Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, công trình: Lắp đặt dây chống sét trục chính đầu các tuyến đường dây 476 Bình Hòa, 475 Quế Bằng, 483 Tân An, 471 Đại Long và tuyến 477 Phú Lý huyện Vĩnh Cửu năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430603-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, công trình: Lắp đặt dây chống sét trục chính đầu các tuyến đường dây 476 Bình Hòa, 475 Quế Bằng, 483 Tân An, 471 Đại Long và tuyến 477 Phú Lý huyện Vĩnh Cửu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220360635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:45:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 880,125,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.232.000.000 VND. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doan2h thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.232.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:01 kỹ sư chuyên ngành Điện.Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Trong khoảng thời gian từ năm 2019 đến nay đã đảm nhận chức danh giám sát trưởng/giám sát viên công trình điện cấp IV trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất nhất 03 công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm: bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian 3 năm, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Chi chú: Bên mời thầu xác định số năm kinh nghiệm của chức danh Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện các hợp đồng tương tự căn cứ vào một trong các tài liệu (*) sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình với chức danh chỉ huy trưởng hoặc các loại giấy tờ khác tương đương.Yêu cầu: Mỗi năm nhà thầu cung cấp ít nhất 01 tài liệu (*). Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng cách cộng dồn số tài liệu (*) hằng năm của mỗi năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư điện.Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm: bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 01 xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị 01 xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 01 tời
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép thuỷ lực 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị 20 cái
- Số lượng tối thiểu 20
7-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị 03 cái
- Số lượng tối thiểu 3
8-Palăng
- Đặc điểm thiết bị 03 cái
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, công trình: Lắp đặt dây chống sét trục chính đầu các tuyến đường dây 476 Bình Hòa, 475 Quế Bằng, 483 Tân An, 471 Đại Long và tuyến 477 Phú Lý huyện Vĩnh Cửu năm 2022
công trình: Lắp đặt dây chống sét trục chính đầu các tuyến đường dây 476 Bình Hòa, 475 Quế Bằng, 483 Tân An, 471 Đại Long và tuyến 477 Phú Lý huyện Vĩnh Cửu năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Trị An – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và Xây dựng 23 – Số 17, Đoàn Quý Phi – Phường Hòa Cường Nam – Hải Châu – Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Điện lực Trị An – Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Trị An –Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Trị An – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 110 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 140 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Trị An – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Chi phí hạng mục chung
1Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu.1Trọn bộ
B II. Phần móng và tiếp địa
C Tiếp địa chống sét bổ sung tiếp địa hh
1Cáp đồng trần M25mm2A cấp11,2kg
2Ống sắt tráng kẽm D42 dày 2mm+ Hàn hóa nhiệt 2 sợi dây đồng M25 (bệt hàn các tao xung quanh ống): 6m/ống (12,24kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6ống
3Khoan giếng tiếp địa (thủ công kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20mMô tả kỹ thuật theo chương V  220m
4Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
5Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
6Ốc xiết cáp Cu 1/0 (đấu vào hiện hữu & Mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
7Ống tráng kẽm φ21 dày 1,2mm dài 3m luồng tiếp địa 1,83kg/ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2ống
8Dây đai + khóa đai Inoc (02 mét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4Bộ
9Kẹp ép WR 279 (loại Cu-AL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
10Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bao
11Kéo dây tiếp địa11,2kg
12Đào, đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 2Bộ
D Tiếp địa lặp lại (trụ 12m)
1Cáp đồng trần M25mm2A cấp61,8kg
2Ống sắt tráng kẽm D42 dày 2mm+ Hàn hóa nhiệt 2 sợi dây đồng M25 (bệt hàn các tao xung quanh ống): 6m/ống (12,24kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36ống
3Khoan giếng tiếp địa (thủ công kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1220m
4Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V 24cái
5Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
6Ốc xiết cáp Cu 1/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24cái
7Ống tráng kẽm ɸ21 dày 1,2mm dài 3m luồng tiếp địa 1,83kg/ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12ống
8Dây đai + khóa đai Inoc (02 mét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36Bộ
9Kẹp ép WR 279 (loại Cu-AL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
10Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24bao
11Kéo dây tiếp địa61,8kg
12Đào, đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 12Bộ
E Tiếp địa lặp lại trụ 14m
1Cáp đồng trần M25mm2A cấp296,8kg
2Ống sắt tráng kẽm D42 dày 2mm+ Hàn hóa nhiệt 2 sợi dây đồng M25 (bệt hàn các tao xung quanh ống): 6m/ống (12,24kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159ống
3Khoan giếng tiếp địa (thủ công kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5320m
4Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V 106cái
5Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53bộ
6Ống tráng kẽm φ 21 dày 1,2mm dài 3m luồng tiếp địa 1,83kg/ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 53ống
7Dây đai + khóa đai Inoc (02 mét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159Bộ
8Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 106Bao
9Ốc xiết cáp Cu 1/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106cái
10Kẹp ép WR 279 (loại Cu-Al) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53cái
11Kéo dây tiếp địa296,8kg
12Đào, đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 53bộ
F III. Phần xà, néo
G Bộ tháp đà U140K dài 3m trên trụ đơn
1Đà Sắt U140x52x4,5mm dài 3mA cấp2cây
2Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,4m (0 ốp)A cấp2cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Boulon 16x350VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
5Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
6Lắp xà tháp kép U140 kép trụ đơn (64.22kg)1bộ
H Bộ tháp đà U140K dài 3m trên trụ đôi ghép sát
1Đà Sắt U140x52x4,5mm dài 3mA cấp18cây
2Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,64m (0 ốp)A cấp18cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
4Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
5Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
6Lắp xà tháp kép U140 kép trụ đôi ghép sát (68.54kg)9bộ
I Bộ tháp đà U140K dài 3m trụ đôi tim trụ 0,5m
1Đà Sắt U140x52x4,5mm dài 3mA cấp18cây
2Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,9m (0 ốp)A cấp18cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
4Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
5Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
6Lắp xà tháp kép U140 kép trụ pi (73,23kg)9bộ
J Bộ tháp đà U140K dài 3m trụ đôi tim trụ 1,4m
1Đà Sắt U140x52x4,5mm dài 3mA cấp28cây
2Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,8m (0 ốp)A cấp28cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28bộ
4Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28bộ
5Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28bộ
6Lắp xà tháp kép U140 kép trụ pi (89,47kg)14bộ
K Bộ đà tháp X3.0 (Xà cân)
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 3,0m (0 ốp)A cấp17cây
2Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34bộ
3Lắp xà tháp đơn đỡ - 27,06kg17bộ
L Bộ đà tháp XL3.0 (TL2/3)
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 3,325m L (1 ốp)A cấp242cây
2Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 484bộ
3Lắp xà tháp đơn đỡ - 30,62kg242bộ
M Bộ đà tháp XL3.0 (đỡ Pi & TL2m1)
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 3,0m (0 ốp)A cấp30cây
2Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp)A cấp30cây
3Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mA cấp30cây
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90bộ
5Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60bộ
6Lắp xà tháp đơn đỡ - 37,96kg30bộ
N IV. Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp TK50 mm2A cấp11.026,2mét
2Kéo dây thép TK50mm210,81km
O Bộ Uclevis đỡ dây chống sét: Đcs-U
1Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 33bộ
2Sứ ống chỉA cấp33bộ
3Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33bộ
P Bộ Uclevis đỡ dây chống sét vào xà: Đcs-XL
1Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 263bộ
2Sứ ống chỉA cấp263bộ
3Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 263bộ
Q Bộ khóa néo dây chống sét vào xa: Nth-X
1Khóa néo dây cỡ dây 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58cái
2Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 58cái
R Tiếp địa xà 1 mạch AC50mm2
1Đầu cosse ép Al 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110cái
2Kẹp ép WR 875 (loại Al-Al) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110cái
3Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110bộ
4Cáp nhôm lõi thép AC-50 (3m/bộ) A cấp64kg
S Tiếp địa xà 2 mạch AC50mm2
1Đầu cosse ép Al 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454cái
2Kẹp ép WR 875 (loại Al-Al) Mô tả kỹ thuật theo chương V 454cái
3Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 454bộ
4Cáp nhôm lõi thép AC-50 (5m/bộ)A cấp221kg
5Ống nối dây cỡ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
6Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ296bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.232.000.000 VND. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doan2h thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.232.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Chỉ huy trưởng công trình:01 kỹ sư chuyên ngành Điện.Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Trong khoảng thời gian từ năm 2019 đến nay đã đảm nhận chức danh giám sát trưởng/giám sát viên công trình điện cấp IV trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất nhất 03 công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm: bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian 3 năm, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Chi chú: Bên mời thầu xác định số năm kinh nghiệm của chức danh Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện các hợp đồng tương tự căn cứ vào một trong các tài liệu (*) sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình với chức danh chỉ huy trưởng hoặc các loại giấy tờ khác tương đương.Yêu cầu: Mỗi năm nhà thầu cung cấp ít nhất 01 tài liệu (*). Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng cách cộng dồn số tài liệu (*) hằng năm của mỗi năm.33
2 Giám sát thi công xây dựng: 1 01 kỹ sư điện.Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm: bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn 01 xe1
2 Xe cẩu 10 tấn 01 xe1
3 Máy rải dây 01 máy1
4 Tời điện 5 tấn 01 tời1
5 Máy ép thuỷ lực 100 tấn 01 máy1
6 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây 20 cái20
7 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) 03 cái3
8 Palăng 03 cái3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->