Gói thầu: Gói 02: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446612-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
Tên gói thầu Gói 02: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220370600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:46:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,549,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8824057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.764812E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. (các tài liệu được chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình nhưng phải đảm bảo ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.784.560.000 đồng (trong đó giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị tối thiểu là 563.890.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.569.120.000 đồng (trong đó tổng giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị tối thiểu là 1.127.780.000 đồng.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.784.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.569.120.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng (quản lý toàn bộ gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ đáp ứng yêu cầu. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu là đại học trở lên:+ 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;+ 01 người thuộc chuyên ngành Điện có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực;+ 01 người thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng khác có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ đáp ứng yêu cầu. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ đáp ứng yêu cầu. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm đã làm công việc tương tự của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ (còn hiệu lực);- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ đáp ứng yêu cầu. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm đã làm công việc tương tự của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân, có chứng nhận hoặc chứng chỉ kèm theo. Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu.- Trong đó:+ Thợ xây dựng: tối thiểu 12 người (thợ sơn, thợ nề, thợ hàn, cốt thép, kỹ thuật xây dựng).+ Thợ điện: tối thiểu 03 người.+ Thợ cấp thoát nước: tối thiểu 02 người+ Thợ vận hành máy: tối thiểu 03 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn BT 250 l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc/ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu (Phù hợp với gói thầu)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
E-CDNT 1.2 Gói 02: Xây lắp + Thiết bị
Khu huấn luyện Quân sự thị xã Ayun Pa; Hạng mục: Nhà ở cán bộ chỉ huy; nhà ở DQTV-DBĐV; nhà hội trường; nhà ăn; nhà kho; hệ thống hầm,hào; các hạng mục phụ; trang thiết bị
220 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa , địa chỉ: 66 Nguyễn Huệ, Phường Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa. Số 36, đường Trần Hưng Đạo, phường Sông Bờ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0269. 3852756. Số fax: 0269. 3652287.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Sê San (Địa chỉ: Số 45/12 đường Phan Đình Giót, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm tra dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần Kiểm định và Tư vấn xây dựng HXD Gia Lai (Địa chỉ: Số 15 đường Cao Thắng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm định dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thị xã Ayun Pa; + Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế đầu tư và Xây dựng Phú Thịnh Gia - Địa chỉ 14D Vạn Kiếp, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa (Địa chỉ: Số 36 đường Trần Hưng Đạo, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai);


- Bên mời thầu: BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa , địa chỉ: 66 Nguyễn Huệ, Phường Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa. Số 36, đường Trần Hưng Đạo, phường Sông Bờ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0269. 3852756. Số fax: 0269. 3652287.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu - Các Tài liệu theo yêu cầu tại Điều 41. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ PCCC của Nghị định 136/2020/NĐ-CP quy định chi tiết Luật PCCC và Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh lĩnh vực thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực .2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu - Tất cả các tài liệu đính kèm HSDT là bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được YC đối chiếu - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2019, 2020, 2021; Đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước tối thiểu đến hết tháng 12/2021 - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu - Thiết bị thi công chủ yếu: + Các thông số kỹ thuật của Thiết bị thi công phải đáp ứng tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. TC đánh giá về kỹ thuật. (Chi tiết trong E- HSMT đính kèm)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa. Số 36, đường Trần Hưng Đạo, phường Sông Bờ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0269. 3852756. Số fax: 0269. 3652287.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Ayun Pa. Tên đường, phố: Số 63, đường Nguyễn Huệ, TX Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu (chỉ liên hệ khi cần giải thích làm rõ HSMT): Nơi nhận: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa Tên đường, phố: Số 36, đường Trần Hưng Đạo, phường Sông Bờ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0269. 3852756. Số fax: 0269. 3652287.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Ayun Pa. Tên đường, phố: Số 63, đường Nguyễn Huệ, TX Ayun Pa, tỉnh Gia Lai; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ở cán bộ chỉ huy: xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2094100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,8748m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,307m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,4054m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,156tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3085tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2744100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế31,0168m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,2631m3
10Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,5301m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,5884m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2009tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1849100m2
14Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,468m2
15Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,468m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1648100m3
17Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4544100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,2069m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0933tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3885tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8414100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,675m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1629tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6529tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,165100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,559m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3284tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0933tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,72100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,1824m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1026tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2231100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26,6624m3
34Xây tường đầu hồi thẳng bằng gạch bê tôngrỗng 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,1854m3
35Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4,5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,32m3
36Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2; A=1,07m (3,2kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế172,8m
37Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2; A=0,8m (1,462kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế216m
38Lắp dựng xà gồ thép + Đà trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8688tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,7165100m2
40Trần tole dày 3,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,2711100m2
41Cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm + khung sắt bảo vệ (Sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế45,84m2
42Gia công cửa đi nhôm kính mờ dày li hệ 70(Bao gồm cả phụ kiện, bản lề, chốt cửa, móc gió, tay cầm…)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,2m2
43Gạch bánh ú KT 200x200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8viên
44Bê tông lót nền đá 4x6 đổ bằng thủ công VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,497m3
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế121,4438m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic chống trượt 300x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,0312m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,284m2
48Công tác ốp gạch ceramic 250x300mm2 vào tường mặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,68m2
49Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,5368m2
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế95,289m2
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế151,103m2
52Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế93,312m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế116,6m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,28m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế65,6m
56Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,28m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,28m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,28m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế361,015m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế95,289m2
61Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,7064100m2
B Nhà ở cán bộ chỉ huy: Điện
1Bộ đèn LED Tube T8/120/18W.DAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
2Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt )Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
3Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
4Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
5Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
6Công tắc 3 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
7Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
8Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220vMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
9Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
10Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6hộp
11Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
12MCCB 1 pha 40A+25A+16A -230VMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25m
14Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30m
15Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế63m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế145m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế182m
18Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế80m
19Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế50m
20Ống nhựa luồn dây điện P20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế50m
21Ống nhựa luồn dây điện P32Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15m
C Nhà ở cán bộ chỉ huy: Tiếp địa
1Cáp đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12m
2Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5m
3Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3Cái
4Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3mối hàn
5Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cọc
6Thép tấm dày 5 mm KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
7Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,03100m3
D Nhà ở cán bộ chỉ huy: Nước
1Ống nhựa UPVC D34*3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế24m
2Ống nhựa UPVC D21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8m
3Cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
4Cút nhựa 90 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
5Cút nhựa 90 D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
6Cút PVC D90 ( Ren trong bằng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
7Tê lệch D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
8Tê D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
9Van 2 chiều PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
10Van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
11Bộ vói tắm hoa sen di độngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
12Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
13Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
14Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
E Nhà ở cán bộ chỉ huy: Thoát nước
1Ống nhựa PVC D114*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế22m
2Ống nhựa PVC D60*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế24m
3Cút nhựa 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
4Cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26cái
5Cút nhựa 90 D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
6Cút nhựa 90 D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
7Cút nhựa 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
8Cút nhựa 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
9Cút nhựa 135 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
10Cút nhựa 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
11Chữ Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
12Chữ Y D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
13Chữ Y D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp nút bịt nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp nút bịt nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
F Nhà ở cán bộ chỉ huy: Bể tự hoại + giếng thấm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1962100m3
2Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,825m3
3Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,822m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8317m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0351100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cấu kiện
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11 cấu kiện
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,015tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2244tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế32,88m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,61m2
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,764m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,1615m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,8815m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5376100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế101 cấu kiện
19Đắp cát GTMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3925m3
20Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3925m3
G Nhà ở cán bộ chỉ huy: Sét
1Nhân công lắp Khu sét phóng tia điện BK bảo vệ 131mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
2Cáp đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35m
3Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,5m
4Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9Mối hàn
5Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6Cái
6Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9cọc
7Trụ đỡ kim D49/42L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Trụ
8Thép tấm dày 5 mm KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2Cái
9Bulon M12Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4Cái
10Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,08100m3
12Ống nhựa D27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m
H Nhà hội trường: Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7991100m3
2Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế21,6179m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,1412100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,472tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5386tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5199100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,586m3
9Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,589m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế34,965m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,705m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8767100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1516tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9436tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,5902100m3
16Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế24,796m3
17Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây bậc cấp vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,4363m3
18Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế23,912m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế45,091m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế45,091m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,3632m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2295tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,071tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,4352100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0502100m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế54,472m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế54,472m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,1124m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5787tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,2874tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,7876100m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế269,032m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế269,032m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,0406m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,9524100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,2493tấn
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế195,24m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế195,24m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế195,24m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế195,24m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,5528m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4333tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8723100m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế87,23m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế87,23m2
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế72,0552m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế145,252m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế406,528m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế145,252m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế406,528m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế159,078m
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế28,8m
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,0273tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4145tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,4418tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế70,82m2
57Dầm trần thép hộp 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế226,2md
58Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế308m
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,5863tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,3087100m2
61Thi công trần bằng trần thạch cao KT:600x1200, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế163,1961m2
62Cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm + khung sắt bảo vệ (Sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế31,86m2
63Cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính mờ 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,07m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế42,93m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế190,596m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,796m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,1972m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế41,256m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,255m2
70Vách ngăn nhôm hệ 760 + lambri nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,64m2
71Ống nhựa PVC D60*2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,04100m
72Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
73Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,4363100m2
I Nhà hội trường: Phần điện
1Bộ đèn Led Panel âm trần 60x120/75W( Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
2Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt )Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
3Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
4Bộ đèn led tube 1.2 m - 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
5Bộ đèn led tube 0.6 m - 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
6Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
7Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
8Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
9Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220vMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
10Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
11Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5hộp
12Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
13MCCB 1 pha 50A+32A+16A -230VMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35m
15BAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế150m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế290m
17Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế70m
18Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế100m
19Ống nhựa luồn dây điện P20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế80m
20Ống nhựa luồn dây điện P32Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15m
J Nhà hội trường: Tiếp đia
1Cáp đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12m
2Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5m
3Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3Cái
4Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3mối hàn
5Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cọc
6Thép tấm dày 5 mm KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
7Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,03100m3
K Nhà hội trường: Cấp nước
1Ống nhựa UPVC D34*3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12m
2Ống nhựa UPVC D21*3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8m
3Cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
4Cút nhựa 90 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
5Cút nhựa 90 D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
6Cút PVC 90 ( Ren trong bằng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
7Tê nhựa D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
8Tê D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
9Van 2 chiều PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
10Van 1 chiều PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
12Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
14Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
L Nhà hội trường: Thoát nước
1Ống nhựa PVC D114*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12m
2Ống nhựa PVC D60*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18m
3Cút nhựa 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
4Cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
5Cút nhựa 90 D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
6Cút nhựa 90 D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
7Cút nhựa 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
8Cút nhựa 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
9Cút nhựa 135 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
10Cút nhựa 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
11Chữ Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
12Chữ Y D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
13Chữ Y D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
14Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
15Chữ Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
16Lắp nút bịt nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp nút bịt nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
M Nhà hội trường: Bể tự hoại + giếng thấm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1962100m3
2Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,825m3
3Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,822m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8317m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0351100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cấu kiện
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11 cấu kiện
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,015tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2244tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế32,88m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,61m2
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,764m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,1615m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,8815m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5376100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế101 cấu kiện
19Đắp cát GTMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3925m3
20Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3925m3
N Nhà ăn: Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3793100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18,719m3
3Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,058m3
4Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,449m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,3293m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5744100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2272tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3458tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2654100m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế24,3574m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,4337m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,127100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1696tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9528tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,3006100m3
16Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,358m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7994m3
18Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,1502m3
19Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,08m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,249m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,249m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,1571m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0971tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5361tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7632100m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế37,116m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế37,116m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,8344m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2834tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,4822tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,7085100m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế87,348m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế62,468m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế69,5m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế69,5m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,5696m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4462100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2043tấn
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,62m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,62m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,8975m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,5275m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,255tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3058tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5056100m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế50,56m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế50,56m2
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,9509m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,7306m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,4684m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế23,281m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế400,022m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế331,3564m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế400,022m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế331,3564m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế193,921m2
57Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế288m
58Dầm trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế306m
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,6905tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6731100m2
61Đóng trần tôn sóng vuông dày 3.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,137100m2
62Nẹp trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế184,54md
63Cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm + khung sắt bảo vệ (Sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế65,168m2
64Cửa nhôm kính hệ 1000 kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,76m2
65Cửa nhôm kính hệ 1000 kính mờ 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,52m2
66Vách nhôm kính hệ 1000 kính mờ 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,27m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế65,168m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế236,7279m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,5136m2
70Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế161,7m
71Ống nhựa PVC D60*2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,36100m
72Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
73Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,018100m
74Cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,3112100m2
O Nhà ăn: Phần điện
1Bộ đèn LED Tube T8/120/18W.DAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
2Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt )Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế17bộ
3Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
4Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
5Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
6Công tắc 3 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
7Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
8Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220vMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
9Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3hộp
10Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6hộp
11Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
12MCCB 1 pha 40A+25A+16A -230VMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25m
14Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30m
15Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế63m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế145m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế182m
18Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế80m
19Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế100m
20Ống nhựa luồn dây điện P20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế70m
21Ống nhựa luồn dây điện P32Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25m
P Nhà ăn: Cấp nước
1Ống nhựa UPVC D34*3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44m
2Ống nhựa UPVC D21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8m
3Cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
4Cút nhựa 90 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
5Cút nhựa 90 D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
6Cút PVC D90 ( Ren trong bằng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
7Tê lệch D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
8Tê D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
9Van 2 chiều PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
10Van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
12Rumine đồng loại cần gạtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
13Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
14Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
Q Nhà ăn: Thoát nước
1Ống nhựa PVC D114*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26m
2Ống nhựa PVC D60*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế24m
3Cút nhựa 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
4Cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
5Cút nhựa 90 D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
6Cút nhựa 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
7Cút nhựa 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
8Cút nhựa 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
9Cút nhựa 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
10Y nhựa 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
11Chữ Y D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
12Y nhựa 135 độ D90*60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
13Chữ Y D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
15Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp nút bịt nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
R Nhà ăn: Bể tự hoại + giếng thấm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1962100m3
2Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,825m3
3Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,822m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8317m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0351100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cấu kiện
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11 cấu kiện
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,015tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2244tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế32,88m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,61m2
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,764m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,1615m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,8815m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5376100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế101 cấu kiện
19Đắp cát GTMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3925m3
20Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3925m3
S Nhà ở DQTV - DBĐV (nhà sô 1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3501100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,3042m3
3Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,586m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,8795m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5256100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2279tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2506tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3244100m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế33,7185m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,5705m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1911100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2068tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9306100m3
14Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,32m3
15Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3105m3
16Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,1043m3
17Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế38,31m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế21,465m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế21,465m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,4596m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1466tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6209tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,0466100m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế37,224m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế37,224m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,8344m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2153tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9941tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,6502100m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế92,8832m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế49,26m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,5686m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4461100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1147tấn
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,61m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,61m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,608m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,608m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,1417m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4225tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1518tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9871100m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế98,71m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế98,71m2
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26,184m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,769m3
47Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,048m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế328,8153m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế217,356m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế328,8153m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế217,356m2
52Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,32m2
53Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế261,6m
54Dầm trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế193,5m
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,3464tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,3818100m2
57Đóng trần tôn sóng vuông dày 3.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,3012100m2
58Cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm + khung sắt bảo vệ (Sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,04m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,04m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế193,042m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,252m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,96m2
63Ống nhựa PVC D60*2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,36100m
64Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
65Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m
66Cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,2536100m2
T Nhà ở DQTV - DBĐV (nhà sô 1) - Điện
1Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt )Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
2Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
3Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
4Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
5Công tắc 3 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
6Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
7Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220vMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
8Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
9Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
10Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
11MCCB 1 pha 40A+25A+16A -230VMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25m
13Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30m
14Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế63m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế145m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế182m
17Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế80m
18Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế50m
19Ống nhựa luồn dây điện P20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế50m
20Ống nhựa luồn dây điện P32Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15m
U Nhà ở DQTV - DBĐV (nhà sô 2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7583100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,2633m3
3Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,76m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,4695m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8192100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3319tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3397tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6742100m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,946m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,3212m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8553100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1364tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5423tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3475tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,0373100m3
16Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18,27m3
17Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,624m3
18Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,1043m3
19Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế38,31m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế21,465m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế21,465m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,9759m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1466tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6209tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,0985100m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế42,408m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế42,408m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,8344m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2153tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9941tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,6502100m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế92,8832m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế49,26m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,5686m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4461100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1147tấn
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,61m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,61m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,608m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,608m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,1417m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4225tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1518tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9871100m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế98,71m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế98,71m2
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26,184m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,769m3
49Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,048m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế328,8153m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế217,356m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế328,8153m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế217,356m2
54Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,32m2
55Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế261,6m
56Dầm trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế193,5m
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,3464tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,3818100m2
59Đóng trần tôn sóng vuông dày 3.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,3012100m2
60Cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm + khung sắt bảo vệ (Sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,04m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,04m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế193,042m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,252m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,96m2
65Ống nhựa PVC D60*2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,36100m
66Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
67Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m
68Cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,2536100m2
V Nhà ở DQTV - DBĐV (nhà sô 2) - Điện
1Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA (Tuýp bán nguyệt )Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
2Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
3Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
4Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
5Công tắc 3 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
6Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
7Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220vMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
8Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
9Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
10Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
11MCCB 1 pha 40A+25A+16A -230VMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25m
13Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30m
14Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế63m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế145m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế182m
17Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế80m
18Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế50m
19Ống nhựa luồn dây điện P20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế50m
20Ống nhựa luồn dây điện P32Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15m
W Nhà ở DQTV - DBĐV (nhà sô 3)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3638100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26,6442m3
3Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,694m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,8795m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5256100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2279tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2506tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3381100m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,0355m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,5741m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1911100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2068tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,1318100m3
14Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,32m3
15Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3105m3
16Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,6603m3
17Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế37,316m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,313m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,313m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,4596m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1466tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6209tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,0466100m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế37,224m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế37,224m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,8344m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2153tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9941tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,6502100m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế92,8832m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế49,26m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,5686m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4461100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1147tấn
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,61m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,61m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,608m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,608m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,1417m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4225tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1518tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9871100m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế98,71m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế98,71m2
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26,184m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,769m3
47Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,048m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế328,8153m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế217,356m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế328,8153m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế217,356m2
52Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,32m2
53Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế261,6m
54Dầm trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế193,5m
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,3464tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,3818100m2
57Đóng trần tôn sóng vuông dày 3.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,3012100m2
58Cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm + khung sắt bảo vệ (Sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,04m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,04m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế193,042m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,252m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,96m2
63Ống nhựa PVC D60*2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,36100m
64Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
65Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m
66Cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,2536100m2
X Nhà ở DQTV - DBĐV (nhà sô 3) - Điện
1Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt )Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
2Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
3Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
4Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
5Công tắc 3 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
6Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
7Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220vMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
8Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
9Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
10Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
11MCCB 1 pha 40A+25A+16A -230VMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25m
13Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30m
14Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế63m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế145m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế182m
17Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế80m
18Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế50m
19Ống nhựa luồn dây điện P20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế50m
20Ống nhựa luồn dây điện P32Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15m
Y Nhà kho: Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0777100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,7571m3
3Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,936m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,952m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1208100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0589tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1209tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0511100m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18,348m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,3488m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1553100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1779tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1764100m3
14Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,66m3
15Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2106m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,0162m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,0162m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế96,6m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,3077m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0511tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1795tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4581100m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,072m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,072m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,0856m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1126tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4102tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8538100m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế83,276m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế57,176m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,55m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1938100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0643tấn
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,38m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,38m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,376m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,376m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,0494m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1203tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1011tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2992100m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,92m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,92m2
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,5097m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,8255m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,82m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế111,1713m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế225,1239m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế111,1713m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế225,1239m2
51Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,32m2
52Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế116,8m
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4076tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,1598100m2
55Cửa sắt kéo Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế38,94m2
56Cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm + khung sắt bảo vệ (Sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,24m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế45,18m2
58Ống nhựa PVC D60*2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,144100m
59Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
60Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,016100m
61Cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,5264100m2
Z Nhà kho: Phần điện
1Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt )Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
2Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
3Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
4Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
5Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
6MCCB 1 pha 16A -230VMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế40m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế80m
10Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20m
11Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20m
12Ống nhựa luồn dây điện P20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15m
AA Nhà vệ sinh 1 : Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0406100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,3428m3
3Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,641m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,2146m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0476100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0298tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0272tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,048100m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,865m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,11m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1248100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1318tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1369100m3
14Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,6368m3
15Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,391m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,314m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,314m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9788m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0369tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1391tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2033100m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,77m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,77m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,3048m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0442tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7955tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2732100m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,8544m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,34m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5184m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0648100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,025tấn
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,48m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,48m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,48m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,48m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,5602m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0877tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2609100m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26,09m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26,09m2
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,4151m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,1707m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,5469m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế79,1387m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế39,147m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế79,1387m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế39,147m2
49Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế72m
50Dầm trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế72m
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6847tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6731100m2
53Đóng trần tôn sóng vuông dày 3.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4659100m2
54Nẹp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế66,88md
55Cửa khung nhôm kính an toàn 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,72m2
56Vách ngăn com pactMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế33,987m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế90,738m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế54,6696m2
59Ống nhựa PVC D60*2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,066100m
60Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
61Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,01100m
62Cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
AB Nhà vệ sinh 1 : Phần điện
1Bộ đèn LED Tube T8/120/18W.DAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
2Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
3Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
4Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3hộp
5Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
6MCCB 1 pha 16A -230VMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế80m
10Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20m
11Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20m
12Ống nhựa luồn dây điện P20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10m
AC Nhà vệ sinh 1: Phần nước
1Ống nhựa UPVC D42*3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10m
2Ống nhựa UPVC D34*3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18m
3Ống nhựa UPVC D21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế32m
4Cút nhựa 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
5Cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
6Cút nhựa 90 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
7Cút nhựa D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
8Cút nhựa 90 D42/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
9Cút nhựa 90 D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
10Cút PVC D90 ( Ren trong bằng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
11Tê lệch D42/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
12Tê lệch D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
13Tê lệch D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
14Tê D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
15Tê nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
16Cút nhựa 90 D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
17Van 2 chiều PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
18Van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
19Van 2 chiều bằng đồng loại cần gạtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế24cái
20Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11bộ
21Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
23Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
AD Nhà vệ sinh 1: Thoát nước
1Ống nhựa PVC D114*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16m
2Ống nhựa PVC D90*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12m
3Ống nhựa PVC D60*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16m
4Cút nhựa 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
5Cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26cái
6Cút nhựa 90 D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
7Cút nhựa 90 D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
8Cút nhựa 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
9Cút nhựa 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
10Cút nhựa 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
11Cút nhựa 135 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
12Cút nhựa 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
13Cút nhựa 135 độ D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
14Chữ Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
15Chữ Y D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
16Chữ Y D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
18Chữ Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp nút bịt nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp nút bịt nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
AE Nhà vệ sinh 1: Bể tự hoại + giếng thấm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1962100m3
2Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,825m3
3Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,822m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8317m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0351100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cấu kiện
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11 cấu kiện
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,015tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2244tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế32,88m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,61m2
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,764m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,1615m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,8815m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5376100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế101 cấu kiện
19Đắp cát GTMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3925m3
20Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3925m3
AF Nhà vệ sinh 2: Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0406100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,3428m3
3Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,641m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,2146m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0476100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0298tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0272tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,048100m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,865m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,11m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1248100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1318tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1369100m3
14Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,6368m3
15Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,391m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,314m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,314m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9788m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0369tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1391tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2033100m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,77m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,77m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,3048m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0442tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7955tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2732100m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,8544m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,34m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5184m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0648100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,025tấn
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,48m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,48m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,48m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,48m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,5602m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0877tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2609100m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26,09m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26,09m2
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,4151m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,1707m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,5469m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế79,1387m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế39,147m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế79,1387m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế39,147m2
49Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế72m
50Dầm trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế72m
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6847tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6731100m2
53Đóng trần tôn sóng vuông dày 3.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4659100m2
54Nẹp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế66,88md
55Cửa khung nhôm kính an toàn 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,72m2
56Vách ngăn com pactMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế33,987m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế90,738m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế54,6696m2
59Ống nhựa PVC D60*2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,066100m
60Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
61Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,01100m
62Cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
AG Nhà vệ sinh 2: Phần điện
1Bộ đèn LED Tube T8/120/18W.DAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
2Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
3Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
4Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3hộp
5Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
6MCCB 1 pha 16A -230VMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế80m
10Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20m
11Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20m
12Ống nhựa luồn dây điện P20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10m
AH Nhà vệ sinh 2: Phần nước
1Ống nhựa UPVC D42*3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10m
2Ống nhựa UPVC D34*3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18m
3Ống nhựa UPVC D21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế32m
4Cút nhựa 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
5Cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
6Cút nhựa 90 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
7Cút nhựa D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
8Cút nhựa 90 D42/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
9Cút nhựa 90 D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
10Cút PVC D90 ( Ren trong bằng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
11Tê lệch D42/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
12Tê lệch D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
13Tê lệch D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
14Tê D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
15Tê nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
16Cút nhựa 90 D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
17Van 2 chiều PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
18Van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
19Van 2 chiều bằng đồng loại cần gạtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế24cái
20Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11bộ
21Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
23Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
AI Nhà vệ sinh 2: Thoát nước
1Ống nhựa PVC D114*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16m
2Ống nhựa PVC D90*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12m
3Ống nhựa PVC D60*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16m
4Cút nhựa 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
5Cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26cái
6Cút nhựa 90 D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
7Cút nhựa 90 D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
8Cút nhựa 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
9Cút nhựa 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
10Cút nhựa 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
11Cút nhựa 135 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
12Cút nhựa 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
13Cút nhựa 135 độ D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
14Chữ Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
15Chữ Y D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
16Chữ Y D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
18Chữ Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp nút bịt nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp nút bịt nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
AJ Nhà vệ sinh 2: Bể tự hoại + giếng thấm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1962100m3
2Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,825m3
3Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,822m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8317m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0351100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cấu kiện
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11 cấu kiện
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,015tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2244tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế32,88m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,61m2
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,764m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,1615m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,8815m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5376100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế101 cấu kiện
19Đắp cát GTMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3925m3
20Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3925m3
AK Nhà trực: Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,564m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,68m3
3Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,324m3
4Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,44m3
5Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,784m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,926m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,96m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,035tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1301tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,314m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,352100m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,98m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,44m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,4m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0436tấn
16Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,192m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,56m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,512m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,24m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,376m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,376m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0204tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0495tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,3303m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế31,8872m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn.. , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,062tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0954tấn
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30,0952m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,7704m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7053m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,79m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,79m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,79m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,768m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,6m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,6m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,6m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,6m2
39Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,6736m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,6736m2
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0786tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0786tấn
43Cửa khung sắt khung ngoiaj L40x4; khung nội H30x30x1.2; Khung bảo vệ 12x26x0.8 ; kính trắng 5ly ( Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,3136m2
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,8624m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,128m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế28,192m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,128m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế28,192m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,1796m2
50Xà gồ hộp 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18m
51Dầm trần thép hộp 30x60x1.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15md
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0661tấn
53Tôn mạ màu 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,98m2
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,6m
55Co nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,36m
57Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4Cái
AL Nhà trực: Điện
1Bộ đèn LED Tube T8/120/18W.DAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
2Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
4Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220vMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
5Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3hộp
6Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6hộp
7Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
8MCCB-1P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30m
12Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20m
AM CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,8m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7098m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,8562m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,9972m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,7593m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1486100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0559tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0807tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,6655m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x14x19, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,4715m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0816100m3
12Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,0845m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,7693m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,958m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,299100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0345tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2394tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,2218m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6591100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1152tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1149tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3887tấn
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế65,91m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,32m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế46,59m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,078m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,154100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1272tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0905tấn
30Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,448m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,68m2
32Láng sàn mái cổng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,4m2
33Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,4m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,4m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9954m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0996100m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,016m2
38Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x14x19, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,7578m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,944m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế57,222m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,871m2
42Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,266m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế65,037m2
44Bẳng tên bằng tấm Aluminium màu đỏ dày 3mm; Khuôn nhôm chữ U 25x25x3; Dán cữ bằng polyminium màu vàng dày 5mm. Liên kết bằng tike vite nở vào tường (Hoàn thiện cả vật liệu và nhân công) KT : 6.6mx1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2tấm
45Huy hiệu Quân đội bằng tấm nhôm trắng dày 0.05mm; dán chi tiết bằng polyminium màu dày 3mm . Liên kết bằng tike vite nở vào tường (Hoàn thiện cả vật liệu và nhân công) KT : D850Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
46Cánh cổng khung thép L50x50x5, song sắt ống D18x0.8; bịt tôn dày 5 zem dập sóng (hoàn thiện cả vật liệu và công vận chuyển, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,4475m2
47Ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
48Ray thép V50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế104,806kg
AN Hàng rào thoáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,75m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,112m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,887m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,9561m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x14x19 chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,4332m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế64,384m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế99,562m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế83,682m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế247,628m2
10Hàng rào thép ống D18x0.8 (hoàn thiện cả vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế92,875m2
AO Hàng rào kẽm gai
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế43,3755m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế40,8051m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,5668m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,0306100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,4954tấn
6Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế299,88m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3571 cấu kiện
8Kẽm gai sợi đôi 2.7ly (7m/kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2.532,1303kg
9Dây thép buộc (16.07kg/1 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế40,6913kg
10Lắp dựng hàng rào kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.865,2183m2
AP Cột cờ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0356100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9472m3
3Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,324m3
4Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5824m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6613m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,04m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0002tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0245tấn
9Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,2392m3
10Ốp gạch đồng naiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,512m2
11Lát đá Granite màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,44m2
12Khung sắt cột cờ ( Bao gồm Ống sắt D90x1.4 + D76x1.4 + D49x1.1+ Bộ ròng rọc + chân đế )Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
AQ Chòi cảnh giới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1016100m3
2Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,484m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,2182m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,132100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0535tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1108tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0746100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,272m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0272100m2
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,0874tấn
11Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,0874tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế43,848m2
13Bulon D14Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8Cái
14Bulon D20 L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16Cái
15Sàn gỗ nhóm III Dày 30 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,25m2
16Cửa khung sắt,mica trắng dày 5mm + khung sắt bảo vệ (Sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,57m2
17Hộp 30x60x1Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,76m
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,011tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1421100m2
AR Hệ thống điện tổng thể
1Trụ BTLT - PC.I - 7.5-160-3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11cột
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0965100m3
3Bê tông đá 4x6, Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,072m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,7543m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2848100m2
6Cáp dẩn điện ruột nhôm 4x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế320m
7Bulon Móc D16-250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế13Cái
8Kẹp treo cáp 50 khóa đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10Cái
9Kẹp dừng cáp 50 khóa đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4Cái
10Kẹp răng IPC 50/50 ( 2 bulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8Cái
11Cọc chống sét L50x5 L=2500Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cọc
12Hệ thống tiếp địa Trừ cọc )Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1HT
AS Hệ thống cấp nước tổng
1Ống nhựa PVC D60*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế240m
2Ống nhựa UPVC D34*3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế210m
3Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
4Cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
5Cút nhựa PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
6Tê nhựa PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
7Van 2 chiều PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
8Van 1 chiều PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
9Van 2 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
10Đồng hồ lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
11Van phao tự dộngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2Cái
AT San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,11100m3
2Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,52100m3
3Đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,52100m3
4Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,52100m3
AU Hầm sa bàn (20x10x1.4)m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,465100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,01m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,976m3
4Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,292m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,292m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1176tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1776100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế39,636m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,486m3
10Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,909m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế212,06m2
12Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6812tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6812tấn
14Bulong M12x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế72cái
15Bulong M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế78cái
16Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế286m
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9981tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,7412100m2
AV Hầm họp SCH (20x10x1.4)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,465100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,01m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,976m3
4Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,397m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,292m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1176tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1776100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế39,636m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,486m3
10Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,909m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế212,06m2
12Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6812tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6812tấn
14Bulong M12x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế72cái
15Bulong M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế78cái
16Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế286m
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9981tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,7412100m2
AW Hầm họp các khối Đảng CQ, MT, QS, CA (8x6x1.4m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,945100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,6m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,296m3
4Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,476m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,81m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0399tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0792100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18,903m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,486m3
10Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,229m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế55,26m2
12Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2343tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2343tấn
14Bulong M12x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế36cái
15Bulong M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế27cái
16Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế90m
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3141tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,817100m2
AX Hầm họp các ban khối quân sự (4.3x3.4x1.4)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3498100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,69m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,272m3
4Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,881m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,54m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0266tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0528100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,1675m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,243m3
10Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,702m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18,505m2
12Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0763tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0763tấn
14Bulong M12x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế24cái
15Bulong M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
16Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế41,3m
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1441tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2917100m2
AY Hầm làm việc, SCH, các khối Đảng CQ, MT, QS, CA (4.3x3.4x1.4)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3498100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,69m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,272m3
4Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,881m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,54m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0266tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0528100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,1675m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,243m3
10Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,702m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18,505m2
12Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0763tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0763tấn
14Bulong M12x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế24cái
15Bulong M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
16Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế41,3m
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1441tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2917100m2
AZ Giao thông hào (rộng 0.9m sâu 1.2 m)
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,12100m3
BA Kè đá; ram dốc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3181100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế64,8m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,0568m3
BB Sân bê tông
1Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế164,9m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế115,43m3
3Khe nhiệt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.649m2
BC Đài nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1082100m3
2Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,676m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,8613m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,096100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,044tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0754tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0828100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,684m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,696m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0928100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0149tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0938tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,844m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3792100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,268m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3044100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0341tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6231tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0361tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,142tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1573tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,376m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2376100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6825tấn
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế37,92m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30,44m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế24,01m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế92,37m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30,25m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30,25m2
31Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0297tấn
32Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0297tấn
33Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1779tấn
34Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế23,76m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,76100m2
BD Thiết bị PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Tương đương Model PS65-250/300. Có thông số kỹ thuật: Q= 54-144 m3/h; H=79,5 - 48,5m; P= 30Kw, 40Hp. Motor điện (Nhà thầu cung cấp thiết bị có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel; Động cơ tương đương Huynh Dai D4BB Đầu bơm tương đương Pentax CA65-250A, H=89.5-54m; Q= 54-156 m3/h; P=37KW; 50HP (Nhà thầu cung cấp thiết bị có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
3Trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
4Kim thu sét CAT II phóng tia điện BK bảo vệ 71mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Kim
BE TRANG BỊ NHÀ Ở, HỘI TRƯỜNG, VỌNG GÁC, HẦM KHU SƠ TÁN
1Giường tầng: Rộng=950, dài=1900, cao=1650mm. Theo thiết kế mẫu,Ký hiệu GCS 2T-Sa-2016-TCHC Giường sắt chiến sĩ 2 tầng được làm từ thép CT38.TCVN 1765-75, sơn tĩnh điện màu xanh theo mẫu. Mỗi giường có 2 phản nằm bằng gỗ Thông.Có file đính kèm E-HSMT40Cặp
2Giá phơi đồ Gồm: 2 trụ bằng thép ống mạ kẽm D27, cao 1600mm, chôn ngầm trong đất, thanh ngang thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2, dài 700mm. Dùng 2 dây căng và các móc treo để phơi đồ.Theo thiết kế mẫu.Có file đính kèm E-HSMT5Cái
3Tủ sắt tiểu đội: Rộng=1250, sâu=500, cao=1800, tủ có 2 cánh, 1 hộc dưới. Theo mẫu thiết kế tủ súng bộ binh xã, phườngCó file đính kèm E-HSMT3Cái
4Tivi 55 inch: Tivi Smart TV QLED 55 inch 4K. Hệ điều hành TizenOS 6.0 Nhà thầu cung cấp tivi có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3Cái
5Giường cá nhân : Tương đương GC06, Giường đơn khung thép sơn tĩnh điện, giát giường gỗ Okal. KT: W1900x D914Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5Cái
6Ghế gỗ: Ghế tựa gỗ tự nhiên, phun PU, kích thước: rộng 43, sâu 52, cao 105cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế100Cái
7Máy tính để bàn: CPU: Intel® Core i5-10500 (3.10GHz Upto 4.50GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache) RAM: 4GB DDR4 2666MHz (x2 slot) Ổ cứng: SSD 128Gb + 500Gb HDD 7200rpm SATA VGA: Intel HD Graphics 630. Ổ đĩa: DVD_RW. Kết nối mạng: LAN. Bảo hành: 12 tháng Màn hình 19.5" (Nhà thầu cung cấp thiết bị có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3Cái
8Bàn họp phòng giao ban, khu hầm họp trung tâm: Bàn họp gỗ lớn tương đương NTH4315. Kích thước : W4300 x D1500 x H750 mm. Chất liệu: Bàn họp hình ovan bằng gỗ công nghiệp Laminate cao cấp.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
9Bục tượng Bác : Chất liệu gỗ tự nhiên, phun PU bóng màu cánh dán, Kích thước: 1320x900x600. Theo thiết kế mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
10Bục phát biểu: Chất liệu gỗ tự nhiên, phun PU bóng màu cánh dán, Kích thước: 1700x880x660, có đế đứng phát biểu sâu 520mm. Theo thiết kế mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
11Phông màn hội trường: Bằng vải nhung màu xanh, kích thước: 9000 x 5000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế45m2
12Phông màn: bằng vải nhung cờ Đảng và cờ Tổ quốc, KT: 3000x 5000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15m2
13Khung nhôm nền đỏ, chữ màu vàng bằng Aluminium dày 3mm, bộ chữ: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" ;"ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", KT: 9000 x 450mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9md
14Bàn hội trường: Đế rộng 440, mặt bàn rộng 500, dài=1800, cao=780mm. Theo thiết kế mẫu, ký hiệu BHT-Go-2016-TCHC. Chi tiết chính bằng gỗ nhóm III, chi tiết phụ bằng gỗ nhóm IV, sơn hoàn thiện bằng PUCó file đính kèm E-HSMT40Cái
15Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer: Kích thước: Cao 80 cm x rộng 55 cm x sâu 70 cm, chất liệu gỗ ép cao cấp, có 4 bánh xe chịu lực, quạt gió làm mátMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
16Bộ Loa 4 tấc (Loa loại lớn) Tương đương JBL 715 (Nhà thầu cung cấp thiết bị có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
17Bộ Micrro không dây: tương đương BMB 1500 (Nhà thầu cung cấp thiết bị có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
18Dây Loa (01 cuộn 50m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cuộn
19Âm ly: Tương đương Nanomax, Bảo hành: 12 tháng. Màu sắc: Màu đen. Nguồn điện: 220V/ 50Hz. Công suất Amplifer: 1600W. (Nhà thầu cung cấp thiết bị có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
20Mixer (Vừa âm ly và Mixer) Tương đương Behringer EUROPOWER. PMP4000. (Nhà thầu cung cấp thiết bị có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
21Bàn ăn tròn Inox 304 : Đường kính 1,2m: chân bàn sử dụng ống inox. D32x0.9mm, mặt bàn dày 0.9mm, chiều cao bàn H= 0.75mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10Cái
22Ghế nhựa lớn: Kích thước: 90 x 52 x 45 cm, chất liệu nhựa 66AMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế100Cái
23Bếp ga công nghiệp: Tương đương Mã sản phẩm: BGV-3B. Kích thước: 1800x750x800/1050mm. Thân bếp bằng inox không gỉ, kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt, van gas có đánh lửa Manheto, có vòi cấp nước và chân căn chỉnh chiều cao. (Nhà thầu cung cấp thiết bị có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8824057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.764812E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. (các tài liệu được chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình nhưng phải đảm bảo ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.784.560.000 đồng (trong đó giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị tối thiểu là 563.890.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.569.120.000 đồng (trong đó tổng giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị tối thiểu là 1.127.780.000 đồng.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.784.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.569.120.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng (quản lý toàn bộ gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ đáp ứng yêu cầu. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng của cá nhân.75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ tối thiểu là đại học trở lên:+ 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;+ 01 người thuộc chuyên ngành Điện có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực;+ 01 người thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng khác có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ đáp ứng yêu cầu. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công của cá nhân.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ đáp ứng yêu cầu. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm đã làm công việc tương tự của cá nhân.33
4 Cán bộ an toàn lao động: 1 - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ (còn hiệu lực);- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ đáp ứng yêu cầu. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm đã làm công việc tương tự của cá nhân.22
5 Công nhân trên công trường 20 - Có danh sách công nhân, có chứng nhận hoặc chứng chỉ kèm theo. Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu.- Trong đó:+ Thợ xây dựng: tối thiểu 12 người (thợ sơn, thợ nề, thợ hàn, cốt thép, kỹ thuật xây dựng).+ Thợ điện: tối thiểu 03 người.+ Thợ cấp thoát nước: tối thiểu 02 người+ Thợ vận hành máy: tối thiểu 03 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0.8 m3 Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán2
2 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
3 Máy trộn BT 250 l Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán4
4 Máy đầm cóc/ đầm đất Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
5 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
6 Máy hàn Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
7 Máy Cắt gạch đá Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán2
8 Máy khoan Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán1
9 Cần cẩu (Phù hợp với gói thầu) Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->