Gói thầu: Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác ngành Chính sách
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác ngành Chính sách |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431065 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 20:16:00 đến ngày 2022-05-04 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý tại Tỉnh Gia Lai hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ cửa hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên các chuyên ngành: kế toán tài chính; có giấy phép kinh doanh các mặt hàng theo FHSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học, điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp kế toán ài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác ngành Chính sách Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác ngành Chính sách 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác . |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, nguyên chiếc chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. Hàng hóa phải được vận hành chạy thử trước khi giao nhận và được bảo hành chính hãng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Có đầy đủ catalog và các tài liệu kỹ thuật. Trường hợp catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu hợp lệ khi giao hàng là bản gốc (hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực) gồm: Các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) Hàng hóa sản xuất trong nước thì phải có chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. (Có cam kết) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Có hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 , Địa chỉ: 273A Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 , Địa chỉ: 273A Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Chính sách-Cục Chính trị-Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trần Văn Lý, ĐT 0977669377 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính bảng Casio | JF 20B | 8 | Cái | - Mã JF20B - Nước sản xuất Nhật Bản | |
| 2 | Hộp mực máy in Canon 3300 | LPB3300 | 4 | Hộp | - Mã 308 Canon Cartridge- loại mực màu đen - Xuất xứ tại MaLaisia | |
| 3 | Cạc máy in Canon 3300 | LPB3300 | 4 | Cái | - Cạc máy in Canon 3300 - Xuất xứ tại Trung Quốc | |
| 4 | Bàn phím máy tính xách tay | Lazada Việt Nam | 1 | Cái | - Bàn phím hãng Dell keyboard KB- Xuất xứ tại Việt Nam | |
| 5 | Bàn phím máy tính để bàni | Logitech g610 | 2 | Cá | - Hãng Logitech g610- Xuất xứ tại Malaisia | |
| 6 | Ổ Quang DVD asus | SDRW 08U9M-U | 5 | Cái | - SDRW 08U9M-U hãng Asus- Xuất xứ tại Malaisia | |
| 7 | UPS (Bộ điện 1000KVA) | Huyndai | 4 | Bộ | - Bộ điện 1000KVA xoay chiều - Xuất xứ tại Hàn Quốc | |
| 8 | Nguồn FSP Power supply | MORDEN HUN 450 atx | 5 | Bộ | - Nguồn FSP Power 450 atx - Xuất xứ tại Hàn Quốc | |
| 9 | Bì đựng hồ sơ tài liệu | CLEAR | 2.000 | Cái | - Mã VC.CB 360 kích thước 25x35cm- Nước sản xuất Việt Nam | |
| 10 | Sổ công tác | Vietbook | 50 | Quyển | - Bìa da màu đỏ- Kích thước: 29,7x21cm- Số trang: 250- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 11 | Giấy rô ky A0 | Lazada Việt Nam | 300 | Tờ | - Màu trắng.- Độ dày 350gsm- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 12 | Giấy bóng mờ | Lazada Việt Nam | 15 | Ram | - Màu trắng đục.- Độ dày 250gsm- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 13 | Giấy đề can | Lazada Việt Nam | 30 | Cuộn | - Khổ 60x100cm- Màu hồng.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 14 | Giấy in A4 DL70 | Paper one | 80 | Thùng | - Giấy Parper One 70gsm; màu trắng- Xuất xứ: Thái Lan | |
| 15 | Giấy in A3 | Super one | 30 | Thùng | - Giấy Super One 70gsm; màu trắng- Xuất xứ: Thái Lan | |
| 16 | Bìa xanh, đỏ, vàng A4 | PRIMIUM COLOR Paper | 50 | Ram | - Màu xanh, đỏ, vàng. A4- Độ dày 250gsm- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 17 | Bìa xanh, đỏ, vàng A3 oem | DLG 160GR | 30 | Ram | - Màu xanh, đỏ, vàng A3- Độ dày 250gsm- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 18 | Bìa bóng kính A4 | Shopper Việt Nam | 10 | Ram | - Màu trắng. A4- Độ dày 250gsm- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 19 | Bìa bóng kính A3 | Việt Nam | 10 | Ram | - Màu trắng. A3- Độ dày 250gsm- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 20 | Keo hai mặt 1F2 | Việt Nam | 80 | Cuộn | - Ký hiệu 1F2 - Xuất xứ tại Việt Nam | |
| 21 | Keo trong 1,6cm 40Y | Việt Nam | 80 | Cuộn | - Keo trong 1,6cm, ký hiệu 40Y - Xuất xứ tại Việt Nam | |
| 22 | Băng keo xanh, đỏ simili | Việt Nam | 70 | Cuộn | - Băng keo xanh đỏ simili - Xuất xứ tại Việt Nam | |
| 23 | Băng keo xanh, đỏ simili | Việt Nam | 70 | Cuộn | - Băng keo xanh đỏ simili - Xuất xứ tại Việt Nam | |
| 24 | Bút ub-uniball-153s | Ubiuniball | 20 | Hộp | - Mã Ub 153s xuất xứ tại Nhật Bản | |
| 25 | Bút bi ub-05 | Nhật | 20 | Hộp | - F9Mã Ub 05 xuất xứ tại Nhật Bản | |
| 26 | Mực in máy poto tosiba 6570 | Toshiba | 20 | Hộp | - Mã 6570 Toshiba- Loại mực màu đen - Xuất xứ tại Nhật Bản | |
| 27 | Hộp đựng tài liệu 15 cm | Việt Nam | 100 | Hộp | - Bìa hộp Nitasa (hình chữ nhật)- Kích thước: 35x25x15cm- Màu xanh; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 28 | USB 16GB Kinh Tông | SE9 32GR-BH2 | 20 | Cái | - Mã SE9 32GR BH2 Kinh tông- xuất xứ tại Việt Nam | |
| 29 | Bì nút bấm đựng tài liệu Clear | My clear nitrasa | 80 | Tập | - Hãng My clear nitrasa- Xuất xứ tại Việt Nam | |
| 30 | Kẹp sắt loại lớn 51mm | Apli 11952 | 100 | Lốc | - Hãng My clear nitrasa- Xuất xứ tại Việt Nam | |
| 31 | Kẹp sắt loại vừa 32mm | Slecho | 70 | Lốc | - Ký hiệu Slecho 32mm- Xuất xứ tại Việt Nam | |
| 32 | Kẹp sắt lại nhỏ 15mm | Poska 800-6 | 80 | Lốc | - Ký hiệu Poska 800-6 15mm- Xuất xứ tại Việt Nam | |
| 33 | Bao lụa máy in Canon | Lazada VNSX 2021 | 6 | Cái | - Bao lụa máy in canon 3300, 2900 sản xuất năm 2021- Xuất xứ tại Việt Nam | |
| 34 | Bảng mê ka 160x280 (TL-VN) | Việt Nam | 6 | Cái | - Bảng mê ka kích thước 160x280x5cm- - Màu trắng. Xuất xứ: Việt Nam- Khung nhôm chất lượng tốt | |
| 35 | Gấy in A4 Paperone | Paperone | 120 | Thùng | - Khổ A4 (trắng)- Khối lượng: 70g/m2- Xuất xứ: Thái Lan | |
| 36 | Hộp mộc lưu trữ hồ sơ | Lazada VNSX 2021 | 100 | Hộp | - Bìa hộp mộc lazada (hình chữ nhật)- Kích thước: 35x25x25cm- Màu xanh; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 37 | Acoo sắt | Lazada VNSX 2021 | 100 | Cái | Kẹp acco của SDIMã: SDI0946 | |
| 38 | Gáy lò xo | Lazada VNSX 2021 | 100 | Cái | KT: 35mm-51mmLò xo soắn nhựa cao cấp | |
| 39 | Cặp trình ký | Việt Nam | 50 | Cái | - Căp Doubile clip file Size F/c- Xuất xứ Việt Nam | |
| 40 | Sổ bìa da | Vietbook | 150 | Quyển | - Bìa da màu đen- Kích thước: 29,7x21cm- Số trang: 300- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 41 | Bút viết bảng | Thiên long-vn | 15 | Hộp | - Xuất xứ: Việt Nam- Hiệu: Gia Lai - Chất liệu: WB03- Bút lôngLoại: Tốt, SX năm: 2022 | |
| 42 | Giấy kẻ ngang | Việt Nam | 10 | Thùng | - Giấy bãi bằng màu trắng 400 trang- Xuất xứ tại Việt Nam - Chất liệu: Notes 104gam - Loại: Tốt, XS: Năm 2022 | |
| 43 | Bút chì kỹ thuật | Pentel | 20 | Bộ | - Ký hiệu Pentel cao cấp- Sản xuất tại Việt Nam | |
| 44 | Bìa si 15 cm | Thiên long | 80 | Cái | - Màu trắng.- Độ dày 400gsm- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 45 | Bìa si 20 cm | Thiên long | 80 | Cái | - Màu trắng.- Độ dày 400gsm- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 46 | Bìa còng 7 phân f4 | Thiên long | 80 | Cái | - Màu trắng.- Độ dày 700gsm- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 47 | Giấy in a5 | Lazada VNSX 2021 | 30 | Thùng | - Khổ A5 (trắng)- Khối lượng: 70g/m2- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 48 | Giá đựng tài liệu 3 ngăn | Sunwood | 20 | Cái | - Kích thước: 180x250x5cm- Có 5 tầng- Màu xám. Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu: Sắt chống rỉ phun sơn tĩnh điện | |
| 49 | Bàn ghim đại fasa | Fo-bf02 | 10 | Cái | - Mã Fo-bf02 fasa- Xuất xứ tại Việt Nam | |
| 50 | Vở 200 trang | Hồng hà | 200 | Quyển | - Vỏ bãi bằng kẻ ngang màu trắng - Kích thước 2x2mm 4 ô ly- Xuất xứ tại Việt Nam | |
| 51 | Cặp chun 12 ngăn | Deli 5558 | 40 | Cái | - Ký hiệu Deli 2228 - Kích thước: 40x30cm- Màu đen, 12 ngăn.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 52 | Bút lông dầu | Thiên long | 10 | Hộp | - Xuất xứ: Việt Nam- Hiệu: Gia Lai Chất liệu: CD-PM04 Thiên LongLoại: Tốt, SX năm: 2022 | |
| 53 | Hộp gấp a3 20cmi | Tiki Việt Nam | 80 | Cá | - Ký hiệu Tiki A3 20 cm- Xuất xứ tại Việt Nam | |
| 54 | Hộp hồ sơ 20 cm | Tiki Việt Nam | 80 | Cái | - Bìa hộp Tiki (hình chữ nhật)- Kích thước: 35x25x20cm- Màu xanh; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 55 | Bàn bấm lỗ | Tiki Việt Nam | 5 | Cái | - Ký hiệu Tiki - Xuất xứ tại Việt Nam | |
| 56 | Hồ khô thiên long | Deli 104 | 10 | Lốc | - Ký hiệu Deli 104 - Sản xuất tại Việt Nam | |
| 57 | Bàn để máy tính | Việt Nam | 5 | Cái | - Kích thước 100x150x80x3cm Hòa Phát- Sản xuất tại Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý tại Tỉnh Gia Lai hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ cửa hàng | 1 | Cao đẳng trở lên các chuyên ngành: kế toán tài chính; có giấy phép kinh doanh các mặt hàng theo FHSMT | 3 | 2 |
| 2 | Thợ kỹ thuật | 1 | Cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học, điện, điện tử. | 3 | 2 |
| 3 | Thanh quyết toán | 1 | Trung cấp kế toán ài chính | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi