Gói thầu: Gói 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459958-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
Tên gói thầu Gói 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220369969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền sử dụng đất năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 16:14:00 đến ngày 2022-05-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,213,464,487 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.820436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564039E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông, có mặt đường bê tông xi măng,. có hạ tầng kỹ thuật: hệ thống đan rãnh, bó vỉa thoát nước, - Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương), Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.649.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.299.074.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.- Trình độ đại học trở lên (quản lý toàn bộ gói thầu); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường- Đã trực tiếp phụ trách ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. Trong đó:+ 5 Công nhân vận hành máy thi công và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu;+ 25 Công nhân trực tiếp thi công có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.Có CMND/CCCD; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải >=50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BT >=250L
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô t¬ưới n¬ước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
E-CDNT 1.2 Gói 01: Xây lắp
Đường quy hoạch khu dân cư Bình Hòa (giai đoạn 2), phường Sông Bờ.
120 Ngày
E-CDNT 3 Tiền sử dụng đất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa , địa chỉ: 66 Nguyễn Huệ, Phường Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: -Ban quản lý dự án ĐTXD thị xã Ayun Pa. Địa chỉ: 36 Trần Hưng Đạo, phường Sông Bờ, thị xã Ayun Pa, Gia Lai. Điện thoại: 0269.3.852.756.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định: Phòng quản lý đô thị thị xã Ayun Pa. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình.. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án ĐTXD thị xã Ayun Pa + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD thị xã Ayun Pa.


- Bên mời thầu: BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa , địa chỉ: 66 Nguyễn Huệ, Phường Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: -Ban quản lý dự án ĐTXD thị xã Ayun Pa. Địa chỉ: 36 Trần Hưng Đạo, phường Sông Bờ, thị xã Ayun Pa, Gia Lai. Điện thoại: 0269.3.852.756.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu (Công trình giao thông) 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu - Tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng Quý IV/2021. - Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu khác theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Ban quản lý dự án ĐTXD thị xã Ayun Pa. Địa chỉ: 36 Trần Hưng Đạo, phường Sông Bờ, thị xã Ayun Pa, Gia Lai. Điện thoại: 0269.3.852.756.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: 63 Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3852206 Fax: 0269. 3852700
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thị xã Ayun Pa. Tên đường, phố: 63 Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thị xã Ayun Pa. Tên đường, phố: 63 Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhánh 1 (đường quy hoạch rộng 12m)
1Đào nền + khuôn đường đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,051100m3
2Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,058100m3
3Vận chuyển đất về đắpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,5810m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả tận dụng đất đào để đắp)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,751100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
6Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,686m3
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,78m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa + đan rãnhMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,546100m2
9Bê tông bó vỉa + đan rãnh dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,45m3
10Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,277100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,468100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng hố thuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
13Bê tông móng hố thu rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,01m3
14Xây móng bằng đá hộc hố thu, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,82m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mũ tường hố thu, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4tấn
16Ván khuôn thép, ván khuôn mũ tường hố thuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,352100m2
17Bê tông mũ tường hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,41m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,224tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 10mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,401tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố thuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1m3
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L50x50x5mm mũ tường hố thu (VD)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,356tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc 2L50x50x5mm tấm đan hố thu (VD)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,09tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố thuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37cấu kiện
25Đắp đất hố thu độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m3
26Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m3
27Vận chuyển đấtMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,40310m3
28Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,77410m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng cửa thu nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,317100m2
30Bê tông móng cửa thu nước rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,35m3
31Bê tông bó vỉa trên cửa thu nước dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
32Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 250mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,231100m
33Láng vữa tạo dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,91m2
34Sản xuất lắp dụng lưới lọc rác composite KT (35x55x4,5)cm (VD)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17Cái
35Sản xuất lắp đặt van lật ngăn mùi nhựa HDPE, đường kính ống 250mm (VD)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17Bộ
36Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tôngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,47m3
37Đào rãnh dọc, đất cấp II (kể cả đào dẫn dòng khai thông dòng chảy thoát nước)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,992100m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,24100m2
39Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,022100m2
40Bê tông móng rãnh dọc đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,6m3
41Xây móng bằng đá hộc rãnh dọc, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật286,55m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối đan rãnh dọc qua đường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,251tấn
43Ván khuôn thép, ván khuôn gối đan rãnh dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,335100m2
44Bê tông gối đan rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,71m3
45Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,397100m3
46Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,579100m3
47Vận chuyển đất về đắpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,78810m3
48Vận chuyển đất (đất + xà bần bê tông không tận dụng ra bãi thải)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,37110m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,305100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh dọc, đường kính Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,044tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh dọc, đường kính > 10mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,99tấn
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan thường rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,24m3
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan qua đường rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,76m3
54Lắp đặt tấm đan rãnh dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.111cấu kiện
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,56m2
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m2
B Nhánh 2 (đường quy hoạch rộng 10m)
1Đào nền + khuôn đường đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,708100m3
2Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,335100m3
3Vận chuyển đấtMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,35110m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả tận dụng đất đào để đắp)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,463100m3
5Lu tăng cường nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (từ K95 lên thành K98) dày 30cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1100m3
6Lớp CPĐD loại 1, Dmax=25mm, dày 12cm, lu lèn K98Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,04100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,001100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,698100m2
9Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật339,93m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, khe co, khe dãn, đường kính cốt thép (d25mm)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,69tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, khe dọc, đường kính cốt thép (d14mm)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,961tấn
12Quét nhựa đường lên thép khe co, khe dãn, khe dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,51m2
13Lắp đặt ống nhựa đường kính ống (ống 42mm)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m
14Ma tit chèn khe dãnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật230,69Kg
15Mùn cưa trộn nhựa đường thép khen dãnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
16Gỗ đệm khe dãnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
17Thi công khe co đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7100m
18Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,88m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa + đan rãnhMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,747100m2
20Bê tông bó vỉa + đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,2m3
21Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,427100m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,717100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng hố thuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
24Bê tông móng hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,75m3
25Xây móng bằng đá hộc vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,5m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mũ tường hố thu, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,617tấn
27Ván khuôn thép, ván khuôn mũ tường hố thuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,543100m2
28Bê tông mũ tường hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,341tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 10mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,592tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố thuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,218100m2
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,73m3
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L50x50x5mm mũ tường hố thuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,549tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc 2L50x50x5mm tấm đan hố thuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,647tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cấu kiện
36Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,212100m3
37Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
38Vận chuyển đất về đắpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,39610m3
39Vận chuyển đất (đất không tận dụng ra bãi thải)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,27110m3
40Ván khuôn thép, ván khuôn móng cửa thu nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,522100m2
41Bê tông móng cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,51m3
42Bê tông bó vỉa trên cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
43Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 250mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
44Láng vữa tạo dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,15m2
45Sản xuất lắp dụng lưới lọc rác composite KT (35x55x4,5)cm (VD)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
46Sản xuất lắp đặt van lật ngăn mùi nhựa HDPE, đường kính ống 250mm (VD)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28Bộ
47Đào rãnh dọc, đất cấp IIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,828100m3
48Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,91100m2
49Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,885100m2
50Bê tông móng rãnh dọc đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,65m3
51Xây móng bằng đá hộc rãnh dọc vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật248,59m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối đan rãnh dọc qua đường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
53Ván khuôn thép, ván khuôn gối đan rãnh dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,036100m2
54Bê tông gối đan rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,64m3
55Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,559100m3
56Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,632100m3
57Vận chuyển đất về đắpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3210m3
58Vận chuyển đất (đất không tận dụng ra bãi thải)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,2810m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,754100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh dọc, đường kính Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,579tấn
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh dọc qua đường, đường kính > 10mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh dọc thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,54m3
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh dọc qua đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.557cấu kiện
65Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,44m2
66Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m2
67Đào móng trụ biển báoMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
68Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
69Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ biển cáoMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
70Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,23m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gia cố trụ móng biển báo, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
72Biển báo phản quang tam giác A=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Biển
73Cột đỡ biển báo Ø 90 dày 2mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Trụ
74Đắp đất móng trụ biển báo (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
75Vận chuyển đất (đất không tận dụng ra bãi thải)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04810m3
C Nhánh 3 (đường quy hoạch rộng 14m)+nhánh phụ dẫn thoát nước từ cống 1D100cm về đường Trường Sơn Đông
1Đào nền + khuôn đường đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,396100m3
2Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,866100m3
3Vận chuyển đất về đắpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,65610m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả tận dụng đất đào để đắp)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,656100m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,38m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa + đan rãnhMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,135100m2
7Bê tông bó vỉa + đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,94m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,205100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng hố thuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m2
11Bê tông móng hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,07m3
12Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,89m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mũ tường hố thu, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,176tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn mũ tường hố thuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,94m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 10mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,169tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố thuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L50x50x5mm mũ tường hố thuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,157tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc 2L50x50x5mm tấm đan hố thuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,471tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
23Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m3
24Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
25Vận chuyển đất về đắpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,68410m3
26Vận chuyển đất (đất không tận dụng ra bãi thải)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2210m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng cửa thu nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m2
28Bê tông móng cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,57m3
29Bê tông bó vỉa trên cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
30Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 250mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
31Láng vữa tạo dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
32Sản xuất lắp dụng lưới lọc rác composite KT (35x55x4,5)cm (VD)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
33Sản xuất lắp đặt van lật ngăn mùi nhựa HDPE, đường kính ống 250mm (VD)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
34Đào rãnh dọc, đất cấp IIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,045100m3
35Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,023100m2
36Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,828100m2
37Bê tông móng rãnh dọc đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,7m3
38Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,13m3
39Ván khuôn thép, ván khuôn gối đan rãnh dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,194100m2
40Bê tông gối đan rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,69m3
41Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,697100m3
42Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,788100m3
43Vận chuyển đất về đắpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,87610m3
44Vận chuyển đất (đất không tận dụng ra bãi thải)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,91510m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,651100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh dọc, đường kính Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,465tấn
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,02m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật688cấu kiện
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,33m2
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m2
51Đào móng biển báoMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
52Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
53Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ biển cáoMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
54Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gia cố móng trụ biển báo, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
56Biển báo phản quang tam giác A=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Biển
57Cột đỡ biển báo Ø90 dày 2mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Trụ
58Đắp đất móng trụ biển báo (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
59Vận chuyển đất (đất không tận dụng ra bãi thải)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01210m3
D Nhánh 4 (đường quy hoạch rộng 10m)
1Đào nền + khuôn đường, đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,364100m3
2Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,84100m3
3Vận chuyển đất về đắpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,40210m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả tận dụng đất đào để đắp)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,95100m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,31m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa + đan rãnhMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,036100m2
7Bê tông bó vỉa + đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,26m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,307100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng hố thuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m2
11Bê tông móng hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,61m3
12Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,52m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mũ tường hố thu, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,264tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn mũ tường hố thuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,233100m2
15Bê tông mũ tường hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,92m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 10mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,254tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố thuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,03m3
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L50x50x5mm mũ tường hố thu (VD)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,235tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc 2L50x50x5mm tấm đan hố thu (VD)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,706tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cấu kiện
23Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m3
24Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m3
25Vận chuyển đất về đắpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,02710m3
26Vận chuyển đất (đất không tận dụng ra bãi thải)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,83110m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng cửa thu nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m2
28bê tông móng cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,97m3
29Bê tông bó vỉa trên cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,23m3
30Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 250mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m
31Láng vữa tạo dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,13m2
32Sản xuất lắp dụng lưới lọc rác composite KT (35x55x4,5)cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
33Sản xuất lắp đặt van lật ngăn mùi nhựa HDPE, đường kính ống 250mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
34Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,61m3
35Đào rãnh dọc, đất cấp IIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,15100m3
36Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,012100m2
37Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,549100m2
38Bê tông móng rãnh dọc đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,18m3
39Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,76m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối đan rãnh dọc qua đường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
41Ván khuôn thép, ván khuôn gối đan rãnh dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,48100m2
42Bê tông gối đan rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,63m3
43Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m3
44Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m3
45Vận chuyển đất về đắpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5810m3
46Vận chuyển đất (đất + xà bần bê tông) không tận dụng ra bãi thảiMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,7610m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh dọcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,073100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh dọc, đường kính Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,563tấn
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh dọc, đường kính > 10mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
50Sản xuất tấm đan thường rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
51Sản xuất bê tông tấm đan rãnh dọc qua đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,34m3
52Lắp đặt cấu kiện tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật436cấu kiện
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m2
55Đào móng trụ biển báoMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
56Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
57Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ biển cáoMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
58Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,23m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gia cố trụ móng biển báo, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
60Biển báo phản quang tam giác A=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Biển
61Cột đỡ biển báo Pi 90 dày 2mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Trụ
62Đắp đất móng trụ biển báo (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
63Vận chuyển đất không tận dụng ra bãi thảiMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04810m3
64Đất đắp công trìnhMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.490,63m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.820436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564039E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông, có mặt đường bê tông xi măng,. có hạ tầng kỹ thuật: hệ thống đan rãnh, bó vỉa thoát nước, - Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương), Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.649.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.299.074.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.- Trình độ đại học trở lên (quản lý toàn bộ gói thầu); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường- Đã trực tiếp phụ trách ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.53
3 Cán bộ đo đạc định vị công trình 1 - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm51
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.32
6 Công nhân trên công trường 30 (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. Trong đó:+ 5 Công nhân vận hành máy thi công và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu;+ 25 Công nhân trực tiếp thi công có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.Có CMND/CCCD; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đính kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
2 Máy ủi >=110CV Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
3 Ô tô tự đổ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
4 Máy lu bánh thép Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
5 Máy lu rung Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
6 Máy san >=110CV Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
7 Máy rải >=50-60m3/h Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
8 Máy trộn BT >=250L Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán4
9 Ô tô t¬ưới n¬ước >=5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
10 Máy thủy bình Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
11 Máy toàn đạc điện tử Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->