Gói thầu: Mua sắm thiết bị các loại đợt 1 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201271009-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị các loại đợt 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201256309 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 16:31:00 đến ngày 2021-01-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,858,055,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 252,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 15,22 | km | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 3.945 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50(ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 24 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 192 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*185+1*95 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 56 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 24 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 32 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (DZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 1.800 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Cáp vặn xoắn 4*70mm2 (DZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 3.426 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Cáp vặn xoắn 4*50mm2 (DZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 1.527 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (lèo) (DZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 29 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Cáp vặn xoắn 4*70mm2 (lèo) (DZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 41 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Cáp vặn xoắn 4*50mm2 (lèo) (DZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 23 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Dây TK50 (DZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 197 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV (polyme) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 2 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Chống sét van 42kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 8 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 8 | máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Chống sét van 42kV(Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 8 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Tủ hạ thế 500V-400A(2x250A+DP) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 8 | tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-35kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 8 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đầu cáp hạ thế 4*185 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 8 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 193 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk cho dây bọc (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 108 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Sứ chuỗi néo polyme kép 35kv + pk (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 12 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 136 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 8 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 21 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 60 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) | 40 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 70/11:(274) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 27,237 | km | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Mỡ (dùng cho Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 70/11:(6,6kg/1km dây)) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 179,7642 | kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 35 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-22/35(40,5)kV (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 254 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Dây nhôm bọc cách điện : AC/XLPE4.3/HDPE-70/11 (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 18 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 6 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Dây nhôm bọc cách điện : AC/XLPE4.3/HDPE-70/11 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 239 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cáp tổng hạ thế 0.6kv - Cu/XLPE/PVC 1*240 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 28 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Cáp tổng hạ thế 0.6kv - Cu/XLPE/PVC 3*150+1*95 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 14 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Cáp tổng hạ thế 0.6kv - Cu/XLPE/PVC 3*185+1*120 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 42 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 36 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Dây đồng Cu/PVC 1x95 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 27 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 1,912 | km | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95(dây cung) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 0,0581 | km | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Dây đồng Cu/PVC 1x35( dùng cho tiếp địa hạ thế RIIT) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 12 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 6 | Máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Tủ hạ thế 500V-500A(2*250A+1DP; sơn tĩnh điện, treo cột, ngoài trời, độ dày vỏ tủ 2mm) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 1 | tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Tủ hạ thế 500V-400A(2*200+1DP; sơn tĩnh điện, treo cột, ngoài trời, độ dày vỏ tủ 2mm) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 5 | tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Tủ hạ thế 500V-400A(3*200A; sơn tĩnh điện, treo cột, ngoài trời, độ dày vỏ tủ 2mm) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 1 | tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Tủ hạ thế 500V-300A(2*150+1DP; sơn tĩnh điện, treo cột, ngoài trời, độ dày vỏ tủ 2mm) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 1 | tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Tủ hạ thế 500V-300A(3*150; sơn tĩnh điện, treo cột, ngoài trời, độ dày vỏ tủ 2mm) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 1 | tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Chống sét van 42 kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 7 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Chống sét van 12 kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 2 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Cầu chì tự rơi có cắt tải LBFCO35kV-polymer 100A (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 9 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Cầu dao cách ly 35kV- 630A-cách điện polymer + mạ bạc tiếp điểm -ngoài trời chém ngang (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 6 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Chống sét van 42 kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 6 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Chống sét van 12kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Cầu dao cách ly 35kV- 630A-cách điện polymer + mạ bạc tiếp điểm -ngoài trời chém ngang (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Chống sét van 12 kV (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Chuỗi néo Polymer 35kV/11KN (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 6 | Chuổi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Cách điện đứng polymer 35kV + ty + kẹp dây (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 126 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Cách điện đứng VHĐ-35kV + ty mạ kẽm (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 44 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kV; 35kv ( 01 khóa néo 70-120 loại cong 3U, dây trần+ 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 6 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Chuỗi néo Polymer 35kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 420 | Chuổi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Cách điện đứng polymer 35kV + ty + kẹp dây (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 222 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Cách điện đứng VHĐ-35kV + ty mạ kẽm (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 24 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 loại cong 3U, dây trần+ 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 420 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Cách điện đứng polymer 35kV + ty + kẹp dây (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 3 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Cách điện đứng VHĐ-35kV + ty mạ kẽm (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 4 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Đầu cáp hạ thế 4x240mm2 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Đầu cáp hạ thế 4x185mm2 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 6 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 2 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Đầu cáp 35kV ngoài trời 3*70mm2 (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) | 2 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 70/11:(274) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 15,637 | km | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Dây nhôm bọc cách điện : AC/XLPE4.3/HDPE-70/11 (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 509 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 20 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-22/35(40,5)kV (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 475 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Dây đồng Cu/PVC 1x25 (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 3 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 12 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Dây nhôm bọc cách điện : AC/XLPE4.3/HDPE-70/11 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 242 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 70/11:(274) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 0,052 | km | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Mỡ (dùng cho Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 70/11:(6,6kg/1km dây)) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 0,3432 | kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Cáp tổng hạ thế 0.6kv - Cu/XLPE/PVC 3*150+1*95 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 21 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Cáp tổng hạ thế 0.6kv - Cu/XLPE/PVC 3*185+1*120 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 49 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 40 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Dây đồng Cu/PVC 1x95 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 30 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (ĐZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 5,855 | km | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95(dây cung) (ĐZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 0,1015 | km | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Dây đồng Cu/PVC 1x35( dùng cho tiếp địa hạ thế RIIT) (ĐZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 17,6 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 7 | Máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Tủ hạ thế 500V-400A(2*250A; sơn tĩnh điện, treo cột, ngoài trời, độ dày vỏ tủ 2mm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 7 | tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Tủ hạ thế 500V-300A(2*200A; sơn tĩnh điện, treo cột, ngoài trời, độ dày vỏ tủ 2mm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 3 | tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Chống sét van 42 kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 7 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Chống sét van 12 kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 3 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Cầu chì tự rơi có cắt tải LBFCO35kV-polymer 100A (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 10 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Cầu dao cách ly 35kV- 630A-cách điện polymer + mạ bạc tiếp điểm -ngoài trời chém ngang (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 3 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Chống sét van 42 kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 2 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Chống sét van 12kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 2 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Cầu dao cách ly 35kV- 630A-cách điện polymer + mạ bạc tiếp điểm -ngoài trời chém ngang (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Chống sét van 42 kV (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 2 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Chuỗi néo Polymer 35kV/11KN (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 15 | Chuổi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Cách điện đứng polymer 35kV + ty + kẹp dây (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 133 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Cách điện đứng VHĐ-35kV + ty mạ kẽm (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 50 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kV; 35kv ( 01 khóa néo 70-120 loại cong 3U, dây trần+ 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 15 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Chuỗi néo Polymer 35kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 207 | Chuổi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Chuỗi néo Polymer 35kV(12 chuỗi kép) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 24 | Chuổi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Cách điện đứng polymer 35kV + ty + kẹp dây (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 120 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Sứ chằng chịu lực dây TK (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 12 | cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Cách điện đứng VHĐ-35kV + ty mạ kẽm (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 12 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 loại cong 3U, dây trần+ 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 207 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | phụ kiện Sứ chuỗi néo kép 35kv ( 01 khóa néo 70-120 loại cong 3U, dây trần+ 2 khánh đơn + 10 móc treo chữ U) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 12 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Cách điện đứng polymer 35kV + ty + kẹp dây (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 3 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Cách điện đứng VHĐ-35kV + ty mạ kẽm (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 4 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Đầu cáp hạ thế 4x185mm2 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 7 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 3 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Hộp nối cáp 35kV ngoài trời 3*70mm2 (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 50/8 (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 2,755 | km | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 16,634 | km | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 1.285 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 358 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 24 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-35kV (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 594 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 12 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 3 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 192 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 72 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 0,054 | km | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*185+1*120 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 77 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 66 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 33 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (ĐZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 4.880 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Cáp vặn xoắn 4*70mm3 (ĐZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 389 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV (polyme) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Chống sét van 42kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 6 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Chống sét van 24kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 2 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV (polyme) (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Chống sét van 42kV (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 1 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 8 | máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 3 | máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Chống sét van 24kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 3 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Chống sét van 42kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 8 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Tủ hạ thế 500V-400A (2x250A+1x150A+DP) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 11 | tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 3 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-35kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 8 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 145 | Đầu cáp trung thế ngoài trời 35kV 3*70 (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 2 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 146 | Đầu cáp hạ thế 4*185 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 11 | bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 147 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 99 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 148 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (dây bọc) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 36 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 149 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + pk (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 96 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 150 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + pk (dây bọc) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 12 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 151 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 111 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 152 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 87 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 153 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 4 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 154 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 4 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 155 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 4 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 156 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 9 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 157 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (dây bọc) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 3 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 158 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + pk (dây bọc) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 3 | chuỗi | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 159 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 96 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 160 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 42 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 161 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 15 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | ||
| 162 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) | 45 | quả | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi