Gói thầu: Gói 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền sử dụng đất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 16:14:00 đến ngày 2022-05-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,213,464,487 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.820436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564039E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông, có mặt đường bê tông xi măng,. có hạ tầng kỹ thuật: hệ thống đan rãnh, bó vỉa thoát nước, - Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương), Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.649.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.299.074.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.- Trình độ đại học trở lên (quản lý toàn bộ gói thầu); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường- Đã trực tiếp phụ trách ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. Trong đó:+ 5 Công nhân vận hành máy thi công và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu;+ 25 Công nhân trực tiếp thi công có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.Có CMND/CCCD; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải >=50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn BT >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô t¬ưới n¬ước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Xây lắp Đường quy hoạch khu dân cư Bình Hòa (giai đoạn 2), phường Sông Bờ. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tiền sử dụng đất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu (Công trình giao thông) 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu - Tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng Quý IV/2021. - Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu khác theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Ban quản lý dự án ĐTXD thị xã Ayun Pa. Địa chỉ: 36 Trần Hưng Đạo, phường Sông Bờ, thị xã Ayun Pa, Gia Lai. Điện thoại: 0269.3.852.756. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: 63 Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3852206 Fax: 0269. 3852700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thị xã Ayun Pa. Tên đường, phố: 63 Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai.. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thị xã Ayun Pa. Tên đường, phố: 63 Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai.. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhánh 1 (đường quy hoạch rộng 12m) | |||
| 1 | Đào nền + khuôn đường đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,051 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,58 | 10m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,751 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,78 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa + đan rãnh | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,546 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa + đan rãnh dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,45 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng hố thu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng hố thu rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,01 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc hố thu, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,82 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mũ tường hố thu, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ tường hố thu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mũ tường hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 10mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố thu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L50x50x5mm mũ tường hố thu (VD) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc 2L50x50x5mm tấm đan hố thu (VD) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố thu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất hố thu độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,403 | 10m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,774 | 10m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cửa thu nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng cửa thu nước rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 31 | Bê tông bó vỉa trên cửa thu nước dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 250mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m |
| 33 | Láng vữa tạo dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dụng lưới lọc rác composite KT (35x55x4,5)cm (VD) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 35 | Sản xuất lắp đặt van lật ngăn mùi nhựa HDPE, đường kính ống 250mm (VD) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 36 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,47 | m3 |
| 37 | Đào rãnh dọc, đất cấp II (kể cả đào dẫn dòng khai thông dòng chảy thoát nước) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,992 | 100m3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,022 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng rãnh dọc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc rãnh dọc, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286,55 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối đan rãnh dọc qua đường, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,251 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn gối đan rãnh dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,335 | 100m2 |
| 44 | Bê tông gối đan rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,71 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,397 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,579 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất về đắp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,788 | 10m3 |
| 48 | Vận chuyển đất (đất + xà bần bê tông không tận dụng ra bãi thải) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,371 | 10m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,305 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh dọc, đường kính | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,044 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh dọc, đường kính > 10mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,99 | tấn |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan thường rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,24 | m3 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan qua đường rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.111 | cấu kiện |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,56 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| B | Nhánh 2 (đường quy hoạch rộng 10m) | |||
| 1 | Đào nền + khuôn đường đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,708 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,335 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,351 | 10m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,463 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (từ K95 lên thành K98) dày 30cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 100m3 |
| 6 | Lớp CPĐD loại 1, Dmax=25mm, dày 12cm, lu lèn K98 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,001 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 339,93 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, khe co, khe dãn, đường kính cốt thép (d25mm) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, khe dọc, đường kính cốt thép (d14mm) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | tấn |
| 12 | Quét nhựa đường lên thép khe co, khe dãn, khe dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,51 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống (ống 42mm) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 14 | Ma tit chèn khe dãn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,69 | Kg |
| 15 | Mùn cưa trộn nhựa đường thép khen dãn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 16 | Gỗ đệm khe dãn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 17 | Thi công khe co đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | 100m |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,88 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa + đan rãnh | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,747 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa + đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,2 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng hố thu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,75 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mũ tường hố thu, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ tường hố thu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,543 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mũ tường hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 10mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố thu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L50x50x5mm mũ tường hố thu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc 2L50x50x5mm tấm đan hố thu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,647 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cấu kiện |
| 36 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất về đắp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,396 | 10m3 |
| 39 | Vận chuyển đất (đất không tận dụng ra bãi thải) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,271 | 10m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cửa thu nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 42 | Bê tông bó vỉa trên cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 250mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 44 | Láng vữa tạo dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dụng lưới lọc rác composite KT (35x55x4,5)cm (VD) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 46 | Sản xuất lắp đặt van lật ngăn mùi nhựa HDPE, đường kính ống 250mm (VD) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 47 | Đào rãnh dọc, đất cấp II | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,828 | 100m3 |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,91 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,885 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng rãnh dọc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,65 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng đá hộc rãnh dọc vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248,59 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối đan rãnh dọc qua đường, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn gối đan rãnh dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,036 | 100m2 |
| 54 | Bê tông gối đan rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,64 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | 100m3 |
| 56 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất về đắp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | 10m3 |
| 58 | Vận chuyển đất (đất không tận dụng ra bãi thải) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,28 | 10m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,754 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh dọc, đường kính | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,579 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh dọc qua đường, đường kính > 10mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh dọc thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,54 | m3 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh dọc qua đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.557 | cấu kiện |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 66 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 67 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 68 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ biển cáo | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gia cố trụ móng biển báo, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 72 | Biển báo phản quang tam giác A=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Biển |
| 73 | Cột đỡ biển báo Ø 90 dày 2mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Trụ |
| 74 | Đắp đất móng trụ biển báo (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất (đất không tận dụng ra bãi thải) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 10m3 |
| C | Nhánh 3 (đường quy hoạch rộng 14m)+nhánh phụ dẫn thoát nước từ cống 1D100cm về đường Trường Sơn Đông | |||
| 1 | Đào nền + khuôn đường đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,866 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,656 | 10m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,656 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa + đan rãnh | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,135 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa + đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,94 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng hố thu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,89 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mũ tường hố thu, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ tường hố thu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 10mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố thu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L50x50x5mm mũ tường hố thu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc 2L50x50x5mm tấm đan hố thu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất về đắp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | 10m3 |
| 26 | Vận chuyển đất (đất không tận dụng ra bãi thải) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 10m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cửa thu nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 29 | Bê tông bó vỉa trên cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 250mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 31 | Láng vữa tạo dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dụng lưới lọc rác composite KT (35x55x4,5)cm (VD) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 33 | Sản xuất lắp đặt van lật ngăn mùi nhựa HDPE, đường kính ống 250mm (VD) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 34 | Đào rãnh dọc, đất cấp II | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,045 | 100m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,023 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng rãnh dọc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,13 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn gối đan rãnh dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,194 | 100m2 |
| 40 | Bê tông gối đan rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,69 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | 100m3 |
| 42 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất về đắp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,876 | 10m3 |
| 44 | Vận chuyển đất (đất không tận dụng ra bãi thải) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,915 | 10m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,651 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh dọc, đường kính | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,465 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,02 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 688 | cấu kiện |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,33 | m2 |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 51 | Đào móng biển báo | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ biển cáo | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gia cố móng trụ biển báo, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 56 | Biển báo phản quang tam giác A=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Biển |
| 57 | Cột đỡ biển báo Ø90 dày 2mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 58 | Đắp đất móng trụ biển báo (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất (đất không tận dụng ra bãi thải) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 10m3 |
| D | Nhánh 4 (đường quy hoạch rộng 10m) | |||
| 1 | Đào nền + khuôn đường, đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,402 | 10m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,31 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa + đan rãnh | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa + đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,26 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng hố thu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,61 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,52 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mũ tường hố thu, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ tường hố thu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ tường hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 10mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố thu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L50x50x5mm mũ tường hố thu (VD) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc 2L50x50x5mm tấm đan hố thu (VD) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,706 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất về đắp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | 10m3 |
| 26 | Vận chuyển đất (đất không tận dụng ra bãi thải) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,831 | 10m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cửa thu nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 28 | bê tông móng cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | m3 |
| 29 | Bê tông bó vỉa trên cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 250mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 31 | Láng vữa tạo dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dụng lưới lọc rác composite KT (35x55x4,5)cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 33 | Sản xuất lắp đặt van lật ngăn mùi nhựa HDPE, đường kính ống 250mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 35 | Đào rãnh dọc, đất cấp II | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | 100m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,012 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng rãnh dọc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,18 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,76 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối đan rãnh dọc qua đường, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn gối đan rãnh dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m2 |
| 42 | Bê tông gối đan rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,63 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất về đắp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | 10m3 |
| 46 | Vận chuyển đất (đất + xà bần bê tông) không tận dụng ra bãi thải | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | 10m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,073 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh dọc, đường kính | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,563 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh dọc, đường kính > 10mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 50 | Sản xuất tấm đan thường rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 51 | Sản xuất bê tông tấm đan rãnh dọc qua đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 436 | cấu kiện |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 55 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 56 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ biển cáo | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gia cố trụ móng biển báo, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 60 | Biển báo phản quang tam giác A=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Biển |
| 61 | Cột đỡ biển báo Pi 90 dày 2mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Trụ |
| 62 | Đắp đất móng trụ biển báo (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất không tận dụng ra bãi thải | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 10m3 |
| 64 | Đất đắp công trình | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.490,63 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.820436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564039E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông, có mặt đường bê tông xi măng,. có hạ tầng kỹ thuật: hệ thống đan rãnh, bó vỉa thoát nước, - Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương), Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.649.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.299.074.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.- Trình độ đại học trở lên (quản lý toàn bộ gói thầu); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường- Đã trực tiếp phụ trách ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ đo đạc định vị công trình | 1 | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân trên công trường | 30 | (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. Trong đó:+ 5 Công nhân vận hành máy thi công và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu;+ 25 Công nhân trực tiếp thi công có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.Có CMND/CCCD; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đính kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 2 | Máy ủi >=110CV | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 6 | Máy san >=110CV | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 7 | Máy rải >=50-60m3/h | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 8 | Máy trộn BT >=250L | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán | 4 |
| 9 | Ô tô t¬ưới n¬ước >=5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi