Gói thầu: Gói thầu 18.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 18.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 09:45:00 đến ngày 2022-05-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,345,562,704 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0018344056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.003668811E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp: loại công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị đáp ứng theo yêu cầu trên (ưu tiên các công trình của EVN).Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.Ví dụ yêu cầu về HĐ tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị và nâng (hạ) điện áp và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng đường dây có cấp điện từ 110kV trở lên Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt các công trình viễn thông hoặc thông tin SCADA tại các trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên - Hợp đồng tương tự: Trường hợp có quy định khác về số lượng và giá trị hợp đồng tương tự: phải được người có thẩm quyền phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.341.893.892 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.025.681.676 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm phụ trách thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ sư địa chất hoặc địa kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng 3, chứng nhận đào tạo thí nghiệm xây dựng lĩnh vực thử tải cọc, chứng nhận đào tạo quản lý phòng thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (1) trở lên: ≥ 30 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải ≥ (2,5T-12T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 18.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp” Cải tạo trụ sở làm việc Công ty Điện lực Phú Xuyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của E-HSDT (Được quy định tại Mục 1 – Chương III) 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Được quy định tại Mục 2 – Chương III) 3. Tài liệu để chứng minh về Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (Được quy định tại Mục 3 – Chương III) 4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng kê đầy đủ vật tư, thiết bị hàng hoá cung cấp phù hợp với phạm vi của gói thầu gói thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng cung ứng tất cả vật tư, vật liệu chính phục vụ cho gói thầu. Bao gồm: + Một trong các giấy tờ: Bản chính văn bản cam kết/hợp đồng nguyên tắc của nhà/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này/giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). + Đối với nhà sản xuất/nhà cung cấp cần xuất trình các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm: Bản chụp được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép bán hàng phù hợp với loại vật tư, vật liệu cung ứng. - Tất cả hàng hoá, thiết bị được cung cấp lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và không được bỏ qua các chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả trong Hồ sơ bản vẽ thiết kế. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (Nhà thầu phải đưa ra tài liệu chi tiết để chứng minh và kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). - Có cam kết hàng hoá phải mới 100%. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Xuyên – Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại 024.22670545; Fax: 024.33854104; Holine: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Ngọc Lân - Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên - Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại 024.22670545; Fax: 024.33854104; Holine: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên - Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại 024.22670545; Fax: 024.33854104. Holine: 19001288. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên - Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại 024.22670545; Fax: 024.33854104. Holine: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị chống sét | |||
| 1 | Tia tiên đạo bán kính bảo vệ 59 m | Chương V | 1 | cái |
| D | Chi phí mua sắm thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ RACK 42U | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện nhẹ RACK 4U | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế 34 thuê bao | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | PATCH PANEL 8 Port | Chương V | 4 | cái |
| 5 | DATA SWITCH 8P | Chương V | 4 | cái |
| 6 | PATCH PANEL 8 Port | Chương V | 4 | cái |
| 7 | DATA SWITCH 8P | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Modem | Chương V | 4 | cái |
| 9 | TIVI 42" | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đầu ghi hình IP 16 kênh | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ổ cứng lưu hình ảnh 4TB | Chương V | 1 | cái |
| 12 | DATA SWITCH 8P | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ điều khiển loa trung tâm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Micro gọi loa | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bộ trọn kênh âm thanh | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bộ khuyếch đại âm thanh | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đầu phát nhạc CD | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ phát WIFI | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Camera IP lắp trong nhà gắn trần | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Loa âm trần | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V | 1 | cái |
| E | Hệ thống điều hòa không khí + hệ thống thông gió | |||
| F | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 18000 (5Kw) BTU loại 1 chiều INVESTE | Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường 24000 (7,1Kw) BTU loại 1 chiều INVESTE | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Điều khiển gắn tường | Chương V | 16 | bộ |
| G | Thiết bị thông gió | |||
| 1 | Quạt âm trần hút gió thải 20W, 200m3/h kiểu nối | Chương V | 24 | cái |
| H | Vật tư cấp thoát nước | |||
| 1 | Bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h, H=30 m ( mã hiệu Pentax CM 100 hoặc tương đương) | Chương V | 5 | bộ |
| I | Báo cháy | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm 5 kênh ( loại không địa chỉ ) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ cấp nguồn | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hộp bình đùng chữa cháy 1100x800x180mm | Chương V | 10 | bộ |
| J | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| L | Thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tồng TĐT1 1000x800x400x2 mm, sơn tĩnh điện, hai lớp cánh | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 125A 22 KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 63A 22 KA | Chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P 32A 10 KA | Chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 2P 20A 6 KA | Chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB 1P 20A 6 KA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P 16A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Đồng hồ Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ ampe kế | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thanh cài đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện tầng 2 TĐ2 600x400x300x1.2 mm, sơn tĩnh điện, hai lớp cánh | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | MCCB 3P 50A 18 KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 2P 40A 10 KA | Chương V | 3 | cái |
| 15 | MCB 2P 20A 10 KA | Chương V | 3 | cái |
| 16 | MCB 1P 20A 10 KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 1P 16A 6 KA | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đèn báo pha | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thanh cài đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện tầng 3 TĐ2 600x400x300x1.2 mm, sơn tĩnh điện, hai lớp cánh | Chương V | 1 | hộp |
| 21 | MCCB 3P 50A 18 KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 2P 32A 10 KA | Chương V | 5 | cái |
| 23 | MCB 2P 20A 10 KA | Chương V | 2 | cái |
| 24 | MCB 1P 20A 10 KA | Chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB 1P 16A 6 KA | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đèn báo pha | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Thanh cài đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Tủ điện tầng 4 TĐ2 800x600x300x1.2 mm, sơn tĩnh điện, hai lớp cánh | Chương V | 1 | hộp |
| 29 | MCCB 3P 50A 18 KA | Chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB 2P 40A 10 KA | Chương V | 3 | cái |
| 31 | MCB 2P 20A 10 KA | Chương V | 3 | cái |
| 32 | MCB 1P 20A 10 KA | Chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB 1P 16A 6 KA | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Đèn báo pha | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Thanh cài đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tủ điện phòng 8 modun | Chương V | 9 | tủ |
| 37 | Tủ điện âm tường 8 modun | Chương V | 9 | tủ |
| 38 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V | 9 | cái |
| 39 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 33 | cái |
| 40 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 9 | cái |
| 41 | Tủ điện phòng 8 modun | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Tủ điện âm tường 8 modun | Chương V | 4 | hộp |
| 43 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V | 4 | cái |
| 44 | MCB 1P 20A 6 KA | Chương V | 16 | cái |
| 45 | MCB 1P 10A 6 KA | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Máng Đèn phản quang lắp nổi 600x 600 bóng led 3x9 W | Chương V | 12 | bộ |
| 47 | Đèn Panel lắp âm trần 600x 600 bóng led 40 W | Chương V | 126 | bộ |
| 48 | Đèn led 300x300 lắp nổi 18 W | Chương V | 93 | bộ |
| 49 | Công tắc đơn 1 chiều 10A-250V | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Công tắc đôi 1 chiều 10A-250V | Chương V | 15 | cái |
| 51 | Công tắc ba 1 chiều 10A-250V | Chương V | 22 | cái |
| 52 | Công tắc đơn 2 chiều 10A-250V | Chương V | 10 | cái |
| 53 | Ổ cắm đôi 3 chấu 20A-250V | Chương V | 106 | cái |
| M | Dây dẫn | |||
| 1 | DSTA 4x50 mm2 | Chương V | 50 | m |
| 2 | CXV 4x16 mm2 | Chương V | 70 | m |
| 3 | CXV 2x4 mm2 | Chương V | 16 | m |
| 4 | CVV 2x10 mm2 | Chương V | 80 | m |
| 5 | CVV 2x4 mm2 | Chương V | 80 | m |
| 6 | Cu/pvc 1x2,5mm2 | Chương V | 3.230 | m |
| 7 | Cu/pvc 1x1,5mm2 | Chương V | 5.250 | m |
| 8 | E Cu/pvc 50 mm2 | Chương V | 50 | m |
| 9 | E Cu/pvc 16 mm2 | Chương V | 70 | m |
| 10 | E Cu/pvc 10 mm2 | Chương V | 80 | m |
| 11 | E Cu/pvc 4 mm2 | Chương V | 80 | m |
| 12 | E Cu/pvc 2,5 mm2 | Chương V | 1.615 | m |
| N | Máng cáp, ống bảo hộ | |||
| 1 | Máng cáp 50x50x1.2 mm | Chương V | 50 | m |
| 2 | Máng cáp 100x50x1.2 mm | Chương V | 8 | m |
| 3 | Cút máng lên 200x50x1.2 mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút máng xuống 200x50x1.2 mm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút ngang 200x50x1.2 mm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống PVC D20 đi nổi | Chương V | 1.040 | m |
| 7 | Ống PVC D20 đi chìm | Chương V | 2.625 | m |
| 8 | Ống mềm PVC D20 đi nổi | Chương V | 150 | m |
| 9 | Ống PVC D25 bảo vệ dây | Chương V | 1.615 | m |
| 10 | Ống PVC D32 bảo vệ dây | Chương V | 170 | m |
| 11 | Ống PVC D50 bảo vệ dây | Chương V | 70 | m |
| 12 | Ống HDPE D105/80 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Đế âm | Chương V | 155 | cái |
| 14 | Hộp chia 3 ngả | Chương V | 600 | cái |
| 15 | Khớp nối trơn | Chương V | 592 | cái |
| O | Tiếp địa | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2400 mm | Chương V | 8 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa M50 | Chương V | 70 | m |
| 3 | Hộp đo điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bản đồng tiếp địa 300x5mm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Trụ inox cao 5m | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đế trụ thu sét | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống PVC D25 | Chương V | 0,5 | 100m |
