Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220419953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 14:58:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,650,146,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.295E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công nâng cấp, cải tạo công trình xây dựng có các phần việc thi công: cạo bỏ sơn cũ, sơn mới; Thi công đóng trần; Thi công thay thế gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, hệ thống điện,cung cấp máy lạnh; xử lý chống thấm; lắp dựng cửa;… + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5.400.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bảng giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia;Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lênChứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 1000kg (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10 tấn (Kèm theo giấy đăng ký xe + giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa cổng - hàng rào, nhà trực bảo vệ mục tiêu, trung tâm dịch vụ truyền hình và điều hành, nhà đặt máy phát sóng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cổng - Hàng rào, Nhà trực bảo vệ mục tiêu | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 559,904 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.714,4196 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,8524 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,8524 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.714,4196 | m2 |
| 6 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 516,234 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 516,234 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 516,234 | 1m2 |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | 1m2 |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | 1m2 |
| 15 | Gia công thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2222 | tấn |
| 16 | Gia công thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2384 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 150W | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85 | bộ |
| 19 | Vệ sinh chà nhám tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 86,6032 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 290,3272 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 86,6032 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 290,3272 | m2 |
| 23 | Vệ sinh làm sạch bề mặt sê nô, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,3354 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,3354 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,64 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,64 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| B | Hạng mục: Trung tâm kỹ thuật | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.369,7389 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 269,617 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.165,6449 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8.125,3646 | m2 |
| 5 | Vệ sinh chà nhám cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 779,42 | m2 |
| 6 | Vệ sinh chà nhám tường hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 378,218 | m2 |
| 7 | Vệ sinh chà nhám dầm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.072,4475 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chà nhám trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4.790,185 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4.805,0008 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15.145,6351 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, kính an toàn mái đón | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 210,7535 | m2 |
| 12 | Vệ sinh alu mái đón | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 569,5588 | m2 |
| 13 | Bắn keo kính cửa sổ (bao gồm nhân công vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.786,19 | m |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,4069 | 100m2 |
| 15 | Vệ sinh làm sạch bề mặt sê nô, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 459,6825 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 459,6825 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 209 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 209 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 209 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika Latex) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 209 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 209 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 209 | m2 |
| 24 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,8 | m3 |
| 27 | Vận chuyển Gạch, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,9 | 10m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 29 | Căng lưới thép gia cố chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100,92 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100,92 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100,92 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100,92 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 540,7768 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 540,7768 | 1m2 |
| 39 | Logo đài phát thanh truyền hình Hậu Giang (Logo HGTV kích thước 1.8x8m, chất liệu chữ Alu, âm đèn led (khung sắt gia cố); Chữ: Đài Phát Thanh Truyền Hình Tỉnh Hậu Giang + Làm giàu tri thức - Kết nối cộng đồng, KT 0.9x21m, chất liệu chữ Mica, âm đèn Led (khung sắt cố định)) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 40 | Mái kính an toàn dày 10,38mm + Spyde + khung sắt hộp vuông rỗng 50x100 + sơn dầu hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 146,638 | M2 |
| 41 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| C | Hạng mục: Trung tâm dịch vụ truyền hình và điều hành | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 685,5762 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 173,165 | m2 |
| 3 | Vệ sinh chà nhám tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.376,7412 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 858,7412 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.376,7412 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,7887 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh làm sạch bề mặt sê nô, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 191,1 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 191,1 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 156,87 | m2 |
| 10 | Sơn mái ngói bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 156,87 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,2192 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,2192 | 1m2 |
| 13 | Sơn hoàn thiện tay vịn cầu thang (Bao gồm 5 bước nhân công +vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,4666 | M2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,603 | m2 |
| 15 | Phá dỡ móng gạch | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,975 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,228 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,7551 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,7755 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,4896 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0462 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0597 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0357 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0436 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0608 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0967 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2002 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5018 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0685 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0731 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5115 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6098 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,16 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,9072 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0546 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0359 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,136 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0608 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1754 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3158 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0662 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4634 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5363 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,705 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,85 | m3 |
| 57 | Đầm bê tông gạch vỡ bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1085 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,595 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 60 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1 cấu kiện |
| 62 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xã | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Hút hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Máy bơm nước 3HP | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 68 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 69 | Cung cấp máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 70 | Cung cấp máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2.0HP | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | máy |
| 72 | Logo HGVT kích thước 2x4m (chất liệu: nền ALu (khung sắt gia cố) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| D | Hạng mục: Nhà đặt máy phát sóng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 556,952 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 209,365 | m2 |
| 3 | Vệ sinh chà nhám tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 291,1842 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 195,42 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 766,317 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 486,6042 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,94 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180,54 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180,54 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180,54 | m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,4162 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika Latex) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180,54 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180,54 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,59 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,59 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9795 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika Latex) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,59 | m2 |
| 18 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,0134 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,0134 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,067 | m3 |
| 21 | Vận chuyển Gạch, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,054 | 10m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,7525 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,7525 | 1m2 |
| 24 | Sơn hoàn thiện tay vịn cầu thang (Bao gồm 5 bước nhân công +vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,7521 | M2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 28 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4591 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4591 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2955 | m3 |
| 34 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,5908 | M2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,5908 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,348 | m2 |
| 42 | Cung cấp song sắt bảo vệ cửa (bao gồm sơn dầu 03 nước hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,216 | m2 |
| 43 | Lắp dựng song sắt bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,216 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,788 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67,428 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 281,3 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,2988 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót gạch | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 293,5988 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 281,3 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,6609 | m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,744 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,7198 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1322 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,216 | m3 |
| 56 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 132,16 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2304 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ đèn HQ máng siêu mỏng 2 bóng 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ đèn ốp trần tròn bóng vòng FI 210 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn HQ máng siêu mỏng 2 bóng 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng vòng FI 210 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Cung cấp máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 65 | Cung cấp máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2.0HP | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 67 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi xã | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Máy bơm nước 3HP | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 74 | Hút hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Các hạng mục khác | |||
| F | Nhà làm việc 6 gian | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 262,814 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 144,88 | m2 |
| 3 | Vệ sinh chà nhám tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 609,864 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 407,694 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 609,864 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,48 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,48 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,124 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika Latex) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,48 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 232,44 | m2 |
| 11 | Thi công trần bằng tấm prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 232,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,956 | m2 |
| 13 | Cung cấp song sắt bảo vệ cửa (bao gồm sơn dầu 03 nước hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,5532 | m2 |
| 14 | Lắp dựng song sắt bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,5532 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,156 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,956 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót gạch | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ đèn HQ máng siêu mỏng 1 bóng 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ đèn HQ máng siêu mỏng 2 bóng 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ đèn ốp trần tròn bóng vòng FI 210 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn HQ máng siêu mỏng 1 bóng 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn HQ máng siêu mỏng 2 bóng 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng vòng FI 210 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xã | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Hút hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,168 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 290,5 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,168 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,168 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói, dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,905 | 100m2 |
| G | Nhà kỹ thuật | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 254,014 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 124,968 | m2 |
| 3 | Vệ sinh chà nhám tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 499,392 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 378,982 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 499,392 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,68 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,68 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,884 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika Latex) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,68 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 193,28 | m2 |
| 11 | Thi công trần bằng tấm prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 193,28 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,952 | m2 |
| 13 | Cung cấp song sắt bảo vệ cửa (bao gồm sơn dầu 03 nước hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,5302 | m2 |
| 14 | Lắp dựng song sắt bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,5302 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,232 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,72 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,952 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 188,3 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót gạch | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 188,3 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 188,3 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ đèn HQ máng siêu mỏng 1 bóng 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ đèn HQ máng siêu mỏng 2 bóng 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ đèn ốp trần tròn bóng vòng FI 210 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn HQ máng siêu mỏng 1 bóng 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn HQ máng siêu mỏng 2 bóng 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng vòng FI 210 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xã | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Hút hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9834 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 246,32 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9834 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9834 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói, dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4632 | 100m2 |
| H | Nhà đặt máy phát điện | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 114,3 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,92 | m2 |
| 3 | Vệ sinh chà nhám tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 201,78 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75,68 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 139,22 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 277,46 | m2 |
| 7 | Vệ sinh làm sạch bề mặt sê nô, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80,96 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80,96 | m2 |
| I | Hội trường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.421,225 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.421,225 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 89,96 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 89,96 | m2 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,498 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika Latex) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 89,96 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 114,77 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 114,77 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh mái đón inox | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,0625 | m2 |
| 10 | Vệ sinh tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 11 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 157,05 | m2 |
| J | Nhà bao che trạm biến áp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 108,72 | m2 |
| 2 | Vệ sinh chà nhám tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 89,4 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 108,72 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 89,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika Latex) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| K | Nhà đặt giàn giải nhiệt | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 144,14 | m2 |
| 2 | Vệ sinh chà nhám tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 127,16 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 144,14 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 127,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 8 | Cung cấp song sắt bảo vệ cửa (bao gồm sơn dầu 03 nước hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng song sắt bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| L | Nhà phim trường thời sự | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 260,1625 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 260,1625 | m2 |
| M | Khu nhà bảo vệ trực điều hành | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 372,976 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 372,976 | m2 |
| 3 | Vệ sinh chà nhám tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.110,94 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.110,94 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48,54 | m2 |
| 6 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4562 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika plastic 110) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48,54 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,427 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm Seno (tương đương sika Latex) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48,54 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,632 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,632 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,632 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng song sắt bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,632 | m2 |
| 14 | Vệ sinh mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 355,3 | m2 |
| 15 | Sơn mái ngói bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 355,3 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Cung cấp máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | máy |
| 19 | Tháo dỡ đèn áp vách kiểu trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ đèn HQ máng siêu mỏng 1 bóng 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ đèn HQ máng siêu mỏng 1 bóng 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ đèn HQ máng siêu mỏng 2 bóng 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ đèn ốp trần tròn bóng vòng FI 210 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn áp vách kiểu trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn HQ máng siêu mỏng 1 bóng 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn HQ máng siêu mỏng 1 bóng 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn HQ máng siêu mỏng 2 bóng 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng vòng FI 210 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xã | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 37 | Hút hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| N | Nhà xe cán bộ công nhân viên | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,0335 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,0335 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 447,8072 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9866 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4977 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4977 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,4781 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,11 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót gạch | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67,4 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,06 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125,3 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67,4 | m2 |
| O | Hệ thống thoát nước ngoại vi | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m3 bùn |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác. Cự ly L: | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.160,033 | m |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192 | 1 cấu kiện |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0087 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.295E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công nâng cấp, cải tạo công trình xây dựng có các phần việc thi công: cạo bỏ sơn cũ, sơn mới; Thi công đóng trần; Thi công thay thế gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, hệ thống điện,cung cấp máy lạnh; xử lý chống thấm; lắp dựng cửa;… + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5.400.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bảng giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia;Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lênChứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất tối thiểu 1,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 5 | Máy duỗi thép | Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 8 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 10 |
| 9 | Máy vận thăng | Tải trọng tối thiểu 1000kg (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 10 tấn (Kèm theo giấy đăng ký xe + giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi