Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, sửa chữa Trạm Rađa 62 Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, sửa chữa Trạm Rađa 62 Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 15:52:00 đến ngày 2022-05-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,489,850,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành về xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng cấp III trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, sửa chữa Trạm Rađa 62 Yên Bái Xây dựng, sửa chữa Trạm Rada 62 Yên Bái 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Đoàn 293 Địa chỉ: Số 140, Hoàng Ngân, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 02163.852.375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền + đường tạm (đất san nền sau khi đắp còn thừa dùng làm đường tạm để thi công vét bùn- sau đó xúc vận chuyển đổ đi) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 15,3771 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 11,473 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất sau khi làm đường tạm, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 5,4417 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo Chương V E-HSMT | 54,417 | 10m3/1km |
| B | Đào vét bùn | |||
| 1 | Đào xúc bùn (tính tương đương đất cấp I) | Theo Chương V E-HSMT | 21,66 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo Chương V E-HSMT | 216,6 | 10m3/1km |
| C | Kè bê tông quanh ao L=275m | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 7,1314 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 7,8445 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 35,75 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 156,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 275 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 12,1 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,3324 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| D | Đường dạo quanh ao S=550m2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo Chương V E-HSMT | 550 | m2 |
| 5 | Cắt khe co đường bê tông bằng máy, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 180 | 1m |
| E | Lan can quanh ao L=275m | |||
| 1 | Gia công lan can thép | Theo Chương V E-HSMT | 8,236 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 8,236 | tấn |
| 3 | Mạ nhúng nóng | Theo Chương V E-HSMT | 8.236 | kg |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 13,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 6 | Bu lông chữ U; M22 | Theo Chương V E-HSMT | 232 | cái |
| F | Kè đá L=50m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3171 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,1057 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2114 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 19,2514 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 31,775 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3288 | tấn |
| 11 | Ống thoát nước thân kè | Theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| G | Bậc số 1 (1 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 21,1983 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 34,2686 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,2169 | m3 |
| 4 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 2,1218 | m3 |
| 5 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,6635 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2963 | m3 |
| 7 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,8723 | m3 |
| 8 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 13,056 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 34,25 | m2 |
| H | Bậc số 2 (3 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,4541 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 2,1514 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,4482 | m3 |
| 4 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 2,8027 | m3 |
| 5 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,8765 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 7 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,4255 | m3 |
| 8 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 15,225 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 24,6 | m2 |
| I | Bậc số 3 (1 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,526 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 2,5087 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 1,1985 | m3 |
| 4 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3419 | m3 |
| 5 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,3007 | m3 |
| 6 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 6,4823 | m3 |
| 7 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,1868 | m3 |
| 8 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,236 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 33,583 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V E-HSMT | 33,583 | m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo Chương V E-HSMT | 29,85 | m2 |
| 12 | Trụ lan can Inox d100 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Tay vịn Inox d80 | Theo Chương V E-HSMT | 14,2 | m |
| 14 | Lan can Inox | Theo Chương V E-HSMT | 99,2055 | kg |
| J | Bậc số 4 (2 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 21,5417 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 7,1806 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 3,7185 | m3 |
| 4 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 4,1391 | m3 |
| 5 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,0121 | m3 |
| 6 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 26,1063 | m3 |
| 7 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 8 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 10,632 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 126,901 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V E-HSMT | 126,901 | m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo Chương V E-HSMT | 85,2 | m2 |
| 12 | Trụ lan can Inox d100 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Tay vịn Inox d80 | Theo Chương V E-HSMT | 43,8 | m |
| 14 | Lan can Inox | Theo Chương V E-HSMT | 393,5906 | kg |
| K | Bậc số 5 (2cái) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 13,1019 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 4,3667 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 1,811 | m3 |
| 4 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 2,6838 | m3 |
| 5 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,6014 | m3 |
| 6 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 12,9646 | m3 |
| 7 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,3428 | m3 |
| 8 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,648 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 67,166 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V E-HSMT | 67,166 | m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo Chương V E-HSMT | 39,8 | m2 |
| 12 | Trụ lan can Inox d100 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Tay vịn Inox d80 | Theo Chương V E-HSMT | 28,4 | m |
| 14 | Lan can Inox | Theo Chương V E-HSMT | 198,411 | kg |
| L | Bậc số 6 (1 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,8942 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,9647 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 4 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 5 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,5496 | m3 |
| 6 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,419 | m3 |
| 7 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,0902 | m3 |
| 8 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo Chương V E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 12 | Trụ lan can Inox d100 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tay vịn Inox d80 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Lan can Inox | Theo Chương V E-HSMT | 46,6898 | kg |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2065 | 100m3 |
| M | Chuồng nuôi lợn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,9984 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 91 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,9768 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 1,3267 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,0265 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,1949 | m3 |
| 10 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1589 | m3 |
| 11 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,3178 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 3,7893 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 7,5786 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 75,7861 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1727 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1727 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 0,845 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 19 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 21 | Thép L50x50 làm lõi trụ cả gia công lắp dựng | Theo Chương V E-HSMT | 142,506 | kg |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 23 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 100,91 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V E-HSMT | 100,91 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa thép cả sơn | Theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| N | Xây lắp nhà tắm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 10,8438 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 51,1 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V E-HSMT | 10,8438 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 21,9956 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,6128 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 10 | Bu lông d14; L=350 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 1,3385 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0787 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,1574 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 5,3311 | m3 |
| 15 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 6,8371 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0602 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 8,5068 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 71,3964 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,31 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V E-HSMT | 5,31 | m2 |
| 23 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 20,8296 | m3 |
| 24 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,617 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 81,372 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 90,792 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V E-HSMT | 90,792 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 61,854 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V E-HSMT | 61,854 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1387 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1387 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 0,1742 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1547 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 7,7114 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,8911 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,7388 | tấn |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 95,2388 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V E-HSMT | 95,2388 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 61,36 | m |
| 46 | Đắp bếp lò đun nước | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,0823 | 100m2 |
| O | Bể tự hoại + hố ga nhà tắm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 10,786 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7086 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1097 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,8857 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,6368 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 16,812 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 16,812 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 16,812 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4823 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| P | Điện nhà tắm | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Mặt + rọ | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| Q | Cấp thoát nước nhà tắm | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 15 | Măng sông nhựa PVC d76 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa PVC d110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cút nhựa PVC d76 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Tê nhựa PVC d76 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa PVC d110 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Máy bơm Hàn Quốc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| R | Cống + xả tràn | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 18,468 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 6,156 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,1231 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 4,185 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,1953 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 11 | Tấm chắn rác bằng thép 500x500 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| S | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| T | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 11,664 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 11,664 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,1166 | 100m3 |
| 4 | Khung móng M24 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 6 | Bu lông M16x675 | Theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Bu lông M8 | Theo Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 8 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cần đèn |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn cầu | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cửa |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 67,2 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 16 | Rải cáp ngầm 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 18 | Rải ống nhựa xoắn d25/32 luồn cáp | Theo Chương V E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 19 | Lưới báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 168 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện mặt nhựa + đế nhựa âm tường 4/8LA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| U | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt vòi nước | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính côn, cút 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| V | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| W | Sân bê tông | |||
| 1 | San tạo mặt phẳng sân | Theo Chương V E-HSMT | 460 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 46 | m3 |
| 4 | Cắt khe co dãn bê tông bằng máy, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 35 | 1m |
| X | Cải tạo nhà để xe số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V E-HSMT | 17,12 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi cánh bằng thép tấm dầy 2mm khung cánh bằng thép ống d42mm | Theo Chương V E-HSMT | 17,12 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 17,12 | m2 |
| 4 | Khuy + khóa cửa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 774,658 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V E-HSMT | 774,658 | m2 |
| Y | Cải tạo nhà để xe số 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 188,1854 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V E-HSMT | 188,1854 | m2 |
| Z | Cải tạo nhà để xe số 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 4 | Khóa cửa quả đấm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 751,849 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V E-HSMT | 751,849 | m2 |
| AA | Cải tạo nhà chỉ huy | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa kính khung thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 5 | Khóa cửa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Chốt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 331,362 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V E-HSMT | 331,362 | m2 |
| AB | Cải tạo nhà kho + đài quan sát | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 9,94 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 5 | Khóa cửa quả đấm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Móc cửa lùa | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 8,2501 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 0,0825 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Theo Chương V E-HSMT | 3,1016 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 87,4474 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V E-HSMT | 87,4474 | m2 |
| AC | Lan can L=100m | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 0,2193 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành về xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng cấp III trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Sẵn sàng hoạt động | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng hoạt động | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sẵn sàng hoạt động | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng hoạt động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Sẵn sàng hoạt động | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Sẵn sàng hoạt động | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 10 | Máy đào ≥1,25 m3 | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 12 | Máy ủi ≥ 108 CV | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 13 | Máy mài | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi