Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 14:02:00 đến ngày 2022-05-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,581,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.874E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Dự án Cải tạo nâng cấp đường Phương Lung (đoạn từ đường 355 đến trường mầm non Hưng Đạo), phường Hưng Đạo 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương được công chứng hoặc chứng thực. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND - UBND, khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3632322. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3880640. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.880646. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp 2 bên đường trước khi thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,349 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | gốc cây |
| 4 | Nhân công di chuyển đường ống cấp nước vào lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | công |
| 5 | Phá dỡ nhà dân, tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 563,398 | m3 |
| 6 | Đào móng tường rào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 391,122 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,66 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,223 | m3 |
| 9 | Đắp cát đen lấp móng, độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,892 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 379,764 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.633,24 | m2 |
| 12 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.633,24 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,545 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 959,494 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,595 | 100m3 |
| 16 | Mua đất núi về đắp khuôn đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 749,129 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,458 | 100m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | 100m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,261 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,194 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,348 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,194 | 100m2 |
| 23 | Lớp vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 435,3 | m2 |
| 24 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,786 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,118 | m3 |
| 26 | Lát đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 435,3 | m2 |
| 27 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,31 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,06 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,04 | m3 |
| 30 | Lớp vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 507,85 | m2 |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.501 | cấu kiện |
| 32 | Đắp cát đen tôn nền hè đường, độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền hè đường, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,051 | m3 |
| 34 | Lát gạch hè đường bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 840,51 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng thoát nước mưa, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.689,625 | m3 |
| 2 | Làm lớp đệm móng, đá 4x6, dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,495 | m3 |
| 3 | Mua đế cống D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | cái |
| 4 | Mua đế cống D600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.104 | cái |
| 5 | Lắp dựng đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.347 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | mối nối |
| 10 | Ván khuôn đúc sẵn tấm đan bản đáy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,613 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan bản đáy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,443 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bản đáy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,919 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,814 | m2 |
| 16 | Láng đáy ga thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,648 | m2 |
| 17 | Ván khuôn đỉnh tường ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,129 | tấn |
| 19 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,196 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | tấn |
| 22 | Sản xuất tấm đan A, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng >50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt song chắn rác composite | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 26 | Đắp cát thân cống và hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,046 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,896 | 100m3 |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,26 | m2 |
| 2 | Biển báo loại tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Đào móng chôn cột biển báo, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m |
| 6 | Sơn ống thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,652 | m2 |
| 7 | Bu lông D10x130mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Gia công thanh chống xoay, nẹp thép bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| D | MÓNG MT8 ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,585 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,011 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| E | MÓNG M2T8 ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,41 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| F | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 2 | Sắt mạ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,84 | kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100kg |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ghíp IPC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Ống nhựa F21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 10m |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| G | XÀ LỆCH XL1 | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,15 | kg |
| 2 | Lắp xà lệch (XL1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| H | XÀ LỆCH XL2 | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,58 | kg |
| 2 | Lắp xà lệch (XL2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | CỘT LT8-160-3.5 | |||
| 1 | Cột BTLT 8-160-3.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| J | CỘT LT8-160-4.3 | |||
| 1 | Cột BTLT 8-160-4.3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| K | CÁP VÀ VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 741,54 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,802 | km/dây |
| 3 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | km/dây |
| 6 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,5 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | km/dây |
| 9 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 2x35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,142 | km/dây |
| 11 | Tháo, lắp lại dây nhôm bọc AV95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 1km / 1dây |
| 12 | Tháo, lắp lại xà XT4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 13 | Kẹp treo 4x120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Kẹp treo 4x95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Kẹp hãm 4x120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Kẹp hãm 4x95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Kẹp hãm 4x70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Kẹp hãm 4x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Kẹp hãm 4x35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 20 | Tấm ốp + móc F20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 21 | Tấm ốp + móc F16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bulông A120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulông A95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulông A50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bulông A35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Chụp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | hộp |
| 29 | Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 30 | Đai thép + khóa đai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cái |
| 31 | Ghíp bọc nhựa 1 bulông (GN1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 32 | Vòng treo, tấm mã - VT ABC F100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 33 | Kẹp bổ trợ (4 lỗ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 34 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,721 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 35 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 36 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 37 | Thu hồi cáp vặn xoắn x35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 38 | Thu hồi cột bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 cột |
| 39 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 vị trí |
| L | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 458,85 | kg |
| 2 | Lắp cần đèn đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cần đèn |
| 3 | Đào móng tiếp địa bảo vệ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 4 | Sắt mạ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,91 | kg |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Đào móng tiếp địa lặp lại, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 8 | Sắt mạ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,38 | kg |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 10 | Ghíp IPC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Ống nhựa F21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m |
| 12 | Làm đầu cốt đồng nhôm AM35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đầu cáp |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 15 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,41 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | Lắp choá đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 19 | Kẹp treo 4x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Kẹp hãm 4x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Tấm ốp + móc F16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông A120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 26 | Chụp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 vị trí |
| 28 | Chi phí sử dụng điện 1 năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 29 | Chi phí đấu nối điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.874E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Cần cẩu ≥ 6 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu ≥ 10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy mài | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi