Gói thầu: Thuê nhân công trực vận hành xử lý sự cố hệ thống âm thanh hình ảnh, hệ thống điều khiển âm thanh và hình ảnh tại Nhà Quốc hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Thuê nhân công trực vận hành xử lý sự cố hệ thống âm thanh hình ảnh, hệ thống điều khiển âm thanh và hình ảnh tại Nhà Quốc hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455989 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 10:42:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,471,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có hợp đồng cung cấp dịch vụ kỹ thuật, trực vận hành hệ thống âm thanh, hình ảnh tòa nhà, trụ sở, cơ quan tương đương công trình cấp I hoặc cung cấp dịch vụ nhân công vận hành thiết bị âm thanh, hình ảnh cho các sự kiện chính trị từ cấp Bộ tổ chức trở lên (Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh toán, hoá đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, được đào tạo chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực như: Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương)- Đã được hãng chuyên về âm thanh, hội thảo đào tạo (Có giấy chứng nhận bản sao chứng thực được cung cấp bởi hãng hoặc đại lý chính thức của hãng, trong đó có 03 trong các hãng thiết bị chính đang được sử dụng tại Nhà Quốc hội như sau: Beyerdynamic, Sennheiser, Stagetec, Cresron) và có kinh nghiệm làm việc từ 5 năm trở lên.- Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan đủ thẩm quyền theo quy định. Nhân sự được công ty đóng quyền lợi bảo hiểm xã hội tối thiểu 2 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp (Điện, điện tử viễn thông hoặc tương đương) của các Trường đại học hệ chính quy- Đã được hãng chuyên về âm thanh, hội thảo đào tạo, có kỹ năng trực vận hành đã được đào tạo về hệ thống âm thanh, hội thảo (có giấy chứng nhận bản sao chứng thực được cung cấp bởi hãng hoặc đại lý chính thức của hãng, trong đó có 03 trong các hãng thiết bị chính đang được sử dụng tại Nhà Quốc hội như sau: Beyerdynamic, Sennheiser, Stagetec, Cresron) và có kinh nghiệm làm việc từ 2 năm trở lên.- Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan đủ thẩm quyền theo quy định. Nhân sự được công ty đóng quyền lợi bảo hiểm xã hội tối thiểu 2 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư côngnghệ thông tin (Lập trình, mạng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp (Công nghệ thông tin hoặc tương đương) của các Trường đại học hệ chính quy- Đã được hãng chuyên về âm thanh, hội thảo đào tạo, có kỹ năng trực vận hành đã được đào tạo về hệ thống âm thanh, hội thảo (có giấy chứng nhận bản sao chứng thực được cung cấp bởi hãng hoặc đại lý chính thức của hãng, trong đó có 03 trong các hãng thiết bị chính đang được sử dụng tại Nhà Quốc hội như sau: Beyerdynamic, Sennheiser, Stagetec, Cresron) và có kinh nghiệm làm việc từ 2 năm trở lên.- Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan đủ thẩm quyền theo quy định. Nhân sự được công ty đóng quyền lợi bảo hiểm xã hội tối thiểu 2 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng, trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Điện, Điện tử, viễn thông, truyền hình hoặc tương đương), có kinh nghiệm lắp đặt vận hành thiết bị âm thanh, hình ảnh, hội thảo.- Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan đủ thẩm quyền theo quy định. Nhân sự được công ty đóng quyền lợi bảo hiểm xã hội tối thiểu 2 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê nhân công trực vận hành xử lý sự cố hệ thống âm thanh hình ảnh, hệ thống điều khiển âm thanh và hình ảnh tại Nhà Quốc hội Thuê nhân công trực vận hành xử lý sự cố hệ thống âm thanh hình ảnh, hệ thống điều khiển âm thanh và hình ảnh tại Nhà Quốc hội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và đáp ứng yêucầu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Có tiến độ thực hiện phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có biểu Phạm vi cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có danh sách nhân sự, thiết bị phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ gốc E-HSDT (bản giấy). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội
Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội
ĐT: 080.48965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.48965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.43804 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.44855 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trực ngày thường (Vận hành phục vụ 02 kỳ họp Quốc hội/1năm) | Gồm 18 nhân sự trực, dự kiến 35 ngày/1 kỳ họp | Ngày công | 1.260 | 70 ngày |
| 2 | Trực Thứ bảy, Chủ nhật (Vận hành phục vụ 02 kỳ họp Quốc hội/1năm) | Gồm 18 nhân sự trực, dự kiến 35 ngày/1 kỳ họp | Ngày công | 360 | 20 ngày |
| 3 | Trực ngày thường (Vận hành phục vụ 12 phiên họp UB thường vụ Quốc hội) | Gồm 4 nhân sự trực, dự kiến 96 ngày/1 năm | Ngày công | 336 | 96 ngày/năm |
| 4 | Trực Thứ bảy, Chủ nhật (Vận hành phục vụ 12 phiên họp UB thường vụ Quốc hội) | Gồm 4 nhân sự trực, dự kiến 96 ngày/1 năm | Ngày công | 48 | 96 ngày/năm |
| 5 | Trực ngày thường (Vận hành phục vụ Hội nghị tại phòng Thăng Long, Tân Trào, Diên Hồng) | Gồm 3 nhân sự trực, dự kiến 84 ngày/1 năm | Ngày công | 180 | 84 ngày/năm |
| 6 | Trực Thứ bảy, Chủ nhật (Vận hành phục vụ Hội nghị tại phòng Thăng Long, Tân Trào, Diên Hồng) | Gồm 3 nhân sự trực, dự kiến 84 ngày/1 năm | Ngày công | 72 | 84 ngày/năm |
| 7 | Trực ngày thường (thường trực tại Nhà Quốc hội, trừ thứ Bảy và Chủ nhật) | Gồm 1 nhân sự trực, dự kiến 264 ngày/1 năm | Ngày công | 264 | 264 ngày/năm |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có hợp đồng cung cấp dịch vụ kỹ thuật, trực vận hành hệ thống âm thanh, hình ảnh tòa nhà, trụ sở, cơ quan tương đương công trình cấp I hoặc cung cấp dịch vụ nhân công vận hành thiết bị âm thanh, hình ảnh cho các sự kiện chính trị từ cấp Bộ tổ chức trở lên (Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh toán, hoá đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học, được đào tạo chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực như: Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương)- Đã được hãng chuyên về âm thanh, hội thảo đào tạo (Có giấy chứng nhận bản sao chứng thực được cung cấp bởi hãng hoặc đại lý chính thức của hãng, trong đó có 03 trong các hãng thiết bị chính đang được sử dụng tại Nhà Quốc hội như sau: Beyerdynamic, Sennheiser, Stagetec, Cresron) và có kinh nghiệm làm việc từ 5 năm trở lên.- Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan đủ thẩm quyền theo quy định. Nhân sự được công ty đóng quyền lợi bảo hiểm xã hội tối thiểu 2 năm trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 3 | - Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp (Điện, điện tử viễn thông hoặc tương đương) của các Trường đại học hệ chính quy- Đã được hãng chuyên về âm thanh, hội thảo đào tạo, có kỹ năng trực vận hành đã được đào tạo về hệ thống âm thanh, hội thảo (có giấy chứng nhận bản sao chứng thực được cung cấp bởi hãng hoặc đại lý chính thức của hãng, trong đó có 03 trong các hãng thiết bị chính đang được sử dụng tại Nhà Quốc hội như sau: Beyerdynamic, Sennheiser, Stagetec, Cresron) và có kinh nghiệm làm việc từ 2 năm trở lên.- Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan đủ thẩm quyền theo quy định. Nhân sự được công ty đóng quyền lợi bảo hiểm xã hội tối thiểu 2 năm trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư côngnghệ thông tin (Lập trình, mạng) | 1 | - Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp (Công nghệ thông tin hoặc tương đương) của các Trường đại học hệ chính quy- Đã được hãng chuyên về âm thanh, hội thảo đào tạo, có kỹ năng trực vận hành đã được đào tạo về hệ thống âm thanh, hội thảo (có giấy chứng nhận bản sao chứng thực được cung cấp bởi hãng hoặc đại lý chính thức của hãng, trong đó có 03 trong các hãng thiết bị chính đang được sử dụng tại Nhà Quốc hội như sau: Beyerdynamic, Sennheiser, Stagetec, Cresron) và có kinh nghiệm làm việc từ 2 năm trở lên.- Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan đủ thẩm quyền theo quy định. Nhân sự được công ty đóng quyền lợi bảo hiểm xã hội tối thiểu 2 năm trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 14 | - Trình độ cao đẳng, trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Điện, Điện tử, viễn thông, truyền hình hoặc tương đương), có kinh nghiệm lắp đặt vận hành thiết bị âm thanh, hình ảnh, hội thảo.- Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan đủ thẩm quyền theo quy định. Nhân sự được công ty đóng quyền lợi bảo hiểm xã hội tối thiểu 2 năm trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi