Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 1 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201287173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285563 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thành SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 08:39:00 đến ngày 2021-01-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,797,820,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,500,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hòm nhựa 1ctơ 1 pha+Q(Lắp Át) | 200 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 2 | Hòm nhựa 2ctơ 1 pha+Q(Lắp Át) | 500 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 3 | Hòm nhựa 4ctơ 1 pha+Q(Lắp Át) | 500 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 4 | Hòm nhựa 1ctơ 3 pha+Q(Lắp Át) | 350 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 5 | Hộp chia dây | 52 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 6 | Dây đồng bọc PVC 1 x 6 | 6.000 | Mét | Chi tiết tại phần 2 - chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 7 | Dây đồng bọc PVC 1 x 10 | 41 | Mét | Chi tiết tại phần 2 - chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 8 | 2.000 | Mét | Chi tiết tại phần 2 - chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 10 | 3.500 | Mét | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 16 + 1 x 10 | 3.000 | Mét | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 70 + 1 x 50 | 16 | Mét | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 12 | Dây đồng mềm 25 | 100 | Mét | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 13 | Cáp AV 50 | 585 | Mét | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 14 | Cáp VX 4x70 | 782 | Mét | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 15 | Đầu cáp trong nhà, co ngót nguội 1 pha 35kV 1x400 | 6 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 16 | Đầu cáp ngoài trời, co ngót nguội 1 pha 35kV 1x400 | 6 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 17 | Đầu cáp ngoài trời, co ngót nguội 3 pha 35kV 3x185 | 3 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 18 | Đồng hồ điện tử hiển thị nhiệt độ cuộn dây phía 115kV của MBA T1 trên tủ điều kiển từ xa MBA T1 | 1 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 19 | Rơ le bảo vệ quá dòng ĐZ trung áp lộ 371, 375 | 2 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 20 | Đầu cốt đồng mạ Niken M16 | 496 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 21 | Đầu cốt đồng mạ Niken M25 | 317 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 22 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | 21 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 23 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | 100 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 24 | Ống chì rơi 35kV/3A | 3 | Ống | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 25 | Ống chì ống 35kV/2A | 28 | Ống | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 26 | Ống chì ống 35kV/3A | 51 | Ống | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 27 | Ống chì ống 35kV/5A | 32 | Ống | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 28 | Ống chì ống 35kV/10A | 5 | Ống | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 29 | Dây chì rơi 35kV/3A | 65 | Sợi | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 30 | Dây chì rơi 35kV/2A | 52 | Sợi | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 31 | Chống sét van 0,4kV | 10 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 32 | Chống sét van 24kV | 12 | Quả | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 33 | Chống sét van 48kV | 51 | Quả | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 34 | Chống sét van 6,6kV Class 3(Đầu cực) | 3 | Quả | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 35 | DCL NT 35kV/630A-Không tiếp đất | 5 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 36 | DCL NT 24kV/630A-Không tiếp đất | 1 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 37 | Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/70 | 2.000 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 38 | Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/95 | 1.000 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 39 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông 16/70 | 250 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 40 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 16/70 | 884 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 41 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 16/95 | 341 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 42 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 25/95 | 264 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 43 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | 493 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 44 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | 390 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 45 | Kẹp néo dây băng (2 dây) | 2.680 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 46 | Kẹp néo dây băng (4 dây) | 1.181 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 47 | Kẹp xiết cáp VX 4x70 | 49 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 48 | Mã ốp vòng bổ trợ phi 100 | 553 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 49 | Đai thép + khoá đai | 1.633 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 50 | Mã ốp cột phi 16 | 36 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 51 | Nắp chụp đầu cực cao áp MBA | 6 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 52 | Nắp chụp đầu cực hạ áp MBA | 8 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 53 | Chụp cách điện CSV | 6 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 54 | Chụp cách điện CCR 35kV | 12 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 55 | Nắp booc công tơ CK 1 pha | 2.000 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 56 | Cách điện đứng gốm 35kV + PK | 36 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 57 | Cách điện đứng Pôlime 35kV+PK | 350 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 58 | Cách điện Pôlime 24kV + PK | 18 | Chuỗi | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 59 | Cách điện Pôlime 35kV + PK 5 chi tiết | 36 | Chuỗi | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 60 | Khóa néo 5 chi tiết + PK | 18 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 61 | Sứ thủy tinh PC 70 | 50 | Bát | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 62 | Sứ thủy tinh PC 120 | 50 | Bát | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 63 | Át tô mát 1 pha 32A(Loại cài) | 3.000 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 64 | Át tô mát 3 pha 63A(Loại cài) | 269 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 65 | Át tô mát 3 pha 75A | 3 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 66 | Át tô mát 3 pha 100A | 31 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 67 | Át tô mát 3 pha 150A | 2 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 68 | Át tô mát 3 pha 200A | 14 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 69 | Bột Gem | 46 | Bao | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 70 | Tiếp địa lưới loại 1 phên | 1 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 71 | Tiếp địa lưới loại 2 phên | 1 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 72 | Tiếp địa phên 1,84 x 1,84m | 4 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 73 | Xà đỡ 02 hòm Ctơ lắp cột H7.5 | 3 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 74 | Xà đỡ 02 hòm Ctơ lắp cột CL10 | 36 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 75 | Xà đỡ 02 hòm Ctơ lắp cột CL16 | 17 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 76 | Xà đỡ 03 hòm Ctơ lắp cột H7.5 | 16 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 77 | Xà đỡ 03 hòm Ctơ lắp cột CL10 | 5 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 78 | Xà đỡ 04 hòm Ctơ lắp cột H7.5 | 3 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 79 | Xà đỡ 04 hòm Ctơ lắp cột CL10 | 21 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 80 | Quang ôm cáp | 382 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 81 | Xà 401 lắp cột H7.5 | 1 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 82 | Xà 402 lắp cột H7.5 | 3 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 83 | Xà đỡ lèo 1 pha | 5 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 84 | Xà đỡ lèo 3 pha | 5 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 85 | Xà đỡ lèo 3 pha-CSL | 2 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 86 | Xà đỡ DCL | 4 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 87 | Xà cầu dao cách ly | 1 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 88 | Xà đỡ DPT | 1 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 89 | Xà đỡ tay DCL + Ống nối CTT | 6 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 90 | Ghế thao tác cầu dao | 6 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 91 | Ghế thao tác | 1 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 92 | Thang sắt | 7 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 93 | Dây nối đất dọc cột | 5 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 94 | Biển cấm trèo điện cao áp nguy hiểm chết người | 5 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 95 | Dây dẫn dòng phi 10 dài 12,5 mạ kẽm hàn cờ 2 đầu | 2 | Dây | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 96 | Xà XNB 35-2LC | 3 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 97 | Xà XNII35-2L | 1 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 98 | Xà XN35-2L | 1 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 99 | Xà néo XN22-1T | 1 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 100 | Xà đỡ lèo | 1 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 101 | Cổ dề bắt dây néo CD 02 | 3 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 102 | Dây néo TK 70-16 | 10 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 103 | Rọ móng MT5 | 4 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 104 | Rọ móng MT6 | 1 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 105 | Móng néo 20-15 | 10 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 106 | Chụp vuông dài 2.5m(Kèm phụ kiện) | 2 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 107 | Chụp tròn 3m | 4 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 108 | Thép dẹt mạ kẽm L40x4 | 7.032 | Mét | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 109 | Ghíp thép 2 bu lông | 1.074 | Bộ | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 110 | Dây nối tiếp đất phi 12 mạ kẽm, 1 đầu đã có cờ, dài 1,5m | 74 | Dây | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 111 | Miếng táp mã kẽm dài 25, rộng 10, dầy 0.5, khoan 1 lỗ đầu phi 16 | 162 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 112 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63 x 63 x 6 x 2m | 420 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 113 | Dây TK 50 | 10.891 | Mét | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 114 | Khóa cóc 16 | 1.112 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 115 | Đầu cốt thép C50 | 1.163 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 116 | Bu lông mạ kẽm M16 x 7(Long đen 1 phẳng, 1 vênh) | 337 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 117 | Máy phát điện 2.2kW | 1 | Cái | Chi tiết tại phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi