Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437288-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:28:00 đến ngày 2022-04-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,476,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng. Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ (Ba tỷ, một trăm triệu đồng chẵn). Hợp đồng còn lại bằng cách cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.- Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Xây dựng tuyến đường ống thoát nước. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh.Trong đó ít nhất 01 thành viên liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc như trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).* Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật , giao thông, xây dựng công trình; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật , giao thông, xây dựng công trình. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng. Thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bán thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Biến thế hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi- sức nâng 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan đứng 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đầu tư xây dựng hệ thống mương thoát nước đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và nạo vét hệ thống thoát nước đường Hùng Vương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại mục 15-CDNT. b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. c) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/3/2022. Ghi chú: Các văn bản tài liệu đính kèm phải bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Xây lắp.
Tên dự án là: Đầu tư xây dựng hệ thống mương thoát nước đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và nạo vét hệ thống thoát nước đường Hùng Vương
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý các công trình công cộng, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0982.432.359 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.; Số điện thoại: 0982.433.466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan cấp trên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NẠO VÉT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,8 | m3 bùn |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có đường kính 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 739,6 | m3 bùn |
| 3 | Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,849 | km |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,8 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HOÀN TRÃ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,29 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 205,415 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè tận dụng để lát lại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,65 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,094 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,094 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,094 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,094 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,627 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 20cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 192,54 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,444 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,335 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,97 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,407 | tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,385 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,385 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,193 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,675 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng vỉa hè, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,87 | m3 |
| 21 | Lát gạch Granitô KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 (Tận dụng lại 50% gạch cũ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,65 | m2 |
| 22 | Đắp đất màu trồng cây ( Tận dụng lại đất cũ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,737 | m3 |
| 23 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA D1500 | |||
| 1 | Đệm móng đường ống bằng đá dăm 2x4,dày10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,838 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,875 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 170,196 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,937 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,118 | 100m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,17 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 272,748 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.429,233 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 238 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 237 | mối nối |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 238 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 238 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,48 | 10 tấn/1km |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,685 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,244 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,486 | 100m3 |
| 26 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,725 | 1m3 |
| 27 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,595 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,591 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,24 | m3 |
| 30 | Bê tông hố ga, hố thu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,97 | m3 |
| 31 | Ván khuôn hố ga, hố thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,998 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép hố ga, hố thu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,085 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép hố ga, hố thu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,641 | tấn |
| 34 | Thép góc bao miệng hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,587 | tấn |
| 35 | BT tấm đan M250 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,29 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | tấn |
| 37 | Thép góc tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,601 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng ống Inox D21+bulong thép d14 mạ kẽm (khoán gọn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 500x260x30-25T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | 1cấu kiện |
| 41 | Bê tông tường, tường cánh M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,388 | m3 |
| 42 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,014 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,167 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | 100m2 |
| 45 | Đệm móng đường ống bằng đá dăm 2x4, dày10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,035 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ tấm lát kè hiện có | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt tấm lát kè ( tận dụng ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 102 | 1cấu kiện |
| 48 | Bê tông lót tấm lát kè, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m3 |
| 49 | Vải địa lót mái kè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,235 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,035 | 100m3 |
| 52 | Phá dỡ đất đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,035 | 100m3 |
| 53 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,313 | 100m3 |
| 54 | Tháo dỡ tấm đan hố ga để nạo vét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124 | cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt tấm đan hố ga để nạo vét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124 | ck |
| 56 | BT tấm đan M250 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,05 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,594 | tấn |
| 58 | Thép góc tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,469 | tấn |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62 | 1cấu kiện |
| 60 | Gia công lắp dựng ống Inox D21+bulong thép d14 mạ kẽm (khoán gọn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 248 | cái |
| 61 | Tháo dỡ lưới chắn rác cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31 | ck |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 500x250x40-25T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,97 | m3 |
| 64 | Bê tông hố ga, hố thu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,97 | m3 |
| 65 | Sản xuất khung chống (Vật liệu) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,324 | tấn |
| 66 | Sản xuất khung chống (NC+ MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,324 | tấn |
| 67 | Lắp dựng khung chống (luân chuyển 14 lần) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,324 | tấn |
| 68 | Tháo dỡ khung chống (60% khối lượng lắp dựng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,394 | tấn |
| 69 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | m2 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,717 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,717 | 100m3/1km |
| 72 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,717 | 100m3/1km |
| 73 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,717 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng. Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ (Ba tỷ, một trăm triệu đồng chẵn). Hợp đồng còn lại bằng cách cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.- Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Xây dựng tuyến đường ống thoát nước. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh.Trong đó ít nhất 01 thành viên liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc như trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).* Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật , giao thông, xây dựng công trình; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật , giao thông, xây dựng công trình. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng. Thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 10 | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông 12CV | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,0 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đào 0,8 m3 | Sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bán thép ≥9T | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành ≥16T | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Biến thế hàn xoay chiều 23kW | Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi- sức nâng 16T | Sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan đứng 2,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy mài 2,7kW | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi