50 | Đầu chuyển tiếp súng nạp | 22.00.020 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 51 | Đầu chuyển tiếp vòng | 22.26.000 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 52 | Đầu chuyển tiếp xuất | 22.08.000 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 53 | Đầu chuyển tiếp | ДУ-20 22.34.000 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 54 | Đầu nối | ГM-50 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 55 | Đầu Ш điện đực cái 400V, 25A | ШK15x4 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 56 | Dây cao áp bọc kim Ø8 | ПBЛЭ-2 3923-47 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 57 | Dây điện đơn bọc vải | БПВЛ2 | 20 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 58 | Dây điện đơn bọc vải | БПВЛ4 | 20 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 59 | Đệm cao su thước nhiên liệu | (0-19)x100L | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 60 | Đệm chân đồng hồ áp suất | MTГOCT 2405-72 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 61 | Đệm nhôm đầu cút khí | 04.04 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 62 | Đệm ống mềm | 04.01.101 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 63 | Đệm ống mềm | ДУ-20 H8 ДO.868.500-4 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 64 | Đệm ống | ДУ-6 05.00.018 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 65 | Đệm ống | ДУ-6 12.01.125 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 66 | Đệm ống | ДУ-6 12.01.126 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 67 | Đèn | C-2B | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 68 | Đèn | C-2X | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 69 | Đèn chiếu sáng cabin | 08.02.000 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 70 | Đèn công tác | CП-1М | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 71 | Đèn gáo chiếu hậu | 08.00.202 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 72 | Đèn soi hệ thống nhiên liệu | 08.02.820 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 73 | Đèn trần | 08.00.840 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 74 | Điện trở | BC-0,5a-51 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 75 | Điện trở | BC2-150 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 76 | Điện trở | ОМЛТ-0,5 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 77 | Điện trở | ОМЛТ-0,5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 78 | Điện trở | ОМЛТ-0,5 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 79 | Điện trở | ОМЛТ-0,5 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 80 | Điện trở | ОМЛТ-0,5 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 81 | Điện trở | ОМЛТ-0,5 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 82 | Điện trở | ОМЛТ-0,5 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 83 | Điện trở | ОМЛТ-2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 84 | Điện trở | ПЭB-10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 85 | Điện trở | ПЭB-10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 86 | Điốt bán dẫn | Д106 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 87 | Điốt bán dẫn | Д226 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 88 | Điốt bán dẫn | Д814A | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 89 | Điốt bán dẫn | Д9K | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 90 | Đồng hồ áp suất chân không (0-4) KГC/CM2 | MTГOCT 2405-72 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 91 | Đồng hồ nhiệt độ (0 - 120)0C | ТПП2-B | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 92 | Êgiắctơ bộ tạo không | BPEД9 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 93 | Gioăng cao su nắp đậy thùng chứa dung dịch Ø150 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 94 | Hộp giảm tốc | 8T311Э 48-60 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 95 | Khóa cố định Ø36 | 22.05.090 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 96 | Khóa cửa | BK20 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 97 | Khóa cửa buồng bơm | 1903-080 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 98 | Khóa van | СБ 03-33 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 99 | Khoá xả cấp | KBO - 7406 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 100 | Khởi động từ (220V-25A) | ПMM 1010 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 101 | Khởi động từ | ПМЕ-211 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 102 | Khối nguồn máy tính CY-5A 00.040 CxЭHoặc tương đương | CY-5A 00.040 CxЭ | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 103 | Khối vi mạch phụ 25.00.000AHoặc tương đương | 25.00.000A | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 104 | Kính thước nhiên liệu | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Kính thước nhiên liệu | CY-1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 106 | Lá van chõ hút Ø100 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Lá van tầng 1 + tầng 2 | 304-98-27-02 | 44 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 108 | Lăng phụt Ø50 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 109 | Lít kế CA-3M hoặc tương đương | CA-3M | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 110 | Lưới lọc dầu máy nén Ø80 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 111 | Lưới lọc téc nước Ø100 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Mỏ đốt АЖЕ5.877.001Hoặc tương đương | АЖЕ5.877.001 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 113 | Môbin cao áp 12V | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 114 | Nắp khối van tầng 1 | 401-2-1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 115 | Nắp khối van tầng 2 | 401-3-1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 116 | Nắp khối van tầng 3 | 401-3-3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 117 | Nắp khối van tầng 4 | 401-4-2 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 118 | Nắp khối van tầng 5 | 401-6-6 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 119 | Nắp thùng kiềm NA20 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Nắp thùng nhiên liệu NL22 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Nắp thùng tạo bọt NB21 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Nhiệt kế bơm chính 290 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 123 | Nhôm HK dày 2 mm | 50 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Nhôm HK Ø110 | 1 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 125 | Núm cao su bảo vệ nút ấn | КH-1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 126 | Nút ấn 4 cặp tiếp điểm | 8Г27К | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 127 | Nút ấn | K-1-1ПВ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 128 | Nút ấn | K-2-2ПВ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 129 | Nút ấn | K-3-1ПВ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 130 | Nút ấn mồi xăng | 8Г27К | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 131 | Ổ cắm đèn soi sửa chữa 47K | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 132 | Ống cao su Ø15x150 van ДУ-15 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | Ống cao su Ø20x150 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Ống cao su | ДУ-6 12.01.130 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 135 | Ống đồng Ø6 | 12 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Ống mềm "Б" Ø21x3000; 150 kG/cm2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Ống mềm bọc kim | ДУ-20 A001.075-2-20-10-8 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 138 | Ống mềm bọc kim | ДУ-50 12.22.000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 139 | Ống mềm bọc kim | ДУ-70 12.21.000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 140 | Ống nối | 04.00.280 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 141 | Ống xả vải bạt Ø50x25000 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Ống xả vải bạt Ø70x25000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | Phin lọc cao áp cuối | 3384001.0 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 144 | Phin lọc khí cao áp Ø20 x Ø50 x 130 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 145 | Phin lọc thô | 434.0 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 146 | Phin lọc thô | 4203000.0 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 147 | Phin lọc tinh | 04.07.000 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 148 | Phin lọc vòi nạp | 4200000.0 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 149 | Phớt cao su cửa đổ dầu Ø80 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 150 | Phớt cao su làm kín | 1-20-32-4 ГОСТ 8752-70 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 151 | Pít tông tầng 3 | Cб 401-9-1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 152 | Pit tông tầng 4 | Cб 401-10-1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 153 | Pit tông tầng 5 | Cб 401-11-1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 154 | Rơ le | 24v-523 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 155 | Rơle nhiệt bảo vệ động cơ | ТРА-УЗ 8,5А | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 156 | Súng nạp | 22.02.000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 157 | Thép C45 Ø10 | 60 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 158 | Thép C45 Ø16 | 50 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 159 | Thép C45 Ø28 | 30 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 160 | Thép C45 Ø8 | 50 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 161 | Thép Inox 304 Ø8 | 5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 162 | Thép Inox 304 dày 0,5 mm | 4 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | Thép Inox 304 dày 1,5 mm | 120 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 164 | Thép L32x32x3 | 160 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 165 | Thép L40x40 | 6 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | Thép lục năng S22 | 10 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | Thép ống mạ kẽm Ø32x1,8 mm | 6 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | Thép ống Ø21x1,4 | 5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 169 | Thép ống Ø27x1,8 mm | 50 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 170 | Thép tấm đen 1 mm | 32 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 171 | Thép tấm đen 1,2 mm | 57,2 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 172 | Thép tấm đen 1,5 mm | 75,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 173 | Thép tấm đen dày 0,8 | 950 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 174 | Thép tấm đen dày 10 | 20 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 175 | Thép tấm đen dày 3 | 1.920 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 176 | Thép tấm đen dày 8 | 980 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 177 | Thép U80 | 150 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 178 | Thiết bị thử rò các chỗ nối 12.25.000 hoặc tương đương | 12.25.000 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 179 | Tốc kế bơm TMи2 hoặc tương đương | TMи2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 180 | Tụ điện | K50-3A-25-20 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 181 | Tụ điện KT-1a-M1300-360 ±10%-3 | KT-1a-M1300 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 182 | Tụ điện БМ 2-300-2200 ±10% | БМ 2-300 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 183 | Ty van khí | 05.01.037 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 184 | Ty xả 180 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 185 | Van 3 ngả | KBO - 7501 M | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 186 | Van 55 hoặc tương đương | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 187 | Van an toàn tầng 4 | Cδ304-98-37 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 188 | Van ba chạc | PT-80Y (50-70-50) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 189 | Van đầu bình Сб0203 hoặc tương đương | Сб0203 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 190 | Van điều khiển khí ép 05.08.000 hoặc tương đương | 05.08.000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 191 | Van đóng ngắt 08.01.100 hoặc tương đương | 08.01.100 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 192 | Van duy trì áp suất (06.02.033) hoặc tương đương | 06.02.033 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 193 | Van giảm áp khí nén | C3-1404-ØМ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 194 | Van hút tầng 1 | 304-168 Cδ13 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 195 | Van hút tầng 2 | Cδ 401-3-2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 196 | Van kép 04.02.000 hoặc tương đương | 04.02.000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 197 | Van khí đảo chiều 06.04.000A hoặc tương đương | 06.04.000A | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 198 | Van khí mở bơm 03-01-000 hoặc tương đương | 03-01-000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 199 | Van khí tổng hợp 05.01.000 hoặc tương đương | 05.01.000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 200 | Van một chiều V1C20 hoặc tương đương | V1C20 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 201 | Van nén tầng 2 | Cδ 401-3-3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 202 | Van phân phối khí | 05.09.000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 203 | Van phân phối khí kép | 05.07.000 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 204 | Van | PY 16/65 03 - 31 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 205 | Van tam giác tầng 5 | Cб 401-6-1 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 206 | Van tay | 04.01.000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 207 | Van thước nhiên liệu có khóa xả | (0-19)x100L | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 208 | Van tiết lưu khối sấy tái sinh 0701 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 209 | Van tổng hợp tầng 3 | 304-98-34-00 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 210 | Van xả nước chõ hút Ø100 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 211 | Van xả tầng 1 | 304-168 Cδ14 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 212 | Van | ДУ-15 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 213 | Van | ДУ-25 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 214 | Van | ДУ-27 04.08.110 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 215 | Van | ДУ-50 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 216 | Van | ДУ-65 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 217 | Van | ДУ-77 04.02.000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 218 | Vòng bi 206 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 219 | Vòng bi 307 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 220 | Vòng bi 405 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 221 | Vòng bi 406 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 222 | Vòng bi trục bơm chính 310 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 223 | Vòng bi trục bơm phụ 6-46 205 Ю2 hoặc tương đương | 6-46 205 Ю2 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 224 | Vòng cách tầng 5 | 401-11-1-3 | 22 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 225 | Vòng găng dầu tầng 1 | 401-7-2 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 226 | Vòng găng dầu tầng 2 | 401-8-2 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 227 | Vòng găng dầu tầng 5 | 401-11-1-7 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 228 | Vòng găng hơi tầng 1 | 401-7-5 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 229 | Vòng găng hơi tầng 2 | 401-8-1 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 230 | Vòng găng hơi tầng 3 | 401-9-4 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 231 | Vòng lót Flo trục bơm chính | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 232 | Xilanh tầng 3 (Cδ 401-4) hoặc tương đương | Cδ 401-4 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 233 | Xilanh tầng 4 (Cб 401-5) hoặc tương đương | Cδ 401-5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 234 | Xilanh tầng 5 (Cδ 401-6) hoặc tương đương | Cδ 401-6 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc ô tô(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi