Gói thầu: Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220455856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Truyến máu Huyết học |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448716 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán, các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 12:29:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,332,423,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,986,354 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu chín trăm tám mươi sáu nghìn ba trăm năm mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4986354E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6648472E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.632.696.520 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật y sinh hoặc sinh học hoặc y dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Truyến máu Huyết học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán, các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh hàng hóa được lưu hành theo qui định của Bộ Y tế, nghị định 98/2021/NĐ-CP. *Kê khai giá đối với trang thiết bị y tế trên website Bộ Y Tế *Đối với hàng hóa hỗ trợ chẩn đoán nhà thầu nộp TKHQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) và cam kết hàng hóa được lưu hành theo đúng qui định của pháp luật Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đúng số lượng, đúng thông số kỹ thuật hoặc tương đương |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng ≥ 2/3 tuổi thọ hàng hóa hoặc ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính 2019,2020,2021... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.986.354 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Phù Chí Dũng - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phụ trách Khoa Dược: Trương Anh Thư - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kháng thể đơn dòng kháng ALK1 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng ALK1 | ||
| 2 | Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 | ||
| 3 | Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 | ||
| 4 | Kháng thể đơn dòng kháng CD10 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD10 | ||
| 5 | Kháng thể đơn dòng kháng CD117 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD117 | ||
| 6 | Kháng thể đơn dòng kháng CD-138 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD-138 | ||
| 7 | Kháng thể đơn dòng kháng CD15 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD15 | ||
| 8 | Kháng thể đơn dòng kháng CD1a | 200 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD1a | ||
| 9 | Kháng thể đơn dòng kháng CD2 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD2 | ||
| 10 | Kháng thể đơn dòng kháng CD20 | 500 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD20 | ||
| 11 | Kháng thể đơn dòng kháng CD23 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD23 | ||
| 12 | Kháng thể đơn dòng kháng CD25 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD25 | ||
| 13 | Kháng thể đơn dòng kháng CD3 | 250 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD3 | ||
| 14 | Kháng thể đơn dòng kháng CD30 | 200 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD30 | ||
| 15 | Kháng thể đơn dòng kháng CD33 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD33 | ||
| 16 | Kháng thể đơn dòng kháng CD34 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD34 | ||
| 17 | Kháng thể đơn dòng kháng CD38 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD38 | ||
| 18 | Kháng thể đơn dòng kháng CD4 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD4 | ||
| 19 | Kháng thể đơn dòng kháng CD43 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD43 | ||
| 20 | Kháng thể đơn dòng kháng CD45 | 200 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD45 | ||
| 21 | Kháng thể đơn dòng kháng CD5 | 200 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD5 | ||
| 22 | Kháng thể đơn dòng kháng CD56 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD56 | ||
| 23 | Kháng thể đơn dòng kháng CD61 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD61 | ||
| 24 | Kháng thể đơn dòng kháng CD68 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD68 | ||
| 25 | Kháng thể đơn dòng kháng CD7 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD7 | ||
| 26 | Kháng thể đơn dòng kháng CD79a | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD79a | ||
| 27 | Kháng thể đơn dòng kháng CD8 | 300 | test | Kháng thể đơn dòng kháng CD8 | ||
| 28 | Kháng thể kháng Cytokeratin | 50 | test | Kháng thể kháng Cytokeratin | ||
| 29 | Kháng thể đơn dòng kháng c-MYC | 200 | test | Kháng thể đơn dòng kháng c-MYC | ||
| 30 | Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1 | ||
| 31 | Kháng thể đơn dòng kháng EMA | 50 | test | Kháng thể đơn dòng kháng EMA | ||
| 32 | Kháng thể đơn dòng kháng Glycophorin | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng Glycophorin | ||
| 33 | Hóa chất xét nghiệm CONFIRM Kappa, phương pháp xét nghiệm nhuộm hóa mô miễn dịch (IHC) | 50 | test | Hóa chất xét nghiệm CONFIRM Kappa, phương pháp xét nghiệm nhuộm hóa mô miễn dịch (IHC) | ||
| 34 | Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 | 200 | test | Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 | ||
| 35 | Hóa chất xét nghiệm CONFIRM Lambda, phương pháp xét nghiệm nhuộm hóa mô miễn dịch (IHC) | 50 | test | Hóa chất xét nghiệm CONFIRM Lambda, phương pháp xét nghiệm nhuộm hóa mô miễn dịch (IHC) | ||
| 36 | Kháng thể đa dòng kháng Myeloperoxidase | 100 | test | Kháng thể đa dòng kháng Myeloperoxidase | ||
| 37 | Kháng thể đơn dòng kháng MUM1 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng MUM1 | ||
| 38 | Kháng thể đơn dòng kháng S100 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng S100 | ||
| 39 | Kháng thể đơn dòng kháng SOX-11 | 200 | test | Kháng thể đơn dòng kháng SOX-11 | ||
| 40 | Kháng thể kháng TdT (polyclonal) | 100 | test | Kháng thể kháng TdT (polyclonal) | ||
| 41 | Kháng thể đơn dòng kháng ZAP-70 | 100 | test | Kháng thể đơn dòng kháng ZAP-70 | ||
| 42 | Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bao hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch | 1.500 | test | Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bao hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch | ||
| 43 | Dung dịch khử parafin trên lát cắt mô bệnh phẩm đậm đặc 10X | 5.000 | test | Dung dịch khử parafin trên lát cắt mô bệnh phẩm đậm đặc 10X | ||
| 44 | Dung dịch bộ lộ kháng nguyên dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch | 4.500 | test | Dung dịch bộ lộ kháng nguyên dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch | ||
| 45 | Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch và rửa tiêu bản đậm đặc 10x | 2.500 | test | Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch và rửa tiêu bản đậm đặc 10x | ||
| 46 | Dung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật hóa mô miên dịch | 5.000 | test | Dung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật hóa mô miên dịch | ||
| 47 | Nhãn in mã vạch chuyên dụng cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch, có phiến phủ plastic chống thấm hóa chất, chống trôi mực in trong suốt qui trình nhuộm | 6.000 | test | Nhãn in mã vạch chuyên dụng cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch, có phiến phủ plastic chống thấm hóa chất, chống trôi mực in trong suốt qui trình nhuộm | ||
| 48 | Mực in mã vạch chuyên dụng dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch | 6.000 | test | Mực in mã vạch chuyên dụng dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch | ||
| 49 | Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản | 5.500 | test | Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản | ||
| 50 | Thuốc nhuộm hematoxylin II | 4.500 | test | Thuốc nhuộm hematoxylin II | ||
| 51 | Bộ phát hiện cho tín hiệu mầu nâu - DAB dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch | 5.000 | test | Bộ phát hiện cho tín hiệu mầu nâu - DAB dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch | ||
| 52 | Enzyme thủy phân dùng trong hóa mô miễn dịch loại có hoạt tính trung bình | 300 | test | Enzyme thủy phân dùng trong hóa mô miễn dịch loại có hoạt tính trung bình | ||
| 53 | Hóa chất xét nghiệm RED COUNTERSTAIN II | 400 | test | Hóa chất xét nghiệm RED COUNTERSTAIN II | ||
| 54 | Hóa chất xét nghiệm ISH IVIEW BLUE DET | 400 | test | Hóa chất xét nghiệm ISH IVIEW BLUE DET | ||
| 55 | Hóa chất xét nghiệm INFORM Kappa Probe, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH) | 150 | test | Hóa chất xét nghiệm INFORM Kappa Probe, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH) | ||
| 56 | Hóa chất xét nghiệm INFORM Lambda Probe, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH) | 150 | test | Hóa chất xét nghiệm INFORM Lambda Probe, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH) | ||
| 57 | Hóa chất xét nghiệm CONFIRM CD8 (SP57) | 100 | test | Hóa chất xét nghiệm CONFIRM CD8 (SP57) | ||
| 58 | Hóa chất xét nghiệm CD14 (EPR3653) | 50 | test | Hóa chất xét nghiệm CD14 (EPR3653) | ||
| 59 | Hóa chất xét nghiệm CD21 (2G9) | 50 | test | Hóa chất xét nghiệm CD21 (2G9) | ||
| 60 | Hóa chất xét nghiệm PAX5 (SP34) | 100 | test | Hóa chất xét nghiệm PAX5 (SP34) | ||
| 61 | Hóa chất xét nghiệm NSE (MRQ-55) | 50 | test | Hóa chất xét nghiệm NSE (MRQ-55) | ||
| 62 | Hóa chất xét nghiệm INFORM EBER PROBE, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH) | 150 | test | Hóa chất xét nghiệm INFORM EBER PROBE, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH) | ||
| 63 | Hóa chất xét nghiệm PD1 (NAT105) | 50 | test | Hóa chất xét nghiệm PD1 (NAT105) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4986354E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6648472E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.632.696.520 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên | 1 | Đại học chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật y sinh hoặc sinh học hoặc y dược | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi