Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-24 10:27:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,085,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05129E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.Yêu cầu khác (Phải cung cấp)Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 7-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ben 7 – 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi tự hành 180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô 4 chỗ chở giám sát | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trôn bê tông dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước 13CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bồn chứa nước 30m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện 15 – 50kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Tời máy dựng cột 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Bộ dụng cụ khảo sát (bao gồm máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp trạm Trạm biến áp 220 kV Năm Căn và đường dây 220 kV Năm Căn - Cà Mau 2 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Do hệ thống muasamcong giới hạn nhập liệu phần này, đề nghị nhà thầu xem file E-HSMT FULL đính kèm để thấy toàn bộ nội dung |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP : PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| B | SAN NỀN | |||
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG : | |||
| 1 | Đắp cát san nền, độ chặt yêu cầu K>=0,90 ( cát thừa do các hạng mục ngầm chiếm chổ ) khối lượng đo tại nơi đắp | Tập 2 của E-HSMT | 43,6981 | 100m3 |
| D | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM : | |||
| 1 | Rải đá 1x2 sân trạm | Tập 2 của E-HSMT | 2.734,5 | m3 |
| E | HỆ THỐNG ĐƯỜNG | |||
| F | ĐƯỜNG VÀO TRẠM ( RỘNG 6m =1484m2 ( Thi công cùng lúc với san nền đường vào trạm ) | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Tập 2 của E-HSMT | 4,6746 | 100m3 |
| 2 | Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Tập 2 của E-HSMT | 14,84 | 100m2 |
| 3 | Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Tập 2 của E-HSMT | 14,84 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 14,84 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 14,84 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 29,68 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng ( chi tiết theo bản vẽ thiết kế số 419048G -TR-XD-06 ) | Tập 2 của E-HSMT | 460,6 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Trụ thép tròn Biển báo đường giao nhau và đường ưu tiên ( bao gồm móng trụ + trụ thép tròn mạ kẽm Ø 80 và sơn phản quang ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo đường giao nhau và đường ưu tiên ( bao gồm sơn biển bảo phản quang + bulon ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt viên phản quang mặt đường nhưa | Tập 2 của E-HSMT | 216 | viên |
| G | ĐƯỜNG TRONG TRẠM ( RỘNG 4m =2963.2 m2) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Tập 2 của E-HSMT | 9,5563 | 100m3 |
| 3 | Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Tập 2 của E-HSMT | 29,632 | 100m2 |
| 4 | Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Tập 2 của E-HSMT | 29,632 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 29,632 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 29,632 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 88,896 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| H | ĐƯỜNG TRONG TRẠM ( RỘNG 6m =1072.2 m2) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Tập 2 của E-HSMT | 3,3774 | 100m3 |
| 3 | Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Tập 2 của E-HSMT | 10,722 | 100m2 |
| 4 | Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Tập 2 của E-HSMT | 10,722 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 10,722 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 10,722 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 21,444 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| I | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Mua đất và vận chuyển đất đến công trường để đắp đường (khối lượng đo tại nơi đắp, độ chặt yêu cầu K>=0,9) | Tập 2 của E-HSMT | 32,95 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, đạt yêu cầu kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K>=0,9, khối lượng đo tại nơi đắp | Tập 2 của E-HSMT | 32,95 | 100m3 |
| J | ĐƯỜNG VÀO NHÀ ĐỂ XE : 70.6 m2 | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2277 | 100m3 |
| 3 | Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Tập 2 của E-HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 4 | Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Tập 2 của E-HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,118 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| K | HỆ THỐNG CẤP VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| L | HỆ THỐNG CẤP NƯƠC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 40mm dày 2mm | Tập 2 của E-HSMT | 3,75 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt Ø 160mm chiều dày 6,2mm | Tập 2 của E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa HDPE Ø 40mm | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt van đường kính van 40mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ xử lý nước sinh hoạt (bao gồm : bồn chứa , vật liệu lọc , phao điện, máy bơm, nhà che, ống và phụ kiện các loại ….) Nước phải đạt yêu cầu về tiêu chuẩn nước sinh hoạt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| M | BỂ XỬ LÝ NƯỚC : 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 3 | Béton bể đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 10,07 | m3 |
| 6 | Cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1744 | tấn |
| 7 | Cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 53 | cấu kiện |
| 9 | Láng bể dày 2cm, vữa XM B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 10 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 100,7 | m2 |
| 11 | Quét Sika Latex 3 nước chống thấm tường và đáy bể | Tập 2 của E-HSMT | 115,1 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 40mm dày 2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa HDPE Ø 40mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa HDPE Ø 110mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,04 | cái |
| 16 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tầng lọc bằng cát | Tập 2 của E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 22 | GIẾNG KHOAN SÂU 215 m, Ø160 mm( bao gồm khoan giếng, máy bơm giếng, ống nhựa HDPE, phụ kiện…..) Nhà thầu tự thỏa thuận với đơn vị quản lý địa phương về tài nguyên môi trường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| O | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 20,48 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 4 | Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 15,8592 | m3 |
| 5 | Bê tông máng thu nước hố ga đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 8,287 | m3 |
| 6 | Béton đan nắp đúc sẵn B20 | Tập 2 của E-HSMT | 7,9296 | m3 |
| 7 | Cốt thép hố ga, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,8905 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5906 | tấn |
| 9 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy 20 cm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 86,304 | m3 |
| 10 | Trát tường VM75 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 863,04 | m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 13 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,7983 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,8404 | Tấn |
| 15 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| P | HỆ THỐNG ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 1,8mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D200 dày 3,2mm | Tập 2 của E-HSMT | 8,144 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 300mm, H10 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint ) | Tập 2 của E-HSMT | 425 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 300mm, H30 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint ) | Tập 2 của E-HSMT | 175 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 400mm, H10 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint ) | Tập 2 của E-HSMT | 47 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 400mm, H30 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint ) | Tập 2 của E-HSMT | 22 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 500mm, H10 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint ) | Tập 2 của E-HSMT | 58 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 600mm, H10 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint ) | Tập 2 của E-HSMT | 42 | m |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| Q | CỬA CỐNG : 1CK | |||
| 1 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,9543 | m3 |
| R | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG VÀO TRẠM : 200m ( Thi công cùng lúc với thi công san nền đường vào trạm ) | |||
| 1 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | m3 |
| 2 | Béton mương đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 22 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT mương sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,7527 | tấn |
| S | CỐNG QUA ĐƯỜNG VÀO TRẠM ( Thi công cùng lúc với thi công san nền đường vào trạm ) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm Ø = 8-10 cm, chiều dài cừ L= 4m | Tập 2 của E-HSMT | 26,88 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 1000mm, H30 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint ) | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| T | HỆ THÔNG HỐ THẤM : 104 CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 14,1146 | m3 |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4924 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 104 | cấu kiện |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x19, dày 0cm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 65,3453 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vải địa kỹ thuật TS50 | Tập 2 của E-HSMT | 3,9207 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT, đường kính 800mm, H10 | Tập 2 của E-HSMT | 104 | m |
| 8 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 3,3897 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 3,5683 | Tấn |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| U | HỆ THỐNG ỐNG THÔNG HỐ THẤM | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D250 dày 3,9mm | Tập 2 của E-HSMT | 7,69 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 300mm, H30 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint ) | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| V | BỂ THU DẦU SỰ CỐ : 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,69 | m3 |
| 3 | Béton bể đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 46,3 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4,7833 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 6 | Cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 1,2675 | tấn |
| 7 | Cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 3,2972 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đan | Tập 2 của E-HSMT | 81 | Cái |
| 9 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tập 2 của E-HSMT | 55,62 | m2 |
| 10 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | m2 |
| 11 | Quét Sika Latex 3 nước chống thấm tường và đáy bể | Tập 2 của E-HSMT | 242,42 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặtco STK d=49mm | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt ống STK D49 | Tập 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D168 dày 4mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,026 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cút STK DN 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D219 dày 6,35mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích STK DN 219mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=200mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,1718 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1809 | tấn |
| 21 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| W | BỂ NƯỚC CỨU HỎA : 2CK | |||
| X | CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 3,714 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 32,592 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,7996 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,9158 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 29,136 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 1,7474 | tấn |
| Y | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 11,71 | m3 |
| 3 | Béton bể đá 1x2 B35 | Tập 2 của E-HSMT | 75,2 | m3 |
| 4 | Cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 1,1221 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 6,7708 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,1869 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 8 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tập 2 của E-HSMT | 72 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 10 | Trát tường bể, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=200mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN 200 dày 6,35mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN 200 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Quét Sika Latex 3 nước chống thấm bên trong bể | Tập 2 của E-HSMT | 155,6 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 52 | m2 |
| 16 | Sơn nước bên ngoài bể, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 17 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| Z | MÁI CHE BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt thép hình cột ( bao gồm sơn 1 nước chống rỉ và sơn 2 nước sơn màu ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,528 | Tấn |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt thép hình kèo ( bao gồm sơn 1 nước chống rỉ và sơn 2 nước sơn màu ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,073 | Tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt thép hình xà gồ ( bao gồm sơn 1 nước chống rỉ và sơn 2 nước sơn màu ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,67 | Tấn |
| 4 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,058 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } | Tập 2 của E-HSMT | 0,1382 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt bulon gmạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1401 | tấn |
| AA | MÓNG THIẾT BỊ 220KV Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } | |||
| AB | MÓNG MÁY BIẾN THẾ LỰC 220KV -250MVA: 1CK | |||
| AC | CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 40,74 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,9995 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,6447 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3101 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 36,42 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 2,1843 | tấn |
| AD | MÓNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 16,53 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 41,69 | m3 |
| 4 | Thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 1,4837 | Tấn |
| 5 | Thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 1,5567 | Tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 7 | Trát vữa B5 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 8 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,0152 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN219mm dày 6,35mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=200mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 13 | Láng vữa B5 mặt móng dày trung bình 6cm tạo dốc | Tập 2 của E-HSMT | 121,76 | m2 |
| 14 | Xếp đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 36,53 | m3 |
| 15 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AE | MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-1: 10CK | |||
| AF | CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 17,58 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 152,16 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,9498 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 13,62 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 1,2402 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 145,68 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 8,7372 | tấn |
| AG | MÓNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 91 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,8031 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 6,3189 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M36x1200/220 mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,9936 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 2,0231 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AH | MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-2 : 5CK | |||
| AI | CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 11,72 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 101,44 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,6332 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 9,08 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8268 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 97,12 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 5,8248 | tấn |
| AJ | MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4016 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,1595 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M36x1200/220 mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,9968 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,0116 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,05 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AK | MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-3 : 1CK | |||
| AL | CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 2,344 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 20,288 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5266 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,816 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 19,424 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 1,165 | tấn |
| AM | MÓNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 13,14 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0803 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,7903 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M36x1200/220 mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1994 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2024 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AN | MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-4 : 9CK | |||
| AO | CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 26,37 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 228,24 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 5,9247 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 20,43 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 1,8603 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 218,52 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 13,1058 | tấn |
| AP | MÓNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 118,26 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,7228 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 7,1128 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M36x1200/220, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,7942 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,8208 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AQ | MÓNG MÁY CẮT 220KV : 8CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 24,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 71,04 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,0262 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 17,5475 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3677 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3731 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AR | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220KV: 5CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 18,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 58,2 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3655 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 5,9075 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4596 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4664 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AS | MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV : 6CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1462 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,4939 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1838 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1865 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AT | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV : 9CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1096 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,6531 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1379 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1399 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AU | MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV : 12CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1462 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,2042 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1838 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1865 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AV | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 220KV : 6+3= 9CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1096 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,6531 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1379 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1399 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AW | MÓNG SỨ ĐỠ 220KV: 28+14=42CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 30,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 87,36 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5116 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 7,7146 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,6434 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,6529 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AX | MÓNG THIẾT BỊ 110KV Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } | |||
| AY | MÓNG CỘT CỔNG 110KV MTC 1-1 : 20CK | |||
| AZ | CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thé, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 23,44 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 202,88 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 5,2664 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 18,16 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 1,6536 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 194,24 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 11,6496 | tấn |
| BA | MÓNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 118,2 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,4546 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 10,4994 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M30x1200/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 2,7488 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 2,7895 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BB | MÓNG CỘT CỔNG 110KV MTC 1-2 : 24CK | |||
| BC | CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 42,192 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 7,776 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 365,184 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 9,4795 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 32,688 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 2,9765 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 349,632 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 20,9693 | tấn |
| BD | MÓNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 141,84 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,7455 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 12,5993 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M30x1200/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 3,2986 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 3,3474 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BE | MÓNG MÁY CẮT 110KV : 11CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 40,7 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,7571 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,0284 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,337 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,342 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BF | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV : 31CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 32,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 103,54 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,4124 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 9,6494 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,4248 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,4459 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 23,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BG | MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 110KV: 30CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 17,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 47,1 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,0118 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 4,0471 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4596 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4664 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BH | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV: 33CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 19,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 51,81 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,113 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 4,4518 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,5056 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,5131 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BI | MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV : 30CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 17,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 47,1 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,0118 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 4,0471 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4596 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4664 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BJ | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110KV: 15CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 23,55 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5059 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,0236 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2298 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2332 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BK | MÓNG SỨ ĐỠ 110KV : 66+24=90CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 52,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 141,3 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,0353 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 12,1414 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,3788 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,3992 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BL | MÓNG CHỐNG SÉT KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV : 7CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 21,28 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4316 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,7264 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2145 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2177 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BM | MÓNG TRỤ ĐẤU NỐI 110KV : 1CK Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } | |||
| BN | CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 10,24 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 86,912 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,1322 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 7,7754 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6614 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 77,696 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 4,6598 | tấn |
| BO | MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 39,26 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,8362 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,8362 | Tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 2,5085 | Tấn |
| 7 | Cung cấp boulon neo M56x1850/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,6266 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,6359 | Tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BP | NÉN TĨNH THỬ TẢI CHO TOÀN TRẠM : 7 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải (Pemax =80T ) : 7 vị trí x 80 tấn =560 tấn | Tập 2 của E-HSMT | 560 | tấn/lần |
| BQ | MÓNG THIẾT BỊ 24KV Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } | |||
| BR | MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG LOẠI 1: 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B22,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0078 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0732 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0153 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0155 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BS | MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG LOẠI 2: 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B22,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0666 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2683 | Tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng trụ bê tông ly tâm H=12m | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BT | MÓNG MÁY CẮT 24KV: 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0126 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1616 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0306 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0311 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BU | MÓNG DAO CACH LY 24KV: 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0449 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1796 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0467 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BV | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 24KV: 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0942 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0153 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BW | MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 24KV: 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0942 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0153 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BX | MÓNG CHỐNG SÉT 24KV: 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0942 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0153 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BY | MÓNG SỨ ĐỠ 24KV: 3CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2827 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BZ | MÓNG TRỤ TRUNG THẾ KẾT HỢP CHIẾU SÁNG LOẠI T1 : 2CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2838 | Tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng trụ bê tông ly tâm H=14m ( lực đầu trụ Pmin= 900Kg) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| CA | MÓNG TRỤ TRUNG THẾ KẾT HỢP CHIẾU SÁNG LOẠI T2 : 5CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1665 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,618 | Tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng trụ bê tông ly tâm H=14m ( lực đầu trụ Pmin= 900Kg) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Trụ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| CB | MÓNG TRỤ TRUNG THẾ KẾT HỢP CHIẾU SÁNG LOẠI T3 : 2CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2472 | Tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng trụ bê tông ly tâm H=14m ( lực đầu trụ Pmin= 900Kg) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| CC | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK: 17CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3079 | tấn |
| 5 | Cung cấp boulon neo M12x400, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 6 | Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7,5 dày 3cm: | Tập 2 của E-HSMT | 7,0805 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø89mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,459 | 100m |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| CD | MÓNG MÁY BƠM: 3CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 5 | Cung cấp boulon neo M12x400, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0056 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0057 | Tấn |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| CE | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP | |||
| CF | MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 1 x 2, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 182,3175 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 362,3675 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 17,7738 | tấn |
| 5 | Bê tông tấn đan đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 98,9916 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 9,2526 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn. | Tập 2 của E-HSMT | 2.888 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mm, dày 2,2mm | Tập 2 của E-HSMT | 8,52 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 130/100mm, dày 2,2mm | Tập 2 của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 10 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 75,2388 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 79,2024 | tấn |
| 12 | Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá bu lông mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } | Tập 2 của E-HSMT | 2,9013 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bulong mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 2,9427 | tấn |
| 14 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| CG | MƯƠNG CÁP MÁY BIẾN THẾ : 1CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,1633 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1719 | tấn |
| CH | ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIỆP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| CI | SƠN ( DÁN DECAL ) CHỈ DANH CHO THIẾT BỊ MÁN BIẾN ÁP, MÁY CẮT, DAO CÁCH LY, BIẾN DÒNG ĐIỆN, BIẾN ĐIỆN THẾ, CHỐNG SÉT VÀ SƠN TRỤC TRUYỀN ĐỘNG, LƯỠI DAO TIẾP ĐỊA CHO DAO CÁCH LY VÀ MÁY CẮT…..V.V CHO TOÀN TRẠM | |||
| 1 | Sơn (dán decal ) chỉ danh thiết bị : máy biến áp, máy cắt, dao cách ly, biến dòng điện, biến điện thế, chống sét, các nhà, các tủ bảng điện trong nhà, trục truyền động, lưỡi dao tiếp địa cho dao cách ly và máy cắt …….v.v cho toàn trạm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| CJ | CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | |||
| CK | XÀ THÉP 220KV | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 38,9647 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 42,3436 | tấn |
| CL | XÀ THÉP 110KV | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 28,1834 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 31,4157 | tấn |
| CM | DÀN TRỤ CỔNG 220kV | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 78,8595 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 86,4967 | tấn |
| CN | DÀN TRỤ CỔNG 110kV | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 49,2574 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 54,9765 | tấn |
| CO | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 13,6569 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 14,5335 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,363 | 100m |
| CP | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 110KV | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 38,3413 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 40,7182 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,529 | 100m |
| CQ | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 24KV VÀ TRỤ ĐỠ BIẾN THẾ TỰ DÙNG LOẠI 1&2 | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 2,0267 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 2,2534 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,178 | 100m |
| CR | TRỤ ĐẤU NỐI 110kV | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 12,1825 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 13,5278 | tấn |
| CS | XÀ THÉP TỰ DÙNG | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,6309 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,6914 | tấn |
| CT | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN TỪ KHO BAN A ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| CU | THIẾT BỊ 220kV | |||
| 1 | Máy cắt 245kV/2.000A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 1 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 1 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 cực, cắt 3 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc | 1 | bộ |
| 2 | Máy cắt 245kV/2.000A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 2 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 12 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 cực, cắt từng pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc | 2 | bộ |
| 3 | Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 4 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 24 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 4 | bộ |
| 4 | Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 1 | bộ |
| 5 | Dao cách ly, 245kV/1P/2.000A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm, bộ 1 pha: 03 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. | - Loại ngoài trời, 1 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - không dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc) | 6 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 220kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 18 bộ. | - Loại ngòai trời, 1 pha, 245kV, 40kA/1s - Tỷ số: 800-1200-2000 /1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 5P20-2x0.5-2x5P20 - Tải: 30VA-2x10VA-2x30VA | 9 | bộ |
