Gói thầu: Gói thầu 02 SCL2021 PTC3: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ kèm phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201272531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02 SCL2021 PTC3: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ kèm phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167747 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 15:30:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,144,411,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ đếm sét có chỉ thị dòng rò | 10 | bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Chống sét van 22kV, kiểu: Chống sét Oxit kim loại, không có khe hở, lắp đặt ngoài trời; Kèm kẹp cực nối chống sét van với dây đồng bọc M120 (dây dẫn lắp ngang) và cáp đồng tiết diện không nhỏ hơn 120 mm2 loại lõi đồng nhiều sợi, có vỏ cách điện chịu được điện áp tần số công nghiệp 2 kV (nối chống sét van và bộ đếm sét) | 3 | bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chống sét van 35kV, điện áp hệ thống lớn nhất: 38,5kV-Điện áp định mức (Ur) ≥ 42kV, kiểu: Chống sét Oxit kim loại, không có khe hở, lắp đặt ngoài trời; Kèm kẹp cực và phụ kiện | 3 | bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chống sét van 35kV, điện áp hệ thống lớn nhất: 38,5kV-Điện áp định mức (Ur) ≥ 51kV, kiểu: Chống sét Oxit kim loại, không có khe hở, lắp đặt ngoài trời; Kèm kẹp cực và phụ kiện | 3 | bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Băng cách điện trung thế 3M: Mức cách điện ≥35kV Kích thước: rộng 50mm x dài 9.1m/ cuộn | 243 | cuộn | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đèn chiếu sáng ngoài trời + Loại : Led Bulb, đuôi xoắn E27 + Công suất : 30W + Điện áp định mức: 220 VAC | 28 | bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Kẹp ống nhôm D141 nối ra 2 dây AAC885 | 6 | bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dầu cách điện | 2.100 | lít | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu nối ống ruột gà inox, đường kính 27mm | 98 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR 450mm2 | 283 | mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây nhôm AAC885 | 12 | mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đèn chiếu sáng ngoài trời: + Loại: Led, lắp trên giàn sắt + Công suất: 150W + Điện áp định mức: 220 VAC | 80 | bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đồng hồ chỉ thị mức dầu bộ OLTC | 4 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đồng hồ chỉ thị mức dầu thân máy MBA 500kV | 6 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây MBA | 18 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu MBA | 12 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây (phía 110kV) | 1 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây (phía 22kV) | 1 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu (kèm bộ cảm biến) | 1 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đồng hồ giám sát khí SF6 | 5 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đồng hồ hiển thị nhiệt độ cuộn dây từ xa, có chuẩn giao tiếp RS485 (Modbus RTU) hiển thị được nhiệt độ đến 01 số thập phân. | 3 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Khí ni tơ | 40 | lít | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | (05 chai) | |
| 23 | Lõi lọc dầu cho bộ lọc dầu OLTC. Kiểu lõi lọc: lọc ẩm và tạp chất | 1 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Miếng chặn cuối lắp trên thanh ray loại 35mm (End stop for din rail) | 262 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Nắp che hàng kẹp | 117 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Nắp chụp cách điện các đầu sứ xuyên 35kV | 30 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ống bọc co nhiệt trung thế 22kV cho thanh cái 120mm | 6 | mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ống gen co nhiệt trung thế Φ150 | 723 | mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ống gen co nhiệt trung thế Φ50 | 167 | mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ống gen co nhiệt trung thế Φ90 | 95 | mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ống nối dây 450/31mm2 | 24 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ống ruột gà inox loại đường kính 27mm | 591 | mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tấm gioăng lie dày 5mm (hoặc gioăng cao su chịu dầu) (1040x1490) | 1,55 | m2 | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Trọn bộ gioăng để thay thế cho 03 pha MC 110kV mã hiệu LTB 145 D1/B của hãng ABB/Ấn Độ (bao gồm cả gói hút ẩm, mỡ và các vật tư, phụ kiện đi kèm). | 1 | bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Túi cao su bình dầu phụ MBA kích thước: - Đường kính: 1,4m - Chiều dài: 4,0m | 6 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Túi giãn nở thùng dầu phụ của MBA 500kV | 5 | túi | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bình tụ 23,2kVAr 5223V | 1 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bình tụ 10,17kV-424kVAr | 7 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Biến dòng điện 800/5 công suất danh định không quá 1KVA-750X115728 | 1 | bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Dây chống sét TK 70mm2 | 3.097 | mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR 500/64 (kèm phụ kiện và tạ bù 50kg/bộ) | 2 | chuỗi | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kẹp cực chữ L, bằng hợp kim nhôm, nối DCL (4 bu lông, Ф14) với 01 dây AAC-645 mm2 (6 bu lông), có Iđm = 1.250A, Inđm = 40 kA/3s | 4 | bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kẹp cực chữ L, bằng hợp kim nhôm, nối DCL (8 bu lông, Ф14) với 01 dây AAC-645 mm2 (6 bu lông), có Iđm = 2000 A, Inđm = 40 kA/3s | 12 | bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp cực chữ Z, bằng hợp kim nhôm, nối DCL (4 bu lông, Ф14) với 01 dây AAC-645 mm2 (6 bu lông), có Iđm = 1.250A, Inđm = 40 kA/3s | 3 | bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kẹp cực chữ Z, bằng hợp kim nhôm, nối DCL (8 bu lông, Ф14) với 01 dây AAC-645 mm2 (6 bu lông), có Iđm = 2000 A, Inđm = 40 kA/3s | 6 | bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kẹp cực thẳng, bằng hợp kim nhôm, nối DCL (4 bu lông, Ф14) với 01 dây AAC-645 mm2 (6 bu lông), có Iđm = 1.250A, Inđm = 40 kA/3s | 5 | bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kẹp cực thẳng, bằng hợp kim nhôm, nối DCL (8 bu lông, Ф14) với 01 dây AAC-645 mm2 (6 bu lông), có Iđm = 2000 A, Inđm = 40 kA/3s | 30 | bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi