Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425347-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220419953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 14:58:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,650,146,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.295E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công nâng cấp, cải tạo công trình xây dựng có các phần việc thi công: cạo bỏ sơn cũ, sơn mới; Thi công đóng trần; Thi công thay thế gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, hệ thống điện,cung cấp máy lạnh; xử lý chống thấm; lắp dựng cửa;… + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5.400.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bảng giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia;Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lênChứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 10
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 1000kg (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn (Kèm theo giấy đăng ký xe + giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa cổng - hàng rào, nhà trực bảo vệ mục tiêu, trung tâm dịch vụ truyền hình và điều hành, nhà đặt máy phát sóng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam - Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Khánh Hưng. - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Xuân Lộc.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cổng - Hàng rào, Nhà trực bảo vệ mục tiêu
1Phá dỡ hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật559,904m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.714,4196m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90,8524m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90,85241m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.714,4196m2
6Gia công hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật516,234m2
7Lắp dựng hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật516,234m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật516,2341m2
9Gia công hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,07m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,07m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,071m2
12Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,6m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,6m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,61m2
15Gia công thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2222tấn
16Gia công thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0292tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,23841m2
18Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 150WTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85bộ
19Vệ sinh chà nhám tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật86,6032m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật290,3272m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật86,6032m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật290,3272m2
23Vệ sinh làm sạch bề mặt sê nô, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57,3354m2
24Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57,3354m2
25Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,64m2
26Thi công trần bằng tấm prima khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,64m2
27Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Cung cấp máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HPTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1máy
B Hạng mục: Trung tâm kỹ thuật
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3.369,7389m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật269,617m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.165,6449m2
4Vệ sinh chà nhám tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8.125,3646m2
5Vệ sinh chà nhám cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật779,42m2
6Vệ sinh chà nhám tường hộp genTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật378,218m2
7Vệ sinh chà nhám dầm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.072,4475m2
8Vệ sinh chà nhám trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4.790,185m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4.805,0008m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15.145,6351m2
11Vệ sinh, kính an toàn mái đónTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật210,7535m2
12Vệ sinh alu mái đónTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật569,5588m2
13Bắn keo kính cửa sổ (bao gồm nhân công vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.786,19m
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật64,4069100m2
15Vệ sinh làm sạch bề mặt sê nô, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật459,6825m2
16Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật459,6825m2
17Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật209m2
18Phá dỡ lớp vữa xi măng lát gạchTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật209m2
19Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật209m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,27m3
21Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika Latex)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật209m2
22Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật209m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật209m2
24Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,36m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,36m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,8m3
27Vận chuyển Gạch, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,910m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1m2
29Căng lưới thép gia cố chống nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1m2
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,22m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,22m2
33Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100,92m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100,92m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100,92m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100,92m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật540,7768m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật540,77681m2
39Logo đài phát thanh truyền hình Hậu Giang (Logo HGTV kích thước 1.8x8m, chất liệu chữ Alu, âm đèn led (khung sắt gia cố); Chữ: Đài Phát Thanh Truyền Hình Tỉnh Hậu Giang + Làm giàu tri thức - Kết nối cộng đồng, KT 0.9x21m, chất liệu chữ Mica, âm đèn Led (khung sắt cố định))Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
40Mái kính an toàn dày 10,38mm + Spyde + khung sắt hộp vuông rỗng 50x100 + sơn dầu hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật146,638M2
41Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9m
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9m2
C Hạng mục: Trung tâm dịch vụ truyền hình và điều hành
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật685,5762m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật173,165m2
3Vệ sinh chà nhám tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.376,7412m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật858,7412m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.376,7412m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,7887100m2
7Vệ sinh làm sạch bề mặt sê nô, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật191,1m2
8Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật191,1m2
9Vệ sinh mái ngóiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật156,87m2
10Sơn mái ngói bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật156,871m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,2192m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,21921m2
13Sơn hoàn thiện tay vịn cầu thang (Bao gồm 5 bước nhân công +vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,4666M2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27,603m2
15Phá dỡ móng gạchTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,975m3
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,228m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,7551m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,7755m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,48961m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0462100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,624m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0597tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0357tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0436100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,248m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0608100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,304m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0336tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0967tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2002100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5018m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0685tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0731100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5115m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6098m3
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,16m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,90721m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,042100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,568m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0546tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0359tấn
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0408100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,136m3
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0608100m2
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,304m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0337tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1754100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3158m3
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
51Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0662100m2
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4634m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5363m3
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,705m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,62m2
56Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,85m3
57Đầm bê tông gạch vỡ bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1085100m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,595m3
59Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34cấu kiện
60Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,16m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật341 cấu kiện
62Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
63Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
65Lắp đặt vòi xãTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
66Hút hầm tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Máy bơm nước 3HPTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
68Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
69Cung cấp máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HPTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
70Cung cấp máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2.0HPTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
71Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10máy
72Logo HGVT kích thước 2x4m (chất liệu: nền ALu (khung sắt gia cố)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8m2
D Hạng mục: Nhà đặt máy phát sóng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật556,952m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật209,365m2
3Vệ sinh chà nhám tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật291,1842m2
4Vệ sinh chà nhám trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật195,42m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật766,317m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật486,6042m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,94100m2
8Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180,54m2
9Phá dỡ lớp vữa xi măng lát gạchTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180,54m2
10Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180,54m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,4162m3
12Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika Latex)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180,54m2
13Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180,54m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,59m2
15Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,59m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9795m3
17Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika Latex)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,59m2
18Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,0134m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,0134m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40,067m3
21Vận chuyển Gạch, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,05410m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,7525m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,75251m2
24Sơn hoàn thiện tay vịn cầu thang (Bao gồm 5 bước nhân công +vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,7521M2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,18m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,6m3
28Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18m3
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4591m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4591m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2955m3
34Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,5908M2
35Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,5908m2
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,408m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,408m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63,348m2
42Cung cấp song sắt bảo vệ cửa (bao gồm sơn dầu 03 nước hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57,216m2
43Lắp dựng song sắt bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57,216m2
44Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,788m2
45Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32,64m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật67,428m2
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật281,3m2
48Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,2988m2
49Phá dỡ lớp vữa xi măng lót gạchTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật293,5988m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật281,3m2
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,6609m2
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,744m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật58,7198m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1322100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,216m3
56Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật132,16m2
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2304m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
59Tháo dỡ đèn HQ máng siêu mỏng 2 bóng 1.2mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31bộ
60Tháo dỡ đèn ốp trần tròn bóng vòng FI 210Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
61Lắp đặt đèn HQ máng siêu mỏng 2 bóng 1.2mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31bộ
62Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng vòng FI 210Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
63Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
64Cung cấp máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HPTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
65Cung cấp máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2.0HPTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
66Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5máy
67Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
68Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
70Lắp đặt vòi xãTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
71Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
73Máy bơm nước 3HPTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
74Hút hầm tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
E Các hạng mục khác
F Nhà làm việc 6 gian
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật262,814m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật144,88m2
3Vệ sinh chà nhám tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật609,864m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật407,694m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật609,864m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42,48m2
7Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42,48m2
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,124m3
9Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika Latex)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42,48m2
10Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật232,44m2
11Thi công trần bằng tấm prima khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật232,44m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật58,956m2
13Cung cấp song sắt bảo vệ cửa (bao gồm sơn dầu 03 nước hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27,5532m2
14Lắp dựng song sắt bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27,5532m2
15Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,156m2
16Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,8m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật58,956m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48m2
19Phá dỡ lớp vữa xi măng lót gạchTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48m2
21Tháo dỡ đèn HQ máng siêu mỏng 1 bóng 0.6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
22Tháo dỡ đèn HQ máng siêu mỏng 2 bóng 1.2mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18bộ
23Tháo dỡ đèn ốp trần tròn bóng vòng FI 210Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
24Lắp đặt đèn HQ máng siêu mỏng 1 bóng 0.6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
25Lắp đặt đèn HQ máng siêu mỏng 2 bóng 1.2mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18bộ
26Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng vòng FI 210Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
27Tháo dỡ quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
28Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
29Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Cung cấp máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HPTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6máy
32Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật600m
33Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
34Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
36Lắp đặt vòi xãTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
37Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
39Hút hầm tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
40Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,168tấn
41Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật290,5m2
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,168tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,168tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói, dày 0.42mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,905100m2
G Nhà kỹ thuật
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật254,014m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật124,968m2
3Vệ sinh chà nhám tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật499,392m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật378,982m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật499,392m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật37,68m2
7Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật37,68m2
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,884m3
9Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika Latex)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật37,68m2
10Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật193,28m2
11Thi công trần bằng tấm prima khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật193,28m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,952m2
13Cung cấp song sắt bảo vệ cửa (bao gồm sơn dầu 03 nước hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,5302m2
14Lắp dựng song sắt bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,5302m2
15Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,232m2
16Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,72m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,952m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật188,3m2
19Phá dỡ lớp vữa xi măng lót gạchTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật188,3m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật188,3m2
21Tháo dỡ đèn HQ máng siêu mỏng 1 bóng 0.6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
22Tháo dỡ đèn HQ máng siêu mỏng 2 bóng 1.2mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15bộ
23Tháo dỡ đèn ốp trần tròn bóng vòng FI 210Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
24Lắp đặt đèn HQ máng siêu mỏng 1 bóng 0.6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
25Lắp đặt đèn HQ máng siêu mỏng 2 bóng 1.2mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15bộ
26Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng vòng FI 210Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
27Tháo dỡ quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
28Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
29Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Cung cấp máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HPTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4máy
32Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật500m
33Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
34Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
36Lắp đặt vòi xãTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
37Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
39Hút hầm tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9834tấn
41Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật246,32m2
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9834tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9834tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói, dày 0.42mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,4632100m2
H Nhà đặt máy phát điện
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật114,3m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,92m2
3Vệ sinh chà nhám tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật201,78m2
4Vệ sinh chà nhám trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật75,68m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật139,22m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật277,46m2
7Vệ sinh làm sạch bề mặt sê nô, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật80,96m2
8Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật80,96m2
I Hội trường
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.421,225m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.421,225m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật89,96m2
4Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật89,96m2
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,498m3
6Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika Latex)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật89,96m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật114,77m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật114,771m2
9Vệ sinh mái đón inoxTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật68,0625m2
10Vệ sinh tam cấpTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45m2
11Vệ sinh gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật157,05m2
J Nhà bao che trạm biến áp
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật108,72m2
2Vệ sinh chà nhám tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật89,4m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật108,72m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật89,4m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
6Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
8Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika Latex)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
K Nhà đặt giàn giải nhiệt
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật144,14m2
2Vệ sinh chà nhám tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật127,16m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật144,14m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật127,16m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
6Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
8Cung cấp song sắt bảo vệ cửa (bao gồm sơn dầu 03 nước hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
9Lắp dựng song sắt bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
L Nhà phim trường thời sự
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật260,1625m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật260,1625m2
M Khu nhà bảo vệ trực điều hành
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật372,976m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật372,976m2
3Vệ sinh chà nhám tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.110,94m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.110,94m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48,54m2
6Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4562m3
7Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48,54m2
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,427m3
9Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika Latex)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48,54m2
10Tháo dỡ khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật68,632m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật68,632m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật68,6321m2
13Lắp dựng song sắt bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật68,632m2
14Vệ sinh mái ngóiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật355,3m2
15Sơn mái ngói bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật355,31m2
16Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
17Cung cấp máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HPTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7máy
19Tháo dỡ đèn áp vách kiểu trang tríTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
20Tháo dỡ đèn HQ máng siêu mỏng 1 bóng 0.6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
21Tháo dỡ đèn HQ máng siêu mỏng 1 bóng 1.2mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21bộ
22Tháo dỡ đèn HQ máng siêu mỏng 2 bóng 1.2mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
23Tháo dỡ đèn ốp trần tròn bóng vòng FI 210Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
24Lắp đặt đèn áp vách kiểu trang tríTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
25Lắp đặt đèn HQ máng siêu mỏng 1 bóng 0.6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
26Lắp đặt đèn HQ máng siêu mỏng 1 bóng 1.2mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21bộ
27Lắp đặt đèn HQ máng siêu mỏng 2 bóng 1.2mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
28Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng vòng FI 210Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
29Tháo dỡ quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
30Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
31Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
32Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
34Lắp đặt vòi xãTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
35Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
37Hút hầm tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
N Nhà xe cán bộ công nhân viên
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90,0335m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90,03351m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật447,8072m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9866tấn
5Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4977tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4977tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,4781100m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,11m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật67,4m2
10Phá dỡ lớp vữa xi măng lót gạchTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật67,4m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,06m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật125,3m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật67,4m2
O Hệ thống thoát nước ngoại vi
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật192cấu kiện
2Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-VTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33,6m3 bùn
3Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác. Cự ly L: Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.160,033m
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1921 cấu kiện
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0087100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0175tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,154m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.295E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công nâng cấp, cải tạo công trình xây dựng có các phần việc thi công: cạo bỏ sơn cũ, sơn mới; Thi công đóng trần; Thi công thay thế gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, hệ thống điện,cung cấp máy lạnh; xử lý chống thấm; lắp dựng cửa;… + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5.400.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bảng giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)31
5 Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia;Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lênChứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
3 Máy đầm dùi bê tông Công suất tối thiểu 1,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
4 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
5 Máy duỗi thép Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
6 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
7 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
8 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).10
9 Máy vận thăng Tải trọng tối thiểu 1000kg (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
10 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 10 tấn (Kèm theo giấy đăng ký xe + giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->