Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201281165-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20201281107
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 15:54:00 đến ngày 2021-01-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,939,040,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tủ hợp bộ máy cắt tổng 38,5kV - 1250A-25kA/1s Cung cấp thiết bị và lắp đặt - MC 332 1 tủ Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Tủ hợp bộ máy cắt liên lạc 38,5kV - 1250A-25kA/1s Cung cấp thiết bị và lắp đặt -MC liên lạc 312 1 Tủ Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 Tủ hợp bộ đo lường TU 38,5kV -630A-25kA/1s Cung cấp thiết bị và lắp đặt -Thiết bị - TUC32 1 tủ Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Tủ hợp bộ máy cắt lộ đi 38,5kV - 630A -25kA/1s Cung cấp thiết bị và lắp đặt -Thiết bị - MC 372,374 2 tủ Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5 + Cáp điều khiển chống nhiễu Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV Cung cấp thiết bị và lắp đặt -Vật tư, vật liệu - Mạch dòng 150 m Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 + Cáp điều khiển chống nhiễu Cu(1x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV Cung cấp thiết bị và lắp đặt -Vật tư, vật liệu -Cáp tín hiệu 200 m Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 + Cáp điều khiển chống nhiễu Cu(4x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV Cung cấp thiết bị và lắp đặt -Vật tư, vật liệu - Cáp mạch áp đồng hồ đa năng 50 m Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 + Cáp điều khiển chống nhiễu Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV Cung cấp thiết bị và lắp đặt -Vật tư, vật liệu -Cáp nguồn AC, Dc 100 m Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 + Cáp điều khiển chống nhiễu Cu(14x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV Cung cấp thiết bị và lắp đặt -Vật tư, vật liệu - Cáp ĐK, TH, BV 200 m Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Thẻ cáp Cung cấp vật tư và lắp đặt 150 Cái Thẻ cáp
11 Đầu cốt cho dây 2,5 và 4mm2 Cung cấp vật tư và lắp đặt 5 Túi Đầu cốt cho dây 2,5 và 4mm2
12 Ghen số đầu dây Cung cấp vật tư và lắp đặt 10 Bộ Ghen số đầu dây
13 Dây thít Cung cấp vật tư và lắp đặt 10 Túi Dây thít
14 Hàng kẹp dòng Cung cấp vật tư và lắp đặt 30 Cái Hàng kẹp dòng
15 Hàng kẹp áp Cung cấp vật tư và lắp đặt 30 Cái Hàng kẹp áp
16 Attomat 1 chiều 2 pha có tiếp điểm phụ (MCB- 2P-20A) Cung cấp vật tư và lắp đặt-Lấy nguồn DC 1 Cái Attomat 1 chiều 2 pha có tiếp điểm phụ (MCB- 2P-20A)
17 Attomat xoay chiều 2 pha có tiếp điểm phụ (MCB- 2P-25A) Cung cấp vật tư và lắp đặt - Lấy nguồn DC 1 Cái Attomat xoay chiều 2 pha có tiếp điểm phụ (MCB- 2P-25A)
18 Dây đồng M 95 Cung cấp vật tư và lắp đặt 50 m Dây đồng M 95
19 Đầu cốt đồng M95 Cung cấp vật tư và lắp đặt 8 Cái Đầu cốt đồng M95
20 Bu lông mạ kẽm các loại Cung cấp vật tư và lắp đặt 30 Bộ Bu lông mạ kẽm các loại
21 Que hàn 3mm Cung cấp vật tư và lắp đặt 2 Hộp Que hàn 3mm
22 Lưỡi cắt máy cắt bàn Cung cấp vật tư và lắp đặt 3 Cái Lưỡi cắt máy cắt bàn
23 Lưỡi cắt máy cầm tay Cung cấp vật tư và lắp đặt 2 Hộp Lưỡi cắt máy cầm tay
24 Mũi khoan sắt từ F4 - F12 Cung cấp vật tư và lắp đặt 2 Hộp Mũi khoan sắt từ F4 - F12
25 Mũi khoan bê tông từ F4 - F12 Cung cấp vật tư và lắp đặt 2 Hộp Mũi khoan bê tông từ F4 - F12
26 Tháo lắp lại đầu cáp Cung cấp vật tư và lắp đặt 5 Đầu Tháo lắp lại đầu cáp
27 Lát lại nền nhà Cung cấp vật tư và lắp đặt 40 m2 Lát lại nền nhà
28 Tủ hợp bộ máy cắt tổng 332 Vật tư thiết bị thu hồi 1 tủ Tủ hợp bộ máy cắt tổng 332
29 Tủ hợp bộ máy cắt liên lạc 312. Vật tư thiết bị thu hồi 1 tủ Tủ hợp bộ máy cắt liên lạc 312.
30 Tủ hợp bộ máy cắt lộ đi 372,374 Vật tư thiết bị thu hồi 2 tủ Tủ hợp bộ máy cắt lộ đi 372,374
31 Tủ hợp bộ đo lường TUC32 Vật tư thiết bị thu hồi 1 Tủ Tủ hợp bộ đo lường TUC32
32 Cáp nhị thứ CVV-S ( điện áp ≤1kV, 2 ruột trở lên) Khối lượng thí nghiệm - phần vật liệu 3 Sợi Thí nghiệm vật liệu
33 Cáp nhị thứ CVV-S ( điện áp ≤1kV, 1 ruột) Khối lượng thí nghiệm - phần vật liệu 1 Sợi Thí nghiệm vật liệu
34 Aptomat 1 chiều 2 pha (MCB-2P-20A) Khối lượng thí nghiệm - phần vật liệu 1 Cái Thí nghiệm vật liệu
35 Aptomat xoay chiều 2 pha (MCB-2P-25A) Khối lượng thí nghiệm - phần vật liệu 1 Cái Thí nghiệm vật liệu
36 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số(2 bộ) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
37 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất độ nhạy cao50N/51Ns Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc -Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số(2 bộ) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
38 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc -Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số(2 bộ) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
39 Ghi chụp sự cố Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số(2 bộ) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
40 Chức năng đo lường Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc -Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số(2 bộ) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
41 Chức năng cắt đầu ra Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số(2 bộ) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
42 Chức năng điều khiển Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc-Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU)(2 bộ) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
43 Chức năng đo lường Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc-Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU)(2 bộ) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
44 Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
45 Rơ le trung gian thời gian Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc 10 Cái Thí nghiệm - phần thiết bị
46 Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc-Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU)(2 bộ) 6 Bộ Thí nghiệm - phần thiết bị
47 Hợp bộ đo lường đa chức năng Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc 2 Bộ Thí nghiệm - phần thiết bị
48 Công tơ 3 pha kỹ thuật số có lập trình Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc 2 Bộ Thí nghiệm - phần thiết bị
49 Đồng hồ Ampemet loại AC Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc 2 Cái Thí nghiệm - phần thiết bị
50 Hệ thống mạch dòng điện Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc 6 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
51 Hệ thống mạch điện áp Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
52 Hệ thống mạch tín hiệu Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
53 Hệ thống mạch bảo vệ Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
54 Hệ thông mạch đo lường theo ngăn thiết bị Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
55 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 35kV Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
56 Hệ thông mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
57 Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
58 Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
59 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Ngăn lộ tổng và ngăn máy cắt liên lạc 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
60 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị -Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (2 bộ) -
61 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất độ nhạy cao 67N/67Ns Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (2 bộ) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
62 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (2 bộ) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
63 Chức năng tự động đóng lại F79 Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (2 bộ) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
64 Chức năng ghi chụp sự cố Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (2 bộ) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
65 Chức năng đo lường Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (2 bộ) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
66 Chức năng cắt đầu ra Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (2 bộ) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
67 Chức năng điều khiển Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
68 Chức năng đo lường Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn)-Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (2 bộ) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
69 Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn)-Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (2 bộ) 2 C.năng Thí nghiệm - phần thiết bị
70 Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) 2 Bộ Thí nghiệm - phần thiết bị
71 Rơ le trung gian thời gian Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) 6 Cái Thí nghiệm - phần thiết bị
72 Đồng hồ Ampemet loại AC Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) 2 Cái Thí nghiệm - phần thiết bị
73 Hợp bộ đo lường đa chức năng Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) 2 Bộ Thí nghiệm - phần thiết bị
74 Công tơ 3 pha kỹ thuật số có lập trình Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) 2 Bộ Thí nghiệm - phần thiết bị
75 Hệ thống mạch dòng điện Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
76 Hệ thống mạch điện áp Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
77 Hệ thống mạch tín hiệu Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
78 Hệ thống mạch bảo vệ Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
79 Mạch đo lường theo ngăn thiết bị Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
80 Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35kV Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
81 Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
82 Mạch cấp nguồn AC-DC Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
83 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
84 Mạch điều khiển tích hợp mức ngăn Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (2 ngăn) 2 H.tg Thí nghiệm - phần thiết bị
85 Chức năng bảo vệ tần số F81 Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) -Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (1bộ) 1 C.năng thí nghiệm - phần thiết bị
86 Chức năng bảo vệ quá áp F59 Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) -Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (1bộ) 1 C.năng thí nghiệm - phần thiết bị
87 Chức năng bảo vệ kém áp F27 Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) -Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (1bộ) 1 C.năng thí nghiệm - phần thiết bị
88 Chức năng ghi chụp sự cố Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) -Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (1bộ) 1 C.năng thí nghiệm - phần thiết bị
89 Chức năng đo lường Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) -Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (1bộ) 1 C.năng thí nghiệm - phần thiết bị
90 Chức năng cắt đầu ra Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) -Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (1bộ) 1 C.năng thí nghiệm - phần thiết bị
91 Đồng hồ Vônmét loại AC Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) 1 Cái thí nghiệm - phần thiết bị
92 Rơ le trung gian thời gian loại điện từ, điện tử Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) 1 Cái thí nghiệm - phần thiết bị
93 Hệ thống mạch điện áp Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) 1 H.tg thí nghiệm - phần thiết bị
94 Hệ thống mạch bảo vệ Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) 1 H.tg thí nghiệm - phần thiết bị
95 Hệ thống mạch tín hiệu Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) 1 H.tg thí nghiệm - phần thiết bị
96 Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) 1 H.tg thí nghiệm - phần thiết bị
97 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Ngăn biến điện áp 35kV ( 1 ngăn) 1 H.tg thí nghiệm - phần thiết bị
98 Bảo vệ so lệch máy biến áp F87 Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số 1 bộ 1 C.năng thí nghiệm - phần thiết bị
99 Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA F64 Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số 1 bộ 1 C.năng thí nghiệm - phần thiết bị
100 Bảo vệ chống quá tải F49 Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số 1 bộ 1 C.năng thí nghiệm - phần thiết bị
101 Bảo vệ quá dòng F50/51 Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số 1 bộ 1 C.năng thí nghiệm - phần thiết bị
102 Bảo vệ quá dòng chạm đất F50/51N Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số 1 bộ 1 C.năng thí nghiệm - phần thiết bị
103 Chức năng ghi chụp sự cố Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số 1 bộ 1 C.năng thí nghiệm - phần thiết bị
104 Chức năng đo lường Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số 1 bộ 1 C.năng thí nghiệm - phần thiết bị
105 Chức năng bảo vệ quá dòng điện Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số 2 C.năng thí nghiệm - phần thiết bị
106 Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số 2 C.năng thí nghiệm - phần thiết bị
107 Chức năng ghi chụp sự cố Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số 2 C.năng thí nghiệm - phần thiết bị
108 Chức năng đo lường Ngăn MBA 110kV ( 1 ngăn)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số 2 C.năng thí nghiệm - phần thiết bị
109 Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu-Ngăn cầu 110 kV 1 ngăn Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
110 Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu-Ngăn cầu 110 kV 1 ngăn Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
111 Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu-Ngăn lộ tổng 110 kV 1 ngăn Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
112 Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu-Ngăn lộ tổng 110 kV 1 ngăn Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
113 Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu-Ngăn lộ tổng trung áp 1 ngăn Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
114 Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu-Ngăn lộ tổng trung aáp 1 ngăn Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
115 Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu-Ngăn lộ xuất tuyến trung áp 1 ngăn Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
116 Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu-Ngăn lộ xuất tuyến trung áp 1 ngăn Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
117 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
118 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 29 tín hiệu Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
119 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
120 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 4 tín hiệu Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
121 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
122 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 37 tín hiệu Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
123 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
124 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 6 tín hiệu Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
125 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
126 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 2 tín hiệu Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
127 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
128 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 5 tín hiệu Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
129 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
130 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 6 tín hiệu Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
131 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
132 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 2 tín hiệu Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->