Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, sửa chữa Trạm Rađa 62 Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456525-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, sửa chữa Trạm Rađa 62 Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220456203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 15:52:00 đến ngày 2022-05-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,489,850,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành về xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng cấp III trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, sửa chữa Trạm Rađa 62 Yên Bái
Xây dựng, sửa chữa Trạm Rada 62 Yên Bái
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 46, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Trung Đoàn 293 Địa chỉ: Số 140, Hoàng Ngân, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02163.852.375
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái. - Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: - Điện thoại / fax: 02163.850.670 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: - Điện thoại / fax: 02163.852.141. + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: - Điện thoại / fax: 02163.850.676 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH An Phúc 116 ; Địa chỉ: Tổ 1, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: - Điện thoại / fax: 02163.850.676 + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Phúc 116 ; Địa chỉ: Tổ 1, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 46, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Trung Đoàn 293 Địa chỉ: Số 140, Hoàng Ngân, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02163.852.375


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Đoàn 293 Địa chỉ: Số 140, Hoàng Ngân, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02163.852.375
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền + đường tạm (đất san nền sau khi đắp còn thừa dùng làm đường tạm để thi công vét bùn- sau đó xúc vận chuyển đổ đi)
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT15,3771100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT11,473100m3
3Đào xúc đất sau khi làm đường tạm, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT5,4417100m3
4Vận chuyển đất đổ điTheo Chương V E-HSMT54,41710m3/1km
B Đào vét bùn
1Đào xúc bùn (tính tương đương đất cấp I)Theo Chương V E-HSMT21,66100m3
2Vận chuyển đất đổ điTheo Chương V E-HSMT216,610m3/1km
C Kè bê tông quanh ao L=275m
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT7,1314100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT7,8445100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT35,75m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT156,75m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT1,65100m2
6Đổ bê tông tường chiều dày Theo Chương V E-HSMT275m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT12,1100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,3324tấn
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT14m2
D Đường dạo quanh ao S=550m2
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT16,5m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT55m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V E-HSMT0,554100m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo Chương V E-HSMT550m2
5Cắt khe co đường bê tông bằng máy, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1801m
E Lan can quanh ao L=275m
1Gia công lan can thépTheo Chương V E-HSMT8,236tấn
2Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT8,236tấn
3Mạ nhúng nóngTheo Chương V E-HSMT8.236kg
4Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V E-HSMT13,75m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT1,1100m2
6Bu lông chữ U; M22Theo Chương V E-HSMT232cái
F Kè đá L=50m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,3171100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT0,1057m3
3Vận chuyển đất đổ điTheo Chương V E-HSMT0,2114100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT19,2514m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT31,775m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,85m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,22100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,058tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3288tấn
11Ống thoát nước thân kèTheo Chương V E-HSMT50cái
G Bậc số 1 (1 cái)
1Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V E-HSMT21,1983m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT34,2686m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,2169m3
4Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT2,1218m3
5Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,6635m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,2963m3
7Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,8723m3
8Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,92m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT13,056m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT34,25m2
H Bậc số 2 (3 cái)
1Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V E-HSMT6,4541m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT2,1514m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,4482m3
4Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT2,8027m3
5Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,8765m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,87m3
7Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,4255m3
8Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,57m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT15,225m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT24,6m2
I Bậc số 3 (1 cái)
1Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V E-HSMT7,526m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT2,5087m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT1,1985m3
4Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT1,3419m3
5Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,3007m3
6Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT6,4823m3
7Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,1868m3
8Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,236m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT33,583m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V E-HSMT33,583m2
11Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo Chương V E-HSMT29,85m2
12Trụ lan can Inox d100Theo Chương V E-HSMT8cái
13Tay vịn Inox d80Theo Chương V E-HSMT14,2m
14Lan can InoxTheo Chương V E-HSMT99,2055kg
J Bậc số 4 (2 cái)
1Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V E-HSMT21,5417m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT7,1806m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT3,7185m3
4Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT4,1391m3
5Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT4,0121m3
6Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT26,1063m3
7Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,526m3
8Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT10,632m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT126,901m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V E-HSMT126,901m2
11Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo Chương V E-HSMT85,2m2
12Trụ lan can Inox d100Theo Chương V E-HSMT16cái
