Gói thầu: Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220455856-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Truyến máu Huyết học
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch
Số hiệu KHLCNT 20220448716
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán, các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 12:29:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,332,423,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,986,354 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu chín trăm tám mươi sáu nghìn ba trăm năm mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4986354E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6648472E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.632.696.520 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật y sinh hoặc sinh học hoặc y dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Truyến máu Huyết học
E-CDNT 1.2 Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch
Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán, các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. + Chủ đầu tư: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Truyến máu Huyết học , địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường 12, quận 5, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. + Chủ đầu tư: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh hàng hóa được lưu hành theo qui định của Bộ Y tế, nghị định 98/2021/NĐ-CP. *Kê khai giá đối với trang thiết bị y tế trên website Bộ Y Tế *Đối với hàng hóa hỗ trợ chẩn đoán nhà thầu nộp TKHQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) và cam kết hàng hóa được lưu hành theo đúng qui định của pháp luật Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
Đúng số lượng, đúng thông số kỹ thuật hoặc tương đương
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng ≥ 2/3 tuổi thọ hàng hóa hoặc ≥ 12 tháng
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính 2019,2020,2021...
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.986.354   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. + Chủ đầu tư: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Phù Chí Dũng - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phụ trách Khoa Dược: Trương Anh Thư - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kháng thể đơn dòng kháng ALK1100testKháng thể đơn dòng kháng ALK1
2Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2100testKháng thể đơn dòng kháng bcl-2
3Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6100testKháng thể đơn dòng kháng bcl-6
4Kháng thể đơn dòng kháng CD10100testKháng thể đơn dòng kháng CD10
5Kháng thể đơn dòng kháng CD117100testKháng thể đơn dòng kháng CD117
6Kháng thể đơn dòng kháng CD-138100testKháng thể đơn dòng kháng CD-138
7Kháng thể đơn dòng kháng CD15100testKháng thể đơn dòng kháng CD15
8Kháng thể đơn dòng kháng CD1a200testKháng thể đơn dòng kháng CD1a
9Kháng thể đơn dòng kháng CD2100testKháng thể đơn dòng kháng CD2
10Kháng thể đơn dòng kháng CD20500testKháng thể đơn dòng kháng CD20
11Kháng thể đơn dòng kháng CD23100testKháng thể đơn dòng kháng CD23
12Kháng thể đơn dòng kháng CD25100testKháng thể đơn dòng kháng CD25
13Kháng thể đơn dòng kháng CD3250testKháng thể đơn dòng kháng CD3
14Kháng thể đơn dòng kháng CD30200testKháng thể đơn dòng kháng CD30
15Kháng thể đơn dòng kháng CD33100testKháng thể đơn dòng kháng CD33
16Kháng thể đơn dòng kháng CD34100testKháng thể đơn dòng kháng CD34
17Kháng thể đơn dòng kháng CD38100testKháng thể đơn dòng kháng CD38
18Kháng thể đơn dòng kháng CD4100testKháng thể đơn dòng kháng CD4
19Kháng thể đơn dòng kháng CD43100testKháng thể đơn dòng kháng CD43
20Kháng thể đơn dòng kháng CD45200testKháng thể đơn dòng kháng CD45
21Kháng thể đơn dòng kháng CD5200testKháng thể đơn dòng kháng CD5
22Kháng thể đơn dòng kháng CD56100testKháng thể đơn dòng kháng CD56
23Kháng thể đơn dòng kháng CD61100testKháng thể đơn dòng kháng CD61
24Kháng thể đơn dòng kháng CD68100testKháng thể đơn dòng kháng CD68
25Kháng thể đơn dòng kháng CD7100testKháng thể đơn dòng kháng CD7
26Kháng thể đơn dòng kháng CD79a100testKháng thể đơn dòng kháng CD79a
27Kháng thể đơn dòng kháng CD8300testKháng thể đơn dòng kháng CD8
28Kháng thể kháng Cytokeratin50testKháng thể kháng Cytokeratin
29Kháng thể đơn dòng kháng c-MYC200testKháng thể đơn dòng kháng c-MYC
30Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1100testKháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1
31Kháng thể đơn dòng kháng EMA50testKháng thể đơn dòng kháng EMA
32Kháng thể đơn dòng kháng Glycophorin100testKháng thể đơn dòng kháng Glycophorin
33Hóa chất xét nghiệm CONFIRM Kappa, phương pháp xét nghiệm nhuộm hóa mô miễn dịch (IHC)50testHóa chất xét nghiệm CONFIRM Kappa, phương pháp xét nghiệm nhuộm hóa mô miễn dịch (IHC)
34Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67200testKháng thể đơn dòng kháng Ki-67
35Hóa chất xét nghiệm CONFIRM Lambda, phương pháp xét nghiệm nhuộm hóa mô miễn dịch (IHC)50testHóa chất xét nghiệm CONFIRM Lambda, phương pháp xét nghiệm nhuộm hóa mô miễn dịch (IHC)
36Kháng thể đa dòng kháng Myeloperoxidase100testKháng thể đa dòng kháng Myeloperoxidase
37Kháng thể đơn dòng kháng MUM1100testKháng thể đơn dòng kháng MUM1
38Kháng thể đơn dòng kháng S100100testKháng thể đơn dòng kháng S100
39Kháng thể đơn dòng kháng SOX-11200testKháng thể đơn dòng kháng SOX-11
40Kháng thể kháng TdT (polyclonal)100testKháng thể kháng TdT (polyclonal)
41Kháng thể đơn dòng kháng ZAP-70100testKháng thể đơn dòng kháng ZAP-70
42Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bao hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch1.500testDung dịch dầu khoáng nhẹ chống bao hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch
43Dung dịch khử parafin trên lát cắt mô bệnh phẩm đậm đặc 10X5.000testDung dịch khử parafin trên lát cắt mô bệnh phẩm đậm đặc 10X
44Dung dịch bộ lộ kháng nguyên dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch4.500testDung dịch bộ lộ kháng nguyên dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch
45Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch và rửa tiêu bản đậm đặc 10x2.500testDung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch và rửa tiêu bản đậm đặc 10x
46Dung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật hóa mô miên dịch5.000testDung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật hóa mô miên dịch
47Nhãn in mã vạch chuyên dụng cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch, có phiến phủ plastic chống thấm hóa chất, chống trôi mực in trong suốt qui trình nhuộm6.000testNhãn in mã vạch chuyên dụng cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch, có phiến phủ plastic chống thấm hóa chất, chống trôi mực in trong suốt qui trình nhuộm
48Mực in mã vạch chuyên dụng dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch6.000testMực in mã vạch chuyên dụng dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch
49Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản5.500testHóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản
50Thuốc nhuộm hematoxylin II4.500testThuốc nhuộm hematoxylin II
51Bộ phát hiện cho tín hiệu mầu nâu - DAB dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch5.000testBộ phát hiện cho tín hiệu mầu nâu - DAB dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch
52Enzyme thủy phân dùng trong hóa mô miễn dịch loại có hoạt tính trung bình300testEnzyme thủy phân dùng trong hóa mô miễn dịch loại có hoạt tính trung bình
53Hóa chất xét nghiệm RED COUNTERSTAIN II400testHóa chất xét nghiệm RED COUNTERSTAIN II
54Hóa chất xét nghiệm ISH IVIEW BLUE DET400testHóa chất xét nghiệm ISH IVIEW BLUE DET
55Hóa chất xét nghiệm INFORM Kappa Probe, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH)150testHóa chất xét nghiệm INFORM Kappa Probe, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH)
56Hóa chất xét nghiệm INFORM Lambda Probe, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH)150testHóa chất xét nghiệm INFORM Lambda Probe, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH)
57Hóa chất xét nghiệm CONFIRM CD8 (SP57)100testHóa chất xét nghiệm CONFIRM CD8 (SP57)
58Hóa chất xét nghiệm CD14 (EPR3653)50testHóa chất xét nghiệm CD14 (EPR3653)
59Hóa chất xét nghiệm CD21 (2G9)50testHóa chất xét nghiệm CD21 (2G9)
60Hóa chất xét nghiệm PAX5 (SP34)100testHóa chất xét nghiệm PAX5 (SP34)
61Hóa chất xét nghiệm NSE (MRQ-55)50testHóa chất xét nghiệm NSE (MRQ-55)
62Hóa chất xét nghiệm INFORM EBER PROBE, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH)150testHóa chất xét nghiệm INFORM EBER PROBE, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH)
63Hóa chất xét nghiệm PD1 (NAT105)50testHóa chất xét nghiệm PD1 (NAT105)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4986354E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6648472E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.632.696.520 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên 1 Đại học chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật y sinh hoặc sinh học hoặc y dược11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->