Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 17:18:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,633,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.689E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.944.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi, bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi, bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Liên Nghĩa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Nghĩa (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liên Nghĩa, xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Văn Tông - Chủ tịch UBND xã Liên Nghĩa (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liên Nghĩa, xã Liên Nghĩa, xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Liên Nghĩa (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liên Nghĩa, xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 332,06 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 55,6038 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải cục BTXM đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,6116 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 3km bằng ô tô tự đổ 5T (M*3) | Chương V của E-HSMT | 0,6116 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 289,944 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải cục BTXM đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 3,1894 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 3km bằng ô tô tự đổ 5T (M*3) | Chương V của E-HSMT | 3,1894 | 100m3/1km |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 30,633 | 1m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,757 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,0633 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*3) | Chương V của E-HSMT | 3,0633 | 100m3/1km |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,865 | 1m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,3479 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,3865 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*3) | Chương V của E-HSMT | 0,3865 | 100m3/1km |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 437,515 | 1m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 39,3764 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 36,9642 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 36,9642 | 100m3/1km |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,426 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,497 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,6213 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*3) | Chương V của E-HSMT | 0,6213 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,3324 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,3324 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng từ đào) | Chương V của E-HSMT | 6,7873 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 103,398 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,1359 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ đào móng kè) | Chương V của E-HSMT | 0,6793 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,4906 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*3) | Chương V của E-HSMT | 4,4906 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 23,399 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,8498 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V của E-HSMT | 8,7746 | 100m3 |
| 35 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 175,49 | m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 58,4976 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thi công mặt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 7,2576 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.052,96 | m3 |
| 39 | Tạo nhám mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 9,7243 | 100m2 |
| 40 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Chương V của E-HSMT | 0,2583 | 100m3 |
| 41 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 16,15 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 175,04 | m3 |
| 43 | Đánh phẳng mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 6.822,19 | m2 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 28,1158 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,9406 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 42,3262 | m3 |
| 47 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 127,108 | m2 |
| 48 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 77,3129 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 414,6964 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Chương V của E-HSMT | 3,1352 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK | Chương V của E-HSMT | 1,6178 | tấn |
| 52 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 24,141 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 1,5304 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,0709 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 28,4718 | m3 |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 322,02 | 1 cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 7,118 | 10 tấn/1km |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 322,02 | 1 cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 322,02 | 1cấu kiện |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 3,081 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1201 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,628 | m3 |
| 64 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,725 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 44,096 | m2 |
| 66 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,3359 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1629 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,1424 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1738 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1339 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,873 | m3 |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,7183 | 10 tấn/1km |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 78 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 79 | Lắp đặt thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,9486 | 1m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đào) | Chương V của E-HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (M*3) | Chương V của E-HSMT | 0,1327 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1327 | 100m3/1km |
| 85 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,905 | 100m |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 0,781 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,724 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,722 | m3 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,497 | 1m3 |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0199 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*3) | Chương V của E-HSMT | 0,0249 | 100m3/1km |
| 94 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn cống |
| 97 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,324 | 1m3 |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đào) | Chương V của E-HSMT | 0,0774 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2311 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2311 | 100m3/1km |
| 103 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 7,416 | 100m |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,402 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,877 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn cống |
| 108 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,5076 | 1m3 |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0603 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0498 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0754 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0754 | 100m3/1km |
| 114 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 116 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 117 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 55,8525 | 100m |
| 120 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 19,107 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 229,734 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 541,72 | m2 |
| 123 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa vào khe phòng lún (bình quân 10m/khe) | Chương V của E-HSMT | 22,9734 | m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 1,4908 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3671 | tấn |
| 126 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,594 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.689E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.944.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 6 | Búa căn | Búa căn | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 8 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi, bánh thép | Máy lu bánh hơi, bánh thép | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi