Gói thầu: Gói thầu số 11: Đo vẽ hồ sơ địa chính và cắm cọc GPMB đoạn Km27+690-:-Km29+500 và Km31+870-Km33+450
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220454547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Đo vẽ hồ sơ địa chính và cắm cọc GPMB đoạn Km27+690-:-Km29+500 và Km31+870-Km33+450 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410895 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương 840 tỷ đồng và ngân sách tỉnh phần còn lại. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 08:49:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 536,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là536.287.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.886.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng: Tối thiểu phải có 02 hợp đồng tương tự(7); trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 536.287.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.072.574.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 536.287.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.072.574.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc của nhà thầu, có kinh nghiệm trong công tác ≥ 10 năm (nếu bố trí Phó Giám đốc thì phải kèm theo quyết định bổ nhiệm) (kinh nghiệm của nhân sự tính theo thời gian tốt nghiệp ngành học liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý thực hiện đo vẽ hồ sơ địa chính, cắm cọc GPMB |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai hoặc các ngành nghề khác có liên quan; có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ; có kinh nghiệm công tác ≥ 05 năm (kinh nghiệm của nhân sự tính theo thời gian tốt nghiệp đại học ngành yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tham gia khảo sát, đo vẽ, lập hồ sơ địa chính |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai, có kinh nghiệm công tác ≥ 03 năm (kinh nghiệm của nhân sự tính theo thời gian tốt nghiệp ngành học theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Đo vẽ hồ sơ địa chính và cắm cọc GPMB đoạn Km27+690-:-Km29+500 và Km31+870-Km33+450 Đường ven biển Dung Quất – Sa Huỳnh, giai đoạn IIb 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương 840 tỷ đồng và ngân sách tỉnh phần còn lại. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. - Có Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ theo Nghị định 27/2019/NĐ-CP ngày 13/03/2019 của Chính Phủ (còn hiệu lực). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. Nếu nguồn lực tài chính của nhà thầu là bản cam kết tín dụng thì trong bảng cam kết này phải thể hiện được nội dung: nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu theo quy định tại mục 2.2 “Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu” thuộc mẫu số 03, trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước: có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận không nợ đọng thuế tính đến thời điểm hết năm 2021. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau, đồng thời đảm bảo nội dung sau: Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ): + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Theo yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi.
- Địa chỉ: Số 234 đường Võ Thị Sáu, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Điện thoại: 0255. 3828613 Fax: 0255.3828613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Đo vẽ bản đồ địa chính khu đất tỷ lệ 1/2000 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 395 | |
| 2 | 1. Chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính (0,4 trích đo); Đất ngoài khu vực đô thị | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 79 | |
| 3 | Diện tích thửa đất | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 10 | |
| 4 | Diện tích thửa đất > 100m2 - 300m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 24 | |
| 5 | Diện tích thửa đất > 300m2 - 500m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 12 | |
| 6 | Diện tích thửa đất > 500m2 - 1000m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 17 | |
| 7 | Diện tích thửa đất > 1000m2 - 3000m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | thửa | 12 | |
| 8 | Diện tích thửa đất > 3000m2 - 10000m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | thửa | 3 | |
| 9 | Diện tích thửa đất > 1 ha - 10 ha | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 10 | 2. Trích lục thửa đất do yếu tố quy hoạch (0,2 trích đo); Đất ngoài khu vực đô thị | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 316 | |
| 11 | Diện tích thửa đất | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 42 | |
| 12 | Diện tích thửa đất > 100m2 - 300m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 98 | |
| 13 | Diện tích thửa đất > 300m2 - 500m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 49 | |
| 14 | Diện tích thửa đất > 500m2 - 1000m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 69 | |
| 15 | Diện tích thửa đất > 1000m2 - 3000m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 46 | |
| 16 | Diện tích thửa đất > 3000m2 - 10000m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 10 | |
| 17 | Diện tích thửa đất > 1 ha - 10 ha | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 18 | II. Đo đạc tài sản gắn liền với đất tỷ lệ 1/2000 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 110 | |
| 19 | 1. Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà ở tỷ lệ 1/2000 (0,5 trích đo); Đất ngoài khu vực đô thị | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 80 | |
| 20 | Diện tích thửa đất | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 14 | |
| 21 | Diện tích thửa đất > 100m2 - 300m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 15 | |
| 22 | Diện tích thửa đất > 300m2 - 500m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 14 | |
| 23 | Diện tích thửa đất > 500m2 - 1000m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 14 | |
| 24 | Diện tích thửa đất > 1000m2 - 3000m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 8 | |
| 25 | Diện tích thửa đất > 3000m2 - 10000m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 8 | |
| 26 | Diện tích thửa đất > 1 ha - 10 ha | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 7 | |
| 27 | 2. Đo đạc tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở tỷ lệ 1/2000 (0,3 trích đo); Đất ngoài khu vực đô thị | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 30 | |
| 28 | Diện tích thửa đất | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 5 | |
| 29 | Diện tích thửa đất > 100m2 - 300m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 5 | |
| 30 | Diện tích thửa đất > 300m2 - 500m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 4 | |
| 31 | Diện tích thửa đất > 500m2 - 1000m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 32 | Diện tích thửa đất > 1000m2 - 3000m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 6 | |
| 33 | Diện tích thửa đất > 3000m2 - 10000m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 4 | |
| 34 | Diện tích thửa đất > 1 ha - 10 ha | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 35 | III. Định vị và cắm mốc GPMB | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | mốc | 180 | |
| 36 | IV. Chi phí khác - 1. Phí khai thác điểm tọa độ địa chính | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Điểm | 4 | |
| 37 | IV. Chi phí khác - 2. Phí khai thác thông tin đối với file thứ nhất | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | file | 3 | |
| 38 | IV. Chi phí khác - 3. Phí khai thác thông tin đối với file thứ n > 1 | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | file | 7 | |
| 39 | IV. Chi phí khác - 4. In bản đồ địa chính khu đất | Thực hiện theo yêu cầu tại phần II Chương V của E-HSMT | Bộ | 7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.36287E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.886.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là536.287.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.886.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng: Tối thiểu phải có 02 hợp đồng tương tự(7); trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 536.287.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.072.574.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 536.287.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.072.574.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án | 1 | Là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc của nhà thầu, có kinh nghiệm trong công tác ≥ 10 năm (nếu bố trí Phó Giám đốc thì phải kèm theo quyết định bổ nhiệm) (kinh nghiệm của nhân sự tính theo thời gian tốt nghiệp ngành học liên quan) | 10 | 10 |
| 2 | Nhân sự quản lý thực hiện đo vẽ hồ sơ địa chính, cắm cọc GPMB | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai hoặc các ngành nghề khác có liên quan; có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ; có kinh nghiệm công tác ≥ 05 năm (kinh nghiệm của nhân sự tính theo thời gian tốt nghiệp đại học ngành yêu cầu) | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự tham gia khảo sát, đo vẽ, lập hồ sơ địa chính | 8 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai, có kinh nghiệm công tác ≥ 03 năm (kinh nghiệm của nhân sự tính theo thời gian tốt nghiệp ngành học theo yêu cầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi