Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281233-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201281147 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 15:45:00 đến ngày 2021-01-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,930,103,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,900,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dao cách ly 3 pha,2 nối đất, 123kV-1250A; 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện. | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Dao cách ly 3 pha,1 nối đất, 123kV-1250A; 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện. | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Máy biến điện áp 145kV; công suất 200VA; cấp chính xác 0,5/3P; tỷ số biến 115/V3/110/V3/110/V3 bao gồm cả kẹp cực và phụ kiện. | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | 6 | Quả | Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Rơ le quá dòng:Nguồn nuôi: 100-250VDC/AC;Dòng điện vào từ TI: 1/5A (Có thể lựa chọn được);Điện áp vào từ TU: 100/110V (Có thể lựa chọn được);Giao thức IEC 61850: Đáp ứng. Bảo vệ quá dòng các phía (Sử dụng TI chân sứ MBA);Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF);Chức năng giám sát mạch cắt (74);Bảo vệ quá áp kém áp 27/59;Ghi sự cố (FR) | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Rơ le quá dòng có hướng:Nguồn nuôi: 100-250VDC/AC;Dòng điện vào từ TI: 1/5A (Có thể lựa chọn được);Điện áp vào từ TU: 100/110V (Có thể lựa chọn được);Giao thức IEC 61850: Đáp ứng.Bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N);Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF);Chức năng giám sát mạch cắt (74); Bảo vệ quá áp kém áp 27/59; Ghi sự cố (FR) | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Rơ le khoảng cách:Nguồn nuôi: 100-250VDC/AC; Dòng điện vào từ TI: 1/5A (Có thể lựa chọn được); Điện áp vào từ TU: 100/110V (Có thể lựa chọn được);Giao thức IEC 61850: Đáp ứng.Bảo vệ khoảng cách (F21/21N); Bảo vệ quá dòng pha và quá dòng chạm đất có hướng (F67/67N);Bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh và có thời gian (50/51);Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N);Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (F50BF);;Tự động đóng lặp lại và kiểm tra đồng bộ (F79/25); Bảo vệ điện áp thấp, điện áp cao (F27/59); Các chức năng phụ khác: SOTF, FR, FL,… | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Rơ le so lệch MBA:Nguồn nuôi: 100-250VDC/AC; Dòng điện vào từ TI: 1/5A (Có thể lựa chọn được);Điện áp vào từ TU: 100/110V (Có thể lựa chọn được); Giao thức IEC 61850: Đáp ứng.Bảo vệ so lệch (87T- sử dụng TI máy cắt các phía MBA);Bảo vệ chạm đất hạn chế (64 REF theo nguyên lý tổng trở thấp);Bảo vệ quá tải (49);Bảo vệ quá dòng (50/51; 50/51N);Ghi sự cố (FR); | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Cáp điều khiển chống nhiễu Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp vật tư và lắp đặt -Phần vật liệu | 522 | m | Cung cấp vật tư và lắp đặt | |
| 9 | Cáp điều khiển chống nhiễu Cu(4x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp vật tư và lắp đặt -Phần vật liệu | 658 | m | Cung cấp vật tư và lắp đặt | |
| 10 | Cáp điều khiển chống nhiễu Cu(14x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp vật tư và lắp đặt -Phần vật liệu | 872 | m | Cung cấp vật tư và lắp đặt | |
| 11 | Cáp điều khiển chống nhiễu loại Cu(1x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp vật tư và lắp đặt -Phần vật liệu | 60 | m | Cung cấp vật tư và lắp đặt | |
| 12 | Đầu cốt nhị thứ các loại (4mm2 và 2,5mm2) | Cung cấp vật tư và lắp đặt -Phần vật liệu | 5 | Hộp | Cung cấp vật tư và lắp đặt | |
| 13 | Gen số từ 0-9 | Cung cấp vật tư và lắp đặt -Phần vật liệu | 1 | Bộ | Cung cấp vật tư và lắp đặt | |
| 14 | Dây thít | Cung cấp vật tư và lắp đặt -Phần vật liệu | 5 | Gói | Cung cấp vật tư và lắp đặt | |
| 15 | Băng dính cách điện | Cung cấp vật tư và lắp đặt -Phần vật liệu | 5 | Cuộn | Cung cấp vật tư và lắp đặt | |
| 16 | DCL 110kV có 2 tiếp đất | Phần thu hồi | 3 | Bộ | Thu hồi thiết bị | |
| 17 | DCL 110kV có 1 tiếp đất | Phần thu hồi | 3 | Bộ | Thu hồi thiết bị | |
| 18 | TU 110kV | Phần thu hồi | 6 | Quả | Thu hồi thiết bị | |
| 19 | Rơ le quá dòng | Phần thu hồi | 2 | Bộ | Thu hồi thiết bị | |
| 20 | Rơ le quá dòng có hướng | Phần thu hồi | 2 | Bộ | Thu hồi thiết bị | |
| 21 | Rơ le khoảng cách | Phần thu hồi | 2 | Bộ | Thu hồi thiết bị | |
| 22 | Rơ le so lệch | Phần thu hồi | 2 | Bộ | Thu hồi thiết bị | |
| 23 | Cáp nhị thứ các loại | Phần thu hồi | 1.850 | m | Thu hồi vật tư,thiết bị | |
| 24 | Dao cách ly 110kV 2 dao tiếp đất | Thí nghiệm hiệu chỉnh -Phần nhất thứ | 3 | Bộ | thí nghiệm hiệu chỉnh | |
| 25 | Dao cách ly 110kV 1 dao tiếp đất | Thí nghiệm hiệu chỉnh -Phần nhất thứ | 3 | Bộ | thí nghiệm hiệu chỉnh | |
| 26 | Máy biến điện áp 110kV | Thí nghiệm hiệu chỉnh -Phần nhất thứ | 6 | Quả | thí nghiệm hiệu chỉnh | |
| 27 | Cáp nhị thứ ( điện áp ≤1kV, 2 ruột trở lên) | Thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần vật liệu | 3 | Sợi | thí nghiệm hiệu chỉnh | |
| 28 | - Chức năng bảo vệ quá dòng điện | Phần nhị thứ - Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 29 | - Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Phần nhị thứ - Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 30 | - Chức năng tự động đóng lại | Phần nhị thứ - Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 31 | - Chức năng ghi sự cố | Phần nhị thứ - Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 32 | - Chức năng đo lường | Phần nhị thứ - Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 33 | - Chức năng bảo vệ khoảng cách | Phần nhị thứ - Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ khoảng cách-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 34 | - Chức năng bảo vệ quá dòng điện | Phần nhị thứ - Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ khoảng cách-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 35 | - Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Phần nhị thứ - Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ khoảng cách-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 36 | - Chức năng tự động đóng lại | Phần nhị thứ - Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ khoảng cách-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 37 | - Chức năng ghi sự cố | Phần nhị thứ - Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ khoảng cách-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 38 | - Chức năng đo lường | Phần nhị thứ - Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ khoảng cách-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 39 | Hệ thống mạch dòng điện | Phần nhị thứ | 4 | Hệ thống | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 40 | Hệ thống mạch điện áp | Phần nhị thứ | 4 | Hệ thống | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 41 | Hệ thống mạch bảo vệ | Phần nhị thứ | 4 | Hệ thống | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 42 | Hệ thống mạch điều khiển DCL | Phần nhị thứ | 6 | Hệ thống | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 43 | Hệ thống mạch liên động | Phần nhị thứ | 6 | Hệ thống | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 44 | Hệ thống tín hiệu | Phần nhị thứ | 10 | Hệ thống | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 45 | Hệ thống mạch sấy - Chiếu sáng | Phần nhị thứ | 6 | Hệ thống | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 46 | Hệ thống cấp nguồn AC-DC | Phần nhị thứ | 6 | Hệ thống | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 47 | Kiểm tra đồng vị giữa 2 hệ thống điện áp 171 và 172 | Phần nhị thứ | 1 | Hệ thống | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ 171,172 và 112 | |
| 48 | - Chức năng bảo vệ quá dòng điện | Phần nhị thứ -Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện MBA-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ MBA T1 và T2: | |
| 49 | - Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Phần nhị thứ -Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện MBA-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ MBA T1 và T2: | |
| 50 | - Chức năng ghi sự cố | Phần nhị thứ -Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện MBA-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ MBA T1 và T2: | |
| 51 | - Chức năng đo lường | Phần nhị thứ -Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện MBA-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ MBA T1 và T2: | |
| 52 | Chức năng bảo vệ so lệch MBA | Phần nhị thứ -Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch MBA-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ MBA T1 và T2: | |
| 53 | - Chức năng bảo vệ quá dòng điện | Phần nhị thứ -Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch MBA-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ MBA T1 và T2: | |
| 54 | - Chức năng bảo vệ quá tải | Phần nhị thứ -Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch MBA-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ MBA T1 và T2: | |
| 55 | - Chức năng ghi sự cố | Phần nhị thứ -Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch MBA-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ MBA T1 và T2: | |
| 56 | - Chức năng đo lường | Phần nhị thứ -Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ so lệch MBA-2 bộ | 2 | Chức năng | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ MBA T1 và T2: | |
| 57 | Hệ thống mạch dòng điện | Phần nhị thứ | 8 | Hệ thống | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ MBA T1 và T2: | |
| 58 | Hệ thống mạch điện áp | Phần nhị thứ | 8 | Hệ thống | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ MBA T1 và T2: | |
| 59 | Hệ thống mạch bảo vệ | Phần nhị thứ | 4 | Hệ thống | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ MBA T1 và T2: | |
| 60 | Hệ thống tín hiệu | Phần nhị thứ | 4 | Hệ thống | thí nghiệm hiệu chỉnh-Ngăn lộ MBA T1 và T2: | |
| 61 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 62 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 31 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 63 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 64 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 53 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 65 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 66 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 14 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 67 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 68 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 7 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 69 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 70 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 5 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 71 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 72 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A2 | 31 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 73 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A3 | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 74 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A4 | 53 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 75 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A5 | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 76 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A6 | 14 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 77 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A7 | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 78 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A8 | 7 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 79 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A9 | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 80 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A10 | 5 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 81 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 82 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 31 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 83 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 84 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 53 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 85 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 86 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 14 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 87 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 88 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 7 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 89 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 90 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 5 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 91 | Thao tác xa đóng/cắt dao cách ly 110kV | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | 1 | vị trí | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 92 | Thao tác xa đóng/cắt dao cách ly 110kV (Từ vị trí thứ 2) | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | 5 | vị trí | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi