Gói thầu: Gói thầu số 01-21-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 1 - công trình Sửa chữa lớn năm 2021 và phục vụ công tác vận hành và phát triển khách hàng đợt 1 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201293204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-21-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 1 - công trình Sửa chữa lớn năm 2021 và phục vụ công tác vận hành và phát triển khách hàng đợt 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201293158 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2021, SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 18:01:00 đến ngày 2021-01-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,664,071,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 422,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 343 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ các trạm biến áp phường Nghĩa Tân năm 2021 | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 4.366 | m | nt | nt | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 115 | m | nt | nt | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 638 | m | nt | nt | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 2.088 | m | nt | nt | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 385 | m | nt | nt | |
| 7 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 74 | cái | nt | nt | |
| 8 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 36 | cái | nt | nt | |
| 9 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 631 | cái | nt | nt | |
| 10 | Hộp phân dây composit trọn bộ | 177 | cái | nt | nt | |
| 11 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 2.183 | cái | nt | nt | |
| 12 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | 592 | cái | nt | nt | |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 544 | cái | nt | nt | |
| 14 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 862 | cái | nt | nt | |
| 15 | Đai thép + khóa đai | 1.217 | bộ | nt | nt | |
| 16 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 442,5 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ các trạm biến áp phường Nghĩa Đô năm 2021 | |
| 17 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 4.400 | m | nt | nt | |
| 18 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 120 | m | nt | nt | |
| 19 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 969 | m | nt | nt | |
| 20 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 2.626 | m | nt | nt | |
| 21 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 344 | m | nt | nt | |
| 22 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 60 | cái | nt | nt | |
| 23 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 2 | cái | nt | nt | |
| 24 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 550 | cái | nt | nt | |
| 25 | Hộp phân dây composit trọn bộ | 177 | cái | nt | nt | |
| 26 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 2.200 | cái | nt | nt | |
| 27 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | 146 | cái | nt | nt | |
| 28 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 16 | cái | nt | nt | |
| 29 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1.094 | cái | nt | nt | |
| 30 | Đai thép + khóa đai | 1.060 | bộ | nt | nt | |
| 31 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 467,5 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Đại tu đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ các trạm biến áp phường Mai Dịch năm 2021 | |
| 32 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 5.572 | m | nt | nt | |
| 33 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 152 | m | nt | nt | |
| 34 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 1.198 | m | nt | nt | |
| 35 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 2.065 | m | nt | nt | |
| 36 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 103 | m | nt | nt | |
| 37 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 81 | cái | nt | nt | |
| 38 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 2 | cái | nt | nt | |
| 39 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 8 | cái | nt | nt | |
| 40 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 11 | cái | nt | nt | |
| 41 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 647 | cái | nt | nt | |
| 42 | Hộp phân dây composit trọn bộ | 187 | cái | nt | nt | |
| 43 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 2.396 | cái | nt | nt | |
| 44 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 949 | cái | nt | nt | |
| 45 | Đai thép + khóa đai | 1.066 | bộ | nt | nt | |
| 46 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) không lắp công tơ | 2 | tủ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Đại tu hệ thống hạ thế và hòm công tơ phường Trung Hòa năm 2021 | |
| 47 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 410 | m | nt | nt | |
| 48 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 3.228 | m | nt | nt | |
| 49 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 271 | m | nt | nt | |
| 50 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 684,5 | m | nt | nt | |
| 51 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 1.701,5 | m | nt | nt | |
| 52 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 847,5 | m | nt | nt | |
| 53 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 185 | cái | nt | nt | |
| 54 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 82 | cái | nt | nt | |
| 55 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 16 | cái | nt | nt | |
| 56 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 349 | cái | nt | nt | |
| 57 | Hộp phân dây composit trọn bộ | 175 | cái | nt | nt | |
| 58 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 1.370 | cái | nt | nt | |
| 59 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 883 | cái | nt | nt | |
| 60 | Đai thép + khóa đai | 706 | bộ | nt | nt | |
| 61 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 522,5 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Đại tu đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA phường Dịch Vọng Hậu năm 2021 | |
| 62 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 5.210 | m | nt | nt | |
| 63 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 292 | m | nt | nt | |
| 64 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 1.071,5 | m | nt | nt | |
| 65 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 1.390 | m | nt | nt | |
| 66 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 128 | m | nt | nt | |
| 67 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 161 | cái | nt | nt | |
| 68 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 6 | cái | nt | nt | |
| 69 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 38 | cái | nt | nt | |
| 70 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 41 | cái | nt | nt | |
| 71 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 562 | cái | nt | nt | |
| 72 | Hộp phân dây composit trọn bộ | 209 | cái | nt | nt | |
| 73 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 2.026 | cái | nt | nt | |
| 74 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1.055 | cái | nt | nt | |
| 75 | Đai thép + khóa đai | 1.230 | bộ | nt | nt | |
| 76 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*120mm2 | 35 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Đại tu hệ thống cột trên địa bàn quận Cầu Giấy năm 2021 | |
| 77 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 40 | m | nt | nt | |
| 78 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | 60 | m | nt | nt | |
| 79 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 472 | m | nt | nt | |
| 80 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 431,5 | m | nt | nt | |
| 81 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 305 | m | nt | nt | |
| 82 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | 88,5 | m | nt | nt | |
| 83 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 145 | m | nt | nt | |
| 84 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 29 | cái | nt | nt | |
| 85 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 61 | cái | nt | nt | |
| 86 | Hộp phân dây composit trọn bộ | 24 | cái | nt | nt | |
| 87 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 1 | Bộ | nt | nt | |
| 88 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 1 | Bộ | nt | nt | |
| 89 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 239 | cái | nt | nt | |
| 90 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 131 | cái | nt | nt | |
| 91 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 30 | m | nt | nt | |
| 92 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | nt | nt | |
| 93 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 4 | cột | nt | nt | |
| 94 | Kẹp ngừng dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 58 | cái | nt | nt | |
| 95 | Đai thép + khóa đai | 346 | bộ | nt | nt | |
| 96 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV 3x(95-240) | 2 | Bộ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Đại tu trung thế các TBA trên địa bàn quận Cầu Giấy năm 2021 | |
| 97 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | 2 | Bộ | nt | nt | |
| 98 | Đầu cáp Elbow 24kV - M3x50 mm2 (tích hợp bệ đỡ ống chì dùng trong Tủ RMU) | 31 | Bộ | nt | nt | |
| 99 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 24 | cái | nt | nt | |
| 100 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 6 | m | nt | nt | |
| 101 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | 101 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Đại tu TBA, đường trục hạ thế và hệ thống hòm công tơ phường Yên Hòa năm 2021 | |
| 102 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 266 | m | nt | nt | |
| 103 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 675,5 | m | nt | nt | |
| 104 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 610 | m | nt | nt | |
| 105 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 538 | m | nt | nt | |
| 106 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 1.876 | m | nt | nt | |
| 107 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 108 | m | nt | nt | |
| 108 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 2.779,5 | m | nt | nt | |
| 109 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 1.005 | m | nt | nt | |
| 110 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 202 | m | nt | nt | |
| 111 | Vỏ trạm kios (KT: 3500x2000x1900) | 2 | tủ | nt | nt | |
| 112 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 55 | cái | nt | nt | |
| 113 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 134 | cái | nt | nt | |
| 114 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 201 | cái | nt | nt | |
| 115 | Hộp phân dây composit trọn bộ | 85 | cái | nt | nt | |
| 116 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 4 | Bộ | nt | nt | |
| 117 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 815 | cái | nt | nt | |
| 118 | Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp | 192 | cái | nt | nt | |
| 119 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | 128 | cái | nt | nt | |
| 120 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 8 | cái | nt | nt | |
| 121 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | nt | nt | |
