Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201281107 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 15:54:00 đến ngày 2021-01-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,939,040,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ hợp bộ máy cắt tổng 38,5kV - 1250A-25kA/1s | Cung cấp thiết bị và lắp đặt - MC 332 | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Tủ hợp bộ máy cắt liên lạc 38,5kV - 1250A-25kA/1s | Cung cấp thiết bị và lắp đặt -MC liên lạc 312 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Tủ hợp bộ đo lường TU 38,5kV -630A-25kA/1s | Cung cấp thiết bị và lắp đặt -Thiết bị - TUC32 | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Tủ hợp bộ máy cắt lộ đi 38,5kV - 630A -25kA/1s | Cung cấp thiết bị và lắp đặt -Thiết bị - MC 372,374 | 2 | tủ | Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | + Cáp điều khiển chống nhiễu Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp thiết bị và lắp đặt -Vật tư, vật liệu - Mạch dòng | 150 | m | Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | + Cáp điều khiển chống nhiễu Cu(1x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp thiết bị và lắp đặt -Vật tư, vật liệu -Cáp tín hiệu | 200 | m | Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | + Cáp điều khiển chống nhiễu Cu(4x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp thiết bị và lắp đặt -Vật tư, vật liệu - Cáp mạch áp đồng hồ đa năng | 50 | m | Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | + Cáp điều khiển chống nhiễu Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp thiết bị và lắp đặt -Vật tư, vật liệu -Cáp nguồn AC, Dc | 100 | m | Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | + Cáp điều khiển chống nhiễu Cu(14x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp thiết bị và lắp đặt -Vật tư, vật liệu - Cáp ĐK, TH, BV | 200 | m | Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Thẻ cáp | Cung cấp vật tư và lắp đặt | 150 | Cái | Thẻ cáp | |
| 11 | Đầu cốt cho dây 2,5 và 4mm2 | Cung cấp vật tư và lắp đặt | 5 | Túi | Đầu cốt cho dây 2,5 và 4mm2 | |
| 12 | Ghen số đầu dây | Cung cấp vật tư và lắp đặt | 10 | Bộ | Ghen số đầu dây | |
| 13 | Dây thít | Cung cấp vật tư và lắp đặt | 10 | Túi | Dây thít | |
| 14 | Hàng kẹp dòng | Cung cấp vật tư và lắp đặt | 30 | Cái | Hàng kẹp dòng | |
| 15 | Hàng kẹp áp | Cung cấp vật tư và lắp đặt | 30 | Cái | Hàng kẹp áp | |
| 16 | Attomat 1 chiều 2 pha có tiếp điểm phụ (MCB- 2P-20A) | Cung cấp vật tư và lắp đặt-Lấy nguồn DC | 1 | Cái | Attomat 1 chiều 2 pha có tiếp điểm phụ (MCB- 2P-20A) | |
| 17 | Attomat xoay chiều 2 pha có tiếp điểm phụ (MCB- 2P-25A) | Cung cấp vật tư và lắp đặt - Lấy nguồn DC | 1 | Cái | Attomat xoay chiều 2 pha có tiếp điểm phụ (MCB- 2P-25A) | |
| 18 | Dây đồng M 95 | Cung cấp vật tư và lắp đặt | 50 | m | Dây đồng M 95 | |
| 19 | Đầu cốt đồng M95 | Cung cấp vật tư và lắp đặt | 8 | Cái | Đầu cốt đồng M95 | |
| 20 | Bu lông mạ kẽm các loại | Cung cấp vật tư và lắp đặt | 30 | Bộ | Bu lông mạ kẽm các loại | |
| 21 | Que hàn 3mm | Cung cấp vật tư và lắp đặt | 2 | Hộp | Que hàn 3mm | |
| 22 | Lưỡi cắt máy cắt bàn | Cung cấp vật tư và lắp đặt | 3 | Cái | Lưỡi cắt máy cắt bàn | |
| 23 | Lưỡi cắt máy cầm tay | Cung cấp vật tư và lắp đặt | 2 | Hộp | Lưỡi cắt máy cầm tay | |
| 24 | Mũi khoan sắt từ F4 - F12 | Cung cấp vật tư và lắp đặt | 2 | Hộp | Mũi khoan sắt từ F4 - F12 | |
| 25 | Mũi khoan bê tông từ F4 - F12 | Cung cấp vật tư và lắp đặt | 2 | Hộp | Mũi khoan bê tông từ F4 - F12 | |
| 26 | Tháo lắp lại đầu cáp | Cung cấp vật tư và lắp đặt | 5 | Đầu | Tháo lắp lại đầu cáp | |
| 27 | Lát lại nền nhà | Cung cấp vật tư và lắp đặt | 40 | m2 | Lát lại nền nhà | |
| 28 | Tủ hợp bộ máy cắt tổng 332 | Vật tư thiết bị thu hồi | 1 | tủ | Tủ hợp bộ máy cắt tổng 332 | |
| 29 | Tủ hợp bộ máy cắt liên lạc 312. | Vật tư thiết bị thu hồi | 1 | tủ | Tủ hợp bộ máy cắt liên lạc 312. | |
| 30 | Tủ hợp bộ máy cắt lộ đi 372,374 | Vật tư thiết bị thu hồi | 2 | tủ | Tủ hợp bộ máy cắt lộ đi 372,374 | |
| 31 | Tủ hợp bộ đo lường TUC32 | Vật tư thiết bị thu hồi | 1 | Tủ | Tủ hợp bộ đo lường TUC32 | |
| 32 | Cáp nhị thứ CVV-S ( điện áp ≤1kV, 2 ruột trở lên) | Khối lượng thí nghiệm - phần vật liệu | 3 | Sợi | Thí nghiệm vật liệu | |
| 33 | Cáp nhị thứ CVV-S ( điện áp ≤1kV, 1 ruột) | Khối lượng thí nghiệm - phần vật liệu | 1 | Sợi | Thí nghiệm vật liệu | |
| 34 | Aptomat 1 chiều 2 pha (MCB-2P-20A) | Khối lượng thí nghiệm - phần vật liệu | 1 | Cái | Thí nghiệm vật liệu | |
| 35 | Aptomat xoay chiều 2 pha (MCB-2P-25A) | Khối lượng thí nghiệm - phần vật liệu | 1 | Cái | Thí nghiệm vật liệu | |
| 36 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số(2 bộ) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 37 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất độ nhạy cao50N/51Ns | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc -Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số(2 bộ) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 38 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc -Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số(2 bộ) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 39 | Ghi chụp sự cố | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số(2 bộ) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 40 | Chức năng đo lường | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc -Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số(2 bộ) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 41 | Chức năng cắt đầu ra | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số(2 bộ) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 42 | Chức năng điều khiển | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc-Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU)(2 bộ) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 43 | Chức năng đo lường | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc-Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU)(2 bộ) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 44 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 45 | Rơ le trung gian thời gian | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc | 10 | Cái | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 46 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc-Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU)(2 bộ) | 6 | Bộ | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 47 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc | 2 | Bộ | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 48 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số có lập trình | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc | 2 | Bộ | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 49 | Đồng hồ Ampemet loại AC | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc | 2 | Cái | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 50 | Hệ thống mạch dòng điện | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc | 6 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 51 | Hệ thống mạch điện áp | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 52 | Hệ thống mạch tín hiệu | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 53 | Hệ thống mạch bảo vệ | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 54 | Hệ thông mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 55 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 35kV | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 56 | Hệ thông mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 57 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 58 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 59 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 60 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị -Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (2 bộ) - | |
| 61 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất độ nhạy cao 67N/67Ns | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (2 bộ) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 62 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (2 bộ) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 63 | Chức năng tự động đóng lại F79 | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (2 bộ) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 64 | Chức năng ghi chụp sự cố | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (2 bộ) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 65 | Chức năng đo lường | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (2 bộ) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 66 | Chức năng cắt đầu ra | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (2 bộ) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 67 | Chức năng điều khiển | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 68 | Chức năng đo lường | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn)-Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (2 bộ) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 69 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn)-Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (2 bộ) | 2 | C.năng | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 70 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) | 2 | Bộ | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 71 | Rơ le trung gian thời gian | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) | 6 | Cái | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 72 | Đồng hồ Ampemet loại AC | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) | 2 | Cái | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 73 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) | 2 | Bộ | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 74 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số có lập trình | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) | 2 | Bộ | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 75 | Hệ thống mạch dòng điện | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 76 | Hệ thống mạch điện áp | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 77 | Hệ thống mạch tín hiệu | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 78 | Hệ thống mạch bảo vệ | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 79 | Mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 80 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35kV | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 81 | Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 82 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 83 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 84 | Mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) | 2 | H.tg | Thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 85 | Chức năng bảo vệ tần số F81 | Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) -Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (1bộ) | 1 | C.năng | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 86 | Chức năng bảo vệ quá áp F59 | Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) -Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (1bộ) | 1 | C.năng | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 87 | Chức năng bảo vệ kém áp F27 | Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) -Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (1bộ) | 1 | C.năng | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 88 | Chức năng ghi chụp sự cố | Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) -Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (1bộ) | 1 | C.năng | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 89 | Chức năng đo lường | Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) -Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (1bộ) | 1 | C.năng | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 90 | Chức năng cắt đầu ra | Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) -Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (1bộ) | 1 | C.năng | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 91 | Đồng hồ Vônmét loại AC | Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) | 1 | Cái | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 92 | Rơ le trung gian thời gian loại điện từ, điện tử | Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) | 1 | Cái | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 93 | Hệ thống mạch điện áp | Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) | 1 | H.tg | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 94 | Hệ thống mạch bảo vệ | Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) | 1 | H.tg | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 95 | Hệ thống mạch tín hiệu | Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) | 1 | H.tg | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 96 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC | Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) | 1 | H.tg | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 97 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) | 1 | H.tg | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 98 | Bảo vệ so lệch máy biến áp F87 | Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số 1 bộ | 1 | C.năng | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 99 | Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA F64 | Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số 1 bộ | 1 | C.năng | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 100 | Bảo vệ chống quá tải F49 | Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số 1 bộ | 1 | C.năng | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 101 | Bảo vệ quá dòng F50/51 | Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số 1 bộ | 1 | C.năng | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 102 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50/51N | Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số 1 bộ | 1 | C.năng | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 103 | Chức năng ghi chụp sự cố | Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số 1 bộ | 1 | C.năng | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 104 | Chức năng đo lường | Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số 1 bộ | 1 | C.năng | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 105 | Chức năng bảo vệ quá dòng điện | Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số | 2 | C.năng | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 106 | Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số | 2 | C.năng | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 107 | Chức năng ghi chụp sự cố | Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số | 2 | C.năng | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 108 | Chức năng đo lường | Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số | 2 | C.năng | thí nghiệm - phần thiết bị | |
| 109 | Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu-Ngăn cầu 110 kV | 1 | ngăn | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 110 | Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu-Ngăn cầu 110 kV | 1 | ngăn | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 111 | Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu-Ngăn lộ tổng 110 kV | 1 | ngăn | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 112 | Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu-Ngăn lộ tổng 110 kV | 1 | ngăn | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 113 | Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu-Ngăn lộ tổng trung áp | 1 | ngăn | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 114 | Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu-Ngăn lộ tổng trung aáp | 1 | ngăn | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 115 | Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu-Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | 1 | ngăn | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 116 | Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu-Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | 1 | ngăn | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 117 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 118 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 29 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 119 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 120 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 4 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 121 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 122 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 37 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 123 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 124 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 6 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 125 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 126 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 2 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 127 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 128 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 5 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 129 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 130 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 6 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 131 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada | |
| 132 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 2 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi