Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm: Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450113-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
Tên gói thầu Thi công xây lắp (bao gồm: Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220449898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 17:18:00 đến ngày 2022-05-02 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,721,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.58221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.716441E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.005.031.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.015.093.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng ;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Văn bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Máy đào dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
2--Ô tô tự đổ ≤5T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thu
- Đặc điểm thiết bị ≤5T
- Số lượng tối thiểu 1
3--Máy lu ≤16T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê g
- Đặc điểm thiết bị ≤16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≤1,7Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị ≤1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay 0,5KW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≤500 lít- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị ≤500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150 lít - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng 0,8T - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp (bao gồm: Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị)
Trụ sở làm việc công an phường Thái Thịnh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thái Thịnh. Địa chỉ: phường Thái Thịnh, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Tư vấn thẩm định: Phòng Quản lý đô thị thị xã Kinh Môn. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần KSĐC và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thái Thịnh. Địa chỉ: phường Thái Thịnh, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thái Thịnh. Địa chỉ: phường Thái Thịnh, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Thái Thịnh. Địa chỉ: phường Thái Thịnh, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoà Bình HD. Địa chỉ: Số 88 Tô Hiến Thành, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9691100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V49,22751m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V115,25100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6385m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2558100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,4544m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3142100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4583tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4006tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0666tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6281m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4567100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0842tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1042tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0062tấn
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,8548m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5398m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4531100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4849tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1347100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0805100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1755100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9206m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3107tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1878tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3834tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8428100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4303m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7253tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9538tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3768tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8429100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9066m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7152100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9099tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,7698m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,244100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2603tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,828m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,402m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,944m2
45Lan can Inox 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V103,34kg
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1228tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2483tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5945100m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8938m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8144m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546100m2
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9127m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8863m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,861m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3289m2
56Innox lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V104,18kg
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0664100m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,513m3
59Nhân công kẻ ron chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
60Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3251m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,4882m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5262m3
63Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2656tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2656tấn
65Bulong M-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V452cái
66Vít 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
67Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4095100m2
68Chống thấm bằng màng HPDEMô tả kỹ thuật theo Chương V130,0639m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,4206m2
70Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3818m2
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V331,3429m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3277m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,525m2
74Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V51,8325m2
75Trần thạch cao phẳng khung nổi khung xương vĩnh Tường, tấm thạch cao Boral chịu nước KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,6475m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,2571m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V479,9468m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V422,7109m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V844,072m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V313,8498m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9726m2
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,573m
83Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,874m
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,2m
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V386,7394m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.903,5003m2
87Lan can inox hành lang (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V459,3kg
88Lan can inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V454,15kg
89Cửa đi nhôm hệ (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,13m2
90Cửa sổ nhôm hệ (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
91Vách nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m2
92Chữ Inox " VÌ AN NINH TỔ QUỐC" cao 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
93Huy HiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
B Bể phốt
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,09881m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6812100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,589m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0418100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0533tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0018m3
8Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0376m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8378m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2297m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0325tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598100m3/1km
C Rãnh thoát nước quanh nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2269100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,67361m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0674m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1715100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5584m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3059m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,56m2
8Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,36m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2704tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2015tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2388100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,98m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V841 cấu kiện
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,27m3
D Bồn hoa
1Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
E Điện trong nhà
1Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt hộp âm tường KT 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
3Hộp điện âm phòng tường (mặt nhựa) 4-8 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
11Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V60hộp
12Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
15Lắp đặt quạt thông gió WC D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
17Lắp đặt đèn Dowlight trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V650m
23Ty treo D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
24Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
F Lắp đặt điều hòa
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
9Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
10Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
11Ty treo ống đồng, ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9chiếc
G Chống sét
1Gia công kim thu sét, d14 dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Chân bật D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
5Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
6Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
H PCCC
1Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính, khoá kích thước (650x600x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
2Vòi chữa cháy D50 10bar dài 20m (TQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
3Lăng phun D50 13 bar (TQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
4Trụ cứu hoả (tương đương trụ chữa cháy TN125 (Quốc phòng) 3 họng lấy nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Đấu nối theo vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100 m
7Bình cứu hỏa MFZ4 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
8Bình cứu hỏa MT3 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
9Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
I Nước trong nhà
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương xiphong viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt xi phông tiểu nam (tương đương xiphong viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Van xả tiểu nam ( tương đương Inax UF-5V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Vòi tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Thoát sànMô tả kỹ thuật theo Chương V11chiếc
14Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Lắp đặt chậu rửa phòng ănMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương xiphong viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
22Ga thoát sàn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9quả
23Côn D110-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Đai giữ ống + vítMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
25Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
29Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
30Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
39Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
43Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lắp đặt khóa, ĐK32mm+Van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt khóa, ĐK25mm+Van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW 401E 400WMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
J Nội thất trong nhà
1Ốp gỗ sồiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,75m2
2Ốp nhựa giả đá vân mâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,568m2
K Điện ngoài trời
1Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
6Đèn led star 804 công suất 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V4đèn
7Lắp dựng cột đèn vườn chiếu sáng 4 bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
8Chùm CH02-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chùm
9Đèn trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
10Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x150mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,6m
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245m3
L Cổng chính
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03491m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,736m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0296tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125100m3/1km
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0471tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
19Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7234m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7324m2
22Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4067tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,15081m2
M Biển tên
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3105m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0069100m2
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9637m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1518m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178100m3/1km
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,631m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1518m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0069100m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4373m2
18Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8454m2
20Biển chữ: " TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG THÁI THỊNH"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
N TƯỜNG RÀO ĐOẠN THOÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1527100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81661m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3008m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1395100m2
5Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4824m3
6Xây móng bằng gạch BTg 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2224m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3017m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1241tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1395100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1451100m3
12Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1451100m3/1km
13Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3585m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6599m3
15Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2588m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6305m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1791tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3493100m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,1613m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,688m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8282m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V578,05m
23Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V698,012m
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V134m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V337,6775m2
26Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6364tấn
27Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,02111m2
O Tường rào đặc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2048100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12031m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1115m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1871100m2
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8205m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3231m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0879m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2184tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1871100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0614100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1946100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1946100m3/1km
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4892m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1732m3
15Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2366m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0287m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1376tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V367,1127m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,0996m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4066m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V498,4m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V430,6189m2
P Rãnh thoát nước ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87491m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6453m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7958m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0115m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,7512m2
8Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,268m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6015tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2151100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8492m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V471 cấu kiện
Q Bồn hoa
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5519m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3673100m2
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7387m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,9893m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,9894m2
6Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V66,3m3
R Tiểu cảnh
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4975m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m2
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6627m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,8333m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,8333m2
6Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4042m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6855m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6855m3
9Lát gạch terazo, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,57m2
S San nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,135100m3
2Đất đồi san cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V797,55m3
T Sân+ san bãi
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m3
2nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V480M2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6628100m3
U Bể nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,10051m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,975100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,036m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1313100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3546tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6979tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3692tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0653m3
10Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0988m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,364m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2624100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1971tấn
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,36m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0104m2
19Đánh bóng xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,3704m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2046100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2046100m3/1km
23Cửa lắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V22,09kg
V Cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
4Trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
W Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1477100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64961m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04331m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,338m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9519m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1057tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0887tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2116100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1517100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0329100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0329100m3/1km
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4156m3
14Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V100,6875m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9469m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4752tấn
18Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4752tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297tấn
21Bulong M-18x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
22Bulong M-12x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,06341m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m2
X Phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điện, thu lôi chống sét nhân công 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,84m2
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V63,5357m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5724m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0776m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,1857m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,1857m3
9Tháo dỡ hệ thống điện, nước nhân công 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,88m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6958m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9376m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3232m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9566m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9566m3
16Tháo dỡ hệ thống điện, thu lôi chống sét nhân công 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,4375m2
18Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,27m2
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V196,5908m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,627tấn
21Tháo dỡ con tiện bê tông nhân công 3,0/77Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V75,4946m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V9,084m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V99,4226m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,3726m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,3726m3
Y Thiết bị đồ rời
1Tủ tài liệu T1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Tủ tài liệu T2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Tủ tài liệu T3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Tủ tài liệu T4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Tủ tài liệu T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Tủ tài liệu T6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Tủ tài liệu T7Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Tủ tài liệu T8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Bàn làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
10Bàn phòng họpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Tủ quần áoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Giường ngủMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Tủ đầu giườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Ghế làm việc cán bộ nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Ghế tiếp dân + ghế phòng họpMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
16Bộ sofaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Bàn uống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Tủ bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
Z Điều hòa
1Điều hòa Treo tường, 01 chiều 9.000BTU trong phòng kỹ thuật (Tương đương hãng Daikin)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.58221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.716441E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.005.031.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.015.093.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng ;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Văn bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Máy đào dung tích 1
2 -Ô tô tự đổ ≤5T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≤5T1
3 -Máy lu ≤16T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≤16T1
4 Máy cắt gạch đá ≤1,7Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. ≤1,7Kw1
5 Máy khoan cầm tay 0,5KW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 0,5KW1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. ≥5KW1
7 Máy đầm bàn ≥1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. ≥1kW1
8 Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 1,5kW1
9 Máy đầm cóc - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Đầm cóc1
10 Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 23Kw1
11 Máy trộn bê tông ≤500 lít- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. ≤500 lít1
12 Máy trộn vữa 150 lít - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 150 lít1
13 Máy vận thăng 0,8T - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->