| 7 | Biến điện áp kiểu tụ 245kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 24 bộ. | - Loại ngoài trời, 1pha, 245kV - Tỷ số: 220kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 25VA; 50VA | 12 | bộ |
| 8 | Chống sét van 192kV/10kA- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 9 bộ.- Bộ đếm sét: 9 bộ | - Loại ngoài trời, 1 pha, 192kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét) | 9 | bộ |
| CV | PHỤ KIỆN PHÍA 220kV | |||
| 1 | Sứ đứng 245kV | Loại ngoài trời, 245kV, 10kN, 31mm/kV | 39 | bộ |
| 2 | Kẹp cực cho sứ đứng 245kV | Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630 | 39 | bộ |
| 3 | Chuỗi sứ néo 220kV loại 1 | Chuỗi sứ: 245kV, 120kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC800 | 36 | Bộ |
| 4 | Chuỗi sứ néo 220kV loại 2 | Chuỗi sứ: 245kV, 120kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630 | 36 | Bộ |
| 5 | Chuỗi sứ treo 220kV loại 1 | Chuỗi sứ: 245kV, 70kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC800 | 6 | Bộ |
| 6 | Chuỗi sứ treo 220kV loại 2 | Chuỗi sứ: 245kV, 70kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630 | 21 | Bộ |
| 7 | Dây dẫn AAC630 | Dây AAC630 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 | 3.300 | m |
| 8 | Dây dẫn AAC800 | Dây AAC800 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 | 1.350 | m |
| 9 | Kẹp định vị 2 dây loại thẳng | Cỡ dây 2xAAC800, khỏang cách 200mm | 120 | bộ |
| 10 | Kẹp định vị 2 dây loại thẳng | Cỡ dây 2xAAC630, khỏang cách 200mm | 267 | bộ |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Rẽ từ dây 2xAAC800 qua 1xAAC800 | 6 | bộ |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Rẽ từ dây 1xAAC800 qua 1xAAC630 | 54 | bộ |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Rẽ từ dây 1xAAC630 qua 1xAAC630 | 36 | bộ |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Rẽ từ dây 2xAAC630 qua 1xAAC630 | 9 | bộ |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Rẽ từ dây 1xACSRZ-330 qua 1xAAC630 | 12 | bộ |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Rẽ từ dây 1xACSRZ-330 qua 1xAAC630 | 12 | bộ |
| 17 | Kẹp tiếp dịa di động | Từ dây 2xAAC630 | 6 | bộ |
| CW | THIẾT BỊ 110kV | |||
| 1 | Máy cắt 123kV/2.000A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 3 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 3 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 18 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 3 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 cực, cắt 3 pha, 123kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc | 3 | bộ |
| 2 | Máy cắt 123kV/1.250A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 8 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 8 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 3 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 cực, cắt 3 pha, 123kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc | 8 | bộ |
| 3 | Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 4 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 24 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 4 | bộ |
| 4 | Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 8 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 8 | bộ |
| 5 | Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 2 | bộ |
| 6 | Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 8 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 8 | bộ |
| 7 | Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) | 1 | bộ |
| 8 | Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 8 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) | 8 | bộ |
| 9 | Dao cách ly, 123kV/1P/2.000A/1ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 6 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) | 6 | bộ |
| 10 | Dao cách ly, 123kV/1P/1.250A/1ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 24 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) | 24 | bộ |
| 11 | Biến dòng điện 123kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 18 bộ. | - Loại ngòai trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s - Tỷ số: 800-1600-2000/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5-3x5P20 - Tải: 2x10VA, 3x30VA | 9 | bộ |
| 12 | Biến dòng điện 123kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ. | - Loại ngòai trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s - Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5-3x5P20 - Tải: 2x10VA, 3x30VA | 24 | bộ |
| 13 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 7 bộ. | - Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 10VA; 25VA | 7 | bộ |
| 14 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 3 bộ. | - Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 10VA; 25VA | 3 | bộ |
| 15 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 24 bộ. | - Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 10VA; 25VA | 24 | bộ |
| 16 | Chống sét van 96kV/10kA- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ.- Bộ đếm sét: 12 bộ | - Loại ngoài trời, 1 pha, 96kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét) | 12 | bộ |
| CX | PHỤ KIỆN PHÍA 110kV | |||
| 1 | Sứ đứng 123kV | Loại ngoài trời, 123kV, 10kN, 31mm/kV | 93 | bộ |
| 2 | Kẹp cực cho sứ đứng 123kV | Phù hợp cho cỡ dây 1xAAC630 | 29 | bộ |
| 3 | Kẹp cực cho sứ đứng 123kV | Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630 | 64 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ néo 110kV loại 1 | Chuỗi sứ: 123kV, 120kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630 | 24 | Bộ |
| 5 | Chuỗi sứ néo 110kV loại 2 | Chuỗi sứ: 123kV, 120kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 1xAAC630 | 12 | Bộ |
| 6 | Chuỗi sứ néo 110kV loại 3 | Chuỗi sứ: 123kV, 120kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC800 | 90 | Bộ |
| 7 | Chuỗi sứ treo 220kV loại 1 | Chuỗi sứ: 123kV, 70kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630 | 21 | Bộ |
| 8 | Chuỗi sứ treo 220kV loại 2 | Chuỗi sứ: 123kV, 70kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 1xAAC630 | 30 | Bộ |
| 9 | Chuỗi sứ treo 220kV loại 3 | Chuỗi sứ: 123kV, 70kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC800 | 36 | Bộ |
| 10 | Dây dẫn AAC630 | Dây AAC630 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 | 4.120 | m |
| 11 | Dây dẫn AAC800 | Dây AAC800 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 | 3.300 | m |
| 12 | Kẹp định vị dây thẳng | Cỡ dây 2xAAC630, khỏang cách 200mm | 262 | bộ |
| 13 | Kẹp định vị dây thẳng | Cỡ dây 2xAAC800, khỏang cách 200mm | 477 | bộ |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh T | Rẽ từ dây AAC800 đến dây AAC630 | 48 | bộ |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh T | Rẽ từ dây 2xAAC800 qua dây AAC630 | 78 | bộ |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh T | Rẽ từ dây AAC630 qua dây AAC630 | 45 | bộ |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh T | Rẽ từ dây 2xAAC630 qua dây AAC630 | 6 | bộ |
| CY | THIẾT BỊ 22kV | |||
| 1 | Máy cắt 24kV/3P/630A: - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 1 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm, 3 pha: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây Cu-185mm2 : 6 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 cực, truyền động 3 pha, 24kV, 630A, 25kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220VAC) - Điện áp điều khiển: 220VDC | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly, 24kV/3P/630A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây Cu-185mm2: 6 bộ. | - Loại ngoài trời, 3cực, truyền động 3 pha, 24kV, 630A, 25kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220VDC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ (220VDC) | 1 | bộ |
| 3 | Biến dòng điện 24kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại Cu-185mm2: 6 bộ. | - Loại ngòai trời, 1 pha, 24kV, 25kA/1s50-100/1-1A, 0.5/5P20; 10/30VA | 3 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 24kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại Cu-185mm2: 6 bộ. | - Loại ngòai trời, 1 pha, 24kV, 25kA/1s1200-2000/1A; 5P20; 30VA | 3 | bộ |
| 5 | Biến điện áp 24kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại Cu-185mm2: 6 bộ. | - Loại ngoài trời, 1pha, 24kV - Tỷ số: 22kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 10VA; 25VA | 3 | bộ |
| 6 | Chống sét van 30kV/10kA- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây CU-185mm2: 3 bộ.- Bộ đếm sét: 3 bộ | - Loại ngoài trời, 1 pha, 30kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét) | 3 | bộ |
| CZ | PHỤ KIỆN PHÍA 22kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | Loại ngoài trời, 24kV, 10kN, 31mm/kV | 9 | bộ |
| 2 | Kẹp cực cho sứ đứng 24kV | Phù hợp cho cỡ dây 1xCu-185mm2 | 9 | bộ |
| 3 | Kẹp cực cho sứ đứng 123kV | Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630 | 64 | bộ |
| 4 | Dây đồng bọc 24kV | 12.7/22(24) kV, Cu-XLPE/PVC-185mm2 | 87 | m |
| 5 | Đầu cáp trung thế 1 pha-24kV | cho dây Cu-XLPE/PVC-185mm2 | 3 | bộ |
| DA | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| DB | Lưới điện địa phương | |||
| DC | MBA tự dùng lấy nguồn từ lưới điện địa phương | |||
| 1 | Chống sét van | 21kV, 10kA, bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực | 1 | Bộ |
| 2 | FCO 24kV và fuse link | 24kV, 100A, dây chảy 30K, bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực | 3 | Bộ |
| 3 | MCCB 3 cực 400A | 380V | 3 | Cái |
| 4 | Biến dòng | 500/1A | 1 | Cái |
| 5 | Chuỗi sứ dĩa dừng dây | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | U Clevis, sứ ống hạ thế và ốc vít | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp Cu bọc cách điện | 50mm2 | 3 | Mét |
| 8 | Cáp Cu bọc cách điện 1kV | 3x240mm2+1x185mm2 | 1 | mét |
| 9 | Cáp Cu trần | 50mm2 | 30 | mét |
| 10 | Đầu cosse ép | 50mm2 | 15 | bộ |
| 11 | Bulong, đai ốc | Mạ kẽm | 30 | bộ |
| 12 | Ống nhựa PVC | d114, trọn bộ cùng co, kẹp giữ ống | 8 | Mét |
| 13 | Thùng bảo vệ ĐNK và MCCB | loại ngoài trời, trọn bộ cùng giá gắn trên trụ bêtong | 8 | Tủ |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh T | Từ dây 50mm2 qua dây 50mm2 | 10 | Bộ |
| DD | Vật tư thiết bị đấu nối trên tuyến trung thế hiện hữu | |||
| 1 | Chống sét van | 21kV, 10kA, , bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực | 3 | bộ |
| 2 | FCO 24kV và fuse link | 24kV, 100A, dây chảy 30K, , bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực | 3 | bộ |
| 3 | Bộ sứ đĩa dừng dây | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Sứ dứng 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | chân sứ đứng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Sứ ống hạ thế và U clevis | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bu lông D16x250 | Mạ kẽm | 4 | cái |
| 8 | Bu lông D16x300 | Mạ kẽm | 2 | cái |
| 9 | Bu lông ven ren 2 đầu D16x250 | Mạ kẽm | 2 | cái |
| 10 | Bu lông D16x35 | Mạ kẽm | 4 | cái |
| 11 | Long đền vuông 60x60 dày 6mm D18 | Mạ kẽm | 12 | cái |
| 12 | Long đền tròn D18 | Mạ kẽm | 8 | cái |
| 13 | Ốc xiết cáp cỡ thích hợp | Mạ kẽm | 2 | cái |
| 14 | kẹp rẽ nhánh song song loại 3 bulong | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| DE | Vật tư thiết bị tại vị trí trụ néo | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo dừng dây | Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Sứ dứng 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Chân sứ đỉnh loại thẳng dài 550mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Sứ ống hạ thế và U clevis | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Bu lông D16x250 | Mạ kẽm | 15 | cái |
| 6 | Bu lông D16x35 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Bu lông ven ren 2 đầu D16x250 | Mạ kẽm | 6 | cái |
| 8 | Long đền vuông 60x60 dày 6mm D18 | Mạ kẽm | 42 | cái |
| 9 | Long đền tròn D18 | Mạ kẽm | 24 | cái |
| 10 | Ốc siết cáp | Mạ kẽm | 12 | cái |
| 11 | kẹp rẽ nhánh song song loại 3 bulong | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| DF | Vật tư thiết bị tại vị trí trụ đỡ | |||
| 1 | Sứ dứng 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Chân sứ dứng | Mạ kẽm | 10 | cái |
| 3 | Chân sứ đỉnh loại thẳng dài 550mm | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Sứ ống hạ thế và U clevis | Mạ kẽm | 5 | cái |
| 5 | Bu lông D16x250 | Mạ kẽm | 20 | cái |
| 6 | Bu lông D16x35 | Mạ kẽm | 10 | cái |
| 7 | Long đền vuông 60x60 dày 6mm D18 | Mạ kẽm | 40 | cái |
| 8 | Long đền tròn D18 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | trụ |
| DG | Vật tư thiết bị, dây dẫn | |||
| 1 | Dây 24kV PVC/PVC/CU 1C 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 930 | m |
| DH | MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Bơm đẩy giếng khoan nước sinh hoạt 3HP, 3P, Q = 5m3/h, H≥250m (Bao gồm: van phao, hộp điều khiển, dây điện cấp nguồn, ống bảo vệ dây điện nguồn, MCB, hộp che bơm) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bơm hố dầu sự cố 1,5HP, 1P (Bao gồm: van phao, hộp điều khiển, dây điện cấp nguồn, ống bảo vệ dây điện nguồn, MCB, hộp che bơm) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm nước sinh hoạt 1,5HP, 1P(Bao gồm: van phao, hộp điều khiển, dây điện cấp nguồn, ống bảo vệ dây điện nguồn, MCB, hộp che bơm) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| DI | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Tấm pin NLMT | 400Wp - 41.71VDC - 9.59A, POLY CRYSTALLINE SILICON | 52 | tấm |
| 2 | Bộ Inverter 3p | 3 pha, 1000VDC-380VAC, tích hợp bộ hoà đồng bộ với lưới, 10kW, hiệu suất H > 96%, treo tường, tích hợp chống sét phía AC, DC | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện DC | 14 kênh, IP56, lắp trong nhà | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện AC | 14 kênh, IP56, lắp trong nhà | 1 | bộ |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC | 3x16+1x10mm2, CU/PVC/PVC | 30 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC | 1x4mm2, Cu/PVC/PVC | 80 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC | 2x4mm2, Cu/PVC/PVC | 30 | m |
| 8 | MCB | 220VDC, 2pha, 20A | 2 | bộ |
| 9 | MCB | 380VAC, 4pha, 25A | 2 | bộ |
| 10 | MCB | 380VAC, 4pha, 50A | 1 | bộ |
| 11 | Ống HDPE (hoặc ống FPC) | D20 | 90 | m |
| 12 | Công tơ điện 3P - 1 chiều | Đo kWh, Hz, A, V…, có cổng giao tiếp RS485 truyền tín hiệu đo đếm | 1 | bộ |
| 13 | Máy bơm tăng áp | ngoài trời, 220VAC - 500W | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa PVC | D20 | 20 | m |
| 15 | Bộ ống + vòi xịt cao áp | L =30m | 1 | bộ |
| 16 | Bộ kẹp định vị ống HDPE | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thiết bị giám sát qua Internet | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| DJ | MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-250kVA | - Loại ngoài trời, ngâm trong dầu, 3 pha, hai cuộn dây đưa ra 3 đầu sứ phía 23kV, 3 đầu sứ phía 0,4kV, 1 đầu sứ phía trung tính 0,4kV; - Cấp điện áp 23+2x2,5%/0,4kV - Công suất: 250kVA ở chế độ ONAN; - Mức chịu dòng ngắn mạch: 25kA/1s; - Tiêu chuẩn đường rò: 31mm/kV - Đầu ra phía 22kV phù hợp để đấu dây M-185mm2, bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực - Đầu ra phía 0,4kV máy biến áp phù hợp để đấu 3x1CxPVC/Cu/PVC-250mm2 + 1CxPVC/Cu/PVC-150mm2 | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-250kVA | - Loại ngoài trời, ngâm trong dầu, 3 pha, hai cuộn dây đưa ra 3 đầu sứ phía 23kV, 3 đầu sứ phía 0,4kV, 1 đầu sứ phía trung tính 0,4kV;- Cấp điện áp 23+2x2,5%/0,4kV- Công suất: 250kVA ở chế độ ONAN;- Mức chịu dòng ngắn mạch: 25kA/1s;- Tiêu chuẩn đường rò: 31mm/kV- Đầu ra phía 22kV phù hợp để đấu cáp ngầm 3Cx50mm2, bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực - Đầu ra phía 0,4kV máy biến áp phù hợp để đấu 3x1CxPVC/Cu/PVC-250mm2 + 1CxPVC/Cu/PVC-150mm2 | 1 | Máy |
| DK | VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT | |||
| DL | PHẦN NỐI ĐẤT | |||
| DM | Phần ngầm - lưới nối đất | |||
| 1 | Dây đồng | 95mm2, trần | 12.000 | m |
| 2 | Cọc đồng | Ф22 - dài 3m | 188 | cọc |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | từ dây Cu-95mm2 qua dây Cu-95mm2 | 1.500 | Mối |
| DN | Phần nối xuống lưới | |||
| 1 | Dây đồng | 240 mm2, bọc PVC-600V | 22 | m |
| 2 | Dây đồng | 120 mm2, bọc PVC-600V | 100 | m |
| 3 | Dây đồng | 120 mm2, bọc PVC-600V | 1.300 | m |
| 4 | Dây đồng | 120mm2, trần | 4.610 | m |
| 5 | Dây đồng | 50mm2, trần | 800 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép | Cỡ dây 240mm2 | 1 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép | Cỡ dây 120mm2 | 1.650 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép | Cỡ dây 50mm2 | 360 | mối |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 800 | bộ |
| 10 | Kẹp cố định dây | Tập 2 của E-HSMT | 1.000 | cái |
| 11 | Bu lông + đai ốc | Cho đầu cosse 240mm2, 120mm2, 50mm2 | 2.011 | bộ |
| 12 | Thanh đồng tiếp địa | Kích thước 400x45x4 | 5 | bộ |
| DO | PHẦN CHỐNG SÉT SÂN TRẠM | |||
| 1 | Cáp thép tráng kẽm | TK70 | 750 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét | Cỡ dây 70mm2, trọn bộ các phụ kiện | 50 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép | Cỡ dây 70mm2 | 50 | cái |
| 4 | Bu lông, đai ốc | Cho đầu cosse 70mm2 | 50 | bộ |
| DP | PHẦN CHỐNG SÉT CHO CÁC NHÀ | |||
| 1 | Kim thu sét | D20, dài 2.5m | 16 | kim |
| 2 | Dây đồng | 120 mm2, trần | 350 | m |
| 3 | Đầu cosse ép | Cỡ dây 120mm2 | 40 | cái |
| 4 | Bu lông, đai ốc | Cho đầu cosse 120mm2 | 40 | bộ |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt các loại | Tập 2 của E-HSMT | 4 | mối |
| 6 | Kẹp cố định dây | Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| DQ | THIẾT BỊ VẬT TƯ DÀNH CHO CHIẾU SÁNG SÂN TRẠM | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng (CSNT) sơn tỉnh điện (IPP0), gồm: MCCB 3 pha - 63A: 1 cái MCB 1 pha - 15A: 16 cái MCB 1 cực - 20A: 3 cái Khóa chọn 220/380Vac-100A: 1 cái Relay thời gian 24h - 220Vac: 1 cái Contactor 220/380Vac-100A-3P: 2 cái | Loại treo tường, IP34, 600VAC, thanh cái 100A, 15kA Trọn bộ cùng thanh cái, hàng kẹp, đấu nối nội bộ | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED | 220V-250W, trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa, khung định vị | 76 | bộ |
| 3 | Đèn LED | 220V-150W, trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa, khung định vị | 17 | bộ |
| 4 | Công tắc ngoài trời | 220VAC-10A | 93 | cái |
| 5 | Dây dẫn | PVC/PVC/Cu-4x14mm2 | 30 | m |
| 6 | Dây dẫn | PVC/PVC/Cu-2x6mm2 | 2.400 | m |
| 7 | Dây dẫn | PVC/PVC/Cu-2x3.5mm2 | 1.100 | m |
| 8 | Cần đèn đơn | trọn bộ lắp đèn vào trụ BTLT | 9 | bộ |
| 9 | Ống sắt tráng kẽm | Ф50 | 300 | m |
| 10 | Nối ống sắt | Ф50 | 35 | cái |
| 11 | Ống HDPE | Ф21, trọn bộ cùng co, nối ống | 500 | m |
| 12 | Hộp nối dây + domino | 600V - Cỡ dây 6mm2 -30A | 60 | cái |
| 13 | Kẹp cố định ống sắt | Ф50 | 100 | cái |
| 14 | Hộp chứa công tắc ngoài trời | IP56 | 33 | bộ |
| 15 | Trụ thép 8m | 8m, kèm cần đèn để lắp đèn | 4 | trụ |
| DR | HỆ THỐNG GIÁM SÁT CAMERA QUAN SÁT VÀ CẢNH BÁO CHỐNG ĐỘT NHẬP | |||
| 1 | Bộ xử lý tín hiệu đa năng 32 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật số | ≥32 kênh,15TB, có khả năng lưu giữ hình ảnh | 1 | bộ |
| 2 | Camera quan sát ngoài trời | màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, quay quét 360 độ, chuẩn ONVIP, IP66 | 9 | bộ |
| 3 | Camera quan sát ngoài trời | màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, cố định, chuẩn ONVIP, IP66 | 1 | bộ |
| 4 | Camera quan sát trong nhà | màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, quay quét 360 độ, chuẩn ONVIP, IP56 | 4 | bộ |
| 5 | Ổn áp | 2000VA, 220Vac/220Vac | 1 | bộ |
| 6 | Màn hình quan sát hình ảnh | Loại tinh thể lỏng, 32 inch, 220Vac | 2 | cái |
| 7 | Switch mạng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cáp mạng CAT6 tín hiệu, điều khiển camera | CAT6 | 130 | m |
| 9 | Dây cấp nguồn camera | PVC/AL/Cu 3Cx2.5mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồng | 1.700 | m |
| 10 | Cáp quang multimode | loại 2 sợi | 1.850 | m |
| 11 | Hộp nối dây | Tập 2 của E-HSMT | 40 | hộp |
| 12 | Bộ media converter FE/FO | Bao gồm đầy đủ phụ kiện để đấu nối hoàn chỉnh, 1 bộ gồm 2 đầu | 10 | bộ |
| 13 | Ống thép xoắn | Ф32 | 200 | m |
| 14 | Ống HDPE | Ф32 | 3.200 | m |
| 15 | Ống HDPE | Ф32 | 1.100 | m |
| 16 | Ống HDPE | ФF100 | 30 | m |
| 17 | Bộ xử lý chống đột nhập 24 kênh | 24 kênh, có khả năng lưu trữ, phát hiện sự cố | 1 | bộ |
| 18 | Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng beam | 24Vac, hoạt động 9-30Vac, khoảng cách phát hiện lớn hơn 250m | 9 | bộ |
| 19 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beam | PVC/Al/Cu 4Cx0.5mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồng | 3.700 | m |
| 20 | Tủ camera trong nhà | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | ODF 32 port, SC (kèm phụ kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | ODF 4 port, SC (kèm phụ kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Dây nhảy quang | Tập 2 của E-HSMT | 20 | sợi |
| 24 | Khung giá gắn Media Converter 24 khe | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bộ media converter FE/FO | Bao gồm đầy đủ phụ kiện để đấu nối hoàn chỉnh | 10 | bộ |
| 26 | Hộp Camera ngoài trời chống nước | Tập 2 của E-HSMT | 10 | hộp |
| 27 | Bộ chuyển đổi HDMI + USB sang quang | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | CB cấp nguồn 10A | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| DS | Vật tư và phụ kiện đi cáp nhị thứ | |||
| 1 | Ống PVC D =90 | Tập 2 của E-HSMT | 1.150 | m |
| 2 | Co 90 độ D =90 | Tập 2 của E-HSMT | 192 | cái |
| 3 | Nối ống D = 90 | Tập 2 của E-HSMT | 192 | cái |
| DT | Phụ kiện lắp tại sân 220kV VÀ 110kV | |||
| 1 | Bảng ký hiệu thứ tự pha | Tập 2 của E-HSMT | 84 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05129E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.Yêu cầu khác (Phải cung cấp)Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 7-15T | xe | 4 |
| 2 | Xe ben 7 – 15 tấn | cái | 1 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | máy | 4 |
| 4 | Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3) | máy | 2 |
| 5 | Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn | máy | 4 |
| 6 | Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn | máy | 1 |
| 7 | Máy ủi tự hành 180CV | máy | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | máy | 2 |
| 9 | Ô tô 4 chỗ chở giám sát | xe | 2 |
| 10 | Xe chở nước | xe | 2 |
| 11 | Máy trôn bê tông dung tích 250L | máy | 4 |
| 12 | Máy trộn vữa 80L | máy | 1 |
| 13 | Máy bơm nước 13CV | máy | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông | máy | 2 |
| 15 | Bồn chứa nước 30m3 | cái | 1 |
| 16 | Cần cẩu 5T | máy | 1 |
| 17 | Máy hàn | máy | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ | máy | 2 |
| 19 | Máy bộ đàm cầm tay | máy | 4 |
| 20 | Máy sấy | máy | 1 |
| 21 | Máy phát điện 15 – 50kW | máy | 2 |
| 22 | Tời máy dựng cột 5 tấn | máy | 2 |
| 23 | Bộ dụng cụ khảo sát (bao gồm máy kinh vĩ) | bộ | 2 |
| 24 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi