Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT+ 1 cầu (Đường 7 Đây, xã Ngũ Hiệp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451496-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT+ 1 cầu (Đường 7 Đây, xã Ngũ Hiệp)
Số hiệu KHLCNT 20220441836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 08:53:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,389,020,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16706E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp từ trung học chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn lao động.Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường thì phải có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích Vgào ≥ 0,4m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥54 Cv. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥8Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích cối trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng búa ≥ 1,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT+ 1 cầu (Đường 7 Đây, xã Ngũ Hiệp)
Đường 7 Đây, xã Ngũ Hiệp
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. SĐT: 02733.826429
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền và mặt đường
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT13,374100m2
2Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,09100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,9366100m3
4Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,85100m3
5Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,907100m3
6Cung cấp đất dính hoặc cátMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT893,663m3
7Trãi mủ chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT13,483100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,237tấn
9Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,077100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT161,808m3
11Cắt mặt đường bê tông tạo khe hở nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,44100m
12Lấp dựng trụ đở BB bằng thép ống D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5cái
13Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2biển
14Biển báo chử nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2biển
15Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3biển
16Đào móng cột, trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4m3
17Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,3438m3
B Cầu BTCT
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,885tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,443tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,022tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,129tấn
5Cung cấp thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT983,82kg
6Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,145kg
7Sản xuất bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26,3m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,843100m2
9Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,2981100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17,02m3
11Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài ngập đất 11,2m thẳng trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,672100m
12Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,448100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,45m3
14Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,674m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố cầu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,033tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,307tấn
17Ván khuôn gỗ mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,507100m2
18Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,91m3
19Bê tông gối cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1m3
20Đóng cọc thép hình khung định vị, chiều dài cọc 12m, ngập đất 8mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,64100m
21Đóng cọc thép hình khung định vị, chiều dài cọc 12m, ngập đất 8mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,32100m
22Nhổ cọc thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,64100m cọc
23Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước, chiều dài ngập đất 11,2mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,344100m
24Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước, chiều dài không ngập đất 3,8mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,456100m
25Phá dỡ bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,54m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,219tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,224tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,213100m2
29Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,6m3
30Bê tông gối cầu Mac.250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,16m3
31Vận chuyễn dầm đến công trình (25km)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT206,25Đồng.Tấn/Km
32Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT30cái
33Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15cái
34Dầm Bê tông DUL I280Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT90m
35Gia công thép dẹp lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0569tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0104tấn
37SXLD thép hình khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0792tấn
38Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT79,17kg
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo khe co giảnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0097tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,304tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,112tấn
42Ván khuôn gỗ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,986100m2
43Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT13,48m3
44Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,63100m2
45SXLD ống STK Ø 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,547100m
46SXLD ống STK Þ60mm + ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,408100m
47SXLD ống STK Ø 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,332100m
48SXLD ống thoát nước Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,18100m
49Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7m
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11,19m2
51Sơn ke sọc thành lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT40,28m2
52Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,8334100m3
53Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,267100m3
54Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,034100m3
55Cung cấp đất dính hoặc cátMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT83,343m3
56Trãi mủ nilon tránh mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,312100m2
57Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,114tấn
58Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,027100m2
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,746m3
60Cắt mặt đường bê tông tạo khe hở nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,09100m
61Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,571100m2
62Thi công móng cấp phối đá 0x4 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,171100m3
63Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,571100m2
64Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,571100m2
65Làm cọc tiêu BTCT dài 1x0,15x0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26cái
66Lấp dựng trụ đở BB bằng thép ống D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4cái
67Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2biển
68Biển báo chử nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2biển
69Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2biển
70Đào móng trụ biển báo + cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,4m3
71Bê tông móng cọc tiêu + biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,184m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16706E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Phải có bằng tốt nghiệp từ trung học chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn lao động.Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường thì phải có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường53
4 Nhân công trực tiếp thi công 10 - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích Vgào ≥ 0,4m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
2 Máy ủi Công suất ≥54 Cv. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
3 Xe lu Trọng lượng bản thân ≥8Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
4 Máy trộn bê tông Thể tích cối trộn ≥250L1
5 Ô tô tải ben Tải trọng hàng hóa ≥3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
6 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
7 Búa đóng cọc Trọng lượng búa ≥ 1,8 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->