Gói thầu: Gói 02: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 02: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220370600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:46:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,549,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8824057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.764812E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. (các tài liệu được chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình nhưng phải đảm bảo ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.784.560.000 đồng (trong đó giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị tối thiểu là 563.890.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.569.120.000 đồng (trong đó tổng giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị tối thiểu là 1.127.780.000 đồng.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.784.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.569.120.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng (quản lý toàn bộ gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ đáp ứng yêu cầu. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu là đại học trở lên:+ 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;+ 01 người thuộc chuyên ngành Điện có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực;+ 01 người thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng khác có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ đáp ứng yêu cầu. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ đáp ứng yêu cầu. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm đã làm công việc tương tự của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ (còn hiệu lực);- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ đáp ứng yêu cầu. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm đã làm công việc tương tự của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân, có chứng nhận hoặc chứng chỉ kèm theo. Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu.- Trong đó:+ Thợ xây dựng: tối thiểu 12 người (thợ sơn, thợ nề, thợ hàn, cốt thép, kỹ thuật xây dựng).+ Thợ điện: tối thiểu 03 người.+ Thợ cấp thoát nước: tối thiểu 02 người+ Thợ vận hành máy: tối thiểu 03 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn BT 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc/ đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu (Phù hợp với gói thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02: Xây lắp + Thiết bị Khu huấn luyện Quân sự thị xã Ayun Pa; Hạng mục: Nhà ở cán bộ chỉ huy; nhà ở DQTV-DBĐV; nhà hội trường; nhà ăn; nhà kho; hệ thống hầm,hào; các hạng mục phụ; trang thiết bị 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu - Các Tài liệu theo yêu cầu tại Điều 41. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ PCCC của Nghị định 136/2020/NĐ-CP quy định chi tiết Luật PCCC và Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh lĩnh vực thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực .2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu - Tất cả các tài liệu đính kèm HSDT là bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được YC đối chiếu - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2019, 2020, 2021; Đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước tối thiểu đến hết tháng 12/2021 - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu - Thiết bị thi công chủ yếu: + Các thông số kỹ thuật của Thiết bị thi công phải đáp ứng tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. TC đánh giá về kỹ thuật. (Chi tiết trong E- HSMT đính kèm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa. Số 36, đường Trần Hưng Đạo, phường Sông Bờ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
Số điện thoại: 0269. 3852756.
Số fax: 0269. 3652287. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Ayun Pa. Tên đường, phố: Số 63, đường Nguyễn Huệ, TX Ayun Pa, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu (chỉ liên hệ khi cần giải thích làm rõ HSMT): Nơi nhận: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa Tên đường, phố: Số 36, đường Trần Hưng Đạo, phường Sông Bờ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0269. 3852756. Số fax: 0269. 3652287. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Ayun Pa. Tên đường, phố: Số 63, đường Nguyễn Huệ, TX Ayun Pa, tỉnh Gia Lai; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ở cán bộ chỉ huy: xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2094 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,8748 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,307 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,4054 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3085 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2744 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,0168 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2631 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5301 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5884 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2009 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1849 | 100m2 |
| 14 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,468 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,468 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1648 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4544 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,2069 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0933 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3885 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8414 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,675 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1629 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6529 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,165 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,559 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3284 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0933 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,1824 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1026 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2231 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,6624 | m3 |
| 34 | Xây tường đầu hồi thẳng bằng gạch bê tôngrỗng 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,1854 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4,5x9x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 36 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2; A=1,07m (3,2kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 172,8 | m |
| 37 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2; A=0,8m (1,462kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 216 | m |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép + Đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8688 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,7165 | 100m2 |
| 40 | Trần tole dày 3,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2711 | 100m2 |
| 41 | Cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm + khung sắt bảo vệ (Sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,84 | m2 |
| 42 | Gia công cửa đi nhôm kính mờ dày li hệ 70(Bao gồm cả phụ kiện, bản lề, chốt cửa, móc gió, tay cầm…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 43 | Gạch bánh ú KT 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | viên |
| 44 | Bê tông lót nền đá 4x6 đổ bằng thủ công VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,497 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 121,4438 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic chống trượt 300x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,0312 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,284 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch ceramic 250x300mm2 vào tường mặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 49 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,5368 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 95,289 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 151,103 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 93,312 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 116,6 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,28 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 65,6 | m |
| 56 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,28 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,28 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,28 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 361,015 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 95,289 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,7064 | 100m2 |
| B | Nhà ở cán bộ chỉ huy: Điện | |||
| 1 | Bộ đèn LED Tube T8/120/18W.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Công tắc 3 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 11 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | MCCB 1 pha 40A+25A+16A -230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 63 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 182 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây điện P20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 21 | Ống nhựa luồn dây điện P32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| C | Nhà ở cán bộ chỉ huy: Tiếp địa | |||
| 1 | Cáp đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 2 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 3 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | mối hàn |
| 5 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 6 | Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| D | Nhà ở cán bộ chỉ huy: Nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D34*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 3 | Cút nhựa 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Cút PVC D90 ( Ren trong bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Tê lệch D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Van 2 chiều PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Bộ vói tắm hoa sen di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| E | Nhà ở cán bộ chỉ huy: Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D114*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 3 | Cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Chữ Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Chữ Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Chữ Y D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| F | Nhà ở cán bộ chỉ huy: Bể tự hoại + giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1962 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,825 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,822 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8317 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0351 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2244 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,88 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,61 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,764 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,1615 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8815 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5376 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đắp cát GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3925 | m3 |
| 20 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3925 | m3 |
| G | Nhà ở cán bộ chỉ huy: Sét | |||
| 1 | Nhân công lắp Khu sét phóng tia điện BK bảo vệ 131m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 3 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,5 | m |
| 4 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | Mối hàn |
| 5 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 6 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 7 | Trụ đỡ kim D49/42L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 8 | Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Bulon M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa D27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| H | Nhà hội trường: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7991 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,6179 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1412 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5386 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5199 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,586 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,589 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,965 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,705 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8767 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1516 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9436 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5902 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,796 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây bậc cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,4363 | m3 |
| 18 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,912 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,091 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,091 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,3632 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2295 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,071 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4352 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0502 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,472 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,472 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,1124 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5787 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2874 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,7876 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 269,032 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 269,032 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,0406 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,9524 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2493 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 195,24 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 195,24 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 195,24 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 195,24 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,5528 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4333 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8723 | 100m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 87,23 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 87,23 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 72,0552 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 145,252 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 406,528 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 145,252 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 406,528 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 159,078 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,8 | m |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0273 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4145 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4418 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 70,82 | m2 |
| 57 | Dầm trần thép hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 226,2 | md |
| 58 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 308 | m |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5863 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3087 | 100m2 |
| 61 | Thi công trần bằng trần thạch cao KT:600x1200, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 163,1961 | m2 |
| 62 | Cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm + khung sắt bảo vệ (Sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,86 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính mờ 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,07 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,93 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 190,596 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,796 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,1972 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 41,256 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,255 | m2 |
| 70 | Vách ngăn nhôm hệ 760 + lambri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 71 | Ống nhựa PVC D60*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 72 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,4363 | 100m2 |
| I | Nhà hội trường: Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn Led Panel âm trần 60x120/75W( Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Bộ đèn led tube 1.2 m - 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Bộ đèn led tube 0.6 m - 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 12 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | MCCB 1 pha 50A+32A+16A -230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 15 | BA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây điện P20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây điện P32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| J | Nhà hội trường: Tiếp đia | |||
| 1 | Cáp đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 2 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 3 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | mối hàn |
| 5 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 6 | Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| K | Nhà hội trường: Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D34*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D21*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 3 | Cút nhựa 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cút PVC 90 ( Ren trong bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Tê nhựa D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Van 2 chiều PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Van 1 chiều PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| L | Nhà hội trường: Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D114*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 3 | Cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Chữ Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Chữ Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Chữ Y D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| M | Nhà hội trường: Bể tự hoại + giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1962 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,825 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,822 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8317 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0351 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2244 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,88 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,61 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,764 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,1615 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8815 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5376 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đắp cát GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3925 | m3 |
| 20 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3925 | m3 |
| N | Nhà ăn: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3793 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,719 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,058 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,449 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,3293 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5744 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2272 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3458 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2654 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,3574 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,4337 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,127 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1696 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9528 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3006 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,358 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7994 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1502 | m3 |
| 19 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,08 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,249 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,249 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,1571 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0971 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5361 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7632 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,116 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,116 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,8344 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2834 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4822 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,7085 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 87,348 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 62,468 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 69,5 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 69,5 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5696 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4462 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2043 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,62 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,62 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8975 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5275 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,255 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3058 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5056 | 100m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,56 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,56 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,9509 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,7306 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,4684 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,281 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 400,022 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 331,3564 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 400,022 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 331,3564 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 193,921 | m2 |
| 57 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 288 | m |
| 58 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 306 | m |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6905 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6731 | 100m2 |
| 61 | Đóng trần tôn sóng vuông dày 3.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,137 | 100m2 |
| 62 | Nẹp trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 184,54 | md |
| 63 | Cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm + khung sắt bảo vệ (Sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 65,168 | m2 |
| 64 | Cửa nhôm kính hệ 1000 kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,76 | m2 |
| 65 | Cửa nhôm kính hệ 1000 kính mờ 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 66 | Vách nhôm kính hệ 1000 kính mờ 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,27 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 65,168 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 236,7279 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5136 | m2 |
| 70 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 161,7 | m |
| 71 | Ống nhựa PVC D60*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 72 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 73 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 74 | Cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3112 | 100m2 |
| O | Nhà ăn: Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn LED Tube T8/120/18W.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 3 | Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Công tắc 3 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 10 | Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 11 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | MCCB 1 pha 40A+25A+16A -230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 63 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 182 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây điện P20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 21 | Ống nhựa luồn dây điện P32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| P | Nhà ăn: Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D34*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 3 | Cút nhựa 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cút PVC D90 ( Ren trong bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Tê lệch D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Van 2 chiều PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Rumine đồng loại cần gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Q | Nhà ăn: Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D114*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 3 | Cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Y nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Chữ Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Y nhựa 135 độ D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Chữ Y D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| R | Nhà ăn: Bể tự hoại + giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1962 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,825 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,822 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8317 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0351 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2244 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,88 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,61 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,764 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,1615 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8815 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5376 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đắp cát GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3925 | m3 |
| 20 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3925 | m3 |
| S | Nhà ở DQTV - DBĐV (nhà sô 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3501 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,3042 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,586 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,8795 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5256 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2279 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2506 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3244 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,7185 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5705 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1911 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2068 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9306 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,32 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3105 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,1043 | m3 |
| 17 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,31 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,465 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,465 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,4596 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1466 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6209 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0466 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,224 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,224 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,8344 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2153 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9941 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6502 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 92,8832 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,26 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5686 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4461 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1147 | tấn |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,61 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,61 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,608 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,608 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,1417 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4225 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1518 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9871 | 100m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 98,71 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 98,71 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,184 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,769 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,048 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 328,8153 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 217,356 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 328,8153 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 217,356 | m2 |
| 52 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | m2 |
| 53 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 261,6 | m |
| 54 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 193,5 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3464 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3818 | 100m2 |
| 57 | Đóng trần tôn sóng vuông dày 3.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3012 | 100m2 |
| 58 | Cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm + khung sắt bảo vệ (Sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,04 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,04 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 193,042 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,252 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 63 | Ống nhựa PVC D60*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 64 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 65 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 66 | Cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2536 | 100m2 |
| T | Nhà ở DQTV - DBĐV (nhà sô 1) - Điện | |||
