Gói thầu: Mua sắm hóa chất máy miễn dịch năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291002-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất máy miễn dịch năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201220678 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 10:14:00 đến ngày 2021-01-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,432,406,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xét nghiệm hormon TSH tuyến giáp | 8 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang "ECLIA" Xét nghiệm invitro dùng để định lượng thyrotropin trong huyết thanh và huyết tương người Thời gian đo: dưới 20 phút | Nhóm 1 | |
| 2 | Chuẩn định TSH | 3 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm TSH TSH CalSet chứa huyết thanh người và TSH người ở hai khoảng nồng độ. | Nhóm 1 | |
| 3 | Kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch nội tiết, tuyến giáp, … | 8 | Hộp | Dùng kiểm tra chất lượng(độ đúng và độ chính xác) của XN miễn dịch.Chứa mẫu chứng huyết thanh người đông khô trong khoảng hai khoảng nồng độ.Độ ổn định sau khi hoàn nguyên : -20 °C : 1 tháng 2-8 °C : 3 ngày 20-25 °C : 5 giờ | Nhóm 1 | |
| 4 | Xét nghiệm định lượng triiodothyronine tự do trong huyết thanh và huyết tương người | 12 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang "ECLIA" Xét nghiệm invitro dùng để định lượng triiodothyronine tự do trong huyết thanh và huyết tương người Nguyên lý cạnh tranh , thời gian đo : dưới 20 phút | Nhóm 1 | |
| 5 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng FT3 III | 4 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm T3 Chứa huyết thanh người ở dạng đông khô và T3 được thêm vào ở hai khoảng nồng độ. Ổn định ở 2 - 8 °C sau khi hoàn nguyên: 8 tuần | Nhóm 1 | |
| 6 | Xét nghiệm định lượng thyroxine tự do trong huyết thanh và huyết tương người | 13 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang "ECLIA" Xét nghiệm invitro dùng để định lượng thyroxine tự do trong huyết thanh và huyết tương người Nguyên lý cạnh tranh , thời gian đo : dưới 20 phút | Nhóm 1 | |
| 7 | Chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 II | 4 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm T4 Chứa huyết thanh người ở dạng pha sẵn và T4 được thêm vào ở hai khoảng nồng độ. Ổn định ở 2 - 8 °C : 12 tuần | Nhóm 1 | |
| 8 | Xét nghiệm định lượng α1-fetoprotein trong huyết thanh và huyết tương người | 13 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang "ECLIA" Xét nghiệm invitro dùng để định lượng AFP a1-fetoprotein trong huyết thanh và huyết tương người - Thời gian đo: dưới 20 phút | Nhóm 3 | |
| 9 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng α1-fetoprotein | 4 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm AFP II Chứa huyết thanh người đông khô và AFP người(từ nuôi cấy tế bào) ở 2 khoảng nồng độ. | Nhóm 1 | |
| 10 | Xét nghiệm định lượng CA 15‑3 trong huyết thanh và huyết tương người giúp hỗ trợ theo dõi bệnh nhân ung thư vú | 5 | Hộp | Xét nghiệm định lượng CA 15 3 trong huyết thanh và huyết tương người | Nhóm 3 | |
| 11 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng Cancer Antigen 15-3 (CA 15-3) | 2 | Hộp | Chuẩn định xét nghiệm định lượng CA 15-3 | Nhóm 3 | |
| 12 | Xét nghiệm định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) trong huyết thanh và huyết tương người | 5 | Hộp | Xét nghiệm định lượng CA 19-9 trong huyết thanh và huyết tương người | Nhóm 1 | |
| 13 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng Carbohydrate Antigen 19-9 | 2 | Hộp | Chuẩn định xét nghiệm định lượng CA 19-9 | Nhóm 1 | |
| 14 | Xét nghiệm định lượng kháng nguyên phản ứng CA- 125 trong huyết thanh và huyết tương người | 5 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp quang hóa điện tử "ECLIA" Định lượng CA 12-5 trong huyết thanh và huyết tương người. Nguyên lý bắt cặp.Thời gian đo : dưới 20 phút | Nhóm 1 | |
| 15 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng Cancer Antigen 125 | 2 | Hộp | Chuẩn định xét nghiệm định lượng CA- 125 | Nhóm 1 | |
| 16 | Xét nghiệm định lượng CA 72-4 trong huyết thanh và huyết tương người | 5 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang "ECLIA" Định lượng CA 72-4 trong huyết thanh và huyết tương người Thời gian đo : dưới 20 phút | Nhóm 1 | |
| 17 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 2 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm CA 72-4 Chứa huyết thanh người và Ca 72-4 người ở hai khoảng nồng độ. Ở dạng đông khô. Độ ổn định sau khi hoàn nguyên : 2 8 °C : 6 tuần | Nhóm 3 | |
| 18 | Xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phổi trong huyết thanh và huyết tương người CEA | 5 | Hộp | Xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phổi trong huyết thanh và huyết tương người CEA | Nhóm 3 | |
| 19 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng CEA | 2 | Hộp | Chuẩn định xét nghiệm định lượng CEA | Nhóm 3 | |
| 20 | Xét nghiệm định lượng các phân đoạn của cytokeratin 19 trong huyết thanh và huyết tương người (Cytokeratin-19 fragment 21-1) | 5 | Hộp | Xét nghiệm định lượng các phân đoạn của cytokeratin 19 trong huyết thanh và huyết tương người CYFRA 21-1 | Nhóm 3 | |
| 21 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng Cytokeratin-19 fragment 21-1 | 2 | Hộp | Chuẩn định xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 | Nhóm 3 | |
| 22 | Xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (tự do + phức hợp) trong huyết thanh và huyết tương người | 5 | Hộp | Xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (PSA Total) trong huyết thanh và huyết tương người | Nhóm 3 | |
| 23 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng total PSA | 2 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm PSA Chứa huyết thanh người đông khô và PSA người ở hai khoảng nồng độ. | Nhóm 1 | |
| 24 | Xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt tự do trong huyết thanh và huyết tương người | 4 | Hộp | Xét nghiệm định lượng Free PSA trong huyết thanh và huyết tương người | Nhóm 3 | |
| 25 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng free PSA | 2 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm PSA free | Nhóm 3 | |
| 26 | Định lượng ACTH | 8 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang "ECLIA". Xét nghiệm dùng để định lượng nội tiết tố kích thích vỏ thượng thận (ACTH) trong huyết tương người chống đông bằng EDTA. | Nhóm 1 | |
| 27 | Chuẩn định ACTH | 3 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm ACTH | Nhóm 1 | |
| 28 | Hóa chất kiểm tra chất lượng các XN miễn dịch | 5 | Hộp | Dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu trên máy xét nghiệm miễn dịch. | Nhóm 1 | |
| 29 | Xét nghiệm định lượng tổng kích tố sinh dục màng đệm người (hCG) và tiểu đơn vị beta HCG | 12 | Hộp | Xét nghiệm định lượng HCG Beta trong huyết thanh và huyết tương người | Nhóm 3 | |
| 30 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng HCG Beta | 4 | Hộp | Chuẩn định xét nghiệm định lượng HCG Beta | Nhóm 3 | |
| 31 | Định lượng cortisol trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và nước bọt người | 5 | Hộp | - Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang "ECLIA" Dùng phát hiện nồng độ Cortisol trong máu | Nhóm 1 | |
| 32 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng cortisol | 2 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm Cortisol | Nhóm 1 | |
| 33 | Xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan siêu vi B | 15 | Hộp | Xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan siêu vi B, HBsAg | Nhóm 1 | |
| 34 | Kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan siêu vi B | 4 | Hộp | Kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan siêu vi B, HBsAg | Nhóm 1 | |
| 35 | Xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan siêu vi B | 18 | Hộp | Xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan siêu vi B, Anti-HBs | Nhóm 1 | |
| 36 | Kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan siêu vi B | 3 | Hộp | Kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan siêu vi B, Anti-HBs | Nhóm 1 | |
| 37 | Định lượng T3 | 5 | Hộp | Xét ghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang " ECLIA ". Xét nghiệm invitro dùng để định lượng triiodothyronine toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người . Thời gian xét nghiệm 18 phút | Nhóm 3 | |
| 38 | Chuẩn định xét nghiệm T3 | 2 | Hộp | Dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng T3 trên máy xét nghiệm miễn dịch. | Nhóm 3 | |
| 39 | Định lượng PTH | 3 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang "ECLIA". Xét nghiệm dùng để định lượng nội tiết tố tuyến cận giáp trong huyết thanh và huyết tương người để chẩn đoán phân biệt tăng calci huyết và hạ calci huyết. Xét nghiệm này có thể sử dụng trong phẫu thuật. | Nhóm 1 | |
| 40 | Chuẩn định xét nghiệm PTH | 1 | Hộp | Dùng để chuẩn định xét nghiệm PTH | Nhóm 3 | |
| 41 | Dung dịch pha loãng mẫu phẩm miễn dịch | 8 | Hộp | Dùng để pha loãng mẫu cần thiết khi nồng độ chất phân tích quá phạm vi đo lường của phương pháp thử nghiệm. Thành phần : nền protein , chất bảo quản | Nhóm 3 | |
| 42 | Hóa chất làm sạch điện cực sau mỗi phản ứng đóng gói nhỏ | 25 | Hộp | Hóa chất làm sạch điện cực | Nhóm 3 | |
| 43 | Hóa chất góp phần tham gia phản ứng xét nghiệm miễn dịch đóng gói nhỏ | 25 | Hộp | Hóa chất góp phần tham gia phản ứng xét nghiệm miễn dịch | Nhóm 3 | |
| 44 | Cốc phản ứng | 10 | Hộp | Đầu tip hút mẫu và thuốc thử | Nhóm 3 | |
| 45 | Đầu côn hút mẫu và thuốc thử | 10 | Hộp | Ống đựng mẫu và thuốc thử | Nhóm 3 | |
| 46 | Hóa chất làm sạch hệ thống đường ống, xylanh, kim hút mẫu và thuốc thử,... | 12 | Hộp | Hóa chất làm sạch hệ thống | Nhóm 3 | |
| 47 | Hóa chất làm sạch điện cực điện giải, điện cực miễn dịch | 2 | Hộp | Hóa chất làm sạch điện cực trên máy miễn dịch | Nhóm 3 | |
| 48 | Điện cực | 1 | Hộp | Điện cực | ||
| 49 | Kiểm tra chất lượng các xét nghiệm dấu ấn ung thư | 10 | Hộp | Dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch trên máy xét nghiệm miễn dịch. | Nhóm 1 | |
| 50 | Xét nghiệm định lượng βhCG tự do | 5 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng βhCG tự do (tiểu đơn vị β tự do của kích tố sinh dục màng đệm ở người) trong huyết thanh người. Xét nghiệm này được dùng để làm thông số kết hợp với các thông số khác giúp đánh giá nguy cơ tam bội nhiễm sắc thể 21 (hội chứng Down) trong ba tháng đầu thai kỳ. Cần làm thêm các xét nghiệm khác để chẩn đoán bất thường nhiễm sắc thể. Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch. | Nhóm 3 | |
| 51 | Chuẩn định xét nghiệm βhCG tự do | 2 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng βhCG tự do (tiểu đơn vị β tự do của kích tố sinh dục màng đệm ở người) trong huyết thanh người. Xét nghiệm này được dùng để làm thông số kết hợp với các thông số khác giúp đánh giá nguy cơ tam bội nhiễm sắc thể 21 (hội chứng Down) trong ba tháng đầu thai kỳ. Cần làm thêm các xét nghiệm khác để chẩn đoán bất thường nhiễm sắc thể. Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch. | Nhóm 3 | |
| 52 | Xét nghiệm định lượng nồng độ protein A trong huyết tương liên quan đến thai kỳ | 5 | Hộp | Xét nghiệm định lượng nồng độ protein A trong huyết tương liên quan đến thai kỳ, PAPP -A | Nhóm 3 | |
| 53 | Chuẩn định xét nghiệm PAPP-A | 2 | Hộp | Dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP A trên máy xét nghiệm miễn dịch. | Nhóm 3 | |
| 54 | Kiểm tra chất lượng các xét nghiệm free βhCG và PAPP-A | 2 | Hộp | Dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch Elecsys free βhCG và PAPP A trên máy xét nghiệm miễn dịch. | Nhóm 3 | |
| 55 | Thuốc thử định lượng HBsAg | 5 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng kháng nguyên bềmặt viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người đã xác định dương tính HBsAg Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch. Thời gian đo : 18 phút | Nhóm 3 | |
| 56 | Chất nội kiểm HBsAg định lượng | 2 | Hộp | Dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch. '- Độ ổn định trên máy phân tích ở 20 25 °C đến 5 giờ | Nhóm 1 | |
| 57 | Xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi-rút viêm gan siêu vi C | 5 | Hộp | Xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi-rút viêm gan siêu vi C, anti HCV | Nhóm 1 | |
| 58 | Kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi-rút viêm gan siêu vi C | 2 | Hộp | Kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi-rút viêm gan siêu vi C, anti HCV | Nhóm 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi