Gói thầu: Gói thầu 18.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335685-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu 18.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20220332512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 09:45:00 đến ngày 2022-05-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,345,562,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0018344056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.003668811E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp: loại công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị đáp ứng theo yêu cầu trên (ưu tiên các công trình của EVN).Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.Ví dụ yêu cầu về HĐ tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị và nâng (hạ) điện áp và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng đường dây có cấp điện từ 110kV trở lên Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt các công trình viễn thông hoặc thông tin SCADA tại các trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên - Hợp đồng tương tự: Trường hợp có quy định khác về số lượng và giá trị hợp đồng tương tự: phải được người có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.341.893.892 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.025.681.676 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm phụ trách thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ sư địa chất hoặc địa kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng 3, chứng nhận đào tạo thí nghiệm xây dựng lĩnh vực thử tải cọc, chứng nhận đào tạo quản lý phòng thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (1) trở lên: ≥ 30 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải ≥ (2,5T-12T)
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
20-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
21-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 18.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
Cải tạo trụ sở làm việc Công ty Điện lực Phú Xuyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên – Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại 024.22670545; Fax: 024.33854104; Holine: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần Tư vấn Quản lý dự án Việt Nam – Địa chỉ: Tầng 1, Nhà CT3, KĐTM Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Viễn Đông – Địa chỉ: Số 17, ngõ 41, tập thể Lao động xã hội, đường Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên – Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại 024.22670545; Fax: 024.33854104; Holine: 19001288.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của E-HSDT (Được quy định tại Mục 1 – Chương III) 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Được quy định tại Mục 2 – Chương III) 3. Tài liệu để chứng minh về Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (Được quy định tại Mục 3 – Chương III) 4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng kê đầy đủ vật tư, thiết bị hàng hoá cung cấp phù hợp với phạm vi của gói thầu gói thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng cung ứng tất cả vật tư, vật liệu chính phục vụ cho gói thầu. Bao gồm: + Một trong các giấy tờ: Bản chính văn bản cam kết/hợp đồng nguyên tắc của nhà/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này/giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). + Đối với nhà sản xuất/nhà cung cấp cần xuất trình các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm: Bản chụp được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép bán hàng phù hợp với loại vật tư, vật liệu cung ứng. - Tất cả hàng hoá, thiết bị được cung cấp lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và không được bỏ qua các chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả trong Hồ sơ bản vẽ thiết kế. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (Nhà thầu phải đưa ra tài liệu chi tiết để chứng minh và kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). - Có cam kết hàng hoá phải mới 100%.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên – Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại 024.22670545; Fax: 024.33854104; Holine: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Ngọc Lân - Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên - Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại 024.22670545; Fax: 024.33854104; Holine: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên - Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại 024.22670545; Fax: 024.33854104. Holine: 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên - Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại 024.22670545; Fax: 024.33854104. Holine: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN
B PHẦN THIẾT BỊ
C Thiết bị chống sét
1Tia tiên đạo bán kính bảo vệ 59 mChương V1cái
D Chi phí mua sắm thiết bị điện nhẹ
1Tủ điện nhẹ RACK 42UChương V1cái
2Tủ điện nhẹ RACK 4UChương V4cái
3Tổng đài điện thoại 6 trung kế 34 thuê baoChương V1bộ
4PATCH PANEL 8 PortChương V4cái
5DATA SWITCH 8PChương V4cái
6PATCH PANEL 8 PortChương V4cái
7DATA SWITCH 8PChương V4cái
8ModemChương V4cái
9TIVI 42"Chương V1cái
10Đầu ghi hình IP 16 kênhChương V1cái
11Ổ cứng lưu hình ảnh 4TBChương V1cái
12DATA SWITCH 8PChương V1cái
13Bộ điều khiển loa trung tâmChương V1cái
14Micro gọi loaChương V1cái
15Bộ trọn kênh âm thanhChương V1bộ
16Bộ khuyếch đại âm thanhChương V1bộ
17Đầu phát nhạc CDChương V1bộ
18Bộ phát WIFIChương V4cái
19Camera IP lắp trong nhà gắn trầnChương V8cái
20Loa âm trầnChương V8cái
21Bộ chuyển đổi quang điệnChương V1cái
E Hệ thống điều hòa không khí + hệ thống thông gió
F Thiết bị điều hòa
1Điều hòa cục bộ treo tường 18000 (5Kw) BTU loại 1 chiều INVESTEChương V15bộ
2Điều hòa cục bộ treo tường 24000 (7,1Kw) BTU loại 1 chiều INVESTEChương V1bộ
3Điều khiển gắn tườngChương V16bộ
G Thiết bị thông gió
1Quạt âm trần hút gió thải 20W, 200m3/h kiểu nốiChương V24cái
H Vật tư cấp thoát nước
1Bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h, H=30 m ( mã hiệu Pentax CM 100 hoặc tương đương)Chương V5bộ
I Báo cháy
1Tủ báo cháy trung tâm 5 kênh ( loại không địa chỉ )Chương V1bộ
2Tủ cấp nguồnChương V1bộ
3Hộp bình đùng chữa cháy 1100x800x180mmChương V10bộ
J PHẦN NHÂN CÔNG
K PHẦN ĐIỆN
L Thiết bị điện
1Lắp đặt Tủ điện tồng TĐT1 1000x800x400x2 mm, sơn tĩnh điện, hai lớp cánhChương V1hộp
2MCCB 3P 125A 22 KAChương V1cái
3MCCB 3P 63A 22 KAChương V3cái
4MCB 2P 32A 10 KAChương V2cái
5MCB 2P 20A 6 KAChương V3cái
6MCB 1P 20A 6 KAChương V1cái
7MCB 2P 16A 6KAChương V2cái
8Đồng hồ Vôn kếChương V1cái
9Đồng hồ ampe kếChương V1cái
10Đèn báo phaChương V1bộ
11Thanh cài đồngChương V1bộ
12Lắp đặt Tủ điện tầng 2 TĐ2 600x400x300x1.2 mm, sơn tĩnh điện, hai lớp cánhChương V1hộp
13MCCB 3P 50A 18 KAChương V1cái
14MCB 2P 40A 10 KAChương V3cái
15MCB 2P 20A 10 KAChương V3cái
16MCB 1P 20A 10 KAChương V1cái
17MCB 1P 16A 6 KAChương V2cái
18Đèn báo phaChương V1bộ
19Thanh cài đồngChương V1bộ
20Lắp đặt Tủ điện tầng 3 TĐ2 600x400x300x1.2 mm, sơn tĩnh điện, hai lớp cánhChương V1hộp
21MCCB 3P 50A 18 KAChương V1cái
22MCB 2P 32A 10 KAChương V5cái
23MCB 2P 20A 10 KAChương V2cái
24MCB 1P 20A 10 KAChương V1cái
25MCB 1P 16A 6 KAChương V2cái
26Đèn báo phaChương V1bộ
27Thanh cài đồngChương V1bộ
28Lắp đặt Tủ điện tầng 4 TĐ2 800x600x300x1.2 mm, sơn tĩnh điện, hai lớp cánhChương V1hộp
29MCCB 3P 50A 18 KAChương V1cái
30MCB 2P 40A 10 KAChương V3cái
31MCB 2P 20A 10 KAChương V3cái
32MCB 1P 20A 10 KAChương V1cái
33MCB 1P 16A 6 KAChương V2cái
34Đèn báo phaChương V1bộ
35Thanh cài đồngChương V1bộ
36Tủ điện phòng 8 modunChương V9tủ
37Tủ điện âm tường 8 modunChương V9tủ
38MCB 2P 32A 10KAChương V9cái
39MCB 1P 20A 6KAChương V33cái
40MCB 1P 10A 6KAChương V9cái
41Tủ điện phòng 8 modunChương V4cái
42Tủ điện âm tường 8 modunChương V4hộp
43MCB 2P 25A 10KAChương V4cái
44MCB 1P 20A 6 KAChương V16cái
45MCB 1P 10A 6 KAChương V8cái
46Máng Đèn phản quang lắp nổi 600x 600 bóng led 3x9 WChương V12bộ
47Đèn Panel lắp âm trần 600x 600 bóng led 40 WChương V126bộ
48Đèn led 300x300 lắp nổi 18 WChương V93bộ
49Công tắc đơn 1 chiều 10A-250VChương V2cái
50Công tắc đôi 1 chiều 10A-250VChương V15cái
51Công tắc ba 1 chiều 10A-250VChương V22cái
52Công tắc đơn 2 chiều 10A-250VChương V10cái
53Ổ cắm đôi 3 chấu 20A-250VChương V106cái
M Dây dẫn
1DSTA 4x50 mm2Chương V50m
2CXV 4x16 mm2Chương V70m
3CXV 2x4 mm2Chương V16m
4CVV 2x10 mm2Chương V80m
5CVV 2x4 mm2Chương V80m
6Cu/pvc 1x2,5mm2Chương V3.230m
7Cu/pvc 1x1,5mm2Chương V5.250m
8E Cu/pvc 50 mm2Chương V50m
9E Cu/pvc 16 mm2Chương V70m
10E Cu/pvc 10 mm2Chương V80m
11E Cu/pvc 4 mm2Chương V80m
12E Cu/pvc 2,5 mm2Chương V1.615m
N Máng cáp, ống bảo hộ
1Máng cáp 50x50x1.2 mmChương V50m
2Máng cáp 100x50x1.2 mmChương V8m
3Cút máng lên 200x50x1.2 mmChương V1cái
4Cút máng xuống 200x50x1.2 mmChương V1cái
5Cút ngang 200x50x1.2 mmChương V1cái
6Ống PVC D20 đi nổiChương V1.040m
7Ống PVC D20 đi chìmChương V2.625m
8Ống mềm PVC D20 đi nổiChương V150m
9Ống PVC D25 bảo vệ dâyChương V1.615m
10Ống PVC D32 bảo vệ dâyChương V170m
11Ống PVC D50 bảo vệ dâyChương V70m
12Ống HDPE D105/80Chương V0,5100m
13Đế âmChương V155cái
14Hộp chia 3 ngảChương V600cái
15Khớp nối trơnChương V592cái
O Tiếp địa
1Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2400 mmChương V8cọc
2Dây tiếp địa M50Chương V70m
3Hộp đo điện trởChương V2cái
4Bản đồng tiếp địa 300x5mmChương V1cái
5Trụ inox cao 5mChương V1cái
6Đế trụ thu sétChương V1cái
7Ống PVC D25Chương V0,5100m
P Điện nhẹ
1Lắp đặt Tủ điện nhẹ RACK 42UChương V11 ngăn, hộp
2Lắp đặt tủ điện nhẹ RACK 4UChương V41 ngăn, hộp
3Lắp đặt tổng đài điện thoại 6 trung kế 34 thuê baoChương V11 tủ
4Cài đặt thiết bị PATCH PANEL 8 PortChương V41 thiết bị
5Cài đặt thiết bị PATCH PANEL 8 PortChương V41 thiết bị
6Cài đặt thiết bị DATA SWITCH 8PChương V41 thiết bị
7Cài đặt thiết bị DATA SWITCH 8PChương V41 thiết bị
8Lắp đặt hộp cáp điện thoại IDF 20PChương V41 tủ
9Tủ IDF 20PChương V41 tủ
10Lắp đặt hộp cáp điện thoại IDF 50PChương V11 tủ
11Tủ IDF 50PChương V11 tủ
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FOChương V41 bộ ODF
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 8 FOChương V11 bộ ODF
14Cài đặt thiết bị DATA SWITCH 8PChương V11 thiết bị
15Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Chương V11 bộ
16Bộ lưu điện UPS-3kVAChương V11 bộ
17Modun kết nối với hệ báo cháyChương V1bộ
18Ổ cắm mạngChương V22cái
19Ổ cắm điện thoạiChương V18cái
20Lắp đặt Cáp UTP cat 6Chương V6010 m
21Lắp đặt Cáp quang 4FOChương V810 m
22Cáp quang 4FOChương V80m
23Cáp điện thoại 2P 2x2x0,5mmChương V6010 m
24Cáp điện thoại 20P 20x2x0,5mmChương V810 m
25Cáp điện thoại 50P 50x2x0,5mmChương V1010 m
26Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraChương V81 thiết bị
27Lắp đặt Cáp âm thanh Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm2Chương V0,610 m
28Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2Chương V5010 m
29Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2Chương V2010 m
30Chiết áp điều chỉnh 100WChương V4cái
31Lắp ống PVC dẫn cáp quang F = 20mmChương V6100 m
32Máng cáp 50x500x1.2 mmChương V60m
33Hộp đấu dây âm thanhChương V4hộp
34Cút máng lên 200x50x1.2 mmChương V1cái
35Cút máng xuống 200x50x1.2 mmChương V1cái
36Cút ngang 200x50x1.2 mmChương V1cái
Q Lắp đặt di chuyển thiết bị hệ thống máy chủ và cáp quang
1Lắp đặt Tủ điện Rack hệ thống máy chủChương V11 ngăn, hộp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FOChương V21 bộ ODF
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 8 FOChương V11 bộ ODF
4Cài đặt thiết bị DATA SWITCH 8PChương V11 thiết bị
5Modun kết nối với hệ báo cháyChương V1bộ
6Ổ cắm mạngChương V13cái
7Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Chương V11 bộ
8Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraChương V21 thiết bị
R ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
S Tb điều hòa
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V16máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường(máy chủ tận dụng)Chương V1máy
T Lắp đặt TB điều hòa
1Đường ống đồng (Gas) D9.5/15.9Chương V1,2100m
2Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V1,2100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V1,2100m
4Ống thoát nước ngưng PVC D27+bảo ônChương V0,8100m
5Ống thoát nước ngưng PVC D34+bảo ônChương V0,24100m
6Chếnh ống PVC D27Chương V40cái
7Chếnh ống PVC D34Chương V16cái
8Tê thu ống PVC D34-27Chương V10cái
9Côn thu ống PVC D34-27Chương V4cái
10Măng sông ống PVC D27Chương V20cái
11Măng sông ống PVC D34Chương V5cái
12Giá đặt giàn nóng kèm đệm chống rungChương V16cái
13Dây nguồn Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V400m
14Ống ghen luồn dây điện D20Chương V400m
U Tb thông gió
1Lắp đặt quạt thông gió âm trầnChương V24cái
V Gió thải
1Chụp Louver gió thải 200x200 + hộp chụpChương V4cái
2Ống gió tôn 125x125mm, tôn dày 0.48mmChương V24m
3Ống gió tôn D100mm tôn dày 0.48mmChương V16m
4Chân rẽ 125x125mm tôn dày 0.48mmChương V4cái
5Chân rẽ 125x125/D100mm tôn dày 0.48mmChương V24cái
6Bịt đầu 125x125mm tôn dày 0.48lyChương V4cái
7Ống gió mềm D100Chương V16m
8Giá đỡ ống gióChương V1cái
9Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmChương V40m
W CẤP THOÁT NƯỚC
X Thiết bị
1Xí bệtChương V16bộ
2Xịt xíChương V16cái
3Van khóa xíChương V16cái
4Lavavo loại âm bànChương V16bộ
5Vòi lavavo cảm ứngChương V16bộ
6Ống thải chữ PChương V16cái
7Tiểu namChương V16bộ
8Bộ xả Tiểu nam cảm ứngChương V16cái
9Lắp đặt gương soiChương V16cái
10Lắp đặt kệ kínhChương V16cái
11Lắp đặt giá treoChương V8cái
12Lắp đặt hộp đựng giấyChương V16cái
13Lắp đặt hộp xà phòngChương V8cái
14Phễu thu sàn inox D90Chương V20cái
15Cầu chắn rác thoát nước mưa D110Chương V4cái
16Cầu chắn rác thoát nước mưa D90Chương V2cái
17Bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h, H=30 mChương V51 máy
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V2bể
19Van phao cơ D25Chương V1cái
20Van phao điện D25Chương V1cái
21Rọ hút bơm D32Chương V1cái
22Zắc co nối nen ngoài PPR D32Chương V1cái
23Van đồng D32Chương V3cái
24Van đồng D25Chương V2cái
25Van 1 chiều D25Chương V2cái
26Zắc co nối nen ngoài PPR D25Chương V2cái
Y Cấp nước
1Ống lạnh PPR PN10 D40 đi nổiChương V0,25100m
2Ống lạnh PPR PN10 D25 đi nổiChương V0,25100m
3Ống lạnh PPR PN20 D40 đi chìm tườngChương V0,2100m
4Ống lạnh PPR PN16 D32 đi chìm tườngChương V0,45100m
5Ống lạnh PPR PN16 D25 đi chìm tườngChương V1,4100m
6Van UPVC D42Chương V1cái
7Van PPR D40Chương V1cái
8Van PPR D25Chương V4cái
9Cút PPR D40Chương V10cái
10Cút PPR D25Chương V40cái
11Nối thẳng PPR D25 ren ngoàiChương V8cái
12Nối thẳng PPR D32 ren ngoàiChương V4cái
13Nối thẳng PPR D40 ren ngoàiChương V1cái
14Zắc co nối ren ngoài PPR D40Chương V1cái
15Cút PPR D25 ren trongChương V32cái
16Tê PPR D40Chương V2cái
17Tê PPR D25Chương V30cái
18Tê PPR D25 ren trongChương V16cái
19Tê thu PPR D 40-25Chương V4cái
20Măng xông PPR D40Chương V8cái
21Măng xông PPR D32Chương V5cái
22Măng xông PPR D25Chương V40cái
23Đầu bịt PPR D25Chương V50cái
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,45100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,45100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V1,65100m
Z Thoát nước
1Ống UPVC D 200 C3 thảiChương V0,36100m
2Ống UPVC D 140 C3 mưaChương V0,26100m
3Ống UPVC D 125 C3Chương V0,3100m
4Ống UPVC D 110 C3Chương V1,7100m
5Ống UPVC D 90 C3Chương V0,55100m
6Ống UPVC D 60 C2Chương V0,8100m
7Ống UPVC D 42 C2Chương V0,2100m
8Y UPVC D200Chương V4cái
9Y UPVC D125Chương V1cái
10Y UPVC D110Chương V60cái
11Y UPVC D90Chương V40cái
12Y UPVC D60Chương V16cái
13Y thu UPVC D125-110Chương V4cái
14Y thu UPVC D110-90Chương V4cái
15Chếch UPVC D200Chương V5cái
16Chếch UPVC D140Chương V4cái
17Chếch UPVC D125Chương V10cái
18Chếch UPVC D110Chương V120cái
19Chếch UPVC D90Chương V140cái
20Chếch UPVC D60Chương V120cái
21Chếch UPVC D42Chương V50cái
22Cút UPVC D42Chương V20cái
23Bạc UPVC D200-110Chương V2cái
24Bạc UPVC D200-90Chương V2cái
25Bạc UPVC D110-60Chương V16cái
26Bạc UPVC D90-60Chương V16cái
27Si phông UPVC D90Chương V20cái
28Đầu bịt UPVC D110Chương V25cái
29Đầu bịt UPVC D90Chương V35cái
30Đầu bịt UPVC D42Chương V30cái
31Đầu bịt xả thông tắc UPVC D110Chương V12cái
32Đầu bịt xả thông tắc UPVC D90Chương V4cái
33Khoan rút lõi D140Chương V16bộ
34Khoan rút lõi D110Chương V20bộ
35Khoan rút lõi D90Chương V24bộ
36Quét dung dịch chống thấm cổ ốngChương V2,0724m2
37Thử kín hệ thống thoát nướcChương V1
38Quang treo đỡ ốngChương V1bộ
AA SÂN, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
AB Sân mới
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,375100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V87,5m3
3Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tôngChương V875m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V131,25m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V43,7510m
AC Cổng tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V15,5571m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V16,6922100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,5929m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0798100m2
5Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75Chương V18,4292m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,5131m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1915100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mmChương V0,0353tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1094tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,0877m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,2918m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,3153m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,6046m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V20,4566m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V58,67m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V98,7388m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V6,6377m2
18Bộ biển tên chữ mạ đồngChương V0,8655m2
19Bộ quang huyChương V1bộ
20Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,4853tấn
21Cạo rỉ các kết cấu thépChương V20,6058m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,60581m2
23Lắp dựng lan can sắtChương V48,06m2
24Bộ đường ray cổng Inox chạy bằng mô tơ thép V90x56x2.5Chương V0,0458tấn
25Cổng hộp Inox chạy mô tơ điệnChương V5,5md
26Điều kiển từ xaChương V1bộ
27Khóa cổngChương V1bộ
AD Ống bê tông D400
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V23,2đoạn ống
2Ống BTCT D400Chương V58m
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V22mối nối
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V69,6cái
AE Rãnh B300
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V35,9408m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0812100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,3594100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3594100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,3594100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,068m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,228100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V8,208m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V79,8m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V34,2m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,4m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0359tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0333100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V33,3333cái
15Tấm gang đúc sẵn 1000x400Chương V94bộ
AF Hố ga B500
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,3475m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0137100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0335100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0335100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0335100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4232m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0184100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,8247m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,25m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,1302m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0119tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0085100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V5cái
AG BÁO CHÁY
1Tủ báo cháy trung tâm 5 kênh ( loại không địa chỉ )Chương V1Tủ
2Tủ cấp nguồnChương V1Tủ
3Con trở cuối đường dâyChương V5cái
4Bình ắc quy 24 VChương V1cái
5Tổ hợp chuông, nút nhấnChương V1bộ
6Tổ hợp chuông, nút nhấn, đèn báo cháyChương V5bộ
7Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V5hộp
8Đèn thoát hiểm Exit kèm bộ sacChương V3,45 đèn
9Đèn chiếu sáng sự cố kèm bộ sạcChương V8,25 đèn
10Ổ cắm đơn 16A-230VChương V58cái
11Dây tín hiệu báo cháy ( chống cháy ) 2x1 mm2Chương V200m
12Cáp tín hiệu chống cháy 2x0.75 mm2Chương V500m
13Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5 mm2Chương V500m
14Ống bảo vệ PVC D20Chương V600m
15Hộp chia ngả PVC D20Chương V100hộp
16Măng sông PVC D20Chương V200cái
17Đầu báo khóiChương V3,910 đầu
18Con trở cuối đường dâyChương V5cái
19Hộp bình đùng chữa cháy 1100x800x180mmChương V10cái
20Bảng tiêu lệnh PCCCChương V10bộ
21Bình chữa cháy xách tay loại ABC 4kgChương V12cái
22Bình chữa cháy xách tay loại C02 3kgChương V12cái
23Vật tư phụChương V1
AH NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V12,9362m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1294100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1294100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,1294100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,272m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,032100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,024100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,2202m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,136100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1037100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1002tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2195tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0114tấn
14Bulong 4M16x300Chương V24bộ
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0845100m3
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,2216tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,2216tấn
18Gia công xà gồ thépChương V0,2398tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2398tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi 1 lớpChương V0,6054100m2
AI NHÀ BẢO VỆ
AJ Móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,956m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0296100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0296100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0296100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,721m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0235100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,1835m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,8726m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2675m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0243100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mmChương V0,0037tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
AK Phần kết cấu thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,535m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0486100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0258tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0874tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,6074m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1501100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2278tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1287m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0245100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0019tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V0,0072tấn
AL Phần thô + hoàn thiện
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,6291m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,7146m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,0405m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,963m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,495m2
6Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,495m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,211m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,864m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V13,3988m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V8,2824m2
11Miết mạch tường gạch loại lõmChương V83,94m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,2454m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,4738m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0775100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7543m3
16Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V7,5428m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V20,48m2
18Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM mác 75Chương V14,118m2
19Cửa đi 1 cánh nhôm kính mở quayChương V1,98m2
20Cửa sổ 2 cánh nhôm kính mở trượtChương V5,265m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,245m2
AM PHẦN PHÁ DỠ
AN Phá dỡ nhà A
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V12cái
2Tháo dỡ quạt, hệ thống điệnChương V12công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V129,1378m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V66,06m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V25,8038m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V88,1571m3
7Tháo dỡ con trụ lan canChương V90con
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V52,3841m2
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,1364tấn
10Tháo dỡ trần thạch cao khung xương nhômChương V284,8384m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,3609100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,9674100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V7,0482100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V7,0482100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V7,0482100m3
AO Phá dỡ kho
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V8,3m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V19,5644m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V7,92m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V88,1208m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,3415tấn
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2786100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2786100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,2786100m3
AP Phá dỡ nhà để xe
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,6412tấn
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V71,8949m2
AQ Phá dỡ hành lang cầu
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,2069m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,1211m3
3Tháo dỡ con trụ lan canChương V44con
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,1457tấn
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V1cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V1cây
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V18,8673m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0433100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0433100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,0433100m3
AR XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC
AS XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU
AT Phần cọc
1Cung cấp cọc BTCT 250x250, mác 250#Chương V1.270,5m
2Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mmChương V295m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V12,705100m
4Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,399100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V118mối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V1,6m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,016100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,016100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,016100m3
AU Phần móng
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V38,7303m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,3636100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,9446m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V49,1467m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V5,0078m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,3446100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,6869100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,9512tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,941tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,9491tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V18,9338m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V8,2394m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,5561100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,7509100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,7509100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V4,7509100m3
AV Phần bể tự hoại
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,081m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V3,5126m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1826100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1806tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0985tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1524tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,0136m3
8Trát tường trong bể (lớp 1),chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V21,4664m2
9Trát tường trong bể (lớp 2),chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V21,4664m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V21,4664m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,8m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,3645m2
13Ngâm nước xi măng theo hàm lượng 5kg/m3Chương V7,6374m3
AW Nền nhà sơn Epoxy
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,96100m3
2Dải bạt dứa chống mất nướcChương V128m2
3Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn chống trượtChương V1281m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V19,2m3
5Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủChương V128m2
AX Cột
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V6,2474m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V19,8997m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,9151100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4991tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,6208tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,4502tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,4973tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,5829tấn
AY Dầm
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V43,2391m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,9307100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5047tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5854tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,6514tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,4641tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,5873tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,0492tấn
AZ Sàn
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V127,5436m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V8,7088100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V17,5147tấn
BA Cầu thang
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Chương V9,2651m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,8683100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,4205tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,2615tấn
BB Lanh tô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Chương V6,2155m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,94100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0627tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0712tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1838tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3153tấn
BC Mái sảnh MK-01, MK-02
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,1888m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0343100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0076tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0348tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,541tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,541tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,774m2
8Mái kính cường lực dày 12mmChương V13,893m2
BD Vì kèo + xà gồ + mái tôn
1Gia công xà gồ thépChương V0,4043tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,7405tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0492tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V0,4043tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,7405tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V86,1234m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóngChương V1,6486100m2
8Tôn úp nóc + úp viềnChương V37,448md
BE XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC-PHẦN KIẾN TRÚC
BF Phần xây
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V38,5576m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V159,8044m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,4932m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,0947m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,7363m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao Chương V18,3628m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,7195m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,9497m3
BG Phần trát
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V545,7419m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.169,5225m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V553,0104m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V90,5932m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V37,024m2
6Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V71,7126m2
7Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V129,8141m2
8Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương V247,1m
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V44,74m
10Miết mạch tường gạch loại lõmChương V4,3614m2
BH Phần trần thạch cao
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V582,8696m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mmChương V73,0495m2
BI Phần Sơn
1Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.372,3492m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V1.428,9927m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V370,5043m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.598,5152m2
BJ Phần ốp, lát
1Công tác ốp đá mable màu xanh sẫm vào tường sử dụng keo dánChương V63,086m2
2Ốp gạch ceramic 300x600 tường WCChương V182,28m2
3Gốp gạch chân tường 600x120 (giống gạch lát sàn)Chương V50,7096m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V96,8422m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V85,5863m3
6Lát nền, sàn,gạch granite kích thước 600x600, vữa XM mác 75Chương V627,1128m2
7Lát nền, sàn WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300Chương V85,9434m2
8Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V713,0562m2
9Lát đá Granit bậu cửa, vữa XM mác 75Chương V7,8606m2
BK Mái + tum + sê nô + Chống thấm
1Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V71,946m2
2Lát gạch đỏ 400x400Chương V71,946m2
3Láng vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V71,946m2
4Quét Sika chống thấm toàn máiChương V333,4524m2
5Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V98,2124m2
BL Chống thấm WC + tấm ngăn + mặt bệ
1Chống thấm mái, WCChương V66,3732m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V66,3732m2
3Tấm ngăn ca bin, cửa đẩy cệ sịnh tấm gỗ chịu nước (https://ivn.com.vn/tin-tuc/bao-gia-vach-ngan-ve-sinh-compact-moi-nhat/)Chương V59,4864m2
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V11,5712m2
BM Tam cấp + đường dốc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,5955m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,617m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V5,9266m2
4Keo liên kết đá (tạm tính dùng loại 600ml Sika Anchorfix 3001)Chương V2tuýt
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V2,832m3
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,664m2
BN Phần cầu thang, hoa sắt lan can
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang chiều cao Chương V2,9389m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V84,2048m2
3Gia công lắp dựng lan can cầu thangChương V24,7551m2
4Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60Chương V27,8147m
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,9871m2
6Gia công lắp dựng lan can Inox 304 ban côngChương V19,863m2
7Bản mã liên + bu lông kết trụ D30Chương V40cái
8Gia công lắp dựng thang sắtChương V0,042tấn
BO Phần cửa
1Cửa đi 2 cánh nhôm kính, kính an toàn 6.38lyChương V75,944m2
2Cửa đi 1 cánh nhôm kính, kính an toàn 6.38lyChương V11,76m2
3Cửa sổ 4 cánh nhôm kính, kính an toàn 6.38lyChương V68,62m2
4Cửa sổ 2 cánh nhôm kính, kính an toàn 6.38lyChương V39,56m2
5Cửa sổ mở hất nhôm kính, kính an toàn 6.38lyChương V4,8m2
6Vách kính cường lực, kính hộp 2 lớp hút chân không (giá kính CL6 + chân không 9 + kính dan an toàn 6.38: 749.000đ/m2)Chương V176,019m2
7Cửa sắt xếp bằng Inox hộp 16x16mmChương V34,53m2
8Cửa chống cháy EI70, phụ kiện đi kèmChương V6,93m2
9Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V34,53m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V200,684m2
11Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V176,019m2
12Vách kính thủy lực, kính trắng dán an toàn 10.38mm, phụ kiện đi kèmChương V48,652m2
BP Biển tên
1Loogo, chữ nổi bằng đồng màu vàng cao 300Chương V1gói
BQ Dàn giáo + chống bụi
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,1549100m2
2Tấm lưới chống bụi loại kt: 3.0x100m/cuộnChương V1.015,488m2
BR PHẦN CỌC 250x250 MÁC 250
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V79,9181m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V6,5856100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,5436tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V8,6155tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,0873tấn
6Sản xuất thép bản đầu cọcChương V2,1009tấn
7Thuê bãi đúc cọc (tạm tính thuê 1 tháng)Chương V1tháng
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V177cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V177cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Chương V19,979510 tấn/1km
BS THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V200tấn/lần
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Chương V2410 tấn/1km
3Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; xuống ô tô tại hiện trường; lên ô tô để chở về; xuống bãi tập kết sau khi sử dụng. Sủ dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấnChương V1lần
4Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 TChương V3lần
5Thuê đối trọng trong 20 ngàyChương V2.300tấn/ngày
BT CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí bảo hiểm công trình
Chương V
1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0018344056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.003668811E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp: loại công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị đáp ứng theo yêu cầu trên (ưu tiên các công trình của EVN).Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.Ví dụ yêu cầu về HĐ tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị và nâng (hạ) điện áp và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng đường dây có cấp điện từ 110kV trở lên Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt các công trình viễn thông hoặc thông tin SCADA tại các trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên - Hợp đồng tương tự: Trường hợp có quy định khác về số lượng và giá trị hợp đồng tương tự: phải được người có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.341.893.892 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.025.681.676 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
5 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
6 Chủ nhiệm phụ trách thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ sư địa chất hoặc địa kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng 3, chứng nhận đào tạo thí nghiệm xây dựng lĩnh vực thử tải cọc, chứng nhận đào tạo quản lý phòng thí nghiệm.55
7 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (1) trở lên: ≥ 30 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Máy1
2 Máy ép cọc ≥ 100T máy1
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 16T máy1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 máy1
5 Tời điện máy1
6 Xe tải ≥ (2,5T-12T) xe1
7 Máy mài máy1
8 Máy đầm cóc máy1
9 Máy trộn bê tông máy1
10 Máy trộn vữa máy1
11 Máy đầm bàn máy1
12 Máy đầm dùi máy1
13 Máy hàn máy1
14 Máy khoan bê tông máy1
15 Máy cắt gạch đá máy1
16 Máy cắt sắt máy1
17 Máy uốn sắt máy1
18 Máy phát điện dự phòng máy1
19 Máy bơm nước máy1
20 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
21 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->