| 1 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Công tắc 3 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 10 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | MCCB 1 pha 40A+25A+16A -230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 63 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 182 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây điện P20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây điện P32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| U | Nhà ở DQTV - DBĐV (nhà sô 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7583 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,2633 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,76 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,4695 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8192 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3319 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3397 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6742 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,946 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,3212 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8553 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1364 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5423 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3475 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0373 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,27 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,1043 | m3 |
| 19 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,31 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,465 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,465 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,9759 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1466 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6209 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0985 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,408 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,408 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,8344 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2153 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9941 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6502 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 92,8832 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,26 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5686 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4461 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1147 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,61 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,61 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,608 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,608 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,1417 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4225 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1518 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9871 | 100m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 98,71 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 98,71 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,184 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,769 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,048 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 328,8153 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 217,356 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 328,8153 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 217,356 | m2 |
| 54 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | m2 |
| 55 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 261,6 | m |
| 56 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 193,5 | m |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3464 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3818 | 100m2 |
| 59 | Đóng trần tôn sóng vuông dày 3.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3012 | 100m2 |
| 60 | Cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm + khung sắt bảo vệ (Sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,04 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,04 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 193,042 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,252 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 65 | Ống nhựa PVC D60*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 66 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 67 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 68 | Cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2536 | 100m2 |
| V | Nhà ở DQTV - DBĐV (nhà sô 2) - Điện | |||
| 1 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA (Tuýp bán nguyệt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Công tắc 3 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 10 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | MCCB 1 pha 40A+25A+16A -230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 63 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 182 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây điện P20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây điện P32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| W | Nhà ở DQTV - DBĐV (nhà sô 3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3638 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,6442 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,694 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,8795 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5256 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2279 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2506 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3381 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,0355 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5741 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1911 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2068 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1318 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,32 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3105 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,6603 | m3 |
| 17 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,316 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,313 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,313 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,4596 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1466 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6209 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0466 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,224 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,224 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,8344 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2153 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9941 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6502 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 92,8832 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,26 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5686 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4461 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1147 | tấn |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,61 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,61 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,608 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,608 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,1417 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4225 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1518 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9871 | 100m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 98,71 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 98,71 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,184 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,769 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,048 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 328,8153 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 217,356 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 328,8153 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 217,356 | m2 |
| 52 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | m2 |
| 53 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 261,6 | m |
| 54 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 193,5 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3464 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3818 | 100m2 |
| 57 | Đóng trần tôn sóng vuông dày 3.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3012 | 100m2 |
| 58 | Cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm + khung sắt bảo vệ (Sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,04 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,04 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 193,042 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,252 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 63 | Ống nhựa PVC D60*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 64 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 65 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 66 | Cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2536 | 100m2 |
| X | Nhà ở DQTV - DBĐV (nhà sô 3) - Điện | |||
| 1 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Công tắc 3 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 10 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | MCCB 1 pha 40A+25A+16A -230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 63 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 182 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây điện P20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây điện P32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| Y | Nhà kho: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0777 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,7571 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,936 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,952 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1208 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0589 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1209 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0511 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,348 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3488 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1553 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1779 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1764 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,66 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2106 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,0162 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,0162 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 96,6 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3077 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0511 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1795 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4581 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,072 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,072 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,0856 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1126 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4102 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8538 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 83,276 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 57,176 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,55 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1938 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0643 | tấn |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,38 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,38 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,376 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,376 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,0494 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1203 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1011 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2992 | 100m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,92 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,92 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,5097 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,8255 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,82 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 111,1713 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 225,1239 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 111,1713 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 225,1239 | m2 |
| 51 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | m2 |
| 52 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 116,8 | m |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4076 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1598 | 100m2 |
| 55 | Cửa sắt kéo Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,94 | m2 |
| 56 | Cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm + khung sắt bảo vệ (Sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,18 | m2 |
| 58 | Ống nhựa PVC D60*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m |
| 59 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 61 | Cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5264 | 100m2 |
| Z | Nhà kho: Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 5 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | MCCB 1 pha 16A -230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây điện P20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| AA | Nhà vệ sinh 1 : Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0406 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,3428 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,641 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2146 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0476 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0298 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0272 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,865 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1248 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1318 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1369 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,6368 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,391 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,314 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,314 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9788 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0369 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1391 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2033 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,77 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,77 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3048 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0442 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7955 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2732 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,8544 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,34 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5184 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0648 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5602 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0877 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2609 | 100m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,09 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,09 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,4151 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,1707 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,5469 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 79,1387 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 39,147 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 79,1387 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 39,147 | m2 |
| 49 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 50 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6847 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6731 | 100m2 |
| 53 | Đóng trần tôn sóng vuông dày 3.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4659 | 100m2 |
| 54 | Nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 66,88 | md |
| 55 | Cửa khung nhôm kính an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 56 | Vách ngăn com pact | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,987 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 90,738 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,6696 | m2 |
| 59 | Ống nhựa PVC D60*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m |
| 60 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 62 | Cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AB | Nhà vệ sinh 1 : Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn LED Tube T8/120/18W.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 5 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | MCCB 1 pha 16A -230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây điện P20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| AC | Nhà vệ sinh 1: Phần nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D42*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D34*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 4 | Cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Cút nhựa D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 D42/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Cút PVC D90 ( Ren trong bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 11 | Tê lệch D42/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Tê lệch D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Tê lệch D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 14 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Cút nhựa 90 D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Van 2 chiều PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Van 2 chiều bằng đồng loại cần gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| AD | Nhà vệ sinh 1: Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D114*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 4 | Cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90 D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Cút nhựa 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Cút nhựa 135 độ D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Chữ Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Chữ Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Chữ Y D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AE | Nhà vệ sinh 1: Bể tự hoại + giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1962 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,825 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,822 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8317 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0351 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2244 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,88 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,61 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,764 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,1615 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8815 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5376 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đắp cát GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3925 | m3 |
| 20 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3925 | m3 |