| 122 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 8 | cái | nt | nt | |
| 123 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 430 | cái | nt | nt | |
| 124 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 193 | m | nt | nt | |
| 125 | Kẹp ngừng dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 49 | cái | nt | nt | |
| 126 | Kẹp ngừng dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | 36 | cái | nt | nt | |
| 127 | Kẹp ngừng dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 23 | cái | nt | nt | |
| 128 | Móc treo | 108 | cái | nt | nt | |
| 129 | Đai thép + khóa đai | 984 | bộ | nt | nt | |
| 130 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A TN (1MCCB 1000A + 9MCCB 200A + 1MCCB 160A + 1MCB 25A) | 6 | tủ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Đại tu hệ thống điện hạ thế các tòa nhà tái định cư cấp điện từ trạm Nam Trung Yên 1, Nam Trung Yên 12 năm 2021 | |
| 131 | Tủ hạ thế 600V-150A (1MCCB 3P-150A) (KT: 700x500x250) TN | 92 | tủ | nt | nt | |
| 132 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 1.792 | m | nt | nt | |
| 133 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 1.290 | m | nt | nt | |
| 134 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 944 | m | nt | nt | |
| 135 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 264 | cái | nt | nt | |
| 136 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 896 | cái | nt | nt | |
| 137 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | 1.792 | cái | nt | nt | |
| 138 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 360 | cái | nt | nt | |
| 139 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 360 | cái | nt | nt | |
| 140 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | 1.290 | m | nt | nt | |
| 141 | Băng dính keo hạ thế 10m | 224 | cái | nt | nt | |
| 142 | Biển tên và biển báo an toàn | 76 | bộ | nt | nt | |
| 143 | Bộ phụ kiện (1 đai thép không gỉ + 2 nở nhựa +2 vít) | 2.112 | bộ | nt | nt | |
| 144 | Bóng đèn tuýp 1,2m | 96 | cái | nt | nt | |
| 145 | Cánh tủ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện ghi sáng, loại 2 lớp cánh | 1 | cái | nt | nt | |
| 146 | Đề can hòm công tơ | 896 | cái | nt | nt | |
| 147 | Giá đỡ tủ hạ thế 1000A (TL:31,17kg/bộ) | 6 | cái | nt | nt | |
| 148 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A TN (1MCCB 1000A + 9MCCB 200A + 1MCCB 3P80A + 1MCB3P25A) | 2 | tủ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Đại tu hệ thống điện hạ thế các tòa nhà tái định cư cấp điện từ trạm Nam Trung Yên 11, Trung Hòa 12 - năm 2021 | |
| 149 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | nt | nt | |
| 150 | Tủ hạ thế 600V-150A (1MCCB 3P-150A) (KT: 700x500x250) TN | 61 | tủ | nt | nt | |
| 151 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*120mm2 | 120 | m | nt | nt | |
| 152 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 187 | m | nt | nt | |
| 153 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 960 | m | nt | nt | |
| 154 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 18 | m | nt | nt | |
| 155 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 656 | m | nt | nt | |
| 156 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 578 | m | nt | nt | |
| 157 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 24 | m | nt | nt | |
| 158 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | 275 | m | nt | nt | |
| 159 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 12 | cái | nt | nt | |
| 160 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 136 | cái | nt | nt | |
| 161 | Hộp phân dây composit trọn bộ | 4 | cái | nt | nt | |
| 162 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 4 | Bộ | nt | nt | |
| 163 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | 8 | Bộ | nt | nt | |
| 164 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 12 | cái | nt | nt | |
| 165 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 480 | cái | nt | nt | |
| 166 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | 488 | cái | nt | nt | |
| 167 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 264 | cái | nt | nt | |
| 168 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 240 | cái | nt | nt | |
| 169 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 16 | cái | nt | nt | |
| 170 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | 636 | m | nt | nt | |
| 171 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 168 | m | nt | nt | |
| 172 | Băng dính keo hạ thế 10m | 43 | cái | nt | nt | |
| 173 | Biển tên và biển báo an toàn | 68 | bộ | nt | nt | |
| 174 | Bộ phụ kiện (1 đai thép không gỉ + 2 nở nhựa +2 vít) | 1.776 | bộ | nt | nt | |
| 175 | Bóng đèn tuýp 1,2m | 66 | cái | nt | nt | |
| 176 | Đề can hòm công tơ | 492 | cái | nt | nt | |
| 177 | Giá đỡ tủ hạ thế 1000A (TL:31,17kg/bộ) | 2 | cái | nt | nt | |
| 178 | Băng báo hiệu cáp | 161 | m | nt | nt | |
| 179 | Biển tên lộ cáp ngầm | 4 | cái | nt | nt | |
| 180 | Cát đen đổ nền | 43,74 | m3 | nt | nt | |
| 181 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m(14,33kg/cọc)x1 cọc | 2 | cái | nt | nt | |
| 182 | Dây nối tủ đất PL:0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2 | 2 | m | nt | nt | |
| 183 | Dây thép tròn d10 tiếp địa(0,62kg/m) | 4 | m | nt | nt | |
| 184 | Gạch chì đặc 220x105x60 | 1.449 | kg | nt | nt | |
| 185 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 28 | cái | nt | nt | |
| 186 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 500 | hộp | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Vật tư phục vụ công tác vận hành, phát triển khách hàng đợt 1 năm 2021 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi