Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281203-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201281132 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 15:50:00 đến ngày 2021-01-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,030,900,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời - 123kV-1250A-31,5kA/1s, bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Dao cách ly 3 pha,2 nối đất, 123kV-1250A,31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Dao cách ly 3 pha,1 nối đất, 123kV-1250A,31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện + tủ MK | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Dao cách ly 3 pha,1 nối đất, 123kV-1250A,31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/48 | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 250 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Kẹp nhôm T2x330-240 | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM-300 | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Đầu cốt nhôm A-300 | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 24 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Áptomat xoay chiều 220VAC - 25A có tiếp điểm phụ. | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Áptomat một chiều 220VDC - 16A có tiếp điểm phụ. | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Cáp điều khiển chống nhiễu loại Cu(4x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 1.650 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Cáp điều khiển chống nhiễu loại Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 730 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Cáp điều khiển chống nhiễu loại Cu(7x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 860 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Cáp điều khiển chống nhiễu loại Cu(14x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 1.320 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Cáp điều khiển chống nhiễu loại Cu(1x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 150 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Đầu cốt nhị thứ ( M4) | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Đầu cốt nhị thứ (M2,5) | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 7 | Túi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Đầu cốt nhị thứ ( M1,5) | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Dây thít các loại | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 4 | Túi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Băng dính cách điện | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 30 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Nhãn cáp, băng nhôm 30x80mm | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 38 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Ghen số từ 0 đến 9 | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Ghen chữ | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Ống HDPE F65/50 | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 160 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Dây đồng tiếp địa M95 | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 114 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Đầu cốt M95 | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 124 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Bu lông + đai ốc mạ kẽm M14x50 | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 960 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Thép dẹt tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 21 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Hàng kẹp nhị thứ | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Dây nối tiếp địa F12 | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Khóa điều khiển MC, DCL | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | 9 | cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Móng trụ máy cắt 110kV | Phần xây dựng | 6 | Móng | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Móng trụ dao cách ly 110kV | Phần xây dựng | 12 | Móng | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Móng tủ MK | Phần xây dựng | 3 | Móng | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Thu dọn mặt bằng | Phần xây dựng | 2 | vị trí | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Máy cắt 110kV | Phần Thu hồi | 3 | Bộ | Phần Thu hồi | |
| 37 | DCL 110kV hai dao tiếp địa, kèm trụ trụ đỡ và kẹp cực | Phần Thu hồi | 2 | Bộ | Phần Thu hồi | |
| 38 | DCL 110kV một tiếp địa, kèm trụ trụ đỡ và kẹp cực | Phần Thu hồi | 4 | Bộ | Phần Thu hồi | |
| 39 | Dây dẫn AC-240 | Phần Thu hồi | 180 | m | Phần Thu hồi | |
| 40 | Kẹp chữ T các loại | Phần Thu hồi | 18 | Bộ | Phần Thu hồi | |
| 41 | Đầu cốt nhôm A240 | Phần Thu hồi | 24 | Cái | Phần Thu hồi | |
| 42 | Cáp nhị thứ các loại | Phần Thu hồi | 1.000 | m | Phần Thu hồi | |
| 43 | Máy cắt điện 110kV | Thí nghiệm - Phần nhất thứ | 3 | Bộ | Thí nghiệm | |
| 44 | Dao cách ly 110kV 2 dao tiếp đất | Thí nghiệm - Phần nhất thứ | 2 | Bộ | Thí nghiệm | |
| 45 | Dao cách ly 110kV 1 dao tiếp đất | Thí nghiệm - Phần nhất thứ | 4 | Bộ | Thí nghiệm | |
| 46 | Cáp nhị thứ ( điện áp ≤1kV, 2 ruột trở lên) | Thí nghiệm - Phần vật liệu | 4 | Sợi | Thí nghiệm | |
| 47 | Cáp nhị thứ ( điện áp ≤1kV, 1 ruột) | Thí nghiệm - Phần vật liệu | 1 | Sợi | Thí nghiệm | |
| 48 | Cáp 1 ruột điện áp 1-35kV | Thí nghiệm - Phần vật liệu | 1 | Sợi | Thí nghiệm | |
| 49 | Aptomat xoay chiều 220 VAC-25A có tiếp điểm phụ | Thí nghiệm - Phần vật liệu | 4 | cái | Thí nghiệm | |
| 50 | Aptomat một chiều 220 VDC-16A có tiếp điểm phụ | Thí nghiệm - Phần vật liệu | 4 | cái | Thí nghiệm | |
| 51 | Chức năng bảo vệ quá dòng điện | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ 171,172, 113-Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện -4 bộ | 4 | Chức năng | Thí nghiệm | |
| 52 | Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ 171,172, 113-Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện -4 bộ | 4 | Chức năng | Thí nghiệm | |
| 53 | Chức năng tự động đóng lại | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ 171,172, 113-Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện -4 bộ | 4 | Chức năng | Thí nghiệm | |
| 54 | Chức năng ghi sự cố | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ 171,172, 113-Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện -4 bộ | 4 | Chức năng | Thí nghiệm | |
| 55 | Chức năng đo lường | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ 171,172, 113-Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng điện -4 bộ | 4 | Chức năng | Thí nghiệm | |
| 56 | Rơle trung gian, thời gian | Thí nghiệm -Phần nhị thứ Ngăn lộ 171,172, 118 | 20 | Cái | Thí nghiệm | |
| 57 | Aptomat | Thí nghiệm -Phần nhị thứ Ngăn lộ 171,172, 118 | 24 | Cái | Thí nghiệm | |
| 58 | Hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm -Phần nhị thứ Ngăn lộ 171,172, 118 | 8 | Hệ thống | Thí nghiệm | |
| 59 | Hệ thống mạch bảo vệ | Thí nghiệm -Phần nhị thứ Ngăn lộ 171,172, 118 | 4 | Hệ thống | Thí nghiệm | |
| 60 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Thí nghiệm -Phần nhị thứ Ngăn lộ 171,172, 118 | 4 | Hệ thống | Thí nghiệm | |
| 61 | Hệ thống mạch điều khiển DCL | Thí nghiệm -Phần nhị thứ Ngăn lộ 171,172, 118 | 8 | Hệ thống | Thí nghiệm | |
| 62 | Hệ thống mạch liên động | Thí nghiệm -Phần nhị thứ Ngăn lộ 171,172, 118 | 4 | Hệ thống | Thí nghiệm | |
| 63 | Hệ thống tín hiệu | Thí nghiệm -Phần nhị thứ Ngăn lộ 171,172, 118 | 4 | Hệ thống | Thí nghiệm | |
| 64 | Hệ thống mạch sấy - Chiếu sáng | Thí nghiệm -Phần nhị thứ Ngăn lộ 171,172, 118 | 4 | Hệ thống | Thí nghiệm | |
| 65 | Hệ thống cấp nguồn AC-DC | Thí nghiệm -Phần nhị thứ Ngăn lộ 171,172, 118 | 4 | Hệ thống | Thí nghiệm | |
| 66 | - Chức năng bảo vệ điện áp cao | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ TU- Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ - 2 bộ | 2 | Chức năng | Thí nghiệm | |
| 67 | - Chức năng bảo vệ điện áp thấp | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ TU- Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ - 2 bộ | 2 | Chức năng | Thí nghiệm | |
| 68 | - Chức năng sa thải phụ tải theo tần số | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ TU- Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ - 2 bộ | 2 | Chức năng | Thí nghiệm | |
| 69 | - Chức năng ghi sự cố | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ TU- Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ - 2 bộ | 2 | Chức năng | Thí nghiệm | |
| 70 | - Chức năng đo lường | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ TU- Hợp bộ rơle kỹ thuật số bảo vệ - 2 bộ | 2 | Chức năng | Thí nghiệm | |
| 71 | Aptomat | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ TU | 4 | Cái | Thí nghiệm | |
| 72 | Hệ thống mạch áp | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ TU | 2 | Hệ thống | Thí nghiệm | |
| 73 | Hệ thống mạch bảo vệ | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ TU | 2 | Hệ thống | Thí nghiệm | |
| 74 | Hệ thống mạch điều khiển DCL | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ TU | 2 | Hệ thống | Thí nghiệm | |
| 75 | Hệ thống mạch liên động | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ TU | 2 | Hệ thống | Thí nghiệm | |
| 76 | Hệ thống tín hiệu | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ TU | 2 | Hệ thống | Thí nghiệm | |
| 77 | Hệ thống mạch sấy - Chiếu sáng | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ TU | 2 | Hệ thống | Thí nghiệm | |
| 78 | Hệ thống cấp nguồn AC-DC | Thí nghiệm - Phần nhị thứ Ngăn lộ TU | 2 | Hệ thống | Thí nghiệm | |
| 79 | Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống scada - Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu -Ngăn cầu 110 kV | 1 | ngăn | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 80 | Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu -Ngăn cầu 110 kV | 1 | ngăn | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 81 | Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu -Ngăn lộ tổng 110kV | 1 | ngăn | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 82 | Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu -Ngăn lộ tổng 110kV | 1 | ngăn | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 83 | Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu -Ngăn lộ tổng trung áp | 1 | ngăn | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 84 | Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu -Ngăn lộ tổng trung áp | 1 | ngăn | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 85 | Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu -Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | 1 | ngăn | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 86 | Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu -Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | 1 | ngăn | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 87 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 88 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 38 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 89 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 90 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 4 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 91 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 92 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 45 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 93 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 94 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 6 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 95 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 96 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 2 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 97 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 98 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 5 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 99 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 100 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 6 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 101 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |
| 102 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 2 | tín hiệu | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi