Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 11:46:00 đến ngày 2022-05-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,435,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng có hạng mục nền mặt đường BTXM, cống thoát nước ngang đường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.812.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=7 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi > 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hoặc máy san > 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động > 50m3/h (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung > 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >=25tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu > 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hàng hóa >=6 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông xi măng > 60 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động > 60 T/h (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô chuyển trộn > 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng chứa > 6m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng chứa > 5m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích cối trộn >= 250lit. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc > 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình: Nâng cấp tuyến đường từ Nổng Làng đi nghĩa trang Nổng Bà Ven xã Duy Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. Lưu ý: Giá gói thầu được phê duyệt theo KHLCNT là đang tính 10% thuế VAT. Để đảm bảo đưa về cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng nhà thầu, mục E-CDNT 10.1 (g) bổ sung nội dung sau: + Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/1/2022 của Chính Phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. + Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Duy Sơn. Địa chỉ: Xã Duy Sơn, huyện Duy xuyên, tỉnh Quảng Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Phước Minh - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: Xã Duy Sơn, huyện Duy xuyên, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3502 333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn thẩm định thuộc Ủy ban nhân dân xã Duy Sơn Địa chỉ: Xã Duy Sơn, huyện Duy xuyên, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3502 333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 3.102,457 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 1.313,006 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 384,887 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 582,722 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Chương V | 4.234,71 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Chương V | 1.148,362 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào nền đường, đào khuôn để đắp) | Chương V | 3.185,622 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 (tận dụng đất đào nền đường, đào khuôn để đắp) | Chương V | 415,253 | m3 |
| 9 | Lu lèn khuôn đường K95 | Chương V | 4.015,586 | m2 |
| 10 | Vét hữu cơ | Chương V | 312,308 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Chương V | 312,308 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V | 1.347,973 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V | 778,579 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu ngăn cách | Chương V | 5.616,554 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 834,616 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giả | Chương V | 1.288 | m |
| D | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 24cm | Chương V | 6,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 9,982 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 4,006 | m3 |
| E | Nút giao thông và vút nối dân sinh | |||
| F | Nút giao thông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V | 102,374 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V | 30,931 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu ngăn cách | Chương V | 426,56 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 76,781 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98 (tận dụng đất đào nền đường, đào khuôn để đắp) | Chương V | 127,968 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào nền đường, đào khuôn để đắp) | Chương V | 4,266 | m3 |
| 7 | Lu lèn khuôn đường K95 | Chương V | 426,56 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giả | Chương V | 173,34 | m |
| G | Vút nối dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm | Chương V | 22,544 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V | 18,217 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu ngăn cách | Chương V | 132,61 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 8,842 | m3 |
| H | Cống tròn | |||
| I | Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (H30) | Chương V | 20 | Ống |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Chương V | 7,385 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 29,815 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm móng thân cống | Chương V | 11,996 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V | 1,488 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp ống cống | Chương V | 14,326 | m2 |
| 7 | Nối ống bê tông D60cm bằng gioăng cao su | Chương V | 10 | m.nối |
| J | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | Chương V | 3,222 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Chương V | 22,886 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Chương V | 5,028 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V | 19,152 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánh | Chương V | 3,195 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cống | Chương V | 4,101 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sân cống, chân khay, móng tường cánh | Chương V | 36,043 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 1,903 | m3 |
| K | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | Chương V | 3,526 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Chương V | 24,652 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Chương V | 5,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V | 19,224 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánh | Chương V | 3,71 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cống | Chương V | 4,295 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sân cống, chân khay, móng tường cánh | Chương V | 37,828 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 2,082 | m3 |
| L | Gia có thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Chương V | 12,867 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Chương V | 10,133 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sân gia cố, chân khay | Chương V | 54,713 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 4,941 | m3 |
| M | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 333,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V | 160,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Chương V | 151,912 | m3 |
| N | Mương thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Chương V | 3,096 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Chương V | 20,088 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=6mm | Chương V | 0,064 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=10mm | Chương V | 0,064 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương d=12mm | Chương V | 0,213 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan mương d=16mm | Chương V | 0,053 | Tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Chương V | 2,664 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân mương | Chương V | 36,186 | m2 |
| 9 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Chương V | 3,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng mương | Chương V | 8,01 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Chương V | 2,16 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân mương d=10mm | Chương V | 0,133 | Tấn |
| 13 | Cốt thép thân mương d=12mm | Chương V | 0,196 | Tấn |
| 14 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Chương V | 20,64 | m3 |
| 15 | Đắp trả đất mương dọc K95 | Chương V | 8,88 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng có hạng mục nền mặt đường BTXM, cống thoát nước ngang đường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.812.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng > 7 tấn | Tải trọng hàng hóa >=7 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 2 | Máy đào | Thể tích gầu | 1 |
| 3 | Máy đào > 0,8m3 | Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 4 | Máy ủi > 110CV | Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 5 | Máy rải hoặc máy san > 50m3/h | Công suất hoạt động > 50m3/h (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 6 | Máy lu rung > 25T | Lực đầm khi hoạt động >=25tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép > 10T | Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 8 | Cần cẩu > 6T | Sức nâng hàng hóa >=6 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông xi măng > 60 T/h | Công suất hoạt động > 60 T/h (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 10 | Ô tô chuyển trộn > 6m3 | Thể tích thùng chứa > 6m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 | Thể tích thùng chứa > 5m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn > 250l | Thể tích cối trộn >= 250lit. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc > 70kg | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi