Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, giấy in, mực in và vật tư máy in năm 2021 của Sở Tài chính Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201286276-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài chính Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm, giấy in, mực in và vật tư máy in năm 2021 của Sở Tài chính Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20201286156
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện tự chủ và nguồn chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 17:00:00 đến ngày 2021-01-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 837,981,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ruột bút BL57/60 hoặc tương đương 96 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
2 Băng dính trong- vàng 5cm- 90Y 98 Cuộn Theo Chương V của E-HSMT
3 Băng dính trong- vàng 7cm- 90Y 50 Cuộn Theo Chương V của E-HSMT
4 Băng dính trong VP dày 1cm 70 Cuộn Theo Chương V của E-HSMT
5 Băng dính lụa 5cm 74 Cuộn Theo Chương V của E-HSMT
6 Băng dính 2 mặt 1cm 20 Cuộn Theo Chương V của E-HSMT
7 Băng dính 2 mặt 2cm 42 Cuộn Theo Chương V của E-HSMT
8 Bìa A4 12 Tập Theo Chương V của E-HSMT
9 Bìa Mika A4 6 Gram Theo Chương V của E-HSMT
10 Bìa A4 ngoại đặc biệt Pgrand hoặc tương đương 5 Gram Theo Chương V của E-HSMT
11 Bút chì 134-2B 350 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
12 Bút Pentel BL57/BL60 hoặc tương đương 220 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
13 Bút UM100 hoặc tương đương 60 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
14 Bút bi TL 023 hoặc tương đương 270 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
15 Bút bi TL 027 hoặc tương đương 10 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
16 Bút bi TL 025 hoặc tương đương 1.000 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
17 Bút bi TL 036 hoặc tương đương 160 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
18 Bút Ofice 1.0 24 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
19 Bút Baoke PC 1588 hoặc tương đương 72 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
20 Bút nước M&G hoặc tương đương 90 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
21 Bút nước TL Gel hoặc tương đương 40 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
22 Bút nước TL Gel08 hoặc tương đương 88 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
23 Bút Mygel hoặc tương đương 400 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
24 Bút viết bảng Thiên Long WB03 hoặc tương đương 116 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
25 Bút dạ dầu Thiên Long hoặc tương đương 120 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
26 Bút ghi đĩa CD 80 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
27 Bút nhớ dòng Deli hoặc tương đương 120 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
28 Bút nhớ Đức 364 Staedtler Topstar hoặc tương đương 120 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
29 Bút xóa Thiên Long CP02 hoặc tương đương 94 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
30 Bút cắm bàn đôi Bến Nghé/ Thiên Long hoặc tương đương 20 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
31 Xóa băng Plus WH105 to hoặc tương đương 238 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
32 Xóa băng Plus WH105 nhỏ hoặc tương đương 20 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
33 Cặp trình ký 46 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
34 Cặp trình ký Xifu 8009 hoặc tương đương 296 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
35 Chia File giấy 10 màu thường 20 Bộ Theo Chương V của E-HSMT
36 Cặp 3 dây nhựa PVC màu xanh Camellia VN hoặc tương đương 360 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
37 Cặp 80 lá 10 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
38 Cặp 100 lá 10 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
39 Cặp hộp xi 5F EKE 120 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
40 Cặp hộp xi 10F EKE 100 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
41 Cặp hộp xi 15F EKE 200 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
42 Cặp hộp xi 20F EKE 300 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
43 Cặp hộp xi 30F EKE 150 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
44 Cắm bút gỗ 2 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
45 Cắm bút Deli 904/906/912 hoặc tương đương 24 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
46 Dao dọc giấy Deli to hoặc tương đương 20 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
47 Dao thái cán vàng hoặc tương đương 10 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
48 Ghim cài C62 482 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
49 Ghim dập số 10 Plus Nhật hoặc tương đương 600 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
50 Ghim dập trung số 3 Plus Nhật hoặc tương đương 30 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
51 Nhân ghim 23/23 2 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
52 Nhân ghim 23/13 2 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
53 Nhân ghim 23/10 2 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
54 Giấy note size 3x3 584 Tập Theo Chương V của E-HSMT
55 Giấy note size 3x4 60 Tập Theo Chương V của E-HSMT
56 Giấy note size 3x5 44 Tập Theo Chương V của E-HSMT
57 Giấy phân trang nilon Deli hoặc tương đương 392 Tập Theo Chương V của E-HSMT
58 Gọt chì 60 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
59 Gọt chì Steadler Đức hoặc tương đương 12 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
60 File sơ mi lỗ EH 303A 4 Tập Theo Chương V của E-HSMT
61 File đục lỗ 2 còng 3cm (TC325) hoặc tương đương 80 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
62 File đục lỗ 60 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
63 File nan 3 ngăn 12 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
64 File nan 3 ngăn 10 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
65 Khay Mika 3 tầng 10 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
66 Hồ nước Mic hoặc tương đương 30 Lọ Theo Chương V của E-HSMT
67 Hồ khô Double hoặc tương đương 42 Lọ Theo Chương V của E-HSMT
68 Hồ khô Đức hoặc tương đương 38 Lọ Theo Chương V của E-HSMT
69 Hộp đựng ghim nam châm 10 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
70 Kẹp double clip hoặc tương đương 720 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
71 Kẹp double clip hoặc tương đương 268 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
72 Kẹp double clip hoặc tương đương 140 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
73 Kẹp double clip hoặc tương đương 140 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
74 Kẹp double clip hoặc tương đương 142 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
75 Kẹp double clip hoặc tương đương 60 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
76 Kéo VP Deli, Suter hoặc tương đương 72 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
77 Kéo VP Deli, Suter hoặc tương đương 60 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
78 Khăn lau bàn nhỏ 40 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
79 Khay dấu Deli hoặc tương đương 4 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
80 Tẩy Pentel hoặc tương đương 40 Viên Theo Chương V của E-HSMT
81 Tẩy chì Đức hoặc tương đương 52 Viên Theo Chương V của E-HSMT
82 Túi đựng tài liệu có khuy buộc F119 400 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
83 Túi Clear bag bấm cúc A4 dày 2.300 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
84 Túi Clear bag bấm cúc F4 dày 2.000 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
85 Thước kẻ Mika 20cm 8 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
86 Thước kẻ Mika 30cm 10 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
87 Máy dập số 10 144 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
88 Máy dập số 3 xoay 10 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
89 Mực dấu Shiny BS-62 hoặc tương đương 40 Lọ Theo Chương V của E-HSMT
90 Máy tính DM 1600 hoặc tương đương 4 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
91 Máy tính Casio JS40B hoặc tương đương 20 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
92 Sổ A4 6 Quyển Theo Chương V của E-HSMT
93 USB Kingston 16GB hoặc tương đương 10 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
94 Phong bì nhỏ 1.000 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
95 Phong bì 1/3 A4 200 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
96 Pin Sony 9V (pin sạc) hoặc tương đương 10 Viên Theo Chương V của E-HSMT
97 Pin AA , AAA Energizer hoặc tương đương 130 Vỉ Theo Chương V của E-HSMT
98 Giấy Double A/A5/70 hoặc tương đương 10 Gram Theo Chương V của E-HSMT
99 Giấy Double A/A4/70 hoặc tương đương 2.200 Gram Theo Chương V của E-HSMT
100 Giấy Double A/A3/70 hoặc tương đương 5 Gram Theo Chương V của E-HSMT
101 Mực đổ máy in laser A4 200 Lọ Theo Chương V của E-HSMT
102 Mực đổ máy in laser A4 HP 402D hoặc tương đương 80 Cụm Theo Chương V của E-HSMT
103 Mực đổ máy in Xerox, Ricoh 330 DN hoặc tương đương 26 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
104 Mực đổ máy in laser A3 10 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
105 Hộp mực HP 12A (HP 1020) hoặc tương đương 4 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
106 Hộp mực HP 53A (HP 2014/2015) hoặc tương đương 6 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
107 Hộp mực HP 05A (HP 2035/2055D) hoặc tương đương 80 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
108 Hộp mực HP 16A (HP 5200) hoặc tương đương 2 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
109 Hộp mực HP 93A (HP706N) hoặc tương đương 6 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
110 Hộp mực Canon EP26 (Canon 3300) hoặc tương đương 8 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
111 Hộp mực Canon 303 (Canon 2900) hoặc tương đương 8 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
112 Hộp mực Ricoh 330 DN (Ricoh 330DN) hoặc tương đương 6 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
113 Hộp mực Xerox CT202330 (Xerox M225Z) hoặc tương đương 2 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
114 Hộp mực Fax KXMB 2030 hoặc tương đương 2 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
115 Chíp mực Ricoh 330DN hoặc tương đương 12 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
116 Hộp mực HP 80A (HP 401D) hoặc tương đương 28 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
117 Hộp mực HP 226 (HP 402D) hoặc tương đương 30 Hộp Theo Chương V của E-HSMT
118 Cụm trống Xerox M225Z hoặc tương đương 2 Cụm Theo Chương V của E-HSMT
119 Lô sấy máy in A4 2 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
120 Lô ép máy in A4 2 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
121 Bánh cao su kéo giấy máy in A4 6 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
122 Bánh cao su kéo giấy máy in A3 2 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
123 Cluck kéo giấy máy in A4 24 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
124 Cluck kéo giấy máy in A3 6 Chiếc Theo Chương V của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->