| P | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện nhẹ RACK 42U | Chương V | 1 | 1 ngăn, hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhẹ RACK 4U | Chương V | 4 | 1 ngăn, hộp |
| 3 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 6 trung kế 34 thuê bao | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Cài đặt thiết bị PATCH PANEL 8 Port | Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 5 | Cài đặt thiết bị PATCH PANEL 8 Port | Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 6 | Cài đặt thiết bị DATA SWITCH 8P | Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 7 | Cài đặt thiết bị DATA SWITCH 8P | Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại IDF 20P | Chương V | 4 | 1 tủ |
| 9 | Tủ IDF 20P | Chương V | 4 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại IDF 50P | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Tủ IDF 50P | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FO | Chương V | 4 | 1 bộ ODF |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 8 FO | Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 14 | Cài đặt thiết bị DATA SWITCH 8P | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Bộ lưu điện UPS-3kVA | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Modun kết nối với hệ báo cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ổ cắm mạng | Chương V | 22 | cái |
| 19 | Ổ cắm điện thoại | Chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cáp UTP cat 6 | Chương V | 60 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt Cáp quang 4FO | Chương V | 8 | 10 m |
| 22 | Cáp quang 4FO | Chương V | 80 | m |
| 23 | Cáp điện thoại 2P 2x2x0,5mm | Chương V | 60 | 10 m |
| 24 | Cáp điện thoại 20P 20x2x0,5mm | Chương V | 8 | 10 m |
| 25 | Cáp điện thoại 50P 50x2x0,5mm | Chương V | 10 | 10 m |
| 26 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt Cáp âm thanh Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm2 | Chương V | 0,6 | 10 m |
| 28 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V | 50 | 10 m |
| 29 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V | 20 | 10 m |
| 30 | Chiết áp điều chỉnh 100W | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp ống PVC dẫn cáp quang F = 20mm | Chương V | 6 | 100 m |
| 32 | Máng cáp 50x500x1.2 mm | Chương V | 60 | m |
| 33 | Hộp đấu dây âm thanh | Chương V | 4 | hộp |
| 34 | Cút máng lên 200x50x1.2 mm | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Cút máng xuống 200x50x1.2 mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cút ngang 200x50x1.2 mm | Chương V | 1 | cái |
| Q | Lắp đặt di chuyển thiết bị hệ thống máy chủ và cáp quang | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Rack hệ thống máy chủ | Chương V | 1 | 1 ngăn, hộp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FO | Chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 8 FO | Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Cài đặt thiết bị DATA SWITCH 8P | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Modun kết nối với hệ báo cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ổ cắm mạng | Chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| R | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| S | Tb điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 16 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường(máy chủ tận dụng) | Chương V | 1 | máy |
| T | Lắp đặt TB điều hòa | |||
| 1 | Đường ống đồng (Gas) D9.5/15.9 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước ngưng PVC D27+bảo ôn | Chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Ống thoát nước ngưng PVC D34+bảo ôn | Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Chếnh ống PVC D27 | Chương V | 40 | cái |
| 7 | Chếnh ống PVC D34 | Chương V | 16 | cái |
| 8 | Tê thu ống PVC D34-27 | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Côn thu ống PVC D34-27 | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Măng sông ống PVC D27 | Chương V | 20 | cái |
| 11 | Măng sông ống PVC D34 | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Giá đặt giàn nóng kèm đệm chống rung | Chương V | 16 | cái |
| 13 | Dây nguồn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 14 | Ống ghen luồn dây điện D20 | Chương V | 400 | m |
| U | Tb thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Chương V | 24 | cái |
| V | Gió thải | |||
| 1 | Chụp Louver gió thải 200x200 + hộp chụp | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Ống gió tôn 125x125mm, tôn dày 0.48mm | Chương V | 24 | m |
| 3 | Ống gió tôn D100mm tôn dày 0.48mm | Chương V | 16 | m |
| 4 | Chân rẽ 125x125mm tôn dày 0.48mm | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Chân rẽ 125x125/D100mm tôn dày 0.48mm | Chương V | 24 | cái |
| 6 | Bịt đầu 125x125mm tôn dày 0.48ly | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống gió mềm D100 | Chương V | 16 | m |
| 8 | Giá đỡ ống gió | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Chương V | 40 | m |
| W | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| X | Thiết bị | |||
| 1 | Xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Xịt xí | Chương V | 16 | cái |
| 3 | Van khóa xí | Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lavavo loại âm bàn | Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Vòi lavavo cảm ứng | Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Ống thải chữ P | Chương V | 16 | cái |
| 7 | Tiểu nam | Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Bộ xả Tiểu nam cảm ứng | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp xà phòng | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Phễu thu sàn inox D90 | Chương V | 20 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác thoát nước mưa D110 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác thoát nước mưa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h, H=30 m | Chương V | 5 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 2 | bể |
| 19 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Van phao điện D25 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Rọ hút bơm D32 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Zắc co nối nen ngoài PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Van đồng D32 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Van đồng D25 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Zắc co nối nen ngoài PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| Y | Cấp nước | |||
| 1 | Ống lạnh PPR PN10 D40 đi nổi | Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Ống lạnh PPR PN10 D25 đi nổi | Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống lạnh PPR PN20 D40 đi chìm tường | Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống lạnh PPR PN16 D32 đi chìm tường | Chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Ống lạnh PPR PN16 D25 đi chìm tường | Chương V | 1,4 | 100m |
| 6 | Van UPVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 11 | Nối thẳng PPR D25 ren ngoài | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Nối thẳng PPR D32 ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Nối thẳng PPR D40 ren ngoài | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Zắc co nối ren ngoài PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút PPR D25 ren trong | Chương V | 32 | cái |
| 16 | Tê PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 18 | Tê PPR D25 ren trong | Chương V | 16 | cái |
| 19 | Tê thu PPR D 40-25 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Măng xông PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Măng xông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Măng xông PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 23 | Đầu bịt PPR D25 | Chương V | 50 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 1,65 | 100m |
| Z | Thoát nước | |||
| 1 | Ống UPVC D 200 C3 thải | Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Ống UPVC D 140 C3 mưa | Chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Ống UPVC D 125 C3 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống UPVC D 110 C3 | Chương V | 1,7 | 100m |
| 5 | Ống UPVC D 90 C3 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 6 | Ống UPVC D 60 C2 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Ống UPVC D 42 C2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Y UPVC D200 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Y UPVC D125 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Y UPVC D110 | Chương V | 60 | cái |
| 11 | Y UPVC D90 | Chương V | 40 | cái |
| 12 | Y UPVC D60 | Chương V | 16 | cái |
| 13 | Y thu UPVC D125-110 | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Y thu UPVC D110-90 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Chếch UPVC D200 | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Chếch UPVC D140 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Chếch UPVC D125 | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Chếch UPVC D110 | Chương V | 120 | cái |
| 19 | Chếch UPVC D90 | Chương V | 140 | cái |
| 20 | Chếch UPVC D60 | Chương V | 120 | cái |
| 21 | Chếch UPVC D42 | Chương V | 50 | cái |
| 22 | Cút UPVC D42 | Chương V | 20 | cái |
| 23 | Bạc UPVC D200-110 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Bạc UPVC D200-90 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Bạc UPVC D110-60 | Chương V | 16 | cái |
| 26 | Bạc UPVC D90-60 | Chương V | 16 | cái |
| 27 | Si phông UPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 28 | Đầu bịt UPVC D110 | Chương V | 25 | cái |
| 29 | Đầu bịt UPVC D90 | Chương V | 35 | cái |
| 30 | Đầu bịt UPVC D42 | Chương V | 30 | cái |
| 31 | Đầu bịt xả thông tắc UPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 32 | Đầu bịt xả thông tắc UPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Khoan rút lõi D140 | Chương V | 16 | bộ |
| 34 | Khoan rút lõi D110 | Chương V | 20 | bộ |
| 35 | Khoan rút lõi D90 | Chương V | 24 | bộ |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm cổ ống | Chương V | 2,0724 | m2 |
| 37 | Thử kín hệ thống thoát nước | Chương V | 1 | lô |
| 38 | Quang treo đỡ ống | Chương V | 1 | bộ |
| AA | SÂN, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AB | Sân mới | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,375 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 87,5 | m3 |
| 3 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Chương V | 875 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 131,25 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 43,75 | 10m |
| AC | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,5571 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 16,6922 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,5929 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 5 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,4292 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,5131 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1915 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | Chương V | 0,0353 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1094 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,0877 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,2918 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,3153 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,6046 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,4566 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,67 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 98,7388 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 6,6377 | m2 |
| 18 | Bộ biển tên chữ mạ đồng | Chương V | 0,8655 | m2 |
| 19 | Bộ quang huy | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,4853 | tấn |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 20,6058 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,6058 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 48,06 | m2 |
| 24 | Bộ đường ray cổng Inox chạy bằng mô tơ thép V90x56x2.5 | Chương V | 0,0458 | tấn |
| 25 | Cổng hộp Inox chạy mô tơ điện | Chương V | 5,5 | md |
| 26 | Điều kiển từ xa | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Khóa cổng | Chương V | 1 | bộ |
| AD | Ống bê tông D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 23,2 | đoạn ống |
| 2 | Ống BTCT D400 | Chương V | 58 | m |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 22 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 69,6 | cái |
| AE | Rãnh B300 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 35,9408 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3594 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3594 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,3594 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,068 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,208 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,8 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,2 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0359 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 33,3333 | cái |
| 15 | Tấm gang đúc sẵn 1000x400 | Chương V | 94 | bộ |
| AF | Hố ga B500 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,3475 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4232 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,8247 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,25 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1302 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0119 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 5 | cái |
| AG | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm 5 kênh ( loại không địa chỉ ) | Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ cấp nguồn | Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Con trở cuối đường dây | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Bình ắc quy 24 V | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tổ hợp chuông, nút nhấn | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tổ hợp chuông, nút nhấn, đèn báo cháy | Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 5 | hộp |
| 8 | Đèn thoát hiểm Exit kèm bộ sac | Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố kèm bộ sạc | Chương V | 8,2 | 5 đèn |
| 10 | Ổ cắm đơn 16A-230V | Chương V | 58 | cái |
| 11 | Dây tín hiệu báo cháy ( chống cháy ) 2x1 mm2 | Chương V | 200 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu chống cháy 2x0.75 mm2 | Chương V | 500 | m |
| 13 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5 mm2 | Chương V | 500 | m |
| 14 | Ống bảo vệ PVC D20 | Chương V | 600 | m |
| 15 | Hộp chia ngả PVC D20 | Chương V | 100 | hộp |
| 16 | Măng sông PVC D20 | Chương V | 200 | cái |
| 17 | Đầu báo khói | Chương V | 3,9 | 10 đầu |
| 18 | Con trở cuối đường dây | Chương V | 5 | cái |
| 19 | Hộp bình đùng chữa cháy 1100x800x180mm | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Bình chữa cháy xách tay loại ABC 4kg | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy xách tay loại C02 3kg | Chương V | 12 | cái |
| 23 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | lô |
| AH | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,9362 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1294 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1294 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,1294 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,272 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,2202 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1002 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2195 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0114 | tấn |
| 14 | Bulong 4M16x300 | Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2216 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2216 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2398 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2398 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 1 lớp | Chương V | 0,6054 | 100m2 |
| AI | NHÀ BẢO VỆ | |||
| AJ | Móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,956 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,721 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,1835 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,8726 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2675 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | Chương V | 0,0037 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| AK | Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,535 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0258 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0874 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,6074 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1501 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2278 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1287 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0019 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0072 | tấn |
| AL | Phần thô + hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,6291 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,7146 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,0405 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,963 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,495 | m2 |
| 6 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,495 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,211 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,864 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,3988 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,2824 | m2 |
| 11 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V | 83,94 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,2454 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,4738 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7543 | m3 |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 7,5428 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,48 | m2 |
| 18 | Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,118 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính mở quay | Chương V | 1,98 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh nhôm kính mở trượt | Chương V | 5,265 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,245 | m2 |
| AM | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| AN | Phá dỡ nhà A | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V | 12 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt, hệ thống điện | Chương V | 12 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 129,1378 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 66,06 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 25,8038 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 88,1571 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ con trụ lan can | Chương V | 90 | con |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 52,3841 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,1364 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao khung xương nhôm | Chương V | 284,8384 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,3609 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,9674 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 7,0482 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 7,0482 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 7,0482 | 100m3 |
| AO | Phá dỡ kho | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 8,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 19,5644 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 7,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 88,1208 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,3415 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2786 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2786 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,2786 | 100m3 |
| AP | Phá dỡ nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,6412 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 71,8949 | m2 |
| AQ | Phá dỡ hành lang cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,2069 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,1211 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ con trụ lan can | Chương V | 44 | con |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,1457 | tấn |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 1 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 1 | cây |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 18,8673 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0433 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0433 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,0433 | 100m3 |
| AR | XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| AS | XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU | |||
| AT | Phần cọc | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT 250x250, mác 250# | Chương V | 1.270,5 | m |
| 2 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mm | Chương V | 295 | m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 12,705 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,399 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 118 | mối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| AU | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 38,7303 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,3636 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,9446 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 49,1467 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 5,0078 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,3446 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,6869 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9512 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,941 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,9491 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 18,9338 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,2394 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,5561 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,7509 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,7509 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 4,7509 | 100m3 |
| AV | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,081 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,5126 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1826 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1806 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0985 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1524 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,0136 | m3 |
| 8 | Trát tường trong bể (lớp 1),chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 21,4664 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bể (lớp 2),chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 21,4664 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 21,4664 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,8 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,3645 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng theo hàm lượng 5kg/m3 | Chương V | 7,6374 | m3 |
| AW | Nền nhà sơn Epoxy | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Dải bạt dứa chống mất nước | Chương V | 128 | m2 |
| 3 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn chống trượt | Chương V | 128 | 1m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,2 | m3 |
| 5 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Chương V | 128 | m2 |
| AX | Cột | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 6,2474 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 19,8997 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,9151 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4991 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6208 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,4502 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4973 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,5829 | tấn |
| AY | Dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 43,2391 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,9307 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5047 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5854 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,6514 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4641 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5873 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,0492 | tấn |
| AZ | Sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 127,5436 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,7088 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 17,5147 | tấn |
| BA | Cầu thang | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 9,2651 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,8683 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4205 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2615 | tấn |
| BB | Lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 6,2155 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,94 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0627 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0712 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1838 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3153 | tấn |
| BC | Mái sảnh MK-01, MK-02 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,1888 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0076 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0348 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,541 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,541 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,774 | m2 |
| 8 | Mái kính cường lực dày 12mm | Chương V | 13,893 | m2 |
| BD | Vì kèo + xà gồ + mái tôn | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,4043 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,7405 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0492 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4043 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,7405 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 86,1234 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng | Chương V | 1,6486 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc + úp viền | Chương V | 37,448 | md |
| BE | XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC-PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| BF | Phần xây | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 38,5576 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 159,8044 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,4932 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,0947 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 6,7363 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Chương V | 18,3628 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,7195 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,9497 | m3 |
| BG | Phần trát | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 545,7419 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.169,5225 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 553,0104 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,5932 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,024 | m2 |
| 6 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,7126 | m2 |
| 7 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,8141 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V | 247,1 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,74 | m |
| 10 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V | 4,3614 | m2 |
| BH | Phần trần thạch cao | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 582,8696 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Chương V | 73,0495 | m2 |
| BI | Phần Sơn | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.372,3492 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 1.428,9927 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 370,5043 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.598,5152 | m2 |
| BJ | Phần ốp, lát | |||
| 1 | Công tác ốp đá mable màu xanh sẫm vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 63,086 | m2 |
| 2 | Ốp gạch ceramic 300x600 tường WC | Chương V | 182,28 | m2 |
| 3 | Gốp gạch chân tường 600x120 (giống gạch lát sàn) | Chương V | 50,7096 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 96,8422 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 85,5863 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn,gạch granite kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 627,1128 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chương V | 85,9434 | m2 |
| 8 | Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 713,0562 | m2 |
| 9 | Lát đá Granit bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,8606 | m2 |
| BK | Mái + tum + sê nô + Chống thấm | |||
| 1 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,946 | m2 |
| 2 | Lát gạch đỏ 400x400 | Chương V | 71,946 | m2 |
| 3 | Láng vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 71,946 | m2 |
| 4 | Quét Sika chống thấm toàn mái | Chương V | 333,4524 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 98,2124 | m2 |
| BL | Chống thấm WC + tấm ngăn + mặt bệ | |||
| 1 | Chống thấm mái, WC | Chương V | 66,3732 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,3732 | m2 |
| 3 | Tấm ngăn ca bin, cửa đẩy cệ sịnh tấm gỗ chịu nước (https://ivn.com.vn/tin-tuc/bao-gia-vach-ngan-ve-sinh-compact-moi-nhat/) | Chương V | 59,4864 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,5712 | m2 |
| BM | Tam cấp + đường dốc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,5955 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,617 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,9266 | m2 |
| 4 | Keo liên kết đá (tạm tính dùng loại 600ml Sika Anchorfix 3001) | Chương V | 2 | tuýt |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,832 | m3 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,664 | m2 |
| BN | Phần cầu thang, hoa sắt lan can | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang chiều cao | Chương V | 2,9389 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,2048 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 24,7551 | m2 |
| 4 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60 | Chương V | 27,8147 | m |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,9871 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng lan can Inox 304 ban công | Chương V | 19,863 | m2 |
| 7 | Bản mã liên + bu lông kết trụ D30 | Chương V | 40 | cái |
| 8 | Gia công lắp dựng thang sắt | Chương V | 0,042 | tấn |
| BO | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính, kính an toàn 6.38ly | Chương V | 75,944 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính, kính an toàn 6.38ly | Chương V | 11,76 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 4 cánh nhôm kính, kính an toàn 6.38ly | Chương V | 68,62 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh nhôm kính, kính an toàn 6.38ly | Chương V | 39,56 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở hất nhôm kính, kính an toàn 6.38ly | Chương V | 4,8 | m2 |
| 6 | Vách kính cường lực, kính hộp 2 lớp hút chân không (giá kính CL6 + chân không 9 + kính dan an toàn 6.38: 749.000đ/m2) | Chương V | 176,019 | m2 |
| 7 | Cửa sắt xếp bằng Inox hộp 16x16mm | Chương V | 34,53 | m2 |
| 8 | Cửa chống cháy EI70, phụ kiện đi kèm | Chương V | 6,93 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 34,53 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 200,684 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 176,019 | m2 |
| 12 | Vách kính thủy lực, kính trắng dán an toàn 10.38mm, phụ kiện đi kèm | Chương V | 48,652 | m2 |
| BP | Biển tên | |||
| 1 | Loogo, chữ nổi bằng đồng màu vàng cao 300 | Chương V | 1 | gói |
| BQ | Dàn giáo + chống bụi | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,1549 | 100m2 |
| 2 | Tấm lưới chống bụi loại kt: 3.0x100m/cuộn | Chương V | 1.015,488 | m2 |
| BR | PHẦN CỌC 250x250 MÁC 250 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 79,9181 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 6,5856 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,5436 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 8,6155 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,0873 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Chương V | 2,1009 | tấn |
| 7 | Thuê bãi đúc cọc (tạm tính thuê 1 tháng) | Chương V | 1 | tháng |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 177 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 177 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Chương V | 19,9795 | 10 tấn/1km |
| BS | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V | 200 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Chương V | 24 | 10 tấn/1km |
| 3 | Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; xuống ô tô tại hiện trường; lên ô tô để chở về; xuống bãi tập kết sau khi sử dụng. Sủ dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn | Chương V | 1 | lần |
| 4 | Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 T | Chương V | 3 | lần |
| 5 | Thuê đối trọng trong 20 ngày | Chương V | 2.300 | tấn/ngày |
| BT | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0018344056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.003668811E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp: loại công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị đáp ứng theo yêu cầu trên (ưu tiên các công trình của EVN).Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.Ví dụ yêu cầu về HĐ tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị và nâng (hạ) điện áp và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng đường dây có cấp điện từ 110kV trở lên Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt các công trình viễn thông hoặc thông tin SCADA tại các trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên - Hợp đồng tương tự: Trường hợp có quy định khác về số lượng và giá trị hợp đồng tương tự: phải được người có thẩm quyền phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.341.893.892 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.025.681.676 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 5 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 6 | Chủ nhiệm phụ trách thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ sư địa chất hoặc địa kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng 3, chứng nhận đào tạo thí nghiệm xây dựng lĩnh vực thử tải cọc, chứng nhận đào tạo quản lý phòng thí nghiệm. | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (1) trở lên: ≥ 30 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Máy | 1 |
| 2 | Máy ép cọc ≥ 100T | máy | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 16T | máy | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | máy | 1 |
| 5 | Tời điện | máy | 1 |
| 6 | Xe tải ≥ (2,5T-12T) | xe | 1 |
| 7 | Máy mài | máy | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | máy | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | máy | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | máy | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | máy | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | máy | 1 |
| 13 | Máy hàn | máy | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | máy | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | máy | 1 |
| 16 | Máy cắt sắt | máy | 1 |
| 17 | Máy uốn sắt | máy | 1 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | máy | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 20 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 21 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi