Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng lộ ra 22kV cho máy 2 trạm 110kV Giồng Trôm và đường dây cấp điện cho Cụm công nghiệp Phong Nẫm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434294-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng lộ ra 22kV cho máy 2 trạm 110kV Giồng Trôm và đường dây cấp điện cho Cụm công nghiệp Phong Nẫm
Số hiệu KHLCNT 20211203913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 13:38:00 đến ngày 2022-05-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,333,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung - hạ thế và cáp ngầm trung thế.Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 6.534.000.000 VND; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.534.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.068.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn công nhân thi công có chứng chỉ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp do các Đơn vị/Tổ chức đào tạo cấp (Trường Cao đẳng Điện lực TP. HCM, nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm hoặc các tổ chức đào tạo chuyên nghiệp khác). Thi công chủng loại đầu cáp, hộp nối cáp của nhà sản xuất nào thì chứng chỉ/chứng nhận phải thể hiện rõ nội dung đào tạo, tập huấn của chủng loại đó, nhà sản xuất đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cần cẩu 5-10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu 5-10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích >= 250 ml
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích >= 250 ml
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng lộ ra 22kV cho máy 2 trạm 110kV Giồng Trôm và đường dây cấp điện cho Cụm công nghiệp Phong Nẫm
Xây dựng lộ ra 22kV cho máy 2 trạm 110kV Giồng Trôm và đường dây cấp điện cho Cụm công nghiệp Phong Nẫm
150 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: Xây dựng lộ ra 22kV cho máy 2 trạm 110kV Giồng Trôm và đường dây cấp điện cho Cụm công nghiệp Phong Nẫm
1Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole - M14bb (Thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình26Móng
2Móng cột 14m ghép hỡ - MBT14-2 ( Thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình7Móng
3Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình7Bộ
4Bộ tiếp đất LBS - loại 5 cọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Bộ
5cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850kgf - 900kgf)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình40Trụ
6Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2( L75 x 75 x 8 - 2400)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5Bộ
7Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình26Bộ
8Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20KL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
9Bộ ghép trụ BTLT 14m - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5bộ
10Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 185/24: (4.318,68 mét)VT A cấp (Nhà thầu, vận chuyển vật tư và lắp đặt tại công trình)4.319mét
11Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-120/27: (1.439,53 mét)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1.440mét
12Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình28bộ
13Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình114bộ
14Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN kết hợp ball eye và socket eye(dây AC185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình30chuỗi
15Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACKP120)Lắp vào cột ghép : CĐN Polymer-T2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình10chuỗi
16Giáp nối cho dây ACKP185Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3cái
17Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn AC185 trên sứ cách điện đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình90cái
18Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình24mét
19Ống nối lèo cho dây ACKP120Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
20Ống co nhiệt (1m/mối nối)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6Mét
21Ống nối chịu lực cho dây AC185Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
22DS 24KV 630A 1P O.DNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
23LBS 24KV 630A ODVT A cấp (Nhà thầu, vận chuyển vật tư và lắp đặt tại công trình)1bộ
24Chống sét van LA 18kV - 10kANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
25Móng cột 16m ghép 02 đà cản 1,5m + bê tông - M16bb-2+BT(M)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18Móng
26Móng cột 16m - MBT16 (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình49Móng
27Móng cột 14m ghép hỡ - MBT14-2 ( Thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình31Móng
28Móng cột 14m - MBT14 (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình93Móng
29Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống - MNX15-4 (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
30Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18Bộ
31Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình14Bộ
32Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình85Cột
33cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850kgf - 900kgf)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình155Trụ
34Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ ( L75 x 75 x 8 - 2400)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6Bộ
35Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4Bộ
36Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Bộ
37Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình145Bộ
38Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20KL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình14Bộ
39Bộ xà kép 2000 cột ghép lệch 2/3 - X-20KL2/3.2 ( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình84Bộ
40Bộ tháp kép 3600 cột đơn - TS-36KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình14Bộ
41Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2( L75 x 75 x 8 - 2400)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình38Bộ
42Bộ ghép trụ BTLT 14m - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình29bộ
43Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình15bộ
44Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code - CX14-C5/8-GNNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
45Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 185/24: (22.289,04 mét)VT A cấp (Nhà thầu, vận chuyển vật tư và lắp đặt tại công trình)22.289mét
46Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-120/27: (7.429,68 mét)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình7.430mét
47Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình140bộ
48Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình10bộ
49Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình987bộ
50Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACKP120) Lắp vào xà - CĐN Polymer-XNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8chuỗi
51Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV (dây ACKP185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12chuỗi
52Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN kết hợp ball eye và socket eye (dây AC120) Lắp vào cột - CĐN Polymer-TNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1chuỗi
53Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACKP120)Lắp vào cột ghép : CĐN Polymer-T2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình60chuỗi
54Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN kết hợp ball eye và socket eye(dây AC185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình183chuỗi
55Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình46cái
56Ống co nhiệt (1m/mối nối)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình45Mét
57Giáp nối cho dây ACKP185Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình15cái
58Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 240mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
59Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình51mét
60Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn AC185 trên sứ cách điện đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình832cái
61Ống nối lèo cho dây ACKP120Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình19cái
62Ống nối chịu lực cho dây AC185Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình45cái
63Giáp nối cho dây ACKP185Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình15cái
64LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3bộ
65FuseLink 30KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3cái
66DS 24KV 630A 1P O.DNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3Bộ
67Bộ tiếp đất lặp lại (cột 18m) - loại 3 cọc đầu cáp ngầmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Bộ
68Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Bộ
69Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAPNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Bộ
70Cáp ngầm 1 pha-CXV/S-DATA-1x300mm²-24kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình419,22mét
71Cáp đồng bọc 600V-CV185Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình135mét
72Đầu cáp I.D 24kV-1x300mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3bộ
73Đầu cáp O.D 24kV-1x300mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3bộ
74Biển báo chỉ danh đầu tuyếnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1cái
75Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống thép và ống nhựa xoắn)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1cái
76Ống HDPE Ø105Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình34mét
77Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 240mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3bộ
78Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình9mét
79Chống sét van LA 18kV - 10kANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3bộ
80Phụ kiện di dời 50 hộp 1 công tơ hiện hữuNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Bộ
81Phụ kiện di dời 70 hộp 2 công tơ hiện hữuNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Bộ
82Phụ kiện di dời 40 hộp 4 công tơ hiện hữuNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Bộ
83Rack 2 sứ + sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình79bộ
84Rack 3 sứ + sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18bộ
85Bulông M16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình174bộ
86Bulông M16x320Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình20bộ
87Kẹp Splitbolt cỡ 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình96cái
88Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình44cái
89Bulông móc 16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình120bộ
90Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình51cái
91Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình37cái
92Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình24cái
93Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8cái
94Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV ( polimer )VT thu hồi6Sứ
95Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTháo và lắp lại410Sứ
96Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVVT thu hồi30Bộ
97Tháo bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kVVT thu hồi10Bộ
98Tháo và lắp Nth - TTháo và lắp lại27Bộ
99Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTháo và lắp lại96Bộ
100Tháo thu hồi bộ Uclevis néo dây trung hoà vào trụ - Nth - UVT thu hồi6Bộ
101Tháo và lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kNTháo và lắp lại59Chuỗi
102Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kNVT thu hồi47Chuỗi
103Tháo bộ chằngVT thu hồi24Bộ
104Cắt cột bêtông 8,5 mVT thu hồi75Bộ
105Cắt cột bêtông 12 mVT thu hồi115Bộ
106Tháo xà thép X-20ĐVT thu hồi32Bộ
107Tháo xà thép X-24ĐVT thu hồi2Bộ
108Tháo & lắp lại xà thép X-24KTháo và lắp lại3Bộ
109Tháo & lắp lại xà thép X-24K.2Tháo và lắp lại3Bộ
110Tháo xà thép X-8ĐLVT thu hồi22Bộ
111Tháo xà thép X-20ĐLVT thu hồi60Bộ
112Tháo tháp sắtVT thu hồi42Bộ
113Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8Tháo và lắp lại4,778Km
114Tháo dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50VT thu hồi5,045Km
115Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC70VT thu hồi6,012Km
116Tháo thu hồi dây ACXH120VT thu hồi0,657Km
117Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AV50Tháo và lắp lại6,632Km
118Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 3x50Tháo và lắp lại2,682Km
119Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 4x50Tháo và lắp lại1,422Km
120Tháo & Lắp đặt DSTháo và lắp lại2Cái
121Tháo & Lắp đặt LATháo và lắp lại32Cái
122Tháo & lắp TU + TITháo và lắp lại2Cái
123Tháo FCO (LBFCO)VT thu hồi4Cái
124Tháo và lắp lại áptomat điện kếTháo và lắp lại350Cái
125Tháo và lắp lại điện năng kế 1 phaTháo và lắp lại350Cái
126Tháo & lắp thùng điện kế và phụ kiện phần trạm biến ápTháo và lắp lại17Cái
127Tháo & lắp điện năng kế 1 pha phần trạm biến ápTháo và lắp lại11Cái
128Tháo & lắp điện năng kế 3 pha phần trạm biến ápTháo và lắp lại6Cái
129Tháo & lắp lại FCO (LBFCO)Tháo và lắp lại35Cái
130Tháo lắp RecloserTháo và lắp lại1Cái
131Tháo và lắp máy biến áp 50.phaTháo và lắp lại4Máy
132Tháo và lắp máy biến áp 25KVA - 1 phaTháo và lắp lại21Máy
133Tháo và lắp máy biến áp 15KVA - 1 phaTháo và lắp lại6Máy
134Tháo và lắp máy biến áp 1 pha - 37,5kVATháo và lắp lại1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung - hạ thế và cáp ngầm trung thế.Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 6.534.000.000 VND; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.534.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.068.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 công nhân thi công 1 công nhân thi công có chứng chỉ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp do các Đơn vị/Tổ chức đào tạo cấp (Trường Cao đẳng Điện lực TP. HCM, nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm hoặc các tổ chức đào tạo chuyên nghiệp khác). Thi công chủng loại đầu cáp, hộp nối cáp của nhà sản xuất nào thì chứng chỉ/chứng nhận phải thể hiện rõ nội dung đào tạo, tập huấn của chủng loại đó, nhà sản xuất đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Máy phát điện1
2 Xe cần cẩu 5-10 Tấn Xe cần cẩu 5-10 Tấn1
3 Máy kéo dây Máy kéo dây1
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg1
6 Máy trộn bê tông dung tích >= 250 ml Máy trộn bê tông dung tích >= 250 ml1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->