13Tay vịn Inox d80Theo Chương V E-HSMT43,8m
14Lan can InoxTheo Chương V E-HSMT393,5906kg
K Bậc số 5 (2cái)
1Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V E-HSMT13,1019m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT4,3667m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT1,811m3
4Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT2,6838m3
5Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,6014m3
6Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT12,9646m3
7Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,3428m3
8Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,648m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT67,166m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V E-HSMT67,166m2
11Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo Chương V E-HSMT39,8m2
12Trụ lan can Inox d100Theo Chương V E-HSMT16cái
13Tay vịn Inox d80Theo Chương V E-HSMT28,4m
14Lan can InoxTheo Chương V E-HSMT198,411kg
L Bậc số 6 (1 cái)
1Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V E-HSMT2,8942m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT0,9647m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,371m3
4Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT0,567m3
5Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,5496m3
6Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,419m3
7Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,0902m3
8Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,34m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT8,19m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V E-HSMT8,19m2
11Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo Chương V E-HSMT8,5m2
12Trụ lan can Inox d100Theo Chương V E-HSMT4cái
13Tay vịn Inox d80Theo Chương V E-HSMT6m
14Lan can InoxTheo Chương V E-HSMT46,6898kg
15Vận chuyển đất đổ điTheo Chương V E-HSMT0,2065100m3
M Chuồng nuôi lợn
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V E-HSMT6,6m3
2Tháo dỡ cửaTheo Chương V E-HSMT2,7m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,9984m3
4Tháo dỡ mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT91m2
5Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V E-HSMT6,6m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Chương V E-HSMT3,9768m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT1,3267m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,0265100m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,1949m3
10Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT1,1589m3
11Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,3178m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT3,7893m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT7,5786m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT75,7861m2
15Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,1727tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,1727tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V E-HSMT0,845100m2
18Tôn úp nócTheo Chương V E-HSMT13m
19Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,178m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT33m2
21Thép L50x50 làm lõi trụ cả gia công lắp dựngTheo Chương V E-HSMT142,506kg
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V E-HSMT33m2
23Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,148m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT100,91m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V E-HSMT100,91m2
26Sản xuất cửa thép cả sơnTheo Chương V E-HSMT2,7m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT2,7m2
N Xây lắp nhà tắm
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V E-HSMT10,8438m3
2Tháo dỡ cửaTheo Chương V E-HSMT3,84m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,246tấn
4Tháo dỡ mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT51,1m2
5Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V E-HSMT10,8438m3
6Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V E-HSMT21,9956m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Chương V E-HSMT1,6128m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,158m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0588100m2
10Bu lông d14; L=350Theo Chương V E-HSMT12cái
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT1,3385m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0787100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,1574100m3
14Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT5,3311m3
15Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT6,8371m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,528m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,048100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0602tấn
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT8,5068m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT71,3964m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,31m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V E-HSMT5,31m2
23Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT20,8296m3
24Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,617m3
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT81,372m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT90,792m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V E-HSMT90,792m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT61,854m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V E-HSMT61,854m2
30Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mmTheo Chương V E-HSMT12,24m2
31Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo Chương V E-HSMT4bộ
32Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,1387tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,1387tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1,5m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V E-HSMT0,1742100m2
36Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,672m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,163100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0402tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1547tấn
40Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT7,7114m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V E-HSMT0,8911100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,7388tấn
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT95,2388m2
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V E-HSMT95,2388m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT61,36m
46Đắp bếp lò đun nướcTheo Chương V E-HSMT1cái
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,0823100m2
O Bể tự hoại + hố ga nhà tắm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT10,786m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V E-HSMT0,7086m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,1097m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0243tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0331100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,8857m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,6368m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT16,812m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT16,812m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT16,812m2
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,4823m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0272100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,0454tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,018100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,0899100m3
P Điện nhà tắm
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo Chương V E-HSMT3bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT1cái
6Mặt + rọTheo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT30m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT30m
Q Cấp thoát nước nhà tắm
1Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V E-HSMT3bộ
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V E-HSMT0,12100m
5Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V E-HSMT9cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V E-HSMT14cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
14Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo Chương V E-HSMT0,12100m
15Măng sông nhựa PVC d76Theo Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT4cái
17Cút nhựa PVC d110Theo Chương V E-HSMT2cái
18Chếch nhựa PVC d110Theo Chương V E-HSMT1cái
19Cút nhựa PVC d76Theo Chương V E-HSMT8cái
20Tê nhựa PVC d76Theo Chương V E-HSMT1cái
21Tê nhựa PVC d110Theo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT2bộ
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V E-HSMT1bể
25Máy bơm Hàn QuốcTheo Chương V E-HSMT1cái
R Cống + xả tràn
1Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V E-HSMT18,468m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT6,156m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,1231100m3
4Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT4,185m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,1953100m2
6Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,154m3
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,308m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0211100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,0539tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT111 cấu kiện
11Tấm chắn rác bằng thép 500x500Theo Chương V E-HSMT1tấm
S ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
T Điện ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT11,664m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT11,664m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,1166100m3
4Khung móng M24Theo Chương V E-HSMT12bộ
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Chương V E-HSMT12cột
6Bu lông M16x675Theo Chương V E-HSMT48bộ
7Bu lông M8Theo Chương V E-HSMT96bộ
8Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Theo Chương V E-HSMT12bộ
9Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Theo Chương V E-HSMT12cần đèn
10Lắp choá đèn ở độ cao Theo Chương V E-HSMT12bộ
11Lắp đặt đèn cầuTheo Chương V E-HSMT12bộ
12Lắp cửa cộtTheo Chương V E-HSMT12cửa
13Làm đầu cáp khôTheo Chương V E-HSMT12đầu cáp
14Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V E-HSMT67,2m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,672100m3
16Rải cáp ngầm 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT5,6100m
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT1,2100m
18Rải ống nhựa xoắn d25/32 luồn cápTheo Chương V E-HSMT5,6100m
19Lưới báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT168m2
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo Chương V E-HSMT1cái
21Tủ điện mặt nhựa + đế nhựa âm tường 4/8LATheo Chương V E-HSMT1bộ
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V E-HSMT12bộ
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Chương V E-HSMT24m
24Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V E-HSMT7,68m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0768100m3
U Cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt vòi nướcTheo Chương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính côn, cút 25mmTheo Chương V E-HSMT5cái
5Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mmTheo Chương V E-HSMT5cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van Theo Chương V E-HSMT1cái
V CÁC HẠNG MỤC KHÁC
W Sân bê tông
1San tạo mặt phẳng sânTheo Chương V E-HSMT460m2
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT13,8m3
3Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT46m3
4Cắt khe co dãn bê tông bằng máy, chiều dày Theo Chương V E-HSMT351m
X Cải tạo nhà để xe số 3
1Tháo dỡ cửaTheo Chương V E-HSMT17,12m2
2Sản xuất cửa đi cánh bằng thép tấm dầy 2mm khung cánh bằng thép ống d42mmTheo Chương V E-HSMT17,12m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT17,12m2
4Khuy + khóa cửaTheo Chương V E-HSMT1bộ
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT774,658m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V E-HSMT774,658m2
Y Cải tạo nhà để xe số 4
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT188,1854m2
2Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V E-HSMT188,1854m2
Z Cải tạo nhà để xe số 5
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT3,84m2
2Sản xuất cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT3,84m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT3,84m2
4Khóa cửa quả đấmTheo Chương V E-HSMT2bộ
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT751,849m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V E-HSMT751,849m2
AA Cải tạo nhà chỉ huy
1Tháo dỡ cửaTheo Chương V E-HSMT13,86m2
2Sản xuất cửa kính khung thép hộpTheo Chương V E-HSMT13,86m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT13,86m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT15,84m2
5Khóa cửaTheo Chương V E-HSMT2bộ
6Chốt cửaTheo Chương V E-HSMT6cái
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT331,362m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V E-HSMT331,362m2
AB Cải tạo nhà kho + đài quan sát
1Tháo dỡ cửaTheo Chương V E-HSMT13,68m2
2Sản xuất cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT3,74m2
3Sản xuất cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT9,94m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT13,68m2
5Khóa cửa quả đấmTheo Chương V E-HSMT2bộ
6Móc cửa lùaTheo Chương V E-HSMT6cái
7Tháo dỡ mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT8,2501m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V E-HSMT0,0825100m2
9Tôn úp nócTheo Chương V E-HSMT3,1016m
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT87,4474m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V E-HSMT87,4474m2
AC Lan can L=100m
1Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT0,2193tấn
2Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT70m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành về xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng cấp III trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Sẵn sàng hoạt động2
2 Đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng hoạt động2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sẵn sàng hoạt động2
4 Máy đầm cóc Sẵn sàng hoạt động1
5 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng hoạt động2
6 Máy trộn bê tông 250l Sẵn sàng hoạt động2
7 Máy trộn vữa 150l Sẵn sàng hoạt động2
8 Máy phát điện Sẵn sàng hoạt động1
9 Máy bơm nước Sẵn sàng hoạt động1
10 Máy đào ≥1,25 m3 Sẵn sàng hoạt động1
11 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sẵn sàng hoạt động1
12 Máy ủi ≥ 108 CV Sẵn sàng hoạt động1
13 Máy mài Sẵn sàng hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->