Gói thầu: Gói thầu số 6 Thi công xây dựng công trình chính và phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460107-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2
Tên gói thầu Gói thầu số 6 Thi công xây dựng công trình chính và phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220434598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 11:39:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,635,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Kết cấu nhà móng, khung, cột, dầm bằng BTCT, tường xây bằng gạch, Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình.Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan một trong các các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥14kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy múc
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6 Thi công xây dựng công trình chính và phụ trợ
Xây mới nhà ở công vụ Kho K5/CKT
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Quân khu 2. + Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2. Địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng HQ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng T&C, địa chỉ: Tổ 67, khu 6B, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bộ Tư lệnh Quân khu 2


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Quân khu 2. + Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2. Địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan một trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Quân khu 2. + Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2. Địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 069.892.638).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng T&C, địa chỉ: Tổ 67, khu 6B, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ 3 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V528,9157m3
2Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,0976m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4904100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9438100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,7146m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,1409m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,1248m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3212100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4259100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4561tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6987tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2747tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6309tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0679tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,4159m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6899m3
17Đắp đất móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1838100m3
18Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5159100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5159100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5159100m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,2444m3
22Bạt dứa lót nền chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V662,444m2
23Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,572m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,993100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,855tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8663tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1032tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,9665m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7747tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7203tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0686tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2408100m2
33Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,3244m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,5075tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4102100m2
36Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6517100m3
37Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7646m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8837100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9666tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2431tấn
41Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6446m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1804tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5783tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8918100m2
45Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2493tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2493tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,906100m2
48Úp nóc K400Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,291m
49Ốp sườn K300Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,98m
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1887m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8908m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,3907m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,957m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V415,6411m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8016m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,683m3
57Gia công cửa đi thép hình mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
58Cung cấp khuôn cửa gỗ, khuôn đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V951m
59Cung cấp nẹp khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1.574,4m
60Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V951m cấu kiện
61Cửa đi, cửa sổ pano gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,578m2
62Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V265,578m2 cấu kiện
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V740,376m2
64Bản lề cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V784bộ
65Khóa cửa đi, cửa gỗ tay bẻMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
66Chốt ClemonMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
67Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
68Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39m2
69Cửa sổ 2 cánh mở lật hệ 55, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,04m2
70Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
71Cửa sổ 1 cánh mở lật hệ 55, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
72Vách kính hệ 55, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,03m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V171,18m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9344tấn
75Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V3.934,4kg
76Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V153,936m2
77Lan can cầu thang Inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9m
78Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,81m2
79Trụ cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lan can lô gia Inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,9911kg
81Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1932m2
82Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.847,2276m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kích thước 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V831,342m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,747m2
85Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4042m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7414m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,159m2
88Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,844m2
89Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,2706m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.032,5656m2
91Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7686m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.080,4826m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,5423m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.880,5452m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,1328m2
96Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V421,4m
97Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,28m
98Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,9442m2
99Đắp trang trí đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
100Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,04m
101Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,96m
102Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4584m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,8586m2
104Hệ trần chìm chịu ẩm Khung trần chìm VTC-BASI 3050;4000;18/22. Tấm thạch cao chịu ẩm + Phụ kiện : Bột xử lý mối nối, băng giấy và các vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V170,3254m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V170,3254m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V170,3254m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.058,3342m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10.138,7029m2
109Gia công hệ khung bàn bếp thép hộp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5297tấn
110Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,76m2
111Cửa nhôm kính sơn tĩnh điện, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,9632m2
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9686m3
113Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,4026m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8742m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,497100m3
116Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,604m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208100m2
118Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,628m3
119Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5856m3
120Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
121Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2595m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,665100m2
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2343100m2
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4087tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7059tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1988tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
130Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,256m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,04m2
133Đánh bóng bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V54,296m2
134Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
135Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
136Sản xuất lắp đặt nắp cửa bể bằng tôn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,9224m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3845m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5354100m3
140Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,288m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
142Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3534tấn
145Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1554tấn
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V14cấu kiện
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,364m3
150Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,68m2
151Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,978m2
152Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,68m2
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.800m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.700m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
158Lắp đặt cáp điện CU/CLPE/PVC/PVC/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
159Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4X50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.500m
161Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
163Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 85/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
164Tủ điện tổng 800x1200x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Tủ công tơ điện (loại 12 vị trí công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
166Tủ điện căn hộ 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
167Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
168Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 250V - 16A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V158cái
169Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 250V - 32A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
170Lắp đặt aptomat MCB loại 3 cực 400V - 75A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
171Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 cực 400V - 200A - 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V353cái
173Lắp đặt hộp đầu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V102hộp
174Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m - 40W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V153bộ
175Lắp đặt đèn LED 10W-220V - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V109bộ
176Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
177Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
178Lắp đặt công tắc cầu thang - 1 hạt trên 1 công tắc + đế chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
179Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
180Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
181Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
182Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
183Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,75m3
184Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m3
185Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V590viên
186Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m3
187Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
188Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
189Lắp đặt dây dẫn thép tiếp đất ngầm dưới đất 4x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
190Lắp đặt cọc nối đất thép góc L63xL63x6 mạ đồng, L=2500 MMMô tả kỹ thuật theo Chương V13cọc
191Lắp đặt dây đồng trần M100 loại ngầm đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
192Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
193Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
194Lắp đặt kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
195Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,2m3
196Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2m3
197Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V4điểm
198Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
199Cung cấp, lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
200Bình bột chữa cháy MFZ-ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
201Bình khí chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
202Van khóa PPrD40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
203Rắc co PPrD40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
204Đầu nối nhựa ren ngoài PPrD50-1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
205Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
207Tê nhựa PPr 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
208Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
209Van phao điện 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
210Máy bơm nước ly tâm cong suất 750W, lưu lượng 6m3/h (bao gồm phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
211Hộp tôn bảo vệ máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
212Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
213Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + van nóng lạnh + xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
214Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
215Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
216Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
217Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
218Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
219Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
220Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + Van nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
221Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng d15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
222Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
223Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
224Chậu rửa inox 02 hố + van nóng lạnh + xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
225Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
226Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Nước nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
227Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4100m
228Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
229Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
230Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
231Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800cái
232Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V252cái
233Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
234Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
235Van khóa PPrD32Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
236Măng sông nhựa ren trong PPrD20-1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V290cái
237Măng sông nhựa ren ngoài PPrD32-1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
238Rắc co PPrD32Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
239Tê nhựa PPr 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
240Tê thu nhựa PPr 25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
241Tê thu nhựa PPr 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
242Tê thu nhựa PPr 40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
243Kép Inox ren ngoài d15Mô tả kỹ thuật theo Chương V234cái
244Tê Inox ren ngoài d15Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
245Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm - C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm -- C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
249Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V260cái
250Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
251Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
252Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
253Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
254Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
255Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
256Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
257Khoan lỗ ống lọc D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
258Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
259Chèn sỏi thành giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6277m3
260Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
261Máy bơm thả chìm trong giếng 0,75kw; 3m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
262Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
263Tủ điều khiển máy bơm (01 ATM 10A; 01 contactor 10A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
B NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ; ĐỂ XE + BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4382m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5355m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3048100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1332100m2
6Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0305tấn
7Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2273tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,968m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4652m3
10Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5482m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4166m3
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4111100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1395m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145100m2
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034tấn
17Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265tấn
18Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,386m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1332100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2309tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0932100m2
24Cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0801tấn
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8064m3
26Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,324m2
27Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4904tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4904tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,384tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,384tấn
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8233tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8233tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V200,2332m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2831100m2
35Tôn úp nóc khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,8m
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,889m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,415m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m
39Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2644m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 100, kính an toàn dày 6,38mm (Nhôm Sông Hồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
41Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 100, kính trắng dày 6,38mm (Nhôm Sông Hồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,72m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1196tấn
44Sơn tĩnh điện cửa sổ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V119,6kg
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,72m2
46Gia công dầm trần tôn (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
47Lắp dựng dầm trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
48Lắp dựng tấm trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1712100m2
49Phào trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V23,44m
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V60,889m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,415m2
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
56Tủ điện 200x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
C SAN ĐẮP NỀN
1Đào xúc đất , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,12100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9556100m3
3Đào san đất , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1100m3
4San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1100m3
D TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Đào đất móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V427,364m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2948100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,259m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V326,874m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3326100m2
7Làm lọc nước bằng đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,215m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2835100m
E CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,377m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6301m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,459m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m2
6Đổ bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,153m3
7Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,215m2
11Trát vẩy tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,215m2
13Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1859tấn
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,875m2
15Bản lề cối goong biMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Then cài cửa + Khóa cửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Sơn tĩnh điện cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V185,9kg
18Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,67m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,134m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1691tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2311tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9356m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,074m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,702m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,778m2
31Trát vẩy tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
32Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1572tấn
33Sơn tĩnh điện hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.157,2kg
34Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V69m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V143,85m2
36Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,233m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0778m3
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,805m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8195m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3919m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m2
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441tấn
43Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,22tấn
44Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,244m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,6015m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V813,1332m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V813,1332m2
F SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Rải bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,68100m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,3m3
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V225m
4Xoa nhẵn sân đường bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.168m2
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,508m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,992m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,52m3
4Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5136m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V319m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,9m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0586tấn
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,575m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V170cấu kiện
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0164m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016m3
13Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7949m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3006m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6084m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0057tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
H NÂNG CẤP TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 400V-400AMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 440V-100kVArMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
7Hòm TI+hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt hòm TI+hòm công tơ + vật liệu phụ đo đếmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng (ghế cách điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,92kg
10Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3589tấn
11Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng (Giá đỡ cầu chì FCO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,69kg
12Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0617tấn
13Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng (Giá đỡ tay thao tác cầu dao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,3kg
14Ống thép mạ kẽm F32 làm thanh truyền động (Giá đỡ tay thao tác cầu dao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng (Tấm bắt chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94kg
17Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0029tấn
18Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng (Xà đón dây đến trạm XP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84kg
19Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
20Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng (Giá đỡ máy biến áp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V274,24kg
21Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2742tấn
22Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng (Gía đỡ cáp đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,69kg
23Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187tấn
24Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng (Giá đỡ tủ điện 0,4kV )Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,28kg
25Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123tấn
26Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng (Giá đỡ tủ tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2kg
27Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
28Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng (Thang trèo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,78kg
29Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0398tấn
30Sứ đứng PI-35kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
31Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1,310 sứ
32Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-35kV:Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
33Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
34Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
35Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
36Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
37Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
38Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
39Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
40Dây đồng mềm nhiều sợi M95:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
41Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
42Dây đồng mềm nhiều sợi M35:Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
43Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
44Ghíp nhôm 3 bu lông A3-95:Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V310 đầu cốt
46Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
48Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
50Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu cốt
52Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
54Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V310 đầu cốt
56Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 đầu cốt
58Đầu cốt đồng nhôm 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 đầu cốt
60Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Biển tên trạm, biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Ủng cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1đôi
63Găng tay cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1đôi
64Bình Co2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Kết cấu nhà móng, khung, cột, dầm bằng BTCT, tường xây bằng gạch, Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình.Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan một trong các các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần kiến trúc 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt ≥1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
3 Khoan cầm tay ≥0,62 kW1
4 Máy đầm bàn ≥1kW2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
6 Máy hàn điện ≥14kW1
7 Máy mài ≥1kW1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
9 Máy trộn vữa ≥80 lít1
10 Máy múc ≥0,4m31
11 Máy lu rung ≥16T1
12 Máy ủi ≥110CV1
13 Ô tô tự đổ ≥5T1
14 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->