| AF | Nhà vệ sinh 2: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0406 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,3428 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,641 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2146 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0476 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0298 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0272 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,865 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1248 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1318 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1369 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,6368 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,391 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,314 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,314 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9788 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0369 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1391 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2033 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,77 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,77 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3048 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0442 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7955 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2732 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,8544 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,34 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5184 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0648 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5602 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0877 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2609 | 100m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,09 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,09 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,4151 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,1707 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,5469 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 79,1387 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 39,147 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 79,1387 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 39,147 | m2 |
| 49 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 50 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6847 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6731 | 100m2 |
| 53 | Đóng trần tôn sóng vuông dày 3.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4659 | 100m2 |
| 54 | Nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 66,88 | md |
| 55 | Cửa khung nhôm kính an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 56 | Vách ngăn com pact | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,987 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 90,738 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,6696 | m2 |
| 59 | Ống nhựa PVC D60*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m |
| 60 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 62 | Cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AG | Nhà vệ sinh 2: Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn LED Tube T8/120/18W.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 5 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | MCCB 1 pha 16A -230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây điện P20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| AH | Nhà vệ sinh 2: Phần nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D42*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D34*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 4 | Cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Cút nhựa D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 D42/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Cút PVC D90 ( Ren trong bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 11 | Tê lệch D42/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Tê lệch D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Tê lệch D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 14 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Cút nhựa 90 D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Van 2 chiều PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Van 2 chiều bằng đồng loại cần gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| AI | Nhà vệ sinh 2: Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D114*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 4 | Cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90 D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Cút nhựa 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Cút nhựa 135 độ D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Chữ Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Chữ Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Chữ Y D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AJ | Nhà vệ sinh 2: Bể tự hoại + giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1962 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,825 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,822 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8317 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0351 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2244 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,88 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,61 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,764 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,1615 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8815 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5376 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đắp cát GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3925 | m3 |
| 20 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3925 | m3 |
| AK | Nhà trực: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,564 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,926 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1301 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,314 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,352 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0436 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,376 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,376 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0204 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0495 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3303 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,8872 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn.. , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0954 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,0952 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,7704 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7053 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,79 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,79 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,79 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 39 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,6736 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,6736 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0786 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0786 | tấn |
| 43 | Cửa khung sắt khung ngoiaj L40x4; khung nội H30x30x1.2; Khung bảo vệ 12x26x0.8 ; kính trắng 5ly ( Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,3136 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,8624 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,128 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,192 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,128 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,192 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,1796 | m2 |
| 50 | Xà gồ hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 51 | Dầm trần thép hộp 30x60x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | md |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0661 | tấn |
| 53 | Tôn mạ màu 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,98 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,6 | m |
| 55 | Co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,36 | m |
| 57 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| AL | Nhà trực: Điện | |||
| 1 | Bộ đèn LED Tube T8/120/18W.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 6 | Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 7 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | MCCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| AM | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,8 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7098 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8562 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9972 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,7593 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1486 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0559 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0807 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,6655 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x14x19, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4715 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0816 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,0845 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,7693 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,958 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0345 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2394 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,2218 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6591 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1152 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1149 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3887 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 65,91 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,32 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 46,59 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,078 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1272 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0905 | tấn |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,448 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,68 | m2 |
| 32 | Láng sàn mái cổng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9954 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0996 | 100m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,016 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x14x19, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,7578 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,944 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 57,222 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,871 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,266 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 65,037 | m2 |
| 44 | Bẳng tên bằng tấm Aluminium màu đỏ dày 3mm; Khuôn nhôm chữ U 25x25x3; Dán cữ bằng polyminium màu vàng dày 5mm. Liên kết bằng tike vite nở vào tường (Hoàn thiện cả vật liệu và nhân công) KT : 6.6mx1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 45 | Huy hiệu Quân đội bằng tấm nhôm trắng dày 0.05mm; dán chi tiết bằng polyminium màu dày 3mm . Liên kết bằng tike vite nở vào tường (Hoàn thiện cả vật liệu và nhân công) KT : D850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Cánh cổng khung thép L50x50x5, song sắt ống D18x0.8; bịt tôn dày 5 zem dập sóng (hoàn thiện cả vật liệu và công vận chuyển, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,4475 | m2 |
| 47 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Ray thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 104,806 | kg |
| AN | Hàng rào thoáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,75 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,112 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,887 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,9561 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x14x19 chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,4332 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 64,384 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 99,562 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 83,682 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 247,628 | m2 |
| 10 | Hàng rào thép ống D18x0.8 (hoàn thiện cả vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 92,875 | m2 |
| AO | Hàng rào kẽm gai | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,3755 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,8051 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,5668 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,0306 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4954 | tấn |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 299,88 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 357 | 1 cấu kiện |
| 8 | Kẽm gai sợi đôi 2.7ly (7m/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.532,1303 | kg |
| 9 | Dây thép buộc (16.07kg/1 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,6913 | kg |
| 10 | Lắp dựng hàng rào kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.865,2183 | m2 |
| AP | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0356 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9472 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5824 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6613 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0002 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0245 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2392 | m3 |
| 10 | Ốp gạch đồng nai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,512 | m2 |
| 11 | Lát đá Granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,44 | m2 |
| 12 | Khung sắt cột cờ ( Bao gồm Ống sắt D90x1.4 + D76x1.4 + D49x1.1+ Bộ ròng rọc + chân đế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| AQ | Chòi cảnh giới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1016 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2182 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0535 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1108 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0746 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0272 | 100m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0874 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0874 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,848 | m2 |
| 13 | Bulon D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 14 | Bulon D20 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 15 | Sàn gỗ nhóm III Dày 30 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 16 | Cửa khung sắt,mica trắng dày 5mm + khung sắt bảo vệ (Sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,57 | m2 |
| 17 | Hộp 30x60x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,76 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1421 | 100m2 |
| AR | Hệ thống điện tổng thể | |||
| 1 | Trụ BTLT - PC.I - 7.5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | cột |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0965 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,072 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,7543 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2848 | 100m2 |
| 6 | Cáp dẩn điện ruột nhôm 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 7 | Bulon Móc D16-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 8 | Kẹp treo cáp 50 khóa đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 9 | Kẹp dừng cáp 50 khóa đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Kẹp răng IPC 50/50 ( 2 bulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 11 | Cọc chống sét L50x5 L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 12 | Hệ thống tiếp địa Trừ cọc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| AS | Hệ thống cấp nước tổng | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D60*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D34*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 3 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Cút nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Van 2 chiều PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Van 1 chiều PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Đồng hồ lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Van phao tự dộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| AT | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,11 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,52 | 100m3 |
| 3 | Đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,52 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,52 | 100m3 |
| AU | Hầm sa bàn (20x10x1.4)m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,465 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,01 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,976 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,292 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,292 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1176 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1776 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 39,636 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,909 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 212,06 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6812 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6812 | tấn |
| 14 | Bulong M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 15 | Bulong M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 16 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 286 | m |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9981 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,7412 | 100m2 |
| AV | Hầm họp SCH (20x10x1.4) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,465 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,01 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,976 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,397 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,292 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1176 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1776 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 39,636 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,909 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 212,06 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6812 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6812 | tấn |
| 14 | Bulong M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 15 | Bulong M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 16 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 286 | m |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9981 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,7412 | 100m2 |
| AW | Hầm họp các khối Đảng CQ, MT, QS, CA (8x6x1.4m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,945 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,296 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,476 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0399 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0792 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,903 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,229 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,26 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2343 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2343 | tấn |
| 14 | Bulong M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 15 | Bulong M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 16 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3141 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,817 | 100m2 |
| AX | Hầm họp các ban khối quân sự (4.3x3.4x1.4) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3498 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,69 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,272 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,881 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,1675 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,243 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,702 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,505 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0763 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0763 | tấn |
| 14 | Bulong M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Bulong M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 41,3 | m |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1441 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2917 | 100m2 |
| AY | Hầm làm việc, SCH, các khối Đảng CQ, MT, QS, CA (4.3x3.4x1.4) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3498 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,69 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,272 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,881 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,1675 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,243 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,702 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,505 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0763 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0763 | tấn |
| 14 | Bulong M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Bulong M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 41,3 | m |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1441 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2917 | 100m2 |
| AZ | Giao thông hào (rộng 0.9m sâu 1.2 m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,12 | 100m3 |
| BA | Kè đá; ram dốc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3181 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 64,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,0568 | m3 |
| BB | Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 164,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 115,43 | m3 |
| 3 | Khe nhiệt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.649 | m2 |
| BC | Đài nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1082 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8613 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0754 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0828 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,696 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0928 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0149 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0938 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,844 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3792 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,268 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3044 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0341 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6231 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0361 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1573 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,376 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2376 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6825 | tấn |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,92 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,44 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,01 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 92,37 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,25 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,25 | m2 |
| 31 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0297 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0297 | tấn |
| 33 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1779 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m2 |
| BD | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Tương đương Model PS65-250/300. Có thông số kỹ thuật: Q= 54-144 m3/h; H=79,5 - 48,5m; P= 30Kw, 40Hp. Motor điện (Nhà thầu cung cấp thiết bị có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel; Động cơ tương đương Huynh Dai D4BB Đầu bơm tương đương Pentax CA65-250A, H=89.5-54m; Q= 54-156 m3/h; P=37KW; 50HP (Nhà thầu cung cấp thiết bị có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Kim thu sét CAT II phóng tia điện BK bảo vệ 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Kim |
| BE | TRANG BỊ NHÀ Ở, HỘI TRƯỜNG, VỌNG GÁC, HẦM KHU SƠ TÁN | |||
| 1 | Giường tầng: Rộng=950, dài=1900, cao=1650mm. Theo thiết kế mẫu,Ký hiệu GCS 2T-Sa-2016-TCHC Giường sắt chiến sĩ 2 tầng được làm từ thép CT38.TCVN 1765-75, sơn tĩnh điện màu xanh theo mẫu. Mỗi giường có 2 phản nằm bằng gỗ Thông. | Có file đính kèm E-HSMT | 40 | Cặp |
| 2 | Giá phơi đồ Gồm: 2 trụ bằng thép ống mạ kẽm D27, cao 1600mm, chôn ngầm trong đất, thanh ngang thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2, dài 700mm. Dùng 2 dây căng và các móc treo để phơi đồ.Theo thiết kế mẫu. | Có file đính kèm E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Tủ sắt tiểu đội: Rộng=1250, sâu=500, cao=1800, tủ có 2 cánh, 1 hộc dưới. Theo mẫu thiết kế tủ súng bộ binh xã, phường | Có file đính kèm E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Tivi 55 inch: Tivi Smart TV QLED 55 inch 4K. Hệ điều hành TizenOS 6.0 Nhà thầu cung cấp tivi có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Giường cá nhân : Tương đương GC06, Giường đơn khung thép sơn tĩnh điện, giát giường gỗ Okal. KT: W1900x D914 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 6 | Ghế gỗ: Ghế tựa gỗ tự nhiên, phun PU, kích thước: rộng 43, sâu 52, cao 105cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | Cái |
| 7 | Máy tính để bàn: CPU: Intel® Core i5-10500 (3.10GHz Upto 4.50GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache) RAM: 4GB DDR4 2666MHz (x2 slot) Ổ cứng: SSD 128Gb + 500Gb HDD 7200rpm SATA VGA: Intel HD Graphics 630. Ổ đĩa: DVD_RW. Kết nối mạng: LAN. Bảo hành: 12 tháng Màn hình 19.5" (Nhà thầu cung cấp thiết bị có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Bàn họp phòng giao ban, khu hầm họp trung tâm: Bàn họp gỗ lớn tương đương NTH4315. Kích thước : W4300 x D1500 x H750 mm. Chất liệu: Bàn họp hình ovan bằng gỗ công nghiệp Laminate cao cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Bục tượng Bác : Chất liệu gỗ tự nhiên, phun PU bóng màu cánh dán, Kích thước: 1320x900x600. Theo thiết kế mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Bục phát biểu: Chất liệu gỗ tự nhiên, phun PU bóng màu cánh dán, Kích thước: 1700x880x660, có đế đứng phát biểu sâu 520mm. Theo thiết kế mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Phông màn hội trường: Bằng vải nhung màu xanh, kích thước: 9000 x 5000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 12 | Phông màn: bằng vải nhung cờ Đảng và cờ Tổ quốc, KT: 3000x 5000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 13 | Khung nhôm nền đỏ, chữ màu vàng bằng Aluminium dày 3mm, bộ chữ: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" ;"ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", KT: 9000 x 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | md |
| 14 | Bàn hội trường: Đế rộng 440, mặt bàn rộng 500, dài=1800, cao=780mm. Theo thiết kế mẫu, ký hiệu BHT-Go-2016-TCHC. Chi tiết chính bằng gỗ nhóm III, chi tiết phụ bằng gỗ nhóm IV, sơn hoàn thiện bằng PU | Có file đính kèm E-HSMT | 40 | Cái |
| 15 | Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer: Kích thước: Cao 80 cm x rộng 55 cm x sâu 70 cm, chất liệu gỗ ép cao cấp, có 4 bánh xe chịu lực, quạt gió làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Bộ Loa 4 tấc (Loa loại lớn) Tương đương JBL 715 (Nhà thầu cung cấp thiết bị có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ Micrro không dây: tương đương BMB 1500 (Nhà thầu cung cấp thiết bị có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Dây Loa (01 cuộn 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cuộn |
| 19 | Âm ly: Tương đương Nanomax, Bảo hành: 12 tháng. Màu sắc: Màu đen. Nguồn điện: 220V/ 50Hz. Công suất Amplifer: 1600W. (Nhà thầu cung cấp thiết bị có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Mixer (Vừa âm ly và Mixer) Tương đương Behringer EUROPOWER. PMP4000. (Nhà thầu cung cấp thiết bị có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Bàn ăn tròn Inox 304 : Đường kính 1,2m: chân bàn sử dụng ống inox. D32x0.9mm, mặt bàn dày 0.9mm, chiều cao bàn H= 0.75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 22 | Ghế nhựa lớn: Kích thước: 90 x 52 x 45 cm, chất liệu nhựa 66A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | Cái |
| 23 | Bếp ga công nghiệp: Tương đương Mã sản phẩm: BGV-3B. Kích thước: 1800x750x800/1050mm. Thân bếp bằng inox không gỉ, kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt, van gas có đánh lửa Manheto, có vòi cấp nước và chân căn chỉnh chiều cao. (Nhà thầu cung cấp thiết bị có thông số và kỹ thuật tương đương thì đính kèm tài liệu chứng minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8824057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.764812E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. (các tài liệu được chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình nhưng phải đảm bảo ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.784.560.000 đồng (trong đó giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị tối thiểu là 563.890.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.569.120.000 đồng (trong đó tổng giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị tối thiểu là 1.127.780.000 đồng.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.784.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.569.120.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng (quản lý toàn bộ gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ đáp ứng yêu cầu. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng của cá nhân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ tối thiểu là đại học trở lên:+ 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;+ 01 người thuộc chuyên ngành Điện có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực;+ 01 người thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng khác có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ đáp ứng yêu cầu. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công của cá nhân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ đáp ứng yêu cầu. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm đã làm công việc tương tự của cá nhân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ (còn hiệu lực);- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).* Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ đáp ứng yêu cầu. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm đã làm công việc tương tự của cá nhân. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân trên công trường | 20 | - Có danh sách công nhân, có chứng nhận hoặc chứng chỉ kèm theo. Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu.- Trong đó:+ Thợ xây dựng: tối thiểu 12 người (thợ sơn, thợ nề, thợ hàn, cốt thép, kỹ thuật xây dựng).+ Thợ điện: tối thiểu 03 người.+ Thợ cấp thoát nước: tối thiểu 02 người+ Thợ vận hành máy: tối thiểu 03 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0.8 m3 | Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 3 | Máy trộn BT 250 l | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc/ đầm đất | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 7 | Máy Cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán | 2 |
| 8 | Máy khoan | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán | 1 |
| 9 | Cần cẩu (Phù hợp với gói thầu) | Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi