Gói thầu: Mua sắm vật tư điện- điện tử đợt 4 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456076-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư điện- điện tử đợt 4 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220440234
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 10:46:00 đến ngày 2022-04-29 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 280,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A31
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư điện- điện tử đợt 4 năm 2022
Mua sắm vật tư điện- điện tử đợt 4 năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A31 , địa chỉ: Trần Phú ,Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). - Có cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa trong thời gian tối thiểu là 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có cam kết về qui cách đóng gói và có hàng hóa sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp hàng hóa cung cấp bị lỗi để đảm bảo việc sử dụng không bị gián đoạn.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: xã Trần phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp giấy phép phép kinh doanh của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. - Nhà thầu xuất trình bản gốc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đại tá Trương Xuân Bách, Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0984.386.035
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0983.684.345
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AtomatA3114-ПУЗ-70A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
2AtomatAK50KБ-3MG-50A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
3Bảng chỉnh lưuБТ3.215.0161CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
4Bảng đấu dây 42 chânПМ26- 211CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
5Biến thế sợi đốtПA4.714.002 Cп1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
6Biến thế xungБТ4.724.0932CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
7Biến thếБM4.724.0112CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
8Biến thếБT4.720.058 CП1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
9Biến thếБT4.720.094 CП1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
10Biến thếБТ4. 720.0822CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
11Biến thếБТ4.710.1411CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
12Biến thếБТ4.720.2622CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
13Biến thếКB4.710.0031CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
14Biến thếКB4.710.0122CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
15Biến thếКВ4.710.0051CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
16Biến thếКВ4.719.0091CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
17Biến thếПK4.724.168 CП2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
18Biến thếПК4.710.306 CП1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
19Biến thếФИT-31CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
20Biến thếФИT-41CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
21Biến trở ΠΠЗ- 43ΠΠЗ- 432CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
22Bộ khuyếch đại 1 сhiềuKB2.032.0061CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
23Cầu chì láТП- 50A3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
24Cầu chì sứ 15A- 220VПР- 2У45CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
25Cầu chìПK- 454CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
26Cầu chìПK- 453CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
27Cầu chìПK- 4517CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
28Cầu chìПK- 4510CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
29Cầu chìПK- 4529CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
30Cầu chìПK- 458CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
31Cầu chìПВ- 50A10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
32Cầu chìПЦ- 303CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
33Chiết ápIICП-II-12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
34Chiết ápIICП-II-11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
35Chiết ápIICП-II-11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
36Chiết ápIICП-II-12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
37Chiết ápIICП-II-13CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
38Chiết ápIICП-II-17CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
39Chiết ápППБ- 3Б6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
40Chuyển mạchНО.360.0062CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
41Chuyển mạchПMФ45- Д43M32CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
42Chuyển mạchПП-45M5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
43Công tắc3П3H-K1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
44Công tắc5П4H-K82CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
45Công tắcT3 BP0.360.0071CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
46Công tắcTB2-13CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
47Công tắc tơTKC-103 ДOД2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
48Công tắc tơТКС- 601Д011CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
49Cuộn cảmЗА4.775.0043CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
50Cuộn cảmПК4.775.0525CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
51Cuộn chặnПK4.750.158 CП1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
52Đầu cắm điện cáiCШРГ2ВП7ЭГ92CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
53Đầu cắm điện cáiРП- 303CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
54Đầu cắm điện cáiШР55П35HШ31CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
55Đầu cắm điện đựcCP- 75- 2861CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
56Đầu cắm điện đựcPK- 75- 154 ПМ2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
57Đầu cắm điện đựcБГ.XII.831CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
58Đầu cắm điệnР40У17НШ11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
59Đầu cắmHЗАЗ 642.1091CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
60Đầu cắmHЗАЗ 642.11716CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
61Đầu cắmPП3-304CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
62Đầu cắmPШAГ-204CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
63Đầu cắmБТ3.640.374CП5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
64Đầu cắmБТ3.642.184 CП4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
65Đầu cắmНЗА0.364.0212CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
66Đầu cắmНЗА0.364.0553CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
67Đầu cắmНЗА3.642.018 CП9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
68Đầu cắmНЗА3.642.105 CП7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
69Đầu cắmШР 40П.14ЭГ25CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
70Đầu cắmШР 40П.16ЭГ21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
71Đầu cắmШР 40П.26ЭШ22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
72Đầu cắmШР28П7ЭГ91CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
73Đầu cắmШР32П8ЭШ32CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
74Đầu cắmШР40П.14ЭШ215CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
75Đầu cắmШР40У14НГ24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
76Dây điệnMГШB-0,35302mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
77Dây giữ chậmЛЗТ-1,02CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
78Dây giữ chậmЛЗТ-4,02CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
79Đế đèn điện tử 6C33C1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
80Đệm sứ đầu cắm điện đựcШK4x6010CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
81Đèn dao động thạch anhЯА0.480.000 TУ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
82Đèn điện tử6Ж5П42CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
83Đèn điện tử6П13С11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
84Đèn điện tửГИ- 302CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
85Đèn điện tửГИ- 6Б1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
86Đèn điện tửТГ3-0,1/1,33CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
87Đi ốtД2374CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
88Đi ốtД2424CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
89Đi ốtД814А16CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
90Điện trởOMЛT-0,52CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
91Điện trở dây cuốnЕФ4.675.012 Сп1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
92Điện trởOMЛT- 0,56CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
93Điện trởMЛT- 0,52CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
94Điện trởMЛT- 0,513CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
95Điện trởMЛT- 22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
96Điện trởOMЛT- 14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
97Điện trởOMЛT- 21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
98Điện trởOMЛT- 28CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
99Điện trởOMЛT- 0,531CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
100Điện trởOMЛT- 0,54CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
101Điện trởOMЛT- 0,53CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
102Điện trởOMЛT- 0,55CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
103Điện trởOMЛT- 120CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
104Điện trởOMЛT- 26CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
105Điện trởOMЛT- 210CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
106Điện trởOMЛT- 23CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
107Điện trởOMЛT- 24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
108Điện trởПKBT- II-11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
109Điện trởПKBT- II-11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
110Điện trởПЭВ- 252CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
111Điện trởПЭВ- 501CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
112Đui cầu chìБТ4.811.052 (ПЦ- 30)6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
113Đui đèn 26B- 0,12A ngạnh18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
114Lỗ gơГИ1,23CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
115Nút ấn 4 chânПК- 453CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
116Rơ leMKУ 48-C PA4.506.2445CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
117Rơ leMKУ 48-C PA4.506.2482CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
118Rơ le nhiệtTP -3E1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
119Rơ lePФ0.452.103Д10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
120Rơ lePФ0.452.142Д1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
121Rơ lePФ4.452.0182CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
122Rơ lePФ4.452.0452CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
123Rơ lePФ4.500.1317CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
124Rơ leКЩ4.529. 035- 041CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
125Rơ leРC0.452.0123CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
126Rơ leРC4.520.350Д12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
127Rơ leРC4.590.050П23CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
128Rơ leРФ4.500.2281CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
129Rơ leТКЕ52 ПД13CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
130Rơ lePA0.500.2442CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
131Rơ lePC4.523.2013CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
132Rơ lePC4.524.3002CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
133Tụ điệnK40У2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
134Tụ điệnK40У4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
135Tụ điệnKCO21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
136Tụ điệnKCOT-22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
137Tụ điệnMБГО-23CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
138Tụ điệnMБГО-24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
139Tụ điệnMПГ-П4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
140Tụ điệnкТ-2ɑ-М472CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
141Tụ điệnкТ-2ɑ-М471CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
142Tụ điệnкТ-2ɑ-М471CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
143Tụ điệnкТ-2ɑ-М7003CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
144Tụ điệnМБГО-25CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
145Tụ điệnМБГО-24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
146Tụ điệnМБГП-35CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
147Tụ điệnМПГ-П2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
148Tụ điệnОMБГ-22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
149Tụ điệnОMБГ-26CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
150Tụ điệnОКБГ-И20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
151Tụ điệnОКБГ-И2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
152Tụ điệnОКБГ-И5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
153Tụ điệnОКБГ-И10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
154Tụ điệnОМБГ-21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
155Tụ điệnОМБГ-29CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
156Tụ điệnОМБГ-22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
157Vỏ nút ấnB65.141.0304CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
158Vỏ nút ấnK-2-1A2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
159Vỏ nút ấnK- 2-2A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
2 Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->