Gói thầu: SCL2022-HH09: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống tro, xỉ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-HH09: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống tro, xỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224656 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 08:22:00 đến ngày 2022-05-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,491,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.652E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.428 triệu đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp các thiết bị cơ khí cho nhà máy nhiệt điện.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.428.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc cao đẳng một trong các chuyên ngành sau:- Cơ khí- Luyện kim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-HH09: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống tro, xỉ Về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản chụp công chứng): Báo cáo tài chính 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ phân tích chất lượng hàng hóa do Cơ quan có thẩm quyền giám định chất lượng tại kho xuất hàng hoặc của lô hàng cung cấp cho Chủ đầu tư. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Hồ sơ khai báo hải quan khi giao hàng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của [ghi tên và địa chỉ của bên mời thầu]; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan: không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng;
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng;
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1: + Khu 6, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 8550889; Fax: 02033 850668. + Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Trung Kiên – Quyền Giám đốc - Bộ phận giúp việc: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Nhiệt điện Uông Bí - Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02036 500 468. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1: + Khu 6, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 8550889; Fax: 02033 850668. + Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Trung Kiên – Quyền Giám đốc - Bộ phận giúp việc: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Nhiệt điện Uông Bí - Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02036 500 468. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chốt giữ thanh gạt xỉ | KT:Φ30/Φ25,5x110 VL: thép C20 (Có bản vẽ tham khảo) | 198 | Cái | KT:Φ30/Φ25,5x110 VL: thép C20 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 2 | Đĩa răng máy nghiền xỉ | phi 410/phi 230x27 - Z=24 (loại A) - VL: Hợp kim chịu mài mòn | 11 | Tấm | phi 410/phi 230x27 - Z=24 (loại A) - VL: Hợp kim chịu mài mòn | |
| 3 | Đĩa răng máy nghiền xỉ | phi 410/phi 230x27 - Z=24 (loại B) - VL: Hợp kim chịu mài mòn | 10 | Tấm | phi 410/phi 230x27 - Z=24 (loại B) - VL: Hợp kim chịu mài mòn | |
| 4 | Hàm ép xỉ thủy lực loại A (Extrusion head A) | KT: 1515x720x325 - VL: C45 (Có bản vẽ tham khảo) | 2 | Cái | KT: 1515x720x325 - VL: C45 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 5 | Hàm ép xỉ thủy lực loại B (Extrusion head B) | KT: 1515x720x325 - VL: C45 (Có bản vẽ tham khảo) | 2 | Cái | KT: 1515x720x325 - VL: C45 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 6 | Mắt nối xích băng tải cào chìm | Φ30x108 - VL:Thép 40Cr (Có bản vẽ tham khảo) | 10 | Cái | Φ30x108 - VL:Thép 40Cr (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 7 | Pu ly căng băng của băng tải cào thải xỉ | KT Φ410x200 - VL:C20 | 2 | Cái | KT Φ410x200 - VL:C20 | |
| 8 | Pu ly dẫn động băng tải cào | Φ800x110 - 9 răng - VL: thép C45 | 2 | Bộ | Φ800x110 - 9 răng - VL: thép C45 | |
| 9 | Puly chuyển hướng phía mặt dưới của băng xiên của băng tải xích thải xỉ | KT: Φ250x150 - VL: C20 | 2 | Cái | KT: Φ250x150 - VL: C20 | |
| 10 | Puly chuyển hướng phía mặt dưới phía đuôi băng của băng tải xích thải xỉ | KT: Φ410x200 - VL:C20 | 2 | Cái | KT: Φ410x200 - VL:C20 | |
| 11 | Puly chuyển hướng phía mặt trên của băng xiên của băng tải xích thải xỉ | KT:Φ410x200 - VL: C20 | 2 | Cái | KT:Φ410x200 - VL: C20 | |
| 12 | Puly chuyển hướng phía mặt trên phía đuôi băng của băng tải xích thải xỉ | KT: Φ410x200 - VL:C20 | 2 | Cái | KT: Φ410x200 - VL:C20 | |
| 13 | Thanh dẫn hướng má ép xỉ thủy lực | KT: Φ135x2810x20 – VL: bằng thép chịu mài mòn C45 (Có bản vẽ tham khảo) | 18 | Cái | KT: Φ135x2810x20 – VL: bằng thép chịu mài mòn C45 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 14 | Thanh gạt xỉ | KT: 1150x230x101 – VL: bằng thép C20 (Có bản vẽ tham khảo) | 99 | Cái | KT: 1150x230x101 – VL: bằng thép C20 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 15 | Xích băng tải cào chìm | Φ30x108 VL:Thép 40Cr (hàn nhiệt luyện, có bản vẽ tham khảo) | 170 | Mét | Φ30x108 VL:Thép 40Cr (hàn nhiệt luyện, có bản vẽ tham khảo) | |
| 16 | Cánh máy khuấy bể bùn xỉ | KT: Ø650 – VL: SUS316 | 2 | Bộ | KT: Ø650 – VL: SUS316 | |
| 17 | Cút 90 độ | Phi 108, - VL: C20 | 4 | Cái | Phi 108, - VL: C20 | |
| 18 | Cút ống đúc 120 độ | Phi 159x8 - VL: C20 | 16 | Cái | Phi 159x8 - VL: C20 | |
| 19 | Lò xo nén | d=4,di=16,de=24,Lo=42- VL: Thép Cr-si | 80 | Cái | d=4,di=16,de=24,Lo=42- VL: Thép Cr-si | |
| 20 | Khung túi lọc | Phi 150 x2430mm (thép hợp kim) | 56 | cái | Phi 150 x2430mm (thép hợp kim) | |
| 21 | Khung túi lọc bụi | Phi 150x2450 - SUS304 | 20 | Cái | Phi 150x2450 - SUS304 | |
| 22 | Túi lọc NOMEX | Phi153x2500x2,2mm - T= 150 độ; Trọng lượng: 500g/m2 | 224 | Cái | Phi153x2500x2,2mm - T= 150 độ; Trọng lượng: 500g/m2 | |
| 23 | Bạc chèn giữa cánh động và buồng bơm | Phi 18/15x17 thép inox SUS304 (Có mẫu để tham khảo) | 16 | Cái | Phi 18/15x17 thép inox SUS304 (Có mẫu để tham khảo) | |
| 24 | Bạc lót cổ trục | Phi 28/20x11 Vật liệu SUS316 (Có mẫu để tham khảo) | 4 | Cái | Phi 28/20x11 Vật liệu SUS316 (Có mẫu để tham khảo) | |
| 25 | Bạc lót tết | Phi 104/86x120, thép hợp kim chịu mài mòn (30%Cr; 3%Mn; 1%Ni; 2%V) | 4 | cái | Phi 104/86x120, thép hợp kim chịu mài mòn (30%Cr; 3%Mn; 1%Ni; 2%V) | |
| 26 | Bạc lót tết | Phi 100/86x120 - SUS304 | 2 | Cái | Phi 100/86x120 - SUS304 | |
| 27 | Bạc lót tết | Phi 81/63x122 SUS304 | 2 | Cái | Phi 81/63x122 SUS304 | |
| 28 | Bạc lót trục dẫn động | Phi 60/Phi42/92 Vật liệu đồng vàng (Có bản vẽ tham khảo) | 4 | Cái | Phi 60/Phi42/92 Vật liệu đồng vàng (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 29 | Bích phòng mòn phia sau thân bơm thải xỉ | Phi 592/phi135x90 - VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | 4 | Cái | Phi 592/phi135x90 - VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 30 | Bích phòng mòn phia trước thân bơm thải xỉ | Phi 592/phi200x224- VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | 4 | Cái | Phi 592/phi200x224- VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 31 | Buồng bơm thải xỉ | Phi 822/phi 568x293 - VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | 4 | cái | Phi 822/phi 568x293 - VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 32 | Cánh động bơm thải xỉ | Phi 550x210, thép hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | 4 | Cái | Phi 550x210, thép hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 33 | Mặt chính xác động khóa khí Silo | Phi 245x80 – VL SUS440 (Có bản vẽ tham khảo) | 4 | Cái | Phi 245x80 – VL SUS440 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 34 | Mặt chính xác tĩnh khóa khí si lô | Phi 302 x 29 - SUS440 (Có bản vẽ tham khảo) | 4 | Cái | Phi 302 x 29 - SUS440 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 35 | Puly dẫn động | Phi 244/phi90/82 VL Gang (Có mẫu để tham khảo) | 3 | Bộ | Phi 244/phi90/82 VL Gang (Có mẫu để tham khảo) | |
| 36 | Quạt chân không | Kích thước chân bệ đỡ: 540x640; Kích thước quạt: dài x rộng x cao: 1000x570x640; Kích thước đầu đẩy phi 300; kích thước đầu hút phi 300 | 3 | Bộ | Quạt hút chân không có tính năng chống bụi (Tốc độ 1911v/p; Áp suất hút 333mmHg; Lưu lượng khí đầu vào: 3420m3; hãng Dresser Roots - 162950) hoặc tương đương; Kích thước chân bệ đỡ: 540x640; Kích thước quạt: dài x rộng x cao: 1000x570x640; Kích thước đầu đẩy phi 300; kích thước đầu hút phi 300 | |
| 37 | Túi lọc bụi vải NOMEX | Phi 150x2700x2,2 - T= 150 độ; Trọng lượng: 500g/m2 | 120 | Cái | Phi 150x2700x2,2 - T= 150 độ; Trọng lượng: 500g/m2 | |
| 38 | Vành chèn cơ khí | Phi 28/phi22x50 VL SiC (Có mẫu để tham khảo) | 2 | Bộ | Phi 28/phi22x50 VL SiC (Có mẫu để tham khảo) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.652E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.428 triệu đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp các thiết bị cơ khí cho nhà máy nhiệt điện.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.428.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có | 1 | Đại học hoặc cao đẳng một trong các chuyên ngành sau:- Cơ khí- Luyện kim | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi