Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng phát tuyến 22kV cho máy 2 trạm 110kV Chợ Lách

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434417-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng phát tuyến 22kV cho máy 2 trạm 110kV Chợ Lách
Số hiệu KHLCNT 20220149519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 11:10:00 đến ngày 2022-05-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,615,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.884E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung - hạ thế và cáp ngầm trung thế.Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 6.732.000.000 đồng 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với công tác giám sát thi công đầu cáp, hộp nối cáp ưu tiên có chứng chỉ nghiệp vụ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm do các đơn vị/tổ chức đào tạo chuyên nghiệp cấp (không bắt buộc); hồ sơ năng lực kinh nghiệm: đã thực hiện thi công, giám sát thi công tối thiểu 03 công trình/dự án tương tự và có tối thiểu 01 giấy xác nhận vận hành thành công trên 02 năm (do đơn vị trực tiếp quản lý vận hành xác nhận) trong các công trình dự án đã thực hiện.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp do các Đơn vị/Tổ chức đào tạo cấp (Trường Cao đẳng Điện lực TP. HCM, nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm hoặc các tổ chức đào tạo chuyên nghiệp khác). Thi công chủng loại đầu cáp, hộp nối cáp của nhà sản xuất nào thì chứng chỉ/chứng nhận phải thể hiện rõ nội dung đào tạo, tập huấn của chủng loại đó, nhà sản xuất đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-xe tải có gắng cẩu 5-10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị xe tải có gắng cẩu 5-10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gầu múc 0,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu múc 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm chấn động 1,5 HP
- Đặc điểm thiết bị Đầm chấn động 1,5 HP
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm châu cừu 2,5 HP
- Đặc điểm thiết bị Đầm châu cừu 2,5 HP
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm 2HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm 2HP
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng phát tuyến 22kV cho máy 2 trạm 110kV Chợ Lách
Xây dựng phát tuyến 22kV cho máy 2 trạm 110kV Chợ Lách
150 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: Xây dựng phát tuyến 22KV cho máy 2 trạm 110KV Chợ Lách
1Móng cột 16m-2 - MBT16-2(M)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8Móng
2Móng cột 20m-2 - MBT20-2(M)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4Móng
3Móng cột 16m 02 đà cản 1,5m so le - M16bb(M)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình11Móng
4Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole - M20bb(M)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6Móng
5Bộ tiếp đất lặp lại (cột 20m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3Bộ
6Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m, 18m) - loại 1 cọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5Bộ
7Cột bê tông ly tâm 20m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)VT A cấp (Nhà thầu, vận chuyển vật tư và lắp đặt tại công trình)14Trụ
8Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình27Cột
9Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
10Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24ĐNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5Bộ
11Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5Bộ
12Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KLNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6Bộ
13Bộ xà kép 2000 cột ghép sát lệch - X-20KL.2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5Bộ
14Bộ xà kép 3000 cột Pi tim 2000 - X-30KPNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
15Bộ thanh giằng cột Pi tim 1400 - G-20KPNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
16Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8bộ
17Bộ ghép trụ BTLT 20m - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4bộ
18Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32: (2.616,30 mét)VT A cấp (Nhà thầu, vận chuyển vật tư và lắp đặt tại công trình)2.616mét
19Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-150/24: (872,10 mét)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình872mét
20Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình13bộ
21Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
22Bộ cách điện đứng SĐU-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình93bộ
23Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2bộ
24Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1bộ
25Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình39chuỗi
26Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 70KN (dây AC150, AC185)Lắp vào cột : CĐN Polymer-TNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3chuỗi
27Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 70KN (dây AC150, AC185) Lắp vào cột ghép : CĐN Polymer-T2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình10chuỗi
28Bulông M16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3bộ
29Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
30Giáp nối cho dây ACKP150Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3cái
31Giáp nối cho dây AC240Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình9cái
32Dây AC 95/16 buộc sứNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình68mét
33Ống nối lèo cho dây AC240Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12cái
34Ống nối lèo cho dây ACKP 150Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4cái
35Móng cột 16m 02 đà cản 1,5m so le - M16bb(M)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8Móng
36Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole - M20bb(M)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4Móng
37Móng cột 22m 02 đà cản 1,5m sole - M22bb(M)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Móng
38Móng cột 16m-2 - MBT16-2(M)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8Móng
39Móng cột 22m 02 đà cản 1,5m so le + bê tông - M22-2-bb+bt (Máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Móng
40Móng cột 16m hiện hữu bổ sung bêtông - M16(hh)+bT (Máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Móng
41Móng cột ghép 16m hiện hữu bổ sung bêtông - M16(hh)+bT (Máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Móng
42Bộ móng neo 1500x600 cho chằng lệch - MNL15-6 (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Bộ
43Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình24Cột
44Cột bê tông ly tâm 20m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4Trụ
45Cột bê tông ly tâm 22m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5Trụ
46Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình9Bộ
47Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4Bộ
48Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3Bộ
49Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT 16m, BTLT 18m, BTLT 20m ghép sát X-24K.2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8Bộ
50Bộ xà kép 3000 cột Pi tim 2000 - X-30KPNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
51Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3Bộ
52Bộ thanh giằng cột Pi tim 1400 - G-20KPNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
53Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8bộ
54Bộ ghép trụ BTLT 18m - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2bộ
55Bộ chằng lệch cột 20m dùng cáp 5/8", code - CL20-C5/8-GNNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Bộ
56Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32: (2.625,48 mét)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2.626mét
57Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-150/24: (875,16 mét)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình875mét
58Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình9bộ
59Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5bộ
60Bộ cách điện đứng SĐU-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình76bộ
61Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình9bộ
62Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5bộ
63Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình48chuỗi
64Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 70KN (dây AC150, AC185)Lắp vào cột : CĐN Polymer-TNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2chuỗi
65Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 70KN (dây AC150, AC185)Lắp vào cột ghép : CĐN Polymer-T2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình17chuỗi
66Kẹp nối ép WR929(120-240/120-240)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình36cái
67Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
68Bulông VRS M16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1bộ
69Đầu cosse Cu 185mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12cái
70Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình30mét
71Dây AC 95/16 buộc sứNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình63mét
72Ống nối lèo cho dây ACKP 150Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình7cái
73Ống nối lèo cho dây AC240Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18cái
74Giáp nối cho dây AC240Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
75Giáp nối cho dây ACKP150Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1cái
76DS 24KV 630A 1P O.D (đủ phụ kiện và liên động)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6Bộ
77Mương cáp ngầm tái lập vỉa hè gạch con sâuNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình40mét
78Bộ tiếp đất lặp lại (cột 18m) - loại 3 cọc đầu cáp ngầmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
79Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
80Bộ CODE lắp xà : CODE C240Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12Bộ
81Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAPNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
82Cáp ngầm 1 pha-CXV/S-DATA-1x300mm²-24kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình220,32mét
83Cáp đồng bọc 600V-CV185Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình72mét
84Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
85Kẹp nối ép WR815(120-240/25-70)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
86Kẹp nối ép WR929(120-240/120-240)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4cái
87Đầu cáp O.D 24kV-1x300mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
88Giáp buộc cáp đồng bọc 24kV - 25mmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
89Biển báo chỉ danh đầu tuyếnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
90Mốc báo hiệu cáp ngầmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2bộ
91Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống thép và ống nhựa xoắn)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
92Đầu cosse Cu 185mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
93Ống HDPE Ø105Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình60mét
94Ống HDPE Ø50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình60mét
95Ống HDPE Ø25Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình20mét
96Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18mét
97Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18mét
98DS 24KV 630A 1P O.D (đủ phụ kiện và liên động)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
99Chống sét van LA 18kV - 10kANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
100Mương cáp ngầm 4 mạch 100Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình54mét
101Bộ tiếp đất lặp lại (cột 20m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
102Bộ CODE lắp xà : CODE C240Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18Bộ
103Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAPNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4Bộ
104Cáp ngầm 1 pha-CXV/S-DATA-1x300mm²-24kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình918mét
105Cáp đồng bọc 600V-CV185Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình306mét
106Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
107Kẹp nối ép WR929(120-240/120-240)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình10cái
108Kẹp nối ép WR815(120-240/25-70)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
109Đầu cosse Cu 185mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8cái
110Đầu cosse Cu 240mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
111Ống HDPE Ø25Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình20mét
112Ống HDPE Ø50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình102mét
113Ống HDPE Ø105Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình156mét
114Đầu cáp I.D 24kV-1x300mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12bộ
115Đầu cáp O.D 24kV-1x300mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12bộ
116Băng keo cách điện trung ápNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình20cuộn
117Giáp buộc cáp đồng bọc 24kV - 25mmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
118Mốc báo hiệu cáp ngầmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4bộ
119Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình9mét
120Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18mét
121DS 24KV 630A 1P O.D (đủ phụ kiện và liên động)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12bộ
122Chống sét van LA 18kV - 10kANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
123Rack 3 sứ + sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình19bộ
124Kẹp nối ép WR nối cáp Duplex 2x10Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình106cái
125Bulông móc 16x650Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình9bộ
126Bulông móc 16x350Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình19bộ
127Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình28cái
128Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình62cái
129Cáp Duplex Du-CV-2x10Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình106mét
130PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 2x25KVA - Tháo lắp(1 TRẠM)Vật tư A cấp: TI HT 125/5A O.D điện tử : 01 cái - Điện lực cấp; ĐNK 3 pha 230V/400V-5A1bộ
131PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA tháo lắp (1 TRẠM)Vật tư A cấp: TI HT 150/5A - Điện lực cấp; ĐNK 3 pha 230V/400V-5A1bộ
132PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5KVA (1 TRẠM)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình phần vật liệu1bộ
133Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV ( polimer )VT thu hồi4Sứ
134Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTháo và lắp lại56Sứ
135Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVVT thu hồi2Bộ
136Tháo và lắp SĐG - 24kVTháo và lắp lại1Bộ
137Tháo bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kVVT thu hồi1Bộ
138Tháo và lắp Nth - TTháo và lắp lại4Bộ
139Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTháo và lắp lại2Bộ
140Tháp và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉTháo và lắp lại3Bộ
141Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉTháo và lắp lại14Bộ
142Tháo và lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN cỡ dây 50-70 Tháo và Tháo và lắp vào xà: CĐN Polymer-XTháo và lắp lại30Chuỗi
143Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kNVT thu hồi9Chuỗi
144Cắt cột bê tông ly tâm 7,5 mVT thu hồi13Cột
145Cắt cột bê tông ly tâm 12 mVT thu hồi16Cột
146Cắt cột bêtông 14 mVT thu hồi4Cột
147Cắt cột bêtông 16 mVT thu hồi4Cột
148Tháo xà thép X-20ĐVT thu hồi16Bộ
149Tháo & lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐTháo và lắp lại1Bộ
150Tháo xà thép X-24ĐVT thu hồi3Bộ
151Tháo & lắp lại xà thép X-24KTháo và lắp lại13Bộ
152Tháo tháp sắt TS-30kVT thu hồi1Bộ
153Tháo thu hồi dây AC35VT thu hồi1,23Km
154Tháo thu hồi dây AC120VT thu hồi0,184Km
155Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây ACKP150Tháo và lắp lại0,243Km
156Tháo thu hồi dây dây AC185VT thu hồi0,552Km
157Tháo & lắp lại dây ACXH240Tháo và lắp lại1,131Km
158Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AV50Tháo và lắp lại2,628Km
159Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (53) nhánh (Duplex2x6-15m)Tháo và lắp lại0,795Km
160Tháo & Lắp đặt DSTháo và lắp lại3Cái
161Tháo LAVT thu hồi2Cái
162Tháo & Lắp đặt LATháo và lắp lại3Cái
163Tháo FCO (LBFCO)VT thu hồi2Cái
164Tháo thùng điện kế và phụ kiệnVT thu hồi2Cái
165Tháo điện năng kế 1 phaVT thu hồi2Cái
166Tháo & lắp điện năng kế 3 phaTháo và lắp lại1Cái
167Tháo & lắp thùng điện kế và phụ kiệnTháo và lắp lại1Cái
168Tháo & lắp lại FCO (LBFCO)Tháo và lắp lại3Cái
169Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVAVT thu hồi1Máy
170Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 25kVAVT thu hồi2Máy
171Tháo và lắp máy biến áp 1 pha - 37,5kVATháo và lắp lại3Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.884E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung - hạ thế và cáp ngầm trung thế.Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 6.732.000.000 đồng 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với công tác giám sát thi công đầu cáp, hộp nối cáp ưu tiên có chứng chỉ nghiệp vụ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm do các đơn vị/tổ chức đào tạo chuyên nghiệp cấp (không bắt buộc); hồ sơ năng lực kinh nghiệm: đã thực hiện thi công, giám sát thi công tối thiểu 03 công trình/dự án tương tự và có tối thiểu 01 giấy xác nhận vận hành thành công trên 02 năm (do đơn vị trực tiếp quản lý vận hành xác nhận) trong các công trình dự án đã thực hiện.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 công nhân thi công 1 có chứng chỉ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp do các Đơn vị/Tổ chức đào tạo cấp (Trường Cao đẳng Điện lực TP. HCM, nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm hoặc các tổ chức đào tạo chuyên nghiệp khác). Thi công chủng loại đầu cáp, hộp nối cáp của nhà sản xuất nào thì chứng chỉ/chứng nhận phải thể hiện rõ nội dung đào tạo, tập huấn của chủng loại đó, nhà sản xuất đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 xe tải có gắng cẩu 5-10 Tấn xe tải có gắng cẩu 5-10 Tấn2
2 Máy đào gầu múc 0,25m3 Máy đào gầu múc 0,25m32
3 Đầm chấn động 1,5 HP Đầm chấn động 1,5 HP2
4 Đầm châu cừu 2,5 HP Đầm châu cừu 2,5 HP2
5 Máy bơm 2HP Máy bơm 2HP2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy phát điện Máy phát điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->