Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459809-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 10:47:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,361,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,416,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu bốn trăm mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10416905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.208338E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) từ năm 2017 đến đến thời điểm đóng thầu thỏa mãn các yêu cầu sau:Có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có giá trị ≥ 5.152.789.000VNDTài liệu kèm theo để chứng minh:Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng tương tự thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.152.789.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình cấp III trở lên (có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng côngtrình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 02 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thônhạng III trở lên hoặc đã từng phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động: 02 người- Là Kỹ sư có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn(có tài liệu chứng minh).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp;chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động; hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao độngít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình: 02 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã từng phụ trách trắc địa công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có tài liệu chứng minh).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng phụ trách trắc địa công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép – công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép – công suất ≥ 5Kw- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥1,5Kw- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Tài liệu chứng minh để hưởngưu đãi trong lựa chọn nhà thầu (nếu có) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.416.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên.
- Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
- Điện thoại: 02213.864.732. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên Số 10 đường Chùa Chuông, phường Hiên Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Số 08 đường Chùa Chuông, phường Hiên Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Số 08 đường Chùa Chuông, phường Hiên Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sản xuất, định vị và cắm mốc chỉ giới hành lang bảo vệ CTTL khu vực huyện Văn Lâm | |||
| 1 | Đào đất hố móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 274,818 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 235,698 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,719 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,912 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc mốc M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,78 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5404 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6396 | tấn |
| 8 | Sơn và khắc chữ chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 489 | cọc |
| 9 | Núm sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 489 | cái |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế | 24,45 | tấn |
| 11 | Vận chuyển 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 24,45 | tấn |
| 12 | Vận chuyển 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 24,45 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế | 24,45 | tấn |
| 14 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình II | Theo hồ sơ thiết kế | 489 | mốc |
| B | Hạng mục: Sản xuất, định vị và cắm mốc chỉ giới hành lang bảo vệ CTTL khu vực huyện Yên Mỹ | |||
| 1 | Đào đất hố móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 411,384 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 352,824 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,972 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,856 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc mốc M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,64 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3058 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4544 | tấn |
| 8 | Sơn và khắc chữ chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 732 | cọc |
| 9 | Núm sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 732 | cái |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế | 36,6 | tấn |
| 11 | Vận chuyển 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 36,6 | tấn |
| 12 | Vận chuyển 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 36,6 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế | 36,6 | tấn |
| 14 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình II | Theo hồ sơ thiết kế | 732 | mốc |
| C | Hạng mục: Sản xuất, định vị và cắm mốc chỉ giới hành lang bảo vệ CTTL khu vực TX Mỹ Hào | |||
| 1 | Đào đất hố móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 336,076 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 288,236 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,458 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,784 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc mốc M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,96 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8837 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0051 | tấn |
| 8 | Sơn và khắc chữ chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 598 | cọc |
| 9 | Núm sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 598 | cái |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9 | tấn |
| 11 | Vận chuyển 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9 | tấn |
| 12 | Vận chuyển 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9 | tấn |
| 14 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình II | Theo hồ sơ thiết kế | 598 | mốc |
| D | Hạng mục: Sản xuất, định vị và cắm mốc chỉ giới hành lang bảo vệ CTTL khu vực huyện Văn Giang | |||
| 1 | Đào đất hố móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 252,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 216,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc mốc M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4175 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5089 | tấn |
| 8 | Sơn và khắc chữ chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | cọc |
| 9 | Núm sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | cái |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | tấn |
| 12 | Vận chuyển 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | tấn |
| 14 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình II | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | mốc |
| E | Hạng mục: Sản xuất, định vị và cắm mốc chỉ giới hành lang bảo vệ CTTL khu vực huyện Khoái Châu | |||
| 1 | Đào đất hố móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 351,812 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 301,732 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,446 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc mốc M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,52 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9719 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,099 | tấn |
| 8 | Sơn và khắc chữ chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 626 | cọc |
| 9 | Núm sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 626 | cái |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế | 31,3 | tấn |
| 11 | Vận chuyển 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 31,3 | tấn |
| 12 | Vận chuyển 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 31,3 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế | 31,3 | tấn |
| 14 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình II | Theo hồ sơ thiết kế | 626 | mốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10416905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.208338E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) từ năm 2017 đến đến thời điểm đóng thầu thỏa mãn các yêu cầu sau:Có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có giá trị ≥ 5.152.789.000VNDTài liệu kèm theo để chứng minh:Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng tương tự thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.152.789.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình cấp III trở lên (có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng côngtrình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật: 02 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng: | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thônhạng III trở lên hoặc đã từng phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động: | 2 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động: 02 người- Là Kỹ sư có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn(có tài liệu chứng minh).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp;chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động; hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao độngít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 2 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình: 02 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã từng phụ trách trắc địa công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có tài liệu chứng minh).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng phụ trách trắc địa công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 3 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép – công suất ≥ 5Kw | Máy cắt uốn thép – công suất ≥ 5Kw- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥1,5Kw | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥1,5Kw- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi