Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437288-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Khang Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220437087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:28:00 đến ngày 2022-04-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,476,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng. Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ (Ba tỷ, một trăm triệu đồng chẵn). Hợp đồng còn lại bằng cách cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.- Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Xây dựng tuyến đường ống thoát nước. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh.Trong đó ít nhất 01 thành viên liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc như trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).* Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật , giao thông, xây dựng công trình; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật , giao thông, xây dựng công trình. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng. Thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bán thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Biến thế hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi- sức nâng 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan đứng 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Khang Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đầu tư xây dựng hệ thống mương thoát nước đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và nạo vét hệ thống thoát nước đường Hùng Vương
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp. Tên dự án là: Đầu tư xây dựng hệ thống mương thoát nước đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và nạo vét hệ thống thoát nước đường Hùng Vương Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý các công trình công cộng, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; Không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Khang Phú, địa chỉ: Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn ĐT&XD 2-9, địa chỉ: Khu phố 6, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý các công trình công cộng, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp. Tên dự án là: Đầu tư xây dựng hệ thống mương thoát nước đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và nạo vét hệ thống thoát nước đường Hùng Vương Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại mục 15-CDNT. b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. c) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/3/2022. Ghi chú: Các văn bản tài liệu đính kèm phải bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp. Tên dự án là: Đầu tư xây dựng hệ thống mương thoát nước đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và nạo vét hệ thống thoát nước đường Hùng Vương Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý các công trình công cộng, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0982.432.359
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.; Số điện thoại: 0982.433.466
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan cấp trên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NẠO VÉT ĐƯỜNG ỐNG
1Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,8m3 bùn
2Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có đường kính 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp739,6m3 bùn
3Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,849km
4Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,8m3
B HẠNG MỤC: HOÀN TRÃ HIỆN TRẠNG
1Cắt mặt đường bê tông hiện trạngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,29100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp205,415m3
3Tháo dỡ gạch lát vỉa hè tận dụng để lát lạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,65m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,094100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,094100m3/1km
6Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,094100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,094100m3
8Rải bạt ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,627100m2
9Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 20cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp192,54m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,444100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,335100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,97100m3
13Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,407tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,385100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,385100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,058100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,077100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,193100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,675100m3
20Bê tông lót móng vỉa hè, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,87m3
21Lát gạch Granitô KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 (Tận dụng lại 50% gạch cũ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,65m2
22Đắp đất màu trồng cây ( Tận dụng lại đất cũ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44,737m3
23Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,68m3
24Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,064100m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA D1500
1Đệm móng đường ống bằng đá dăm 2x4,dày10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62,838m3
2Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,875100m2
3Bê tông móng M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp170,196m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,937tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34,118100m2
6Bê tông ống cống, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,17m3
7Bê tông ống cống, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp272,748m3
8Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.429,233m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp611 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp121 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2381 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp56mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp237mối nối
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp611 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp611 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp121 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp121 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2381 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2381 cấu kiện
22Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71,4810 tấn/1km
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,685100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,244100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,486100m3
26Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,7251m3
27Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,595100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,591100m3
29Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,24m3
30Bê tông hố ga, hố thu, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp47,97m3
31Ván khuôn hố ga, hố thuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,998100m2
32Lắp dựng cốt thép hố ga, hố thu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,085tấn
33Lắp dựng cốt thép hố ga, hố thu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,641tấn
34Thép góc bao miệng hố gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,587tấn
35BT tấm đan M250 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,29m3
36Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,95tấn
37Thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,601tấn
38Gia công lắp dựng ống Inox D21+bulong thép d14 mạ kẽm (khoán gọn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp64cái
39Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 500x260x30-25TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17cái
40Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp321cấu kiện
41Bê tông tường, tường cánh M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,388m3
42Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,014m3
43Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,167100m2
44Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,065100m2
45Đệm móng đường ống bằng đá dăm 2x4, dày10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,035m3
46Tháo dỡ tấm lát kè hiện cóTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp180cấu kiện
47Lắp đặt tấm lát kè ( tận dụng )Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1021cấu kiện
48Bê tông lót tấm lát kè, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,88m3
49Vải địa lót mái kèTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,288100m2
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,235100m3
51Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,035100m3
52Phá dỡ đất đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,035100m3
53Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,313100m3
54Tháo dỡ tấm đan hố ga để nạo vétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp124cấu kiện
55Lắp đặt tấm đan hố ga để nạo vétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp124ck
56BT tấm đan M250 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,05m3
57Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,594tấn
58Thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,469tấn
59Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp621cấu kiện
60Gia công lắp dựng ống Inox D21+bulong thép d14 mạ kẽm (khoán gọn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp248cái
61Tháo dỡ lưới chắn rác cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31ck
62Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 500x250x40-25TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31cái
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,97m3
64Bê tông hố ga, hố thu, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,97m3
65Sản xuất khung chống (Vật liệu)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,324tấn
66Sản xuất khung chống (NC+ MTC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,324tấn
67Lắp dựng khung chống (luân chuyển 14 lần)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,324tấn
68Tháo dỡ khung chống (60% khối lượng lắp dựng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,394tấn
69Gia công hàng rào lưới thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27m2
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,717100m3
71Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,717100m3/1km
72Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,717100m3/1km
73San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,717100m3
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4biển
3Biển phản quang số 245aTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
6Đèn tín hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
8Rào chắn thi côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp200m
9Công đảm bảo giao thôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng. Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ (Ba tỷ, một trăm triệu đồng chẵn). Hợp đồng còn lại bằng cách cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.- Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Xây dựng tuyến đường ống thoát nước. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh.Trong đó ít nhất 01 thành viên liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc như trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).* Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật , giao thông, xây dựng công trình; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật , giao thông, xây dựng công trình. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn.33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) 1 Có trình độ trung cấp xây dựng. Thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn.33
5 Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu 10 Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sử dung tốt2
2 Máy cắt bê tông 12CV Sử dung tốt1
3 Máy cắt uốn thép 5kW Sử dung tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dung tốt1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW Sử dung tốt1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,0 kW Sử dung tốt1
7 Máy đào 0,8 m3 Sử dung tốt2
8 Máy lu bán thép ≥9T Sử dung tốt1
9 Máy lu rung tự hành ≥16T Sử dung tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dung tốt1
11 Máy ủi 110CV Sử dung tốt1
12 Biến thế hàn xoay chiều 23kW Sử dung tốt1
13 Cần cẩu bánh hơi- sức nâng 16T Sử dung tốt1
14 Máy khoan đứng 2,5 kW Sử dung tốt1
15 Máy mài 2,7kW Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->