Gói thầu: Gói 02: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220454271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 02: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220370490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh phân cấp và nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 17:07:00 đến ngày 2022-05-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,267,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,624,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu sáu trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8401474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.680294E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng nhưng phải đảm bảo ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.587.355.000 đồng (trong đó giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị tối thiểu là 532.257.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.174.710.000 đồng (trong đó tổng giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị tối thiểu là 1.064.514.000đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.587.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.174.710.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ Quyết định hoặc Thông báo bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc cấp thoát nước.- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (nếu khác chuyên ngành phải có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn lao động công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá.- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến nêu rõ ngành nghề đào tạo- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề;- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực+ Thợ xây dựng: tối thiểu 12 người (thợ sơn, thợ nề, thợ hàn, cốt thép, kỹ thuật xây dựng).+ Thợ điện: tối thiểu 04 người.+ Thợ cấp thoát nước: tối thiểu 02 người+ Thợ vận hành máy: tối thiểu 02 người.Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo; Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh hơi 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm (đầm dùi, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giáo thép (01 bộ =42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02: Xây lắp + Thiết bị Trường THTHCS Lê Văn Tám; Hạng mục: Nhà học 05 phòng + Kho thiết bị cấp TH; Nhà bộ môn TH; Nhà bộ môn cấp THCS; Trang thiết bị; nhà đa năng; Nhà vệ sinh; Phá dỡ nhà hiện trạng. 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh phân cấp và nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được YC làm rõ và đối chiếu. - Tất cả các tài liệu đính kèm HSDT là bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được YC đối chiếu. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp BC tài chính và kèm theo tài liệu theo YC tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2019, 2020, 2021; Đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước tối thiểu đến hết tháng 12/2021 - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo YC của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các YC quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Các thông số kỹ thuật của Thiết bị thi công phải đáp ứng tối thiểu theo YC tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các YC quy định tại Mục 2.2 Chương III và cung cấp tài liệu chứng minh theo YC của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo YC tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. (Chi tiết tại E-HSMT đính kèm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.624.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa; địa chỉ: Số 36 đường Trần Hưng Đạo, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa; địa chỉ: Số 36 đường Trần Hưng Đạo, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh thị xã Ayun Pa; địa chỉ: Số 63 đường Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị địa chỉ: Số 63 đường Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: địa chỉ: Số 63 đường Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 88,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,9173 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 77,808 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 22,315 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 15,2737 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,5437 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8,0447 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 23,88 | m3 |
| B | Nhà bộ môn cấp THCS | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,08 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,8391 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,896 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 15,479 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 20,5369 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 77,8371 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,7227 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 32,7358 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x20, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8,7696 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 13,882 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,7396 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 192,99 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,3794 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,5659 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,5659 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,5659 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 31,678 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 303,243 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 31,78 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 48,024 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 48,024 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 24,548 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,8188 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 192,136 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 192,136 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 51,602 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5,9159 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 426,84 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 377,356 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 49,484 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 66,1783 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6,7692 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 676,92 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 667,56 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6,5198 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép cầu thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,6117 | 100m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 56,6322 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 56,6322 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 14,6517 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép LTOV+ giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,9459 | 100m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 264,48 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 223,395 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,3474 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,7446 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,6306 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,4132 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6,4286 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 11,1013 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5,8968 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,2836 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,7388 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,276 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,9456 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,6585 | tấn |
| 56 | Cửa kính khung sắt L40x40x3, khung nội 30x60x1.2 đố hộp 40x40x1.2, hoa sắt hộp 12x12x0.8, kính trắng 5 li(cả công lắp dựng và sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 259,6416 | m2 |
| 57 | Ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ Không nung(9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 158,1672 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ KN(9x14x19), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,89 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 585,0283 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1.030,2908 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 51,54 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào mặt lan can tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 23,475 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 545,53 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 585,0283 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1.030,2908 | m2 |
