Gói thầu: Gói 01: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 01: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 17:23:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,650,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,676,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu sáu trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.976397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39528E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng nhưng phải đảm bảo ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.255.652.000 đồng (trong đó giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị tối thiểu là 501.641.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.511.304.000 đồng (trong đó tổng giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị tối thiểu là 1.003.282.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.255.652.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.511.304.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ Quyết định hoặc Thông báo bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (nếu khác chuyên ngành phải có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn lao động công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá.- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC, nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực)- Đã tham gia làm công tác cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách PCCC bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách PCCC:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến nêu rõ ngành nghề đào tạo- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực+ Thợ xây dựng: tối thiểu 12 người (thợ sơn, thợ nề, thợ hàn, cốt thép, kỹ thuật xây dựng).+ Thợ điện: tối thiểu 04 người.+ Thợ cấp thoát nước: tối thiểu 02 người+ Thợ vận hành máy: tối thiểu 02 người.Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo; Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm (đầm dùi, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giáo thép (01 bộ =42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Xây lắp + thiết bị Trường tiểu học Nguyễn Trãi, xã Ia Sao; Hạng mục: Nhà học bộ môn, trang thiết bị, các hạng mục phụ. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh phân cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công XDCT dân dụng hạng III trở lên và thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được YC làm rõ và đối chiếu - Tất cả các tài liệu đính kèm HSDT là bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được YC đối chiếu - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo YC tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2019, 2020, 2021; Đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước tối thiểu đến hết tháng 12/2021 - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Nhân sự chủ chốt + Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo YC về nhân sự chủ chốt của E-HSMT + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Các thông số kỹ thuật của Thiết bị thi công phải đáp ứng tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các YC quy định tại Mục 2.2 Chương III và cung cấp tài liệu chứng minh theo YC của HSMT 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo YC tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (Chi tiết trong E-HSMT đính kèm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.676.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa; địa chỉ: Số 36 đường Trần Hưng Đạo, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa; địa chỉ: Số 36 đường Trần Hưng Đạo, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh thị xã Ayun Pa; địa chỉ: Số 63 đường Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị địa chỉ: Số 63 đường Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: địa chỉ: Số 63 đường Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,315 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 7,171 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,176 | m3 |
| 4 | Lót đá 40x60, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 14,954 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,166 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,432 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,484 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 54,54 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 22,341 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,237 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,195 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,621 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,652 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10,097 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,648 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,492 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 35,325 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 35,325 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,531 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 11,091 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 11,091 | m2 |
| 23 | Lót đá 40x60 đổ bằng thủ công VXM#50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 18,656 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 14,768 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,411 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 40,788 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,38 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 50,094 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,478 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,058 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,898 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5,716 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,411 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,532 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,095 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,377 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 13,678 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,299 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,208 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,485 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10,928 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,172 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,713 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 28,01 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 51,994 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,681 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8,262 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 107,096 | m2 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 11,534 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 24,055 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 93,625 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 9,67 | m3 |
| 55 | Xà gồ thép mạ kẽm [50x100x2,0 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 351,25 | m |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,149 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,775 | 100m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 139,66 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 145,382 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 285,699 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 397,806 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 447,8 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 334,975 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 731,452 | m2 |
| 65 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 46,84 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 46,84 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 951,131 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1.610,333 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Granit 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 560,264 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,81 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 372,333 | m2 |
| 72 | Roong cao su | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 672,08 | m |
| 73 | Chốt cửa + tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 320 | cái |
| 74 | Ổ khoa cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 75 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 280 | cái |
| 76 | Kính trắng 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 129,233 | m2 |
| 77 | Cửa khung nhôm kính lam ri hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,665 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 158,14 | m2 |
| 79 | Tay vịn Inoc D60X1,2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 57,65 | m |
| 80 | Thanh đứng inoc D34x0,8 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10,788 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 170,3 | m |
| 82 | Thép hộp mạ kẽm lan can 50x100x1,4 (2,189kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 181,8 | m |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 54,54 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 22,005 | m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | tấn |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,263 | m3 |
| 87 | Cầu chắn rác Ioc D150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,732 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,754 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,036 | 100m |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 7,205 | 100m2 |
| 94 | Đà trần thép hộp 40x80x1,2 tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 180 | m |
| 95 | Lắp dựng đà trần thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | tấn |
| 96 | Lợp tôn trần tôn màu dày 3 zem | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,232 | 100m2 |
| 97 | Nẹp viền trần bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 63,2 | m |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 45 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đền chiếu sáng bảng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 15W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn + hộp mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt công đảo chiều + hộp mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc ba + hộp mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 21 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 31 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống luồn tròn đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đi dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 420 | m |
| 109 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 38 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn ABC 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 264 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 144 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 238 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 660 | m |
| 116 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | tủ |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 15 | hộp |
| 120 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,76 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,76 | m3 |
| 122 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 19,6 | m |
| 124 | Xà đón điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 125 | Kẹp ngưng cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Bu lông M16x30 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,187 | m3 |
| 128 | Lót đá 40x60 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,626 | m3 |
| 129 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,28 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,767 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 36,514 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 36,514 | m2 |
| 133 | Lót đá 40x60 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 39,782 | m3 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 27,847 | m3 |
| 135 | Cắt roong chống nứt 3x3m (50m2/công bậc 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 7,956 | 50 m2 |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,109 | 100m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 7,169 | m3 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 48,581 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,612 | 100m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 60,054 | m2 |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 82,488 | m2 |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 142,702 | m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,944 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,254 | tấn |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,358 | 100m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,886 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 45,15 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 45,15 | m2 |
| 149 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 150 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 60x60x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 19,38 | m |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,032 | tấn |
| 152 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 3,84 | m2 |
| 154 | Bản lề cửa: | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Ổ khóa cửa loại lớn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6,854 | m2 |
| 157 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 135,36 | m2 |
| 158 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,565 | tấn |
| 159 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 37,44 | m2 |
| 160 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 30,796 | m3 |
| 161 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 16,091 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,496 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,496 | 100m3 |
| 164 | Máy bơm chữa cháy có thông số kỹ thuật :H=90-75m; Q=54-144 m3/h, khởi động bằng điện và tay. | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | máy |
| 165 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 166 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 167 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cuộn |
| 168 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cuộn |
| 169 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt van một chiều D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van chặn D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông thép D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1,76 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,083 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông thép D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt bích thép D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cặp bích |
| 195 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 197 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 26 | bình |
| 199 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 13 | bình |
| 200 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 13 | bộ |
| 201 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 202 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (166x0,5x0,4)m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 33,2 | m³ |
| 203 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (166x0,5x0,4)m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 33,2 | m³ |
| 204 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (50x0.5x0.2)m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m³ |
| 205 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (50x0.5x0.2)m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m³ |
| 206 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | 5 đèn |
| 208 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 209 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 300 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 220 | m |
| 211 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 212 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 213 | Búa tạ 5kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Kìm cộng lực 24inch | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 215 | Găng tay chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | đôi |
| 216 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 217 | Ủng chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | đôi |
| 218 | Mũ chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 220 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5,7 | 10 đầu |
| 221 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 5 | 10 đầu |
| 222 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,2 | 5 chuông |
| 223 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2,2 | 5 nút |
| 224 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 22 | hộp |
| 225 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 950 | m |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 250 | m |
| 227 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 20x2x0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 130 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 270 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn đặt nổi, đường kính D16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 850 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính D30/25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | 100m |
| 231 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 9 | hộp |
| 232 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy (96x0,4x0,5)m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 19,2 | m3 |
| 233 | Đắp đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy (96x0,4x0,5)m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 19,2 | m3 |
| 234 | Phá dỡ nền bê tông lắp đặt cáp trục chính báo cháy (42x0,2x0,5)m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | m3 |
| 235 | Đổ lại nền bê tông sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (42x0,2x0,5)m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | m3 |
| 236 | Lắp đặt kim thu sét STORMASTER ESE 60, Rbv= 107m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cọc |
| 238 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV70mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 239 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV70mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 36 | m |
| 240 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | trụ |
| 241 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 242 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 245 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bao |
| 246 | Đào rãnh đất nối cọc tiếp địa (36x0.5x0.4)m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | m3 |
| 247 | Đắp đất sau khi nối cọc tiếp địa (36x0.5x0.4)m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | m3 |
| B | THIẾT BỊ NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Bộ âm thanh dạy nhạc trường học | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Laptop Dell Core i5-1135G7 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tivi Samsung 4K UHD 75 Inch UA75AU7000KXXV hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Đàn organ Yamaha E373 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Kích thước tủ: ngang 1,20 x sâu 0,40 x cao l,80m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Laptop Dell Core i5-1135G7 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tivi Samsung 4K UHD 75 Inch UA75AU7000KXXV hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá vẽ bằng gỗ học sinh tiểu học | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 36 | cái |
| 9 | Bảng vẽ cá nhân chất liệu bằng nhựa cứng kích thước (300x420mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 36 | cái |
| 10 | Bục đặt mẫu vẽ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Kích thước tủ: ngang 1,20 x sâu 0,40 x cao l,80m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Laptop Dell Core i5-1135G7 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Tivi Samsung 4K UHD 75 Inch UA75AU7000KXXV hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Kích thước tủ: ngang 1,20 x sâu 0,40 x cao l,80m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Bàn vi tính, LAB giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Bàn vi tính học sinh (02 chỗ ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 17 | Ghế ngồi học sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 36 | cái |
| 18 | Ghế xoay giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Bảng viết phấn chống lóa Kích thước: (1.2 X 3.2)m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Laptop Dell Core i5-1135G7 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Tivi Samsung 4K UHD 75 Inch UA75AU7000KXXV hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Laptop Dell Core i5-1135G7 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Tivi Samsung 4K UHD 75 Inch UA75AU7000KXXV hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.976397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39528E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng nhưng phải đảm bảo ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.255.652.000 đồng (trong đó giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị tối thiểu là 501.641.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.511.304.000 đồng (trong đó tổng giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị tối thiểu là 1.003.282.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.255.652.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.511.304.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ Quyết định hoặc Thông báo bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (nếu khác chuyên ngành phải có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn lao động công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá.- Có Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC, nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực)- Đã tham gia làm công tác cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách PCCC bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách PCCC:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân: | 20 | - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến nêu rõ ngành nghề đào tạo- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực+ Thợ xây dựng: tối thiểu 12 người (thợ sơn, thợ nề, thợ hàn, cốt thép, kỹ thuật xây dựng).+ Thợ điện: tối thiểu 04 người.+ Thợ cấp thoát nước: tối thiểu 02 người+ Thợ vận hành máy: tối thiểu 02 người.Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo; Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7,0 tấn | - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3. | - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy hàn | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm (đầm dùi, đầm cóc) | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 7 | Máy khoan | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | - Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 10 | Giáo thép (01 bộ =42 khung + 42 chéo) | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi