Gói thầu: Mua sắm thiết bị các loại đợt 1 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201271009-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị các loại đợt 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201256309
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 16:31:00 đến ngày 2021-01-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,858,055,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 252,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 15,22 km Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
2 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 3.945 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
3 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50(ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 24 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
4 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 192 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
5 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*185+1*95 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 56 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
6 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 24 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
7 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 32 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
8 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (DZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 1.800 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
9 Cáp vặn xoắn 4*70mm2 (DZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 3.426 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
10 Cáp vặn xoắn 4*50mm2 (DZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 1.527 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
11 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (lèo) (DZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 29 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
12 Cáp vặn xoắn 4*70mm2 (lèo) (DZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 41 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
13 Cáp vặn xoắn 4*50mm2 (lèo) (DZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 23 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
14 Dây TK50 (DZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 197 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
15 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV (polyme) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 2 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
16 Chống sét van 42kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 8 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
17 Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 8 máy Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
18 Chống sét van 42kV(Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 8 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
19 Tủ hạ thế 500V-400A(2x250A+DP) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 8 tủ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
20 Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-35kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 8 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
21 Đầu cáp hạ thế 4*185 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 8 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
22 Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 193 chuỗi Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
23 Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk cho dây bọc (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 108 chuỗi Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
24 Sứ chuỗi néo polyme kép 35kv + pk (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 12 chuỗi Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
25 Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 136 quả Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
26 Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 8 quả Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
27 Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 21 chuỗi Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
28 Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 60 quả Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
29 Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 1 Vĩnh Phú, số 3,5 Khai Sơn, số 3,5 Đỉnh Sơn, số 1 Bản Vều, số3 Cẩm Sơn huyện Anh Sơn; Yên Khê 1 huyện Con Cuông) 40 quả Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
30 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 70/11:(274) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 27,237 km Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
31 Mỡ (dùng cho Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 70/11:(6,6kg/1km dây)) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 179,7642 kg Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
32 Dây đồng Cu/PVC 1x50 (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 35 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
33 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-22/35(40,5)kV (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 254 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
34 Dây nhôm bọc cách điện : AC/XLPE4.3/HDPE-70/11 (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 18 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
35 Dây đồng Cu/PVC 1x50 (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 6 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
36 Dây nhôm bọc cách điện : AC/XLPE4.3/HDPE-70/11 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 239 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
37 Cáp tổng hạ thế 0.6kv - Cu/XLPE/PVC 1*240 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 28 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
38 Cáp tổng hạ thế 0.6kv - Cu/XLPE/PVC 3*150+1*95 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 14 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
39 Cáp tổng hạ thế 0.6kv - Cu/XLPE/PVC 3*185+1*120 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 42 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
40 Dây đồng Cu/PVC 1x50 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 36 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
41 Dây đồng Cu/PVC 1x95 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 27 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
42 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 1,912 km Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
43 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95(dây cung) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 0,0581 km Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
44 Dây đồng Cu/PVC 1x35( dùng cho tiếp địa hạ thế RIIT) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 12 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
45 Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 6 Máy Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
46 Tủ hạ thế 500V-500A(2*250A+1DP; sơn tĩnh điện, treo cột, ngoài trời, độ dày vỏ tủ 2mm) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 1 tủ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
47 Tủ hạ thế 500V-400A(2*200+1DP; sơn tĩnh điện, treo cột, ngoài trời, độ dày vỏ tủ 2mm) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 5 tủ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
48 Tủ hạ thế 500V-400A(3*200A; sơn tĩnh điện, treo cột, ngoài trời, độ dày vỏ tủ 2mm) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 1 tủ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
49 Tủ hạ thế 500V-300A(2*150+1DP; sơn tĩnh điện, treo cột, ngoài trời, độ dày vỏ tủ 2mm) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 1 tủ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
50 Tủ hạ thế 500V-300A(3*150; sơn tĩnh điện, treo cột, ngoài trời, độ dày vỏ tủ 2mm) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 1 tủ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
51 Chống sét van 42 kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 7 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
52 Chống sét van 12 kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 2 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
53 Cầu chì tự rơi có cắt tải LBFCO35kV-polymer 100A (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 9 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
54 Cầu dao cách ly 35kV- 630A-cách điện polymer + mạ bạc tiếp điểm -ngoài trời chém ngang (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 6 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
55 Chống sét van 42 kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 6 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
56 Chống sét van 12kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 1 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
57 Cầu dao cách ly 35kV- 630A-cách điện polymer + mạ bạc tiếp điểm -ngoài trời chém ngang (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 1 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
58 Chống sét van 12 kV (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 1 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
59 Chuỗi néo Polymer 35kV/11KN (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 6 Chuổi Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
60 Cách điện đứng polymer 35kV + ty + kẹp dây (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 126 Bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
61 Cách điện đứng VHĐ-35kV + ty mạ kẽm (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 44 Bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
62 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kV; 35kv ( 01 khóa néo 70-120 loại cong 3U, dây trần+ 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 6 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
63 Chuỗi néo Polymer 35kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 420 Chuổi Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
64 Cách điện đứng polymer 35kV + ty + kẹp dây (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 222 Bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
65 Cách điện đứng VHĐ-35kV + ty mạ kẽm (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 24 Bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
66 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 loại cong 3U, dây trần+ 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 420 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
67 Cách điện đứng polymer 35kV + ty + kẹp dây (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 3 Bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
68 Cách điện đứng VHĐ-35kV + ty mạ kẽm (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 4 Bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
69 Đầu cáp hạ thế 4x240mm2 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 1 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
70 Đầu cáp hạ thế 4x185mm2 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 6 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
71 Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 2 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
72 Đầu cáp 35kV ngoài trời 3*70mm2 (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Nghĩa Phúc 1, Kỳ Phong, Số 2 Thống Nhất Nghĩa Hành, Nghĩa Trung 1, số 2 Vĩnh Minh Tân Hương, Kỳ Lâm, Kỳ Nam, Nghĩa Bình 1, Thị trấn 3 do ĐL Tân Kỳ quản lý) 2 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
73 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 70/11:(274) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 15,637 km Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
74 Dây nhôm bọc cách điện : AC/XLPE4.3/HDPE-70/11 (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 509 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
75 Dây đồng Cu/PVC 1x50 (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 20 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
76 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-22/35(40,5)kV (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 475 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
77 Dây đồng Cu/PVC 1x25 (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 3 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
78 Dây đồng Cu/PVC 1x50 (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 12 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
79 Dây nhôm bọc cách điện : AC/XLPE4.3/HDPE-70/11 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 242 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
80 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 70/11:(274) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 0,052 km Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
81 Mỡ (dùng cho Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 70/11:(6,6kg/1km dây)) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 0,3432 kg Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
82 Cáp tổng hạ thế 0.6kv - Cu/XLPE/PVC 3*150+1*95 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 21 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
83 Cáp tổng hạ thế 0.6kv - Cu/XLPE/PVC 3*185+1*120 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 49 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
84 Dây đồng Cu/PVC 1x50 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 40 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
85 Dây đồng Cu/PVC 1x95 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 30 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
86 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (ĐZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 5,855 km Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
87 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95(dây cung) (ĐZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 0,1015 km Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
88 Dây đồng Cu/PVC 1x35( dùng cho tiếp địa hạ thế RIIT) (ĐZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 17,6 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
89 Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 7 Máy Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
90 Tủ hạ thế 500V-400A(2*250A; sơn tĩnh điện, treo cột, ngoài trời, độ dày vỏ tủ 2mm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 7 tủ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
91 Tủ hạ thế 500V-300A(2*200A; sơn tĩnh điện, treo cột, ngoài trời, độ dày vỏ tủ 2mm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 3 tủ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
92 Chống sét van 42 kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 7 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
93 Chống sét van 12 kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 3 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
94 Cầu chì tự rơi có cắt tải LBFCO35kV-polymer 100A (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 10 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
95 Cầu dao cách ly 35kV- 630A-cách điện polymer + mạ bạc tiếp điểm -ngoài trời chém ngang (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 3 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
96 Chống sét van 42 kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 2 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
97 Chống sét van 12kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 2 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
98 Cầu dao cách ly 35kV- 630A-cách điện polymer + mạ bạc tiếp điểm -ngoài trời chém ngang (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 1 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
99 Chống sét van 42 kV (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 2 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
100 Chuỗi néo Polymer 35kV/11KN (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 15 Chuổi Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
101 Cách điện đứng polymer 35kV + ty + kẹp dây (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 133 Bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
102 Cách điện đứng VHĐ-35kV + ty mạ kẽm (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 50 Bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
103 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kV; 35kv ( 01 khóa néo 70-120 loại cong 3U, dây trần+ 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 15 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
104 Chuỗi néo Polymer 35kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 207 Chuổi Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
105 Chuỗi néo Polymer 35kV(12 chuỗi kép) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 24 Chuổi Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
106 Cách điện đứng polymer 35kV + ty + kẹp dây (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 120 Bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
107 Sứ chằng chịu lực dây TK (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 12 cái Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
108 Cách điện đứng VHĐ-35kV + ty mạ kẽm (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 12 Bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
109 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 loại cong 3U, dây trần+ 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 207 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
110 phụ kiện Sứ chuỗi néo kép 35kv ( 01 khóa néo 70-120 loại cong 3U, dây trần+ 2 khánh đơn + 10 móc treo chữ U) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 12 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
111 Cách điện đứng polymer 35kV + ty + kẹp dây (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 3 Bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
112 Cách điện đứng VHĐ-35kV + ty mạ kẽm (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 4 Bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
113 Đầu cáp hạ thế 4x185mm2 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 7 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
114 Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 3 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
115 Hộp nối cáp 35kV ngoài trời 3*70mm2 (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 2 ,5 Thanh Chi, 1 Thanh Văn, 2 Thanh Văn, 1,4 Thanh Hưng, 5 Thanh Hương, 2,3 Thanh Tùng, 1,2 Lâm Phú, 2,4 Thanh Hương, 1 Lam Sơn, do ĐL Thanh Chương quản lý tỉnh Nghệ An) 1 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
116 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 50/8 (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 2,755 km Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
117 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 16,634 km Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
118 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 1.285 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
119 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 358 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
120 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 24 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
121 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-35kV (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 594 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
122 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 12 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
123 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 3 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
124 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 192 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
125 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 72 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
126 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 0,054 km Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
127 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*185+1*120 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 77 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
128 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 66 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
129 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 33 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
130 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (ĐZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 4.880 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
131 Cáp vặn xoắn 4*70mm3 (ĐZ hạ thế) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 389 m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
132 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 1 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
133 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV (polyme) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 1 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
134 Chống sét van 42kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 6 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
135 Chống sét van 24kV (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 2 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
136 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV (polyme) (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 1 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
137 Chống sét van 42kV (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 1 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
138 Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 8 máy Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
139 Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 3 máy Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
140 Chống sét van 24kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 3 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
141 Chống sét van 42kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 8 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
142 Tủ hạ thế 500V-400A (2x250A+1x150A+DP) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 11 tủ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
143 Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 3 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
144 Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-35kV (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 8 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
145 Đầu cáp trung thế ngoài trời 35kV 3*70 (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 2 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
146 Đầu cáp hạ thế 4*185 (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 11 bộ Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
147 Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 99 chuỗi Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
148 Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (dây bọc) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 36 chuỗi Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
149 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + pk (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 96 chuỗi Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
150 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + pk (dây bọc) (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 12 chuỗi Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
151 Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 111 quả Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
152 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 87 quả Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
153 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 4 quả Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
154 Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (ĐZ trên không) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 4 quả Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
155 Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (ĐZ cáp ngầm) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 4 quả Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
156 Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 9 chuỗi Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
157 Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (dây bọc) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 3 chuỗi Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
158 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + pk (dây bọc) (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 3 chuỗi Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
159 Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 96 quả Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
160 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 42 quả Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
161 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 15 quả Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
162 Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (TBA) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện các TBA số 3 Nam Nghĩa, số 2 Hùng Tiến 3, số 4 Nam Giang, số 2, 5 Khánh Sơn 2, số 8 Kim Liên, số 5 Thị Trấn, số 3 Nam Hưng, số 2 Nam Thanh 1 do Điện lực Nam Đàn quản lý; TBA số 4 Hưng Mỹ, số 1 Nam Cát, số 3 Hưng Châu do ĐL Hưng Nguyên quản lý; ) 45 quả Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->