Gói thầu: Gói thầu số 01HH: Cung cấp giống lúa hỗ trợ sản xuất lúa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01HH: Cung cấp giống lúa hỗ trợ sản xuất lúa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443707 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:54:00 đến ngày 2022-04-29 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 646,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,700,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 646.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.938.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành đối với tỉ lệ nảy mầm: 60 ngày kể từ ngày giao hàng và bảo hành độ thuần đến cuối vụ;+ Thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sự cố: trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Thời gian cung cấp thay thế: trong vòng 72 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. * Nhà thầu phải có văn bản cam kết các yêu cầu kèm theo E-HSDT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01HH: Cung cấp giống lúa hỗ trợ sản xuất lúa Mua giống lúa hỗ trợ sản xuất lúa theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP để Hỗ trợ cho người trồng lúa áp dụng giống mới, tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới trong sản xuất lúa vụ Hè Thu 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam; Đảm bảo hàng mới 100%; - Kết quả kiểm nghiệm hạt giống do cơ quan quản lý cấp phép; - Bằng bảo hộ giống cây trồng (Lúa Đài Thơm 8, VNR20 và ĐB6) còn hiệu lực và Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng của Cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực; - Giấy chứng nhận nguồn giống nghiệp được cơ quan quản lý có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá giao hàng hóa chân công trình hoặc tại các kho của Bên mời thầu (tuỳ theo yêu cầu thực tế của bên mời thầu) tại các địa điểm như quy định ở Chương V Phạm vi cung cấp, địa điểm giao hàng trên các phương tiện của nhà thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo Mẫu số 03 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống. |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 10A và 10B của Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống; - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo Mẫu số 13 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống; - Bản chính giấy ủy quyền của Nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối (đối với trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong E-HSMT hoặc giấy chứng nhận Nhà thầu có quan hệ đối tác với Nhà sản xuất; - Trong trường hợp hàng hóa mời thầu đã có sẵn ở Việt Nam thì phải có các hồ sơ chứng tỏ nguồn gốc xuất xứ và chất lượng lô hàng gồm: chứng chỉ xuất xứ hoặc hồ sơ nhập khẩu, tài liệu kỹ thuật, chứng nhận chất lượng và số lượng của nhà sản xuất; Trường hợp hàng hóa mời thầu đã được nhập khẩu và có sẵn ở Việt Nam nhưng không thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu thì có Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa hiện tại; - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và PTNN huyện Sông Hinh, Địa chỉ: Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Sông Hinh + Địa chỉ: Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, Phú Yên. + Điện thoại: 0257.3858441 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Hinh + Địa chỉ: Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, Phú Yên. + Điện thoại: 0257.3858441 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống lúa Đài thơm 8 | 12.648 | kg | Xuất xứ: Việt Nam; Giống lúa phải đạt chất lượng theo Quy chuẩn Quốc gia về chất lượng hạt giống lúa QCVN 01-54:2011/BNNPTNT; Mỗi bao có trọng lượng 10kg/bao, có nhãn mác rõ ràng. Có phiếu bảo hành và hướng dẫn kỹ thuật kèm theo; Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và mới 100%; Có bằng bảo hộ giống cây trồng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Có quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy; Đảm bảo hời gian bảo hành tỉ lệ nảy mầm lớn hơn hoặc 60 ngày kể từ ngày giao hàng và bảo hành độ thuần đến cuối vụ sản xuất; | ||
| 2 | Giống lúa VNR20 | 5.381 | kg | Xuất xứ: Việt Nam; Giống lúa phải đạt chất lượng theo Quy chuẩn Quốc gia về chất lượng hạt giống lúa QCVN 01-54:2011/BNNPTNT; Mỗi bao có trọng lượng 10kg/bao, có nhãn mác rõ ràng. Có phiếu bảo hành và hướng dẫn kỹ thuật kèm theo; Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và mới 100%; Có bằng bảo hộ giống cây trồng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Có quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy; Đảm bảo hời gian bảo hành tỉ lệ nảy mầm lớn hơn hoặc 60 ngày kể từ ngày giao hàng và bảo hành độ thuần đến cuối vụ sản xuất; | ||
| 3 | Giống lúa ĐB6 | 7.686 | kg | Xuất xứ: Việt Nam; Giống lúa phải đạt chất lượng theo Quy chuẩn Quốc gia về chất lượng hạt giống lúa QCVN 01-54:2011/BNNPTNT; Mỗi bao có trọng lượng 10kg/bao, có nhãn mác rõ ràng. Có phiếu bảo hành và hướng dẫn kỹ thuật kèm theo; Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và mới 100%; Có bằng bảo hộ giống cây trồng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Có quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy; Đảm bảo hời gian bảo hành tỉ lệ nảy mầm lớn hơn hoặc 60 ngày kể từ ngày giao hàng và bảo hành độ thuần đến cuối vụ sản xuất; | ||
| 4 | Giống lúa OM4900 (nguyên chủng) | 4.607 | kg | Xuất xứ: Việt Nam; Giống lúa phải đạt chất lượng theo Quy chuẩn Quốc gia về chất lượng hạt giống lúa QCVN 01-54:2011/BNNPTNT; Mỗi bao có trọng lượng 10kg/bao, có nhãn mác rõ ràng. Có phiếu bảo hành và hướng dẫn kỹ thuật kèm theo; Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và mới 100%; Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy; Đảm bảo hời gian bảo hành tỉ lệ nảy mầm lớn hơn hoặc 60 ngày kể từ ngày giao hàng và bảo hành độ thuần đến cuối vụ sản xuất; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 646.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.938.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành đối với tỉ lệ nảy mầm: 60 ngày kể từ ngày giao hàng và bảo hành độ thuần đến cuối vụ;+ Thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sự cố: trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Thời gian cung cấp thay thế: trong vòng 72 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. * Nhà thầu phải có văn bản cam kết các yêu cầu kèm theo E-HSDT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi