Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ khí, phụ tùng xe máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220453160-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 07:22:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư cơ khí, phụ tùng xe máy
Số hiệu KHLCNT 20220450143
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 07:22:00 đến ngày 2022-04-29 07:22:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 658,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc ô tô(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A31
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư cơ khí, phụ tùng xe máy
Mua sắm vật tư, hàng hóa
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A31 , địa chỉ: Trần Phú ,Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). - Có cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa trong thời gian tối thiểu là 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có cam kết về qui cách đóng gói và có hàng hóa sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp hàng hóa cung cấp bị lỗi để đảm bảo việc sử dụng không bị gián đoạn.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: xã Trần phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp giấy phép phép kinh doanh của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. - Nhà thầu xuất trình bản gốc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đại tá Trương Xuân Bách, Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0984.386.035
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0983.684.345
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áp kế khí nén (-1 - 0,6) kG/cm21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
2Biến thế12V ОСМ-0,06 ЗУЗ Р.0,63kVA2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
3Bộ cầu chìПДС-1-2А1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
4Bộ cầu chìПДС-1-6А3BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
5Bộ đệm bơm phun04.06.0001BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
6Bộ đệm van chặn04.01.0001BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
7Bộ đệm van mở bằng khí nénДУ-273BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
8Bộ đệm van mở bằng khí nénДУ-771BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
9Bộ đệm van mở bằng tayДУ-271BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
10Bộ đệm van tiết lưu04.02.0001BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
11Bộ điều chỉnh xăng8Г27К2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
12Bộ ép van tầng 1(401-2-3)4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
13Bộ ép van tầng 2(401-3-4)3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
14Bộ khóa xăng + van đốtАЖЕ6.042.0012BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
15Bộ lọc dầu máy nénВШ-2,3/4002BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
16Bộ lọc dưới khối hút ẩm3380003.02CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
17Bộ lọc khí06.02.0001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
18Bộ lọc trên khối hút ẩm3380002.04CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
19Bộ tách dầu nước tầng 1(6085/A1)1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
20Bộ tách dầu nước tầng 2(10.06.000)2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
21Bộ tách dầu nước tầng 3(10.01.000)2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
22Bộ tách dầu nước tầng 4-3361004.02BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
23Bộ tách dầu nước tầng 5(10.03.000)1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
24Bộ tạo khôngBPEД91BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
25Bơm phun04.06.0001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
26Bơm tayBH-1MA1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
27BugiCД-64П2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
28Cảm biến áp suất dầuДМ-3352CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
29Cần mở khí0504-000A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
30Cáp điện 3 pha 4 dây Ø2520mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
31Cầu chì ốngПК - 45 - 2; 5A3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
32Cầu chì sứПДС - II - 16A2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
33Cầu chì sứПДС - III - 63A3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
34Chuyển mạch 2 tầng 12 chân2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
35Chuyển mạch 3 tầng 12 chân3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
36Chuyển mạch hai tầng1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
37Cổ hút đầu dạng ngoàm có nắp bịt Ø701CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
38Cờ lê bán nguyệt Ø1001BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
39Còi điện 24VC314Г2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
40Cụm bánh răng bơm dầuCб 401-1-3-12BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
41Dẫn hướng Pit tông tầng 3CБ 401-9-101CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
42Dẫn hướng Pit tông tầng 4CБ 401-10-102CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
43Dẫn hướng Pit tông tầng 5CБ 401-11-92CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
44Đầu chuyển tiếp cố định22.28.0001BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
45Đầu chuyển tiếp hútДУ-50 22.05.0001BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
46Đầu chuyển tiếp không khí22.00.0801BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
47Đầu chuyển tiếp không khí22.00.1201BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
48Đầu chuyển tiếp làm sạch22.31.0001BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
49Đầu chuyển tiếp nạp22.07.0001BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
50Đầu chuyển tiếp súng nạp22.00.0201BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
51Đầu chuyển tiếp vòng22.26.0001BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
52Đầu chuyển tiếp xuất22.08.0001BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
53Đầu chuyển tiếpДУ-20 22.34.0001BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
54Đầu nốiГM-503CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
55Đầu Ш điện đực cái 400V, 25AШK15x41BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
56Dây cao áp bọc kim Ø8ПBЛЭ-2 3923-472CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
57Dây điện đơn bọc vảiБПВЛ220mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
58Dây điện đơn bọc vảiБПВЛ420mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
59Đệm cao su thước nhiên liệu(0-19)x100L4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
60Đệm chân đồng hồ áp suấtMTГOCT 2405-728CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
61Đệm nhôm đầu cút khí04.0440CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
62Đệm ống mềm04.01.1014CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
63Đệm ống mềmДУ-20 H8 ДO.868.500-44CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
64Đệm ốngДУ-6 05.00.0181CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
65Đệm ốngДУ-6 12.01.1251CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
66Đệm ốngДУ-6 12.01.1261CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
67ĐènC-2B2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
68ĐènC-2X6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
69Đèn chiếu sáng cabin08.02.0001BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
70Đèn công tácCП-1М1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
71Đèn gáo chiếu hậu08.00.2021BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
72Đèn soi hệ thống nhiên liệu08.02.8201BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
73Đèn trần08.00.8402BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
74Điện trởBC-0,5a-512CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
75Điện trởBC2-1502CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
76Điện trởОМЛТ-0,56CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
77Điện trởОМЛТ-0,52CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
78Điện trởОМЛТ-0,515CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
79Điện trởОМЛТ-0,53CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
80Điện trởОМЛТ-0,53CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
81Điện trởОМЛТ-0,54CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
82Điện trởОМЛТ-0,53CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
83Điện trởОМЛТ-21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
84Điện trởПЭB-101CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
85Điện trởПЭB-101CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
86Điốt bán dẫnД10612CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
87Điốt bán dẫnД2261CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
88Điốt bán dẫnД814A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
89Điốt bán dẫnД9K8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
90Đồng hồ áp suất chân không (0-4) KГC/CM2MTГOCT 2405-721CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
91Đồng hồ nhiệt độ (0 - 120)0CТПП2-B3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
92Êgiắctơ bộ tạo khôngBPEД91BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
93Gioăng cao su nắp đậy thùng chứa dung dịch Ø1503CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
94Hộp giảm tốc8T311Э 48-601BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
95Khóa cố định Ø3622.05.0902BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
96Khóa cửaBK202BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
97Khóa cửa buồng bơm1903-0801BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
98Khóa vanСБ 03-332CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
99Khoá xả cấpKBO - 74065CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
100Khởi động từ (220V-25A)ПMM 10101CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
101Khởi động từПМЕ-2111CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
102Khối nguồn máy tính CY-5A 00.040 CxЭHoặc tương đươngCY-5A 00.040 CxЭ1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
103Khối vi mạch phụ 25.00.000AHoặc tương đương25.00.000A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
104Kính thước nhiên liệu1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
105Kính thước nhiên liệuCY-11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
106Lá van chõ hút Ø1001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
107Lá van tầng 1 + tầng 2304-98-27-0244CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
108Lăng phụt Ø501CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
109Lít kế CA-3M hoặc tương đươngCA-3M1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
110Lưới lọc dầu máy nén Ø802CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
111Lưới lọc téc nước Ø1001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
112Mỏ đốt АЖЕ5.877.001Hoặc tương đươngАЖЕ5.877.0012CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
113Môbin cao áp 12V2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
114Nắp khối van tầng 1401-2-11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
115Nắp khối van tầng 2401-3-11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
116Nắp khối van tầng 3401-3-32CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
117Nắp khối van tầng 4401-4-22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
118Nắp khối van tầng 5401-6-62CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
119Nắp thùng kiềm NA201CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
120Nắp thùng nhiên liệu NL221CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
121Nắp thùng tạo bọt NB211CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
122Nhiệt kế bơm chính 2901CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
123Nhôm HK dày 2 mm50KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
124Nhôm HK Ø1101KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
125Núm cao su bảo vệ nút ấnКH-12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
126Nút ấn 4 cặp tiếp điểm8Г27К2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
127Nút ấnK-1-1ПВ2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
128Nút ấnK-2-2ПВ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
129Nút ấnK-3-1ПВ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
130Nút ấn mồi xăng8Г27К2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
131Ổ cắm đèn soi sửa chữa 47K1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
132Ống cao su Ø15x150 van ДУ-152CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
133Ống cao su Ø20x1504CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
134Ống cao suДУ-6 12.01.1301CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
135Ống đồng Ø612mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
136Ống mềm "Б" Ø21x3000; 150 kG/cm21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
137Ống mềm bọc kimДУ-20 A001.075-2-20-10-81CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
138Ống mềm bọc kimДУ-50 12.22.0001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
139Ống mềm bọc kimДУ-70 12.21.0001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
140Ống nối04.00.2801BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
141Ống xả vải bạt Ø50x250006CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
142Ống xả vải bạt Ø70x250002CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
143Phin lọc cao áp cuối3384001.02CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
144Phin lọc khí cao áp Ø20 x Ø50 x 1301CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
145Phin lọc thô434.01CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
146Phin lọc thô4203000.01CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
147Phin lọc tinh04.07.0001BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
148Phin lọc vòi nạp4200000.01CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
149Phớt cao su cửa đổ dầu Ø802CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
150Phớt cao su làm kín1-20-32-4 ГОСТ 8752-701CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
151Pít tông tầng 3Cб 401-9-12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
152Pit tông tầng 4Cб 401-10-12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
153Pit tông tầng 5Cб 401-11-12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
154Rơ le24v-5231CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
155Rơle nhiệt bảo vệ động cơТРА-УЗ 8,5А1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
156Súng nạp22.02.0001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
157Thép C45 Ø1060KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
158Thép C45 Ø1650KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
159Thép C45 Ø2830KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
160Thép C45 Ø850KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
161Thép Inox 304 Ø85KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
162Thép Inox 304 dày 0,5 mm4KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
163Thép Inox 304 dày 1,5 mm120KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
164Thép L32x32x3160KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
165Thép L40x406mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
166Thép lục năng S2210KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
167Thép ống mạ kẽm Ø32x1,8 mm6mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
168Thép ống Ø21x1,45mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
169Thép ống Ø27x1,8 mm50mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
170Thép tấm đen 1 mm32KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
171Thép tấm đen 1,2 mm57,2KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
172Thép tấm đen 1,5 mm75,5KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
173Thép tấm đen dày 0,8950KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
174Thép tấm đen dày 1020KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
175Thép tấm đen dày 31.920KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
176Thép tấm đen dày 8980KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
177Thép U80150KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
178Thiết bị thử rò các chỗ nối 12.25.000 hoặc tương đương12.25.0001BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
179Tốc kế bơm TMи2 hoặc tương đươngTMи21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
180Tụ điệnK50-3A-25-201CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
181Tụ điện KT-1a-M1300-360 ±10%-3KT-1a-M13002CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
182Tụ điện БМ 2-300-2200 ±10%БМ 2-30015CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
183Ty van khí05.01.0372CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
184Ty xả 1804CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
185Van 3 ngảKBO - 7501 M2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
186Van 55 hoặc tương đương1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
187Van an toàn tầng 4Cδ304-98-372CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
188Van ba chạcPT-80Y (50-70-50)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
189Van đầu bình Сб0203 hoặc tương đươngСб02032CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
190Van điều khiển khí ép 05.08.000 hoặc tương đương05.08.0001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
191Van đóng ngắt 08.01.100 hoặc tương đương08.01.1001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
192Van duy trì áp suất (06.02.033) hoặc tương đương06.02.0332CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
193Van giảm áp khí nénC3-1404-ØМ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
194Van hút tầng 1304-168 Cδ134CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
195Van hút tầng 2Cδ 401-3-21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
196Van kép 04.02.000 hoặc tương đương04.02.0001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
197Van khí đảo chiều 06.04.000A hoặc tương đương06.04.000A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
198Van khí mở bơm 03-01-000 hoặc tương đương03-01-0001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
199Van khí tổng hợp 05.01.000 hoặc tương đương05.01.0001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
200Van một chiều V1C20 hoặc tương đươngV1C202CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
201Van nén tầng 2Cδ 401-3-32CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
202Van phân phối khí05.09.0001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
203Van phân phối khí kép05.07.0001BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
204VanPY 16/65 03 - 311CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
205Van tam giác tầng 5Cб 401-6-14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
206Van tay04.01.0001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
207Van thước nhiên liệu có khóa xả(0-19)x100L1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
208Van tiết lưu khối sấy tái sinh 07012CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
209Van tổng hợp tầng 3304-98-34-001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
210Van xả nước chõ hút Ø1001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
211Van xả tầng 1304-168 Cδ143CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
212VanДУ-151CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
213VanДУ-252CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
214VanДУ-27 04.08.1102CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
215VanДУ-502CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
216VanДУ-651CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
217VanДУ-77 04.02.0001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
218Vòng bi 2062CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
219Vòng bi 3072CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
220Vòng bi 4052CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
221Vòng bi 4062CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
222Vòng bi trục bơm chính 3102CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
223Vòng bi trục bơm phụ 6-46 205 Ю2 hoặc tương đương6-46 205 Ю22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
224Vòng cách tầng 5401-11-1-322CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
225Vòng găng dầu tầng 1401-7-28CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
226Vòng găng dầu tầng 2401-8-24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
227Vòng găng dầu tầng 5401-11-1-76CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
228Vòng găng hơi tầng 1401-7-512CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
229Vòng găng hơi tầng 2401-8-18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
230Vòng găng hơi tầng 3401-9-416CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
231Vòng lót Flo trục bơm chính1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
232Xilanh tầng 3 (Cδ 401-4) hoặc tương đươngCδ 401-42CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
233Xilanh tầng 4 (Cб 401-5) hoặc tương đươngCδ 401-52CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
234Xilanh tầng 5 (Cδ 401-6) hoặc tương đươngCδ 401-62CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
2 Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc ô tô(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->