| 67 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,8238 | tấn |
| 68 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,151 | 100m |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 74,22 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 116,7017 | m2 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,9665 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 56,974 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 214,4 | m |
| 74 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 64,805 | m2 |
| 75 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 64,805 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 64,805 | m2 |
| 77 | Xà gồ thép C50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 484,4 | m |
| 78 | Đà trần thép hộp 40x80x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 288 | md |
| 79 | Lắp dựng xà gồ +đà trần thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,881 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4 zem | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,1812 | 100m2 |
| 81 | Đóng trần tôn mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,9829 | 100m2 |
| 82 | Nẹp nhựa trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 77,58 | md |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,3944 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 85 | Rọ chắn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,0289 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 9,8305 | 100m2 |
| 88 | Thép thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0142 | tấn |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8,654 | 10m2 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 76,95 | 100m2 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 30,45 | 10m2 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,384 | tấn |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 40 | tấn |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 57,6 | m3 |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng T8-18w | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng M16L 120/35W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 67 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn d255 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo trục | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 68 | cái |
| 104 | Hộp tổng 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 18 | hộp |
| 106 | Coson điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4*25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 170 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 144 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 590 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 72 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1.212 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 268 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 300 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 250 | m |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m |
| 123 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m |
| 124 | ốc siết cáp bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 125 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | mối |
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cọc |
| 127 | Thép tấm 200x200x5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Đào đường dây rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 130 | Cần đèn chiếu sáng bảng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | tấn |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | m3 |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 35 | m |
| 136 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 22,5 | thanh |
| 137 | ốc siết cáp bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 138 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 9 | mối hàn |
| 139 | Trụ đỡ kim thu sét ống STK D49 L=5m+đế trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Bu lon 12 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Thép tấm 200x200x5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Kim thu sét BK 131m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 143 | LĐ ống Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m |
| 144 | Bộ dây neo, tăng đơ … | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,26 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 150 | Cút ren trong bằng đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt van pvc 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van PVC 1 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van pvc 2 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Van 2 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 28 | cái |
| 168 | Chữ Y D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 169 | Chữ Y D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8,1615 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,841 | m3 |
| 174 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,5376 | 100m2 |
| 175 | Bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,102 | m3 |
| 176 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,1672 | tấn |
| 178 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,72 | m3 |
| 180 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0039 | 100m3 |
| 181 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0039 | 100m3 |
| C | Nhà bộ môn tiểu học | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,64 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,1855 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10,0073 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 11,1021 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 34,5871 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,8286 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 20,807 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x20, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,431 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 9,063 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,0153 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 76,1333 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,9352 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,5437 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,5437 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,5437 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 16,65 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 205,6986 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12,256 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 40,2 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 40,2 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 11,2004 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,6836 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 64,252 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 64,252 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 27,2758 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,2396 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 227,1828 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 178,38 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 48,8 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 33,2525 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,1533 | 100m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 315,33 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 311,85 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,9136 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép cầu thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,3753 | 100m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 35,792 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 35,792 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8,6614 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép LTOV+ giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,4255 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 127,954 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 116,879 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,1055 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,8926 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,595 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,9565 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,6954 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,043 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,636 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,1734 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,1854 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0643 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,4471 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,6194 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,3097 | tấn |
| 55 | Cửa kính khung sắt L40x40x3, khung nội 30x60x1.2 đố hộp 40x40x1.2, hoa sắt hộp 12x12x0.8, kính trắng 5 li(cả công lắp dựng và sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 84,0064 | m2 |
| 56 | Ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ Không nung(9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 91,7404 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ KN(9x14x19), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,0152 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 362,7855 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 506,164 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 20,286 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào mặt lan can tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 11,075 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 184,5901 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 362,7855 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 506,164 | m2 |
| 66 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,314 | tấn |
| 67 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,491 | 100m |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 29,19 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 45,9446 | m2 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,891 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 26,642 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 107,2 | m |
| 73 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 25,725 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 25,725 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 25,725 | m2 |
| 76 | Xà gồ thép C50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 375,2 | m |
| 77 | Đà trần thép hộp 40x80x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 168 | md |
| 78 | Lắp dựng xà gồ +đà trần thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,5816 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4 zem | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,1679 | 100m2 |
| 80 | Đóng trần tôn mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,1691 | 100m2 |
| 81 | Nẹp nhựa trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 61,32 | md |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,81 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0175 | 100m |
| 84 | Rọ chắn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,027 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,9086 | 100m2 |
| 87 | Thép thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0142 | tấn |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 43,4 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 219,8 | 10m2 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,225 | tấn |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 26 | tấn |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 38,4 | m3 |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng T8-18w | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng M16L 120/35W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 26 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn d255 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo trục | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 102 | Hộp tổng 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 7 | hộp |
| 104 | Coson điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ABC 2*25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 90 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 36 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 186 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 680 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m |
| 121 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m |
| 122 | ốc siết cáp bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 123 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | mối |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cọc |
| 125 | Thép tấm 200x200x5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Đào đường dây rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 128 | Cần đèn chiếu sáng bảng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | tấn |
| D | Nhà 5 phòng + kho thiết bị cấp tiểu học | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,7 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,5324 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10,135 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 13,5245 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 43,466 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,1292 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 15,618 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x20, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,1014 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 9,984 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,1396 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 199,5867 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,7224 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,2031 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,2031 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,2031 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 19,334 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 205,4798 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5,3125 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 28,28 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 28,28 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,912 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 11,9248 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,8841 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 103,012 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 103,012 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 26,391 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,2319 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 237,036 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 180,022 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 57,01 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 27,6288 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,962 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 296,2 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 288,88 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,9136 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép cầu thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,3753 | 100m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 35,792 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 35,792 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 9,2151 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép LTOV+ giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,6992 | 100m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 150,668 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 138,84 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,1539 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,1406 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,0874 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,7552 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,6964 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,792 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,3752 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,1734 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,1854 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,851 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,505 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,6888 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,5942 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,3218 | tấn |
| 57 | Cửa kính khung sắt L40x40x3, khung nội 30x60x1.2 đố hộp 40x40x1.2, hoa sắt hộp 12x12x0.8, kính trắng 5 li(cả công lắp dựng và sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 126,0096 | m2 |
| 58 | Ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ Không nung(9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 90,125 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ KN(9x14x19), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,808 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 327,371 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 516,086 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 22,358 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào mặt lan can tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 11,8375 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 182,5633 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 327,371 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 516,086 | m2 |
| 68 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,3526 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,5885 | 100m |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 32,13 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 52,3874 | m2 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,9405 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 26,83 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 123,2 | m |
| 75 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 49,35 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 49,35 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 49,35 | m2 |
| 78 | Xà gồ thép C50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 336 | m |
| 79 | Đà trần thép hộp 40x80x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 172,8 | md |
| 80 | Lắp dựng xà gồ +đà trần thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,4657 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4 zem | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,9412 | 100m2 |
| 82 | Đóng trần tôn mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,245 | 100m2 |
| 83 | Nẹp nhựa trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 77,58 | md |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,81 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,035 | 100m |
| 86 | Rọ chắn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,0714 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5,4918 | 100m2 |
| 89 | Thép thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0142 | tấn |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 41,8 | 100m2 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,255 | tấn |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 28,2 | tấn |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 40,1 | m3 |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng T8-18w | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng M16L 120/35W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 45 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn d255 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo trục | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 103 | Hộp tổng 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | hộp |
| 105 | Coson điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4*25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 90 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 126 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 106 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 680 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m |
| 120 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m |
| 121 | ốc siết cáp bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 122 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | mối |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cọc |
| 124 | Thép tấm 200x200x5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Đào đường dây rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 127 | Cần đèn chiếu sáng bảng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | tấn |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4*35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 69 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4*25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 62 | m |
| 131 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| E | Nhà đa năng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xd | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5,778 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,8874 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,6288 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 20,7208 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12,0901 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,9916 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,5791 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,3072 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,8584 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 23,2593 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 44,9525 | m3 |
| 12 | Xây gạch Tuy nel 02 lỗ 4.5x9x20, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10,167 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 29,085 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,1854 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10,277 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,5468 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,6642 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,6642 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,6642 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 45,5896 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 7,682 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,5403 | m3 |
| 23 | Xây gạch Tuynel 02 lỗ 4.5x9x20, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6,0014 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 25,393 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 17,5511 | m3 |
| 26 | Lát nền gạch Granite 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 128,5115 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 14,7485 | m2 |
| 28 | Sơn nền bằng sơn đặc chủng (hoàn thiện cả vật liệu và nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 254,2541 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10,704 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,8096 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,3255 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,3085 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 27,142 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,4441 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 336,7755 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 283,9755 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 52,8 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,3956 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,3056 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,791 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,1492 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,7324 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 14,969 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,9919 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,4969 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 149,69 | m2 |
| 47 | Láng sàn sênô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 149,69 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm sênô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 149,69 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 149,69 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 149,69 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6,6289 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,3857 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,369 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,3464 | 100m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 186,465 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 186,465 | m2 |
| 57 | Láng ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6,9 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6,9 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,77 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10,23 | m3 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 208,8264 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,6039 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 110,415 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 14,1555 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch BTKN 9x14x19, chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 95,622 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x14x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,4351 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 397,591 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 704,1386 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 56,27 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10,8594 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 246,73 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 716,8324 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 718,2941 | m2 |
| 74 | Biểu tượng Olympic bằng inox sơn tỉnh điện, dày 50x80 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Vách ngăn lam ri nhôm hộp hệ 760 (hoàn thiện cả vận chuyển và lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | m2 |
| 76 | Cửa kính khung sắt L40x40x3, khung nội 30x60x1.2 đố hộp 40x40x1.2, hoa sắt hộp 12x12x0.8, kính trắng 5 li(cả công lắp dựng và sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 58,9088 | m2 |
| 77 | Vách kính khung sắt L40x40x3, khung nội 30x60x1.2 đố hộp 40x40x1.2, hoa sắt hộp 12x12x0.8, kính trắng 5 li(cả công lắp dựng và sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 20,5656 | m2 |
| 78 | Cửa khung nhôm kính hệ 1000 (hoàn thiện cả hoa sắt và công vận chuyển, lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 15,58 | m2 |
| 79 | Khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 80 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,6905 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0484 | tấn |
| 82 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,5516 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 86,8504 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,2905 | tấn |
| 85 | Bulong M20x600 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 86 | Bulong M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 160 | cái |
| 87 | Bulong M12x80 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 84 | cái |
| 88 | Gia công giằng thép hộp bịt tôn đầu mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0546 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6,1504 | m2 |
| 90 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0546 | tấn |
| 91 | Bịt đầu mái bằng tôn phẳng dày 8.0 zem (cả vật liệu và công lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10,89 | m2 |
| 92 | xà gồ mạ kẽm C100x50x2 (3.27kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 578,55 | md |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,8919 | tấn |
| 94 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4.0 zem | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,7386 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,7952 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác mái bằng inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,054 | 100m |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,0331 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,0543 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 7,3872 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt Bộ đèn led tube T8 120/18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Đèn Haibay chiếu sáng sân tập 120W/220V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trấn ĐQ LEDCL08 10765/10W/D255 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp đế+ mặt nạ (lắp âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp đế+ mặt nạ (lắp âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp đế+ mặt nạ (lắp âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây kéo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt bộ ổ cắm đôi 3 chấu + hộp đế+ mặt nạ (lắp âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 68 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Tủ |
| 112 | Lắp đặt hộp nối đấu dây chia phòng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 18 | hộp |
| 113 | Lắp đặt con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây cáp điện 4 lõi, LV-ABC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 80 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 126 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây cáp đồng M50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m |
| 129 | Kéo rải thanh tiếp địa bằng đồng dẹp 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m |
| 130 | Ốc siết cáp đồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Mối hàn nhiệt hóa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | mối hàn |
| 132 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cọc |
| 133 | Thép tấm dày 5mm KT : 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tấm |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D34/D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút PVC (ren trong bằng đồng) D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê lệch PVC D34/D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê đều PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi tẩy rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Rôminê bằng đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Van cơ tự động D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (trọn bộ đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,26 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,26 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D60/D42 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút PVC 135 độ D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút PVC 135 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y PVC D60/D42 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,1812 | 100m3 |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8,1615 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,836 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,836 | m3 |
| 174 | Xây gạch tuynel 02 lỗ 4.5x9x20, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,602 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,192 | m3 |
| 176 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 177 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 24,72 | m2 |
| 178 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 24,72 | m2 |
| 179 | Láng đáy bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,41 | m2 |
| 180 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 24,72 | m2 |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,8237 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,3519 | 100m2 |
| 183 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,8815 | m3 |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,5376 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,2394 | tấn |
| 186 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 188 | Đắp cát giếng thấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,3925 | m3 |
| 189 | Đá 4x6 lót giếng thấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,3925 | m3 |
| F | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xd | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,638 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0715 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6,494 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,164 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0988 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,5041 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,3817 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,2382 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,9553 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Ghi chú : Sử dụng đất đào bể bán tự hoại đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,1906 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5,2505 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,464 | m3 |
| 15 | Xây gạch Tuynel 02 lỗ 4.5x9x20, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,7656 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 62,9456 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,792 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,882 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,4324 | 100m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 27,644 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 19,08 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8,564 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,1065 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,3009 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,792 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 9,9 | m2 |
| 29 | Láng sàn sênô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 9,9 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng chống thấm sênô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 9,9 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 9,9 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 9,9 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,3761 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0509 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0663 | 100m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6,63 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6,63 | m2 |
| 38 | Láng ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x14x19, chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 17,0109 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 91,77 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 41,344 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 74,214 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 38,6 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 91,77 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 41,344 | m2 |
| 47 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện và công vận chuyển, lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 27,62 | m2 |
| 48 | Cửa khung nhôm kính hệ 1000 (hoàn thiện cả hoa sắt và công vận chuyển, lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8,64 | m2 |
| 49 | xà gồ mạ kẽm C100x50x2 (3.27kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 136,8 | md |
| 50 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 (2.24kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 68,4 | md |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,6005 | tấn |
| 52 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu dày 3.0 zem | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,4324 | 100m2 |
| 53 | Nẹp chỉ trần bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 37,74 | m |
| 54 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4.0 zem | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,5974 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,006 | 100m |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,2331 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt Bộ đèn led tube T8 120/18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp đế+ mặt nạ (lắp âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Tủ |
| 60 | Lắp đặt hộp nối đấu dây chia phòng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D34/D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút PVC (ren trong bằng đồng) D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê lệch PVC D34/D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 28 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê đều PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê đều PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn giảm PVC D34/D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi tẩy rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 82 | Rôminê bằng đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (trọn bộ đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút PVC 135 độ D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PVC 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PVC 135 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y PVC D60/D42 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y PVC D90/D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,1812 | 100m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8,1615 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,836 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,836 | m3 |
| 109 | Xây gạch tuynel 02 lỗ 4.5x9x20, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,602 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,192 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 24,72 | m2 |
| 113 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 24,72 | m2 |
| 114 | Láng đáy bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,41 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 24,72 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,8237 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,3519 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,8815 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,5376 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,2394 | tấn |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 123 | Đắp cát giếng thấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,3925 | m3 |
| 124 | Đá 4x6 lót giếng thấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,3925 | 0.0 |
| G | Thiết bị phòng học | |||
| 1 | Bảng viết chống lóa 1,2x3,2 - cấp tiểu học | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 2 | Bảng viết chống lóa 1,2x3,6 - cấp THCS | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Bàn ghế học sinh Tiểu học: (1 bàn+ 2 ghế ngồi rời) Cỡ số IV loại 2. Kích thước bàn: CxRxS (0,6 x 1,2 x 0,5)m. Kích thước ghế: CxRxS (0,37 x 0,31 x 0,33)m. Khung bàn, làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm, (25x25)mm và sắt hộp (25x50)mm dày 1,2 ly. Khung ghế làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm, dày 1,2 ly. Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 15mm.: 5 phòng học lý thuyết, 1 phòng GDNT, 1 phòng KHCN, 1 phòng âm nhạc: 8 phòng x 18 bộ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 144 | bộ |
| 4 | Bàn vi tính giáo viên: 1 phòng tin học cấp tiểu học. - Kích thước R1200*S600*C750, làm bằng gỗ ván MDF, có 1 ngăn kéo có khóa, 1 kệ để CPU và bàn phím | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Ghế xoay phòng vi tính cho giáo viên: 1 phòng tin học cấp tiểu học. - Tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ, kích thước R550*S530*C870-990 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bàn vi tính học sinh 2 chỗ ngồi: 1 phòng tin học cấp tiểu học. - Kích thước R1400*S600*C750, làm bằng gỗ ván MDF, có 2 bệ đựng 2 chiếc CPU và ngăn kéo đựng 2 bàn phím | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Ghế ngồi học sinh phòng vi tính: 1 phòng tin học cấp tiểu học. - Ghế gấp chân khung ống thép đệm tựa mút bọc PVC. Kích thước: R440 – S515 – C850 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 36 | cái |
| 8 | Bàn giáo viên thí nghiệm Hóa Sinh: Inox304, kích thước D1200*R500*C750, có yếm che phía trước, mặt bàn bằng đá Granite dày 15mm, chân Inox chữ nhật 25*50, vuông 25, tròn 22mm, tole tấm dày 0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Bàn học sinh thí nghiệm Hóa Sinh: Inox304, kích thước D1200*R500*C750, mặt bàn bằng đá Granite dày 15mm, chân Inox chữ nhật 25*50, vuông 25, tròn 22mm, tole tấm dày 0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cái |
| 10 | Ghế xếp phòng thí nghiệm Lý, Công nghệ, Hóa - Sinh: 3 phòng (138 ghế hs + 3 ghế GV). Mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, kích thước R440*S520*C795 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 141 | cái |
| 11 | Bàn giáo viên phòng thí nghiệm Lý - Công nghệ: - Kích thước D1200*R500*C750, có yếm che phía trước, mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm, chân thép chữ nhật 25*50, vuông 25*25,tole tấm dày 0,8, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Bàn học sinh phòng thí nghiệm Lý - Công nghệ: 2 phòng - Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75 m. Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm. Chân sắt chữ nhật 25x50mm, vuông 25x25mm, tôn tấm dày 0,8 - 1mm được sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 46 | cái |
| 13 | Bàn ghế Giáo viên (01 bàn+01 ghế): 8 bộ cho tiểu học. - Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,60)m. Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,38 x 0,40)m. Khung bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên. Mặt bàn, mặt ghế bằng ván gỗ ghép dày 18mm, lưng tựa ghế, hộc và mặt dựng bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| H | Trang thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình cứu hỏa MFZ 35 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Bình cứu hỏa MFZ 4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Tiêu lệnh cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8401474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.680294E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng nhưng phải đảm bảo ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.587.355.000 đồng (trong đó giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị tối thiểu là 532.257.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.174.710.000 đồng (trong đó tổng giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị tối thiểu là 1.064.514.000đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.587.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.174.710.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ Quyết định hoặc Thông báo bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc cấp thoát nước.- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (nếu khác chuyên ngành phải có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn lao động công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá.- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân | 20 | - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến nêu rõ ngành nghề đào tạo- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề;- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực+ Thợ xây dựng: tối thiểu 12 người (thợ sơn, thợ nề, thợ hàn, cốt thép, kỹ thuật xây dựng).+ Thợ điện: tối thiểu 04 người.+ Thợ cấp thoát nước: tối thiểu 02 người+ Thợ vận hành máy: tối thiểu 02 người.Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo; Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7,0 tấn | -Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | -Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Cần trục bánh hơi 16 tấn | -Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 5 | Máy cắt | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 7 | Máy đầm (đầm dùi, đầm cóc) | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 8 | Máy khoan | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | -Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 11 | Giáo thép (01 bộ =42 khung + 42 chéo) | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi