Gói thầu: Thuê thiết bị, vật tư thực hiện đường truyền phục vụ riêng của VTV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| Tên gói thầu | Thuê thiết bị, vật tư thực hiện đường truyền phục vụ riêng của VTV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456808 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN và Nguồn bổ sung kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Kỹ thuật TDPS |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 17:14:00 đến ngày 2022-04-27 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê thiết bị, vật tư thực hiện đường truyền phục vụ riêng của VTV Tổ chức sản xuất và phục vụ SEA Games 31 của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN và Nguồn bổ sung kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Kỹ thuật TDPS |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phát tại Trung tâm báo chí IBC: Thiết bị mã hóa encoder HD (MPEG-4) | -Dùng để nén tín hiệu HD-SDI thành MPEGoIP để truyền dẫn các chương trình SEA Games chất lượng HD qua đường truyền IP. Thiết bị mã hóa MPEG-4 HDTV độc lập, loại Indoor chuyên dùng cho truyền dẫn, mã hóa 01 chương trình truyền hình HDTV thời gian thực, đảm bảo chất lượng tín hiệu để có thể biên tập, đảm bảo chất lượng tuân thủ theo đúng yêu cầu kỹ thuật của Đài THVN.-Đầu vào video: SDI HDTV (Audio Embedded) theo tiêu chuẩn SMPTE 292, giắc BNC, 75Ω. -Đầu vào Audio: Audio SDI Embedded, có khả năng mã hóa 2 kênh stereo.-Có sẵn tính năng lựa chọn các độ phân giải (resolution) của các chuẩn HDTV, tự động nhận dạng các định dạng: 1080i @ 29.97, 25 fps; 720p @ 59.94, 50 fps.-Chuẩn mã hóa Video: MPEG-4 H264 AVC cho tín hiệu HDTV.-Chuẩn mã hóa Audio: MPEG-1 Layer II, 32¸ 384 kbps.-Thời gian trễ mã hóa + giải mã thấp, đảm bảo cho truyền dẫn contribution ở mã hóa MPEG-4.-Đồng bộ hình và tiếng (lipsync): thời gian trễ giữa audio và video sau giải mã đạt tiêu chuẩn cho phép.-Output: MPEG over IP (MPEGoIP): Tối thiểu 100Base-TX.-Kích thước chuẩn ≤ 2U, lắp đặt trên Rack công nghiệp 19”.-Điện áp sử dụng: 220 VAC±15%, 50Hz. | chiếc | 5 | |
| 2 | Thiết bị giải mã tại Đài THVN (Phòng PSVT)Thiết bị giải mã Decoder HD (MPEG-4) bao gồm cáp tín hiệu và phụ kiện kèm theo | Dùng giải mã tín hiệu truyền dẫn các các chương trình SEA Games chất lượng HD được truyền dẫn đến qua đường IP thành tín hiệu SDI. Thiết bị giải mã hóa MPEG-4 HDTV độc lập, loại Indoor chuyên dùng cho truyền dẫn, giải mã hóa 01 chương trình truyền hình HDTV thời gian thực, đảm bảo chất lượng tín hiệu để có thể biên tập theo đúng yêu cầu kỹ thuật của Đài THVN. Các chỉ tiêu cụ thể:-Đầu vào/ra IP: MPEG over IP-Số lượng đầu vào/ra IP vật lý: Hỗ trợ tối thiểu 100Base-TX-Connectors: 10/100 Base-T, RJ45. (Tương thích với thiết bị Media convertor của các đơn vị cung cấp dịch vụ truyền dẫn).-Tốc độ dữ liệu đầu vào: 5 - 27 Mbps MPEG-4 AVC HD.-Video Decoder Format: MPEG4 AVC HD; Hỗ trợ độ phân giải video theo chuẩn HD: 1080i @ 29.97, 30, 25 fps; 720p @ 59.94, 50, 60 fps (tương thích với các bộ mã hóa Encoder HD).-Thời gian trễ thấp, đảm bảo cho truyền dẫn contribution.-Đồng bộ hình và tiếng (lipsync): đạt tiêu chuẩn cho phép.-Giải mã tín hiệu âm thanh theo định dạng MPEG Layer 1&2 -Đầu ra video: Video SDI HD, Audio embedded.-Kích thước chuẩn ≤ 2U, lắp đặt trên Rack công nghiệp 19”.-Điện áp sử dụng: 220 VAC±15%, 50Hz. | Chiếc | 5 | |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt | Cụ thể trong File khác | Gói | 1 | |
| 4 | Các dịch vụ | Cụ thể trong File khác | gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi