Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460685-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp trạm
Số hiệu KHLCNT 20220400282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-24 10:27:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,085,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05129E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.Yêu cầu khác (Phải cung cấp)Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 7-15T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ben 7 – 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3)
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi tự hành 180CV
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương)
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô 4 chỗ chở giám sát
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe chở nước
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trôn bê tông dung tích 250L
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước 13CV
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bồn chứa nước 30m3
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy sấy
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện 15 – 50kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
22-Tời máy dựng cột 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
23-Bộ dụng cụ khảo sát (bao gồm máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
24-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu.
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp trạm
Trạm biến áp 220 kV Năm Căn và đường dây 220 kV Năm Căn - Cà Mau 2
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3, có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, phương 7, Quận 3, TP Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, có địa chỉ tại số 11 Hoàng Hoa Thám, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Do hệ thống muasamcong giới hạn nhập liệu phần này, đề nghị nhà thầu xem file E-HSMT FULL đính kèm để thấy toàn bộ nội dung
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444;  Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP : PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
B SAN NỀN
C SAN LẤP MẶT BẰNG :
1Đắp cát san nền, độ chặt yêu cầu K>=0,90 ( cát thừa do các hạng mục ngầm chiếm chổ ) khối lượng đo tại nơi đắpTập 2 của E-HSMT43,6981100m3
D RẢI ĐÁ SÂN TRẠM :
1Rải đá 1x2 sân trạmTập 2 của E-HSMT2.734,5m3
E HỆ THỐNG ĐƯỜNG
F ĐƯỜNG VÀO TRẠM ( RỘNG 6m =1484m2
( Thi công cùng lúc với san nền đường vào trạm )
1Làm móng đường cấp phối đá dămTập 2 của E-HSMT4,6746100m3
2Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cmTập 2 của E-HSMT14,84100m2
3Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cmTập 2 của E-HSMT14,84100m2
4Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2Tập 2 của E-HSMT14,84100m2
5Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2Tập 2 của E-HSMT14,84100m2
6Bê tông đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT29,68m3
7Cung cấp và lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng ( chi tiết theo bản vẽ thiết kế số 419048G -TR-XD-06 )Tập 2 của E-HSMT460,6m
8Cung cấp và lắp đặt Trụ thép tròn Biển báo đường giao nhau và đường ưu tiên ( bao gồm móng trụ + trụ thép tròn mạ kẽm Ø 80 và sơn phản quang )Tập 2 của E-HSMT3cái
9Cung cấp và lắp đặt Biển báo đường giao nhau và đường ưu tiên ( bao gồm sơn biển bảo phản quang + bulon )Tập 2 của E-HSMT3cái
10Cung cấp và lắp đặt viên phản quang mặt đường nhưaTập 2 của E-HSMT216viên
G ĐƯỜNG TRONG TRẠM ( RỘNG 4m =2963.2 m2)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Làm móng đường cấp phối đá dămTập 2 của E-HSMT9,5563100m3
3Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cmTập 2 của E-HSMT29,632100m2
4Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cmTập 2 của E-HSMT29,632100m2
5Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2Tập 2 của E-HSMT29,632100m2
6Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2Tập 2 của E-HSMT29,632100m2
7Bê tông đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT88,896m3
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
H ĐƯỜNG TRONG TRẠM ( RỘNG 6m =1072.2 m2)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Làm móng đường cấp phối đá dămTập 2 của E-HSMT3,3774100m3
3Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cmTập 2 của E-HSMT10,722100m2
4Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cmTập 2 của E-HSMT10,722100m2
5Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2Tập 2 của E-HSMT10,722100m2
6Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2Tập 2 của E-HSMT10,722100m2
7Bê tông đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT21,444m3
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
I ĐƯỜNG DÂN SINH
1Mua đất và vận chuyển đất đến công trường để đắp đường (khối lượng đo tại nơi đắp, độ chặt yêu cầu K>=0,9)Tập 2 của E-HSMT32,95100m3
2Đắp đất nền đường, đạt yêu cầu kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K>=0,9, khối lượng đo tại nơi đắpTập 2 của E-HSMT32,95100m3
J ĐƯỜNG VÀO NHÀ ĐỂ XE : 70.6 m2
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Làm móng đường cấp phối đá dămTập 2 của E-HSMT0,2277100m3
3Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cmTập 2 của E-HSMT0,706100m2
4Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cmTập 2 của E-HSMT0,706100m2
5Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2Tập 2 của E-HSMT0,706100m2
6Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2Tập 2 của E-HSMT0,706100m2
7Bê tông đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT2,118m3
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
K HỆ THỐNG CẤP VÀ THOÁT NƯỚC
L HỆ THỐNG CẤP NƯƠC
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 40mm dày 2mmTập 2 của E-HSMT3,75100m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt Ø 160mm chiều dày 6,2mmTập 2 của E-HSMT2,15100m
3Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTập 2 của E-HSMT10cái
4Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mmTập 2 của E-HSMT12cái
5Cung cấp và lắp đặt van nhựa HDPE Ø 40mmTập 2 của E-HSMT9cái
6Cung cấp và lắp đặt van đường kính van 40mmTập 2 của E-HSMT3cái
7Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3Tập 2 của E-HSMT1bể
8Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3Tập 2 của E-HSMT1bể
9Cung cấp và lắp đặt bộ xử lý nước sinh hoạt (bao gồm : bồn chứa , vật liệu lọc , phao điện, máy bơm, nhà che, ống và phụ kiện các loại ….) Nước phải đạt yêu cầu về tiêu chuẩn nước sinh hoạtTập 2 của E-HSMT1Trọn bộ
M BỂ XỬ LÝ NƯỚC : 1CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT2,1m3
3Béton bể đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT7,08m3
4Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,1m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT10,07m3
6Cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1744tấn
7Cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,407tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTập 2 của E-HSMT53cấu kiện
9Láng bể dày 2cm, vữa XM B7,5Tập 2 của E-HSMT14,4m2
10Trát tường bể dày 1,5cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT100,7m2
11Quét Sika Latex 3 nước chống thấm tường và đáy bểTập 2 của E-HSMT115,1m2
12Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 40mm dày 2mmTập 2 của E-HSMT0,06100m
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmTập 2 của E-HSMT0,06100m
14Cung cấp và lắp đặt van nhựa HDPE Ø 40mmTập 2 của E-HSMT2cái
15Cung cấp và lắp đặt van nhựa HDPE Ø 110mmTập 2 của E-HSMT0,04cái
16Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT0,002tấn
17Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0021tấn
18Cung cấp và lắp đặt tầng lọc bằng cátTập 2 của E-HSMT0,055100m3
19Cung cấp và lắp đặt tầng lọc bằng đá dăm 1x2Tập 2 của E-HSMT0,017100m3
20Cung cấp và lắp đặt tầng lọc bằng đá dăm 2x4Tập 2 của E-HSMT0,011100m3
21Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
22GIẾNG KHOAN SÂU 215 m, Ø160 mm( bao gồm khoan giếng, máy bơm giếng, ống nhựa HDPE, phụ kiện…..) Nhà thầu tự thỏa thuận với đơn vị quản lý địa phương về tài nguyên môi trườngTập 2 của E-HSMT1Trọn bộ
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
O HỐ GA THU NƯỚC
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT20,48m3
3Bê tông đáy hố ga đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT15,68m3
4Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT15,8592m3
5Bê tông máng thu nước hố ga đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT8,287m3
6Béton đan nắp đúc sẵn B20Tập 2 của E-HSMT7,9296m3
7Cốt thép hố ga, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,8905tấn
8Cốt thép tấm đan Ø Tập 2 của E-HSMT0,5906tấn
9Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy 20 cm, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT86,304m3
10Trát tường VM75 dày 1,5 cmTập 2 của E-HSMT863,04m2
11Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM B7,5Tập 2 của E-HSMT80m2
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTập 2 của E-HSMT1cấu kiện
13Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT0,7983Tấn
14Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,8404Tấn
15Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
P HỆ THỐNG ỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 1,8mmTập 2 của E-HSMT0,1100m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D200 dày 3,2mmTập 2 của E-HSMT8,144100m
4Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 300mm, H10 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint )Tập 2 của E-HSMT425m
5Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 300mm, H30 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint )Tập 2 của E-HSMT175m
6Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 400mm, H10 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint )Tập 2 của E-HSMT47m
7Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 400mm, H30 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint )Tập 2 của E-HSMT22m
8Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 500mm, H10 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint )Tập 2 của E-HSMT58m
9Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 600mm, H10 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint )Tập 2 của E-HSMT42m
10Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
Q CỬA CỐNG : 1CK
1Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,39m3
2Xây đá hộc, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT1,9543m3
R MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG VÀO TRẠM : 200m
( Thi công cùng lúc với thi công san nền đường vào trạm )
1Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT14m3
2Béton mương đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT22m3
3GCLĐ CT mương sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,7527tấn
S CỐNG QUA ĐƯỜNG VÀO TRẠM
( Thi công cùng lúc với thi công san nền đường vào trạm )
1Đóng cừ tràm Ø = 8-10 cm, chiều dài cừ L= 4mTập 2 của E-HSMT26,88100m
2Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 1000mm, H30 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint )Tập 2 của E-HSMT20m
T HỆ THÔNG HỐ THẤM : 104 CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT14,1146m3
3GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,4924tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTập 2 của E-HSMT104cấu kiện
5Xây gạch không nung 4x8x19, dày 0cm, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT65,3453m3
6Cung cấp và lắp đặt vải địa kỹ thuật TS50Tập 2 của E-HSMT3,9207100m2
7Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT, đường kính 800mm, H10Tập 2 của E-HSMT104m
8Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT3,3897Tấn
9Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT3,5683Tấn
10Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
U HỆ THỐNG ỐNG THÔNG HỐ THẤM
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D250 dày 3,9mmTập 2 của E-HSMT7,69100m
3Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 300mm, H30 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint )Tập 2 của E-HSMT15m
4Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
V BỂ THU DẦU SỰ CỐ : 1CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT7,69m3
3Béton bể đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT46,3m3
4Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT4,7833m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT1,4m3
6Cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT1,2675tấn
7Cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT3,2972tấn
8Lắp đặt đanTập 2 của E-HSMT81Cái
9Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100Tập 2 của E-HSMT55,62m2
10Trát tường bể dày 1,5cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT14m2
11Quét Sika Latex 3 nước chống thấm tường và đáy bểTập 2 của E-HSMT242,42m2
12Cung cấp và lắp đặtco STK d=49mmTập 2 của E-HSMT9cái
13Cung cấp lắp đặt ống STK D49Tập 2 của E-HSMT0,14100m
14Cung cấp và lắp đặt ống STK D168 dày 4mmTập 2 của E-HSMT0,026100m
15Cung cấp và lắp đặt cút STK DN 150mmTập 2 của E-HSMT4cái
16Cung cấp và lắp đặt ống STK D219 dày 6,35mmTập 2 của E-HSMT0,06100m
17Cung cấp và lắp đặt mặt bích STK DN 219mmTập 2 của E-HSMT1cặp bích
18Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=200mmTập 2 của E-HSMT1cái
19Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT0,1718tấn
20Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1809tấn
21Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
W BỂ NƯỚC CỨU HỎA : 2CK
X CỌC
1Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT3,714100m
2Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT0,648m3
3Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35Tập 2 của E-HSMT32,592m3
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT0,7996tấn
5Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT2,9158tấn
6Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18Tập 2 của E-HSMT0,248tấn
7Quét nhựa bitum vào thép nối cọcTập 2 của E-HSMT29,136m2
8Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT1,7474tấn
Y BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT11,71m3
3Béton bể đá 1x2 B35Tập 2 của E-HSMT75,2m3
4Cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT1,1221tấn
5Cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT6,7708tấn
6Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT0,1869tấn
7Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1967tấn
8Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100Tập 2 của E-HSMT72m2
9Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT1,28m3
10Trát tường bể, vữa M75Tập 2 của E-HSMT12,8m2
11Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=200mmTập 2 của E-HSMT2cái
12Cung cấp và lắp đặt ống STK DN 200 dày 6,35mmTập 2 của E-HSMT0,04100m
13Cung cấp và lắp đặt van chặn DN 200Tập 2 của E-HSMT1cái
14Quét Sika Latex 3 nước chống thấm bên trong bểTập 2 của E-HSMT155,6m2
15Bả bằng matít vào tườngTập 2 của E-HSMT52m2
16Sơn nước bên ngoài bể, sơn 1 nước lót 2 nước phủTập 2 của E-HSMT6,5m2
17Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
Z MÁI CHE BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Sản xuất và lắp đặt thép hình cột ( bao gồm sơn 1 nước chống rỉ và sơn 2 nước sơn màu )Tập 2 của E-HSMT0,528Tấn
2Sản xuất và lắp đặt thép hình kèo ( bao gồm sơn 1 nước chống rỉ và sơn 2 nước sơn màu )Tập 2 của E-HSMT1,073Tấn
3Sản xuất và lắp đặt thép hình xà gồ ( bao gồm sơn 1 nước chống rỉ và sơn 2 nước sơn màu )Tập 2 của E-HSMT0,67Tấn
4Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mmTập 2 của E-HSMT1,058100m2
5Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm }Tập 2 của E-HSMT0,1382Tấn
6Lắp đặt bulon gmạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1401tấn
AA MÓNG THIẾT BỊ 220KV
Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm }
AB MÓNG MÁY BIẾN THẾ LỰC 220KV -250MVA: 1CK
AC CỌC
1Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT4,5100m
2Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT0,81m3
3Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35Tập 2 của E-HSMT40,74m3
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT0,9995tấn
5Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT3,6447tấn
6Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18Tập 2 của E-HSMT0,3101tấn
7Quét nhựa bitum vào thép nối cọcTập 2 của E-HSMT36,42m2
8Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT2,1843tấn
AD MÓNG
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT16,53m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT41,69m3
4Thép móng DTập 2 của E-HSMT1,4837Tấn
5Thép móng DTập 2 của E-HSMT1,5567Tấn
6Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT5,7m3
7Trát vữa B5 dày 1,5cmTập 2 của E-HSMT61,44m2
8Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT0,0152Tấn
9Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,016tấn
10Cung cấp và lắp đặt ống STK DN219mm dày 6,35mmTập 2 của E-HSMT0,06100m
11Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=200mmTập 2 của E-HSMT2cái
12Cung cấp và lắp bích thép, đường kính ống 250mmTập 2 của E-HSMT2cặp bích
13Láng vữa B5 mặt móng dày trung bình 6cm tạo dốcTập 2 của E-HSMT121,76m2
14Xếp đá 4x6Tập 2 của E-HSMT36,53m3
15Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AE MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-1: 10CK
AF CỌC
1Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT17,58100m
2Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT3,24m3
3Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35Tập 2 của E-HSMT152,16m3
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT3,9498tấn
5Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT13,62tấn
6Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18Tập 2 của E-HSMT1,2402tấn
7Quét nhựa bitum vào thép nối cọcTập 2 của E-HSMT145,68m2
8Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT8,7372tấn
AG MÓNG
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT11,6m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT91m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,8031Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT6,3189Tấn
6Cung cấp boulon neo M36x1200/220 mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT1,9936Tấn
7Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT2,0231Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT12,1m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AH MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-2 : 5CK
AI CỌC
1Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT11,72100m
2Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT2,16m3
3Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35Tập 2 của E-HSMT101,44m3
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT2,6332tấn
5Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT9,08tấn
6Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18Tập 2 của E-HSMT0,8268tấn
7Quét nhựa bitum vào thép nối cọcTập 2 của E-HSMT97,12m2
8Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT5,8248tấn
AJ MÓNG
1Đào đất móngTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT5,8m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT45,5m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,4016Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT3,1595Tấn
6Cung cấp boulon neo M36x1200/220 mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,9968Tấn
7Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT1,0116Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT6,05m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AK MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-3 : 1CK
AL CỌC
1Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT2,344100m
2Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT0,432m3
3Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35Tập 2 của E-HSMT20,288m3
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT0,5266tấn
5Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT1,816tấn
6Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18Tập 2 của E-HSMT0,1654tấn
7Quét nhựa bitum vào thép nối cọcTập 2 của E-HSMT19,424m2
8Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT1,165tấn
AM MÓNG
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT1,76m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT13,14m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0803Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,7903Tấn
6Cung cấp boulon neo M36x1200/220 mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1994Tấn
7Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,2024Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1,21m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AN MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-4 : 9CK
AO CỌC
1Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT26,37100m
2Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT4,86m3
3Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35Tập 2 của E-HSMT228,24m3
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT5,9247tấn
5Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT20,43tấn
6Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18Tập 2 của E-HSMT1,8603tấn
7Quét nhựa bitum vào thép nối cọcTập 2 của E-HSMT218,52m2
8Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT13,1058tấn
AP MÓNG
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT15,84m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT118,26m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,7228Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT7,1128Tấn
6Cung cấp boulon neo M36x1200/220, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT1,7942Tấn
7Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT1,8208Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT10,89m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AQ MÓNG MÁY CẮT 220KV : 8CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT24,56m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT71,04m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,0262Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT17,5475Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,3677Tấn
7Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,3731Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT11,76m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AR MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220KV: 5CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT18,35m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT58,2m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,3655Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT5,9075Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,4596Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,4664Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT10,8m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AS MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV : 6CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT5,28m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT17,64m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1462Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,4939Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1838Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1865Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT4,32m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AT MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV : 9CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT6,57m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT18,72m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1096Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,6531Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1379Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1399Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT3,24m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AU MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV : 12CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT8,76m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT24,96m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1462Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT2,2042Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1838Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1865Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT4,32m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AV MÓNG CHỐNG SÉT VAN 220KV : 6+3= 9CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT6,57m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT18,72m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1096Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,6531Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1379Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1399Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT3,24m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AW MÓNG SỨ ĐỠ 220KV: 28+14=42CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT30,66m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT87,36m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,5116Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT7,7146Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,6434Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,6529Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT15,12m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AX MÓNG THIẾT BỊ 110KV
Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm }
AY MÓNG CỘT CỔNG 110KV MTC 1-1 : 20CK
AZ CỌC
1Đóng cọc bê tông cốt thé, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT23,44100m
2Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT4,32m3
3Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35Tập 2 của E-HSMT202,88m3
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT5,2664tấn
5Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT18,16tấn
6Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18Tập 2 của E-HSMT1,6536tấn
7Quét nhựa bitum vào thép nối cọcTập 2 của E-HSMT194,24m2
8Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT11,6496tấn
BA MÓNG
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT14,4m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT118,2m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,4546Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT10,4994Tấn
6Cung cấp boulon neo M30x1200/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT2,7488Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT2,7895Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT20m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BB MÓNG CỘT CỔNG 110KV MTC 1-2 : 24CK
BC CỌC
1Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT42,192100m
2Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT7,776m3
3Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35Tập 2 của E-HSMT365,184m3
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT9,4795tấn
5Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT32,688tấn
6Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18Tập 2 của E-HSMT2,9765tấn
7Quét nhựa bitum vào thép nối cọcTập 2 của E-HSMT349,632m2
8Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT20,9693tấn
BD MÓNG
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT17,28m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT141,84m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,7455Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT12,5993Tấn
6Cung cấp boulon neo M30x1200/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT3,2986Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT3,3474Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT24m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BE MÓNG MÁY CẮT 110KV : 11CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT13,2m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT40,7m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,7571Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT3,0284Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,337Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,342Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT7,92m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BF MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV : 31CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT32,24m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT103,54m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT2,4124Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT9,6494Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT1,4248Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT1,4459Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT23,25m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BG MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 110KV: 30CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT17,4m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT47,1m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,0118Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT4,0471Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,4596Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,4664Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT7,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BH MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV: 33CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT19,14m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT51,81m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,113Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT4,4518Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,5056Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,5131Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT8,25m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BI MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV : 30CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT17,4m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT47,1m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,0118Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT4,0471Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,4596Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,4664Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT7,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BJ MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110KV: 15CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT8,7m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT23,55m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,5059Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT2,0236Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,2298Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,2332Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT3,75m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BK MÓNG SỨ ĐỠ 110KV : 66+24=90CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT52,2m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT141,3m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT3,0353Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT12,1414Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT1,3788Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT1,3992Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT22,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BL MÓNG CHỐNG SÉT KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV : 7CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT7,42m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT21,28m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,4316Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,7264Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,2145Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,2177Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT3,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BM MÓNG TRỤ ĐẤU NỐI 110KV : 1CK
Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm }
BN CỌC
1Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT10,24100m
2Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT1,728m3
3Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35Tập 2 của E-HSMT86,912m3
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT2,1322tấn
5Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT7,7754tấn
6Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18Tập 2 của E-HSMT0,6614tấn
7Quét nhựa bitum vào thép nối cọcTập 2 của E-HSMT77,696m2
8Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT4,6598tấn
BO MÓNG
1Đào đất móngTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT2,7m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT39,26m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,8362Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,8362Tấn
6GCLĐ CT móng, sắt Ø >18Tập 2 của E-HSMT2,5085Tấn
7Cung cấp boulon neo M56x1850/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,6266Tấn
8Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,6359Tấn
9Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1,96m2
10Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BP NÉN TĨNH THỬ TẢI CHO TOÀN TRẠM : 7 VỊ TRÍ
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải (Pemax =80T ) : 7 vị trí x 80 tấn =560 tấnTập 2 của E-HSMT560tấn/lần
BQ MÓNG THIẾT BỊ 24KV
Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm }
BR MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG LOẠI 1: 1CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,29m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B22,5Tập 2 của E-HSMT0,925m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0078Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0732Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0153Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0155Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,25m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BS MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG LOẠI 2: 1CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,86m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B22,5Tập 2 của E-HSMT4,66m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0666Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,2683Tấn
6Cung cấp và lắp dựng trụ bê tông ly tâm H=12mTập 2 của E-HSMT2Trụ
7Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1,62m2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BT MÓNG MÁY CẮT 24KV: 1CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,5m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,67m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0126Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,1616Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0306Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0311Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BU MÓNG DAO CACH LY 24KV: 1CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,61m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT2,22m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0449Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,1796Tấn
6Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,046Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0467Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,75m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BV MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 24KV: 1CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,32m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,95m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0062tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0942tấn
6Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0153Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0155tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,25m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BW MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 24KV: 1CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,32m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,95m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0062tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0942tấn
6Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0153Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0155tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,25m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BX MÓNG CHỐNG SÉT 24KV: 1CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,32m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,95m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0062tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0942tấn
6Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0153Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0155tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,25m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BY MÓNG SỨ ĐỠ 24KV: 3CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,96m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT2,85m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0187tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,2827tấn
6Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,046Tấn
7Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0467tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,75m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BZ MÓNG TRỤ TRUNG THẾ KẾT HỢP CHIẾU SÁNG LOẠI T1 : 2CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,96m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT4,84m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0666tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,2838Tấn
6Cung cấp và lắp dựng trụ bê tông ly tâm H=14m ( lực đầu trụ Pmin= 900Kg)Tập 2 của E-HSMT2Trụ
7Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1,62m2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CA MÓNG TRỤ TRUNG THẾ KẾT HỢP CHIẾU SÁNG LOẠI T2 : 5CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT1,9m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT10,75m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,1665tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,618Tấn
6Cung cấp và lắp dựng trụ bê tông ly tâm H=14m ( lực đầu trụ Pmin= 900Kg)Tập 2 của E-HSMT5Trụ
7Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT4,05m2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CB MÓNG TRỤ TRUNG THẾ KẾT HỢP CHIẾU SÁNG LOẠI T3 : 2CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,76m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT4,3m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0666tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,2472Tấn
6Cung cấp và lắp dựng trụ bê tông ly tâm H=14m ( lực đầu trụ Pmin= 900Kg)Tập 2 của E-HSMT2Trụ
7Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1,62m2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CC MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK: 17CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,7m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT7,48m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn ØTập 2 của E-HSMT0,3079tấn
5Cung cấp boulon neo M12x400, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,032tấn
6Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,032tấn
7Láng vữa mặt cổ móng B7,5 dày 3cm:Tập 2 của E-HSMT7,0805m2
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø89mmTập 2 của E-HSMT0,459100m
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CD MÓNG MÁY BƠM: 3CK
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,3m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,57m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn ØTập 2 của E-HSMT0,0377tấn
5Cung cấp boulon neo M12x400, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0056Tấn
6Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0057Tấn
7Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1,92m2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CE HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP
CF MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 1 x 2, B7,5Tập 2 của E-HSMT182,3175m3
3Bê tông mương cáp, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT362,3675m3
4GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT17,7738tấn
5Bê tông tấn đan đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT98,9916m3
6Cốt thép tấm đanTập 2 của E-HSMT9,2526tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn.Tập 2 của E-HSMT2.888cái
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mm, dày 2,2mmTập 2 của E-HSMT8,52100m
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 130/100mm, dày 2,2mmTập 2 của E-HSMT3,6100m
10Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT75,2388tấn
11Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT79,2024tấn
12Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá bu lông mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm }Tập 2 của E-HSMT2,9013tấn
13Lắp đặt bulong mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT2,9427tấn
14Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CG MƯƠNG CÁP MÁY BIẾN THẾ : 1CK
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT0,1633tấn
2Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1719tấn
CH ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIỆP ĐỊA
1Đào đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
2Đấp đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
CI SƠN ( DÁN DECAL ) CHỈ DANH CHO THIẾT BỊ MÁN BIẾN ÁP, MÁY CẮT, DAO CÁCH LY, BIẾN DÒNG ĐIỆN, BIẾN ĐIỆN THẾ, CHỐNG SÉT VÀ SƠN TRỤC TRUYỀN ĐỘNG, LƯỠI DAO TIẾP ĐỊA CHO DAO CÁCH LY VÀ MÁY CẮT…..V.V CHO TOÀN TRẠM
1Sơn (dán decal ) chỉ danh thiết bị : máy biến áp, máy cắt, dao cách ly, biến dòng điện, biến điện thế, chống sét, các nhà, các tủ bảng điện trong nhà, trục truyền động, lưỡi dao tiếp địa cho dao cách ly và máy cắt …….v.v cho toàn trạmTập 2 của E-HSMT1
CJ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}
CK XÀ THÉP 220KV
1Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT38,9647tấn
2Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT42,3436tấn
CL XÀ THÉP 110KV
1Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT28,1834tấn
2Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT31,4157tấn
CM DÀN TRỤ CỔNG 220kV
1Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT78,8595tấn
2Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT86,4967tấn
CN DÀN TRỤ CỔNG 110kV
1Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT49,2574tấn
2Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT54,9765tấn
CO TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV
1Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT13,6569tấn
2Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT14,5335tấn
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mmTập 2 của E-HSMT0,363100m
CP TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 110KV
1Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT38,3413tấn
2Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT40,7182tấn
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mmTập 2 của E-HSMT1,529100m
CQ TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 24KV VÀ TRỤ ĐỠ BIẾN THẾ TỰ DÙNG LOẠI 1&2
1Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT2,0267tấn
2Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT2,2534tấn
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mmTập 2 của E-HSMT0,178100m
CR TRỤ ĐẤU NỐI 110kV
1Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT12,1825tấn
2Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT13,5278tấn
CS XÀ THÉP TỰ DÙNG
1Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,6309tấn
2Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,6914tấn
CT PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN TỪ KHO BAN A ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
CU THIẾT BỊ 220kV
1Máy cắt 245kV/2.000A
- Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 1 bình
- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 1 bộ.
- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ.
- Sàn thao tác máy cắt: 1 bộ.
- Loại ngoài trời, 3 cực, cắt 3 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s
- Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac)
- Điện áp điều khiển: 220Vdc
1bộ
2Máy cắt 245kV/2.000A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 2 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 12 bộ.- Loại ngoài trời, 3 cực, cắt từng pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc2bộ
3Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 4 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 24 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ4bộ
4Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ1bộ
5Dao cách ly, 245kV/1P/2.000A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm, bộ 1 pha: 03 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ.- Loại ngoài trời, 1 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - không dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc)6bộ
6Biến dòng điện 220kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 18 bộ.- Loại ngòai trời, 1 pha, 245kV, 40kA/1s - Tỷ số: 800-1200-2000 /1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 5P20-2x0.5-2x5P20 - Tải: 30VA-2x10VA-2x30VA9bộ
7Biến điện áp kiểu tụ 245kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 24 bộ.- Loại ngoài trời, 1pha, 245kV - Tỷ số: 220kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 25VA; 50VA12bộ
8Chống sét van 192kV/10kA- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 9 bộ.- Bộ đếm sét: 9 bộ- Loại ngoài trời, 1 pha, 192kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét)9bộ
CV PHỤ KIỆN PHÍA 220kV
1Sứ đứng 245kVLoại ngoài trời, 245kV, 10kN, 31mm/kV39bộ
2Kẹp cực cho sứ đứng 245kVPhù hợp cho cỡ dây 2xAAC63039bộ
3Chuỗi sứ néo 220kV loại 1Chuỗi sứ: 245kV, 120kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC80036Bộ
4Chuỗi sứ néo 220kV loại 2Chuỗi sứ: 245kV, 120kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC63036Bộ
5Chuỗi sứ treo 220kV loại 1Chuỗi sứ: 245kV, 70kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC8006Bộ
6Chuỗi sứ treo 220kV loại 2Chuỗi sứ: 245kV, 70kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC63021Bộ
7Dây dẫn AAC630Dây AAC630 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 610893.300m
8Dây dẫn AAC800Dây AAC800 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 610891.350m
9Kẹp định vị 2 dây loại thẳngCỡ dây 2xAAC800, khỏang cách 200mm120bộ
10Kẹp định vị 2 dây loại thẳngCỡ dây 2xAAC630, khỏang cách 200mm267bộ
11Kẹp rẽ nhánh T loại épRẽ từ dây 2xAAC800 qua 1xAAC8006bộ
12Kẹp rẽ nhánh T loại épRẽ từ dây 1xAAC800 qua 1xAAC63054bộ
13Kẹp rẽ nhánh T loại épRẽ từ dây 1xAAC630 qua 1xAAC63036bộ
14Kẹp rẽ nhánh T loại épRẽ từ dây 2xAAC630 qua 1xAAC6309bộ
15Kẹp rẽ nhánh T loại épRẽ từ dây 1xACSRZ-330 qua 1xAAC63012bộ
16Kẹp rẽ nhánh T loại épRẽ từ dây 1xACSRZ-330 qua 1xAAC63012bộ
17Kẹp tiếp dịa di độngTừ dây 2xAAC6306bộ
CW THIẾT BỊ 110kV
1Máy cắt 123kV/2.000A
- Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 3 bình
- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 3 bộ.
- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 18 bộ.
- Sàn thao tác máy cắt: 3 bộ.
- Loại ngoài trời, 3 cực, cắt 3 pha, 123kV, 2.000A, 31,5kA/1s
- Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac)
- Điện áp điều khiển: 220Vdc
3bộ
2Máy cắt 123kV/1.250A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 8 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 8 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 3 bộ.- Loại ngoài trời, 3 cực, cắt 3 pha, 123kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc8bộ
3Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 4 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 24 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ4bộ
4Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 8 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ8bộ
5Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ2bộ
6Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 8 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ8bộ
7Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC)1bộ
8Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 8 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC)8bộ
9Dao cách ly, 123kV/1P/2.000A/1ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 6 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC)6bộ
10Dao cách ly, 123kV/1P/1.250A/1ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 24 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC)24bộ
11Biến dòng điện 123kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 18 bộ.- Loại ngòai trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s - Tỷ số: 800-1600-2000/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5-3x5P20 - Tải: 2x10VA, 3x30VA9bộ
12Biến dòng điện 123kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ.- Loại ngòai trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s - Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5-3x5P20 - Tải: 2x10VA, 3x30VA24bộ
13Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 7 bộ.- Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 10VA; 25VA7bộ
14Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 3 bộ.- Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 10VA; 25VA3bộ
15Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 24 bộ.- Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 10VA; 25VA24bộ
16Chống sét van 96kV/10kA- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ.- Bộ đếm sét: 12 bộ- Loại ngoài trời, 1 pha, 96kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét)12bộ
CX PHỤ KIỆN PHÍA 110kV
1Sứ đứng 123kVLoại ngoài trời, 123kV, 10kN, 31mm/kV93bộ
2Kẹp cực cho sứ đứng 123kVPhù hợp cho cỡ dây 1xAAC63029bộ
3Kẹp cực cho sứ đứng 123kVPhù hợp cho cỡ dây 2xAAC63064bộ
4Chuỗi sứ néo 110kV loại 1Chuỗi sứ: 123kV, 120kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC63024Bộ
5Chuỗi sứ néo 110kV loại 2Chuỗi sứ: 123kV, 120kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 1xAAC63012Bộ
6Chuỗi sứ néo 110kV loại 3Chuỗi sứ: 123kV, 120kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC80090Bộ
7Chuỗi sứ treo 220kV loại 1Chuỗi sứ: 123kV, 70kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC63021Bộ
8Chuỗi sứ treo 220kV loại 2Chuỗi sứ: 123kV, 70kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 1xAAC63030Bộ
9Chuỗi sứ treo 220kV loại 3Chuỗi sứ: 123kV, 70kN, 31mm/kVPhụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC80036Bộ
10Dây dẫn AAC630Dây AAC630 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 610894.120m
11Dây dẫn AAC800Dây AAC800 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 610893.300m
12Kẹp định vị dây thẳngCỡ dây 2xAAC630, khỏang cách 200mm262bộ
13Kẹp định vị dây thẳngCỡ dây 2xAAC800, khỏang cách 200mm477bộ
14Kẹp rẽ nhánh TRẽ từ dây AAC800 đến dây AAC63048bộ
15Kẹp rẽ nhánh TRẽ từ dây 2xAAC800 qua dây AAC63078bộ
16Kẹp rẽ nhánh TRẽ từ dây AAC630 qua dây AAC63045bộ
17Kẹp rẽ nhánh TRẽ từ dây 2xAAC630 qua dây AAC6306bộ
CY THIẾT BỊ 22kV
1Máy cắt 24kV/3P/630A:
- Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 1 bình
- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm, 3 pha: 1 bộ.
- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây Cu-185mm2 : 6 bộ.
- Loại ngoài trời, 3 cực, truyền động 3 pha, 24kV, 630A, 25kA/1s
- Căng lò xo bằng tay và động cơ (220VAC)
- Điện áp điều khiển: 220VDC
1bộ
2Dao cách ly, 24kV/3P/630A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây Cu-185mm2: 6 bộ.- Loại ngoài trời, 3cực, truyền động 3 pha, 24kV, 630A, 25kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220VDC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ (220VDC)1bộ
3Biến dòng điện 24kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại Cu-185mm2: 6 bộ.- Loại ngòai trời, 1 pha, 24kV, 25kA/1s50-100/1-1A, 0.5/5P20; 10/30VA3bộ
4Biến dòng điện 24kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại Cu-185mm2: 6 bộ.- Loại ngòai trời, 1 pha, 24kV, 25kA/1s1200-2000/1A; 5P20; 30VA3bộ
5Biến điện áp 24kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại Cu-185mm2: 6 bộ.- Loại ngoài trời, 1pha, 24kV - Tỷ số: 22kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 10VA; 25VA3bộ
6Chống sét van 30kV/10kA- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây CU-185mm2: 3 bộ.- Bộ đếm sét: 3 bộ- Loại ngoài trời, 1 pha, 30kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét)3bộ
CZ PHỤ KIỆN PHÍA 22kV
1Sứ đứng 24kVLoại ngoài trời, 24kV, 10kN, 31mm/kV9bộ
2Kẹp cực cho sứ đứng 24kVPhù hợp cho cỡ dây 1xCu-185mm29bộ
3Kẹp cực cho sứ đứng 123kVPhù hợp cho cỡ dây 2xAAC63064bộ
4Dây đồng bọc 24kV12.7/22(24) kV, Cu-XLPE/PVC-185mm287m
5Đầu cáp trung thế 1 pha-24kVcho dây Cu-XLPE/PVC-185mm23bộ
DA PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
DB Lưới điện địa phương
DC MBA tự dùng lấy nguồn từ lưới điện địa phương
1Chống sét van21kV, 10kA, bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực1Bộ
2FCO 24kV và fuse link24kV, 100A, dây chảy 30K, bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực3Bộ
3MCCB 3 cực 400A380V3Cái
4Biến dòng500/1A1Cái
5Chuỗi sứ dĩa dừng dâyTập 2 của E-HSMT3Bộ
6U Clevis, sứ ống hạ thế và ốc vítTập 2 của E-HSMT1Bộ
7Cáp Cu bọc cách điện50mm23Mét
8Cáp Cu bọc cách điện 1kV3x240mm2+1x185mm21mét
9Cáp Cu trần50mm230mét
10Đầu cosse ép50mm215bộ
11Bulong, đai ốcMạ kẽm30bộ
12Ống nhựa PVCd114, trọn bộ cùng co, kẹp giữ ống8Mét
13Thùng bảo vệ ĐNK và MCCBloại ngoài trời, trọn bộ cùng giá gắn trên trụ bêtong8Tủ
14Kẹp rẽ nhánh TTừ dây 50mm2 qua dây 50mm210Bộ
DD Vật tư thiết bị đấu nối trên tuyến trung thế hiện hữu
1Chống sét van21kV, 10kA, , bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực3bộ
2FCO 24kV và fuse link24kV, 100A, dây chảy 30K, , bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực3bộ
3Bộ sứ đĩa dừng dâyTập 2 của E-HSMT3bộ
4Sứ dứng 24kVTập 2 của E-HSMT1cái
5chân sứ đứngTập 2 của E-HSMT1cái
6Sứ ống hạ thế và U clevisTập 2 của E-HSMT1bộ
7Bu lông D16x250Mạ kẽm4cái
8Bu lông D16x300Mạ kẽm2cái
9Bu lông ven ren 2 đầu D16x250Mạ kẽm2cái
10Bu lông D16x35Mạ kẽm4cái
11Long đền vuông 60x60 dày 6mm D18Mạ kẽm12cái
12Long đền tròn D18Mạ kẽm8cái
13Ốc xiết cáp cỡ thích hợpMạ kẽm2cái
14kẹp rẽ nhánh song song loại 3 bulongTập 2 của E-HSMT8cái
DE Vật tư thiết bị tại vị trí trụ néo
1Chuỗi sứ néo dừng dâyTập 2 của E-HSMT18bộ
2Sứ dứng 24kVTập 2 của E-HSMT3cái
3Chân sứ đỉnh loại thẳng dài 550mmTập 2 của E-HSMT3cái
4Sứ ống hạ thế và U clevisTập 2 của E-HSMT6Bộ
5Bu lông D16x250Mạ kẽm15cái
6Bu lông D16x35Tập 2 của E-HSMT12cái
7Bu lông ven ren 2 đầu D16x250Mạ kẽm6cái
8Long đền vuông 60x60 dày 6mm D18Mạ kẽm42cái
9Long đền tròn D18Mạ kẽm24cái
10Ốc siết cápMạ kẽm12cái
11kẹp rẽ nhánh song song loại 3 bulongTập 2 của E-HSMT24cái
DF Vật tư thiết bị tại vị trí trụ đỡ
1Sứ dứng 24kVTập 2 của E-HSMT15cái
2Chân sứ dứngMạ kẽm10cái
3Chân sứ đỉnh loại thẳng dài 550mmTập 2 của E-HSMT5Bộ
4Sứ ống hạ thế và U clevisMạ kẽm5cái
5Bu lông D16x250Mạ kẽm20cái
6Bu lông D16x35Mạ kẽm10cái
7Long đền vuông 60x60 dày 6mm D18Mạ kẽm40cái
8Long đền tròn D18Tập 2 của E-HSMT20trụ
DG Vật tư thiết bị, dây dẫn
1Dây 24kV PVC/PVC/CU 1C 50mm2Tập 2 của E-HSMT930m
DH MÁY BƠM NƯỚC
1Bơm đẩy giếng khoan nước sinh hoạt 3HP, 3P, Q = 5m3/h, H≥250m (Bao gồm: van phao, hộp điều khiển, dây điện cấp nguồn, ống bảo vệ dây điện nguồn, MCB, hộp che bơm)Tập 2 của E-HSMT1cái
2Bơm hố dầu sự cố 1,5HP, 1P (Bao gồm: van phao, hộp điều khiển, dây điện cấp nguồn, ống bảo vệ dây điện nguồn, MCB, hộp che bơm)Tập 2 của E-HSMT1cái
3Bơm nước sinh hoạt 1,5HP, 1P(Bao gồm: van phao, hộp điều khiển, dây điện cấp nguồn, ống bảo vệ dây điện nguồn, MCB, hộp che bơm)Tập 2 của E-HSMT1cái
DI HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Tấm pin NLMT400Wp - 41.71VDC - 9.59A, POLY CRYSTALLINE SILICON52tấm
2Bộ Inverter 3p3 pha, 1000VDC-380VAC, tích hợp bộ hoà đồng bộ với lưới, 10kW, hiệu suất H > 96%, treo tường, tích hợp chống sét phía AC, DC2bộ
3Tủ điện DC14 kênh, IP56, lắp trong nhà1bộ
4Tủ điện AC14 kênh, IP56, lắp trong nhà1bộ
5Cáp đồng bọc PVC3x16+1x10mm2, CU/PVC/PVC30m
6Cáp đồng bọc PVC1x4mm2, Cu/PVC/PVC80m
7Cáp đồng bọc PVC2x4mm2, Cu/PVC/PVC30m
8MCB220VDC, 2pha, 20A2bộ
9MCB380VAC, 4pha, 25A2bộ
10MCB380VAC, 4pha, 50A1bộ
11Ống HDPE (hoặc ống FPC)D2090m
12Công tơ điện 3P - 1 chiềuĐo kWh, Hz, A, V…, có cổng giao tiếp RS485 truyền tín hiệu đo đếm1bộ
13Máy bơm tăng ápngoài trời, 220VAC - 500W1bộ
14Ống nhựa PVCD2020m
15Bộ ống + vòi xịt cao ápL =30m1bộ
16Bộ kẹp định vị ống HDPETập 2 của E-HSMT1bộ
17Thiết bị giám sát qua InternetTập 2 của E-HSMT1bộ
DJ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG
1Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-250kVA- Loại ngoài trời, ngâm trong dầu, 3 pha, hai cuộn dây đưa ra 3 đầu sứ phía 23kV, 3 đầu sứ phía 0,4kV, 1 đầu sứ phía trung tính 0,4kV;
- Cấp điện áp 23+2x2,5%/0,4kV
- Công suất: 250kVA ở chế độ ONAN;
- Mức chịu dòng ngắn mạch: 25kA/1s;
- Tiêu chuẩn đường rò: 31mm/kV
- Đầu ra phía 22kV phù hợp để đấu dây M-185mm2, bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực
- Đầu ra phía 0,4kV máy biến áp phù hợp để đấu 3x1CxPVC/Cu/PVC-250mm2 + 1CxPVC/Cu/PVC-150mm2
1Máy
2Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-250kVA- Loại ngoài trời, ngâm trong dầu, 3 pha, hai cuộn dây đưa ra 3 đầu sứ phía 23kV, 3 đầu sứ phía 0,4kV, 1 đầu sứ phía trung tính 0,4kV;- Cấp điện áp 23+2x2,5%/0,4kV- Công suất: 250kVA ở chế độ ONAN;- Mức chịu dòng ngắn mạch: 25kA/1s;- Tiêu chuẩn đường rò: 31mm/kV- Đầu ra phía 22kV phù hợp để đấu cáp ngầm 3Cx50mm2, bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực - Đầu ra phía 0,4kV máy biến áp phù hợp để đấu 3x1CxPVC/Cu/PVC-250mm2 + 1CxPVC/Cu/PVC-150mm21Máy
DK VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT
DL PHẦN NỐI ĐẤT
DM Phần ngầm - lưới nối đất
1Dây đồng95mm2, trần12.000m
2Cọc đồngФ22 - dài 3m188cọc
3Mối hàn hóa nhiệttừ dây Cu-95mm2 qua dây Cu-95mm21.500Mối
DN Phần nối xuống lưới
1Dây đồng240 mm2, bọc PVC-600V22m
2Dây đồng120 mm2, bọc PVC-600V100m
3Dây đồng120 mm2, bọc PVC-600V1.300m
4Dây đồng120mm2, trần4.610m
5Dây đồng50mm2, trần800cái
6Đầu cosse épCỡ dây 240mm21cái
7Đầu cosse épCỡ dây 120mm21.650cái
8Đầu cosse épCỡ dây 50mm2360mối
9Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT800bộ
10Kẹp cố định dâyTập 2 của E-HSMT1.000cái
11Bu lông + đai ốcCho đầu cosse 240mm2, 120mm2, 50mm22.011bộ
12Thanh đồng tiếp địaKích thước 400x45x45bộ
DO PHẦN CHỐNG SÉT SÂN TRẠM
1Cáp thép tráng kẽmTK70750m
2Chuỗi néo dây chống sétCỡ dây 70mm2, trọn bộ các phụ kiện50bộ
3Đầu cosse épCỡ dây 70mm250cái
4Bu lông, đai ốcCho đầu cosse 70mm250bộ
DP PHẦN CHỐNG SÉT CHO CÁC NHÀ
1Kim thu sétD20, dài 2.5m16kim
2Dây đồng120 mm2, trần350m
3Đầu cosse épCỡ dây 120mm240cái
4Bu lông, đai ốcCho đầu cosse 120mm240bộ
5Mối hàn hóa nhiệt các loạiTập 2 của E-HSMT4mối
6Kẹp cố định dâyTập 2 của E-HSMT30cái
DQ THIẾT BỊ VẬT TƯ DÀNH CHO CHIẾU SÁNG SÂN TRẠM
1Tủ điện chiếu sáng (CSNT) sơn tỉnh điện (IPP0), gồm:
MCCB 3 pha - 63A: 1 cái
MCB 1 pha - 15A: 16 cái
MCB 1 cực - 20A: 3 cái
Khóa chọn 220/380Vac-100A: 1 cái
Relay thời gian 24h - 220Vac: 1 cái
Contactor 220/380Vac-100A-3P: 2 cái
Loại treo tường, IP34, 600VAC, thanh cái 100A, 15kA
Trọn bộ cùng thanh cái, hàng kẹp, đấu nối nội bộ
1tủ
2Đèn LED220V-250W, trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa, khung định vị76bộ
3Đèn LED220V-150W, trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa, khung định vị17bộ
4Công tắc ngoài trời220VAC-10A93cái
5Dây dẫnPVC/PVC/Cu-4x14mm230m
6Dây dẫnPVC/PVC/Cu-2x6mm22.400m
7Dây dẫnPVC/PVC/Cu-2x3.5mm21.100m
8Cần đèn đơntrọn bộ lắp đèn vào trụ BTLT9bộ
9Ống sắt tráng kẽmФ50300m
10Nối ống sắtФ5035cái
11Ống HDPEФ21, trọn bộ cùng co, nối ống500m
12Hộp nối dây + domino600V - Cỡ dây 6mm2 -30A60cái
13Kẹp cố định ống sắtФ50100cái
14Hộp chứa công tắc ngoài trờiIP5633bộ
15Trụ thép 8m8m, kèm cần đèn để lắp đèn4trụ
DR HỆ THỐNG GIÁM SÁT CAMERA QUAN SÁT VÀ CẢNH BÁO CHỐNG ĐỘT NHẬP
1Bộ xử lý tín hiệu đa năng 32 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật số≥32 kênh,15TB, có khả năng lưu giữ hình ảnh1bộ
2Camera quan sát ngoài trờimàu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, quay quét 360 độ, chuẩn ONVIP, IP669bộ
3Camera quan sát ngoài trờimàu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, cố định, chuẩn ONVIP, IP661bộ
4Camera quan sát trong nhàmàu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, quay quét 360 độ, chuẩn ONVIP, IP564bộ
5Ổn áp2000VA, 220Vac/220Vac1bộ
6Màn hình quan sát hình ảnhLoại tinh thể lỏng, 32 inch, 220Vac2cái
7Switch mạngTập 2 của E-HSMT1bộ
8Cáp mạng CAT6 tín hiệu, điều khiển cameraCAT6130m
9Dây cấp nguồn cameraPVC/AL/Cu 3Cx2.5mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồng1.700m
10Cáp quang multimodeloại 2 sợi1.850m
11Hộp nối dâyTập 2 của E-HSMT40hộp
12Bộ media converter FE/FOBao gồm đầy đủ phụ kiện để đấu nối hoàn chỉnh, 1 bộ gồm 2 đầu10bộ
13Ống thép xoắnФ32200m
14Ống HDPEФ323.200m
15Ống HDPEФ321.100m
16Ống HDPEФF10030m
17Bộ xử lý chống đột nhập 24 kênh24 kênh, có khả năng lưu trữ, phát hiện sự cố1bộ
18Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng beam24Vac, hoạt động 9-30Vac, khoảng cách phát hiện lớn hơn 250m9bộ
19Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beamPVC/Al/Cu 4Cx0.5mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồng3.700m
20Tủ camera trong nhàTập 2 của E-HSMT1tủ
21ODF 32 port, SC (kèm phụ kiện)Tập 2 của E-HSMT1bộ
22ODF 4 port, SC (kèm phụ kiện)Tập 2 của E-HSMT10bộ
23Dây nhảy quangTập 2 của E-HSMT20sợi
24Khung giá gắn Media Converter 24 kheTập 2 của E-HSMT1bộ
25Bộ media converter FE/FOBao gồm đầy đủ phụ kiện để đấu nối hoàn chỉnh10bộ
26Hộp Camera ngoài trời chống nướcTập 2 của E-HSMT10hộp
27Bộ chuyển đổi HDMI + USB sang quangTập 2 của E-HSMT2bộ
28CB cấp nguồn 10ATập 2 của E-HSMT14cái
DS Vật tư và phụ kiện đi cáp nhị thứ
1Ống PVC D =90Tập 2 của E-HSMT1.150m
2Co 90 độ D =90Tập 2 của E-HSMT192cái
3Nối ống D = 90Tập 2 của E-HSMT192cái
DT Phụ kiện lắp tại sân 220kV VÀ 110kV
1Bảng ký hiệu thứ tự phaTập 2 của E-HSMT84bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05129E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm33
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.Yêu cầu khác (Phải cung cấp)Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 7-15T xe4
2 Xe ben 7 – 15 tấn cái1
3 Cần cẩu 20T vươn 25m máy4
4 Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3) máy2
5 Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn máy4
6 Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn máy1
7 Máy ủi tự hành 180CV máy1
8 Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) máy2
9 Ô tô 4 chỗ chở giám sát xe2
10 Xe chở nước xe2
11 Máy trôn bê tông dung tích 250L máy4
12 Máy trộn vữa 80L máy1
13 Máy bơm nước 13CV máy2
14 Máy đầm bê tông máy2
15 Bồn chứa nước 30m3 cái1
16 Cần cẩu 5T máy1
17 Máy hàn máy1
18 Máy kinh vĩ máy2
19 Máy bộ đàm cầm tay máy4
20 Máy sấy máy1
21 Máy phát điện 15 – 50kW máy2
22 Tời máy dựng cột 5 tấn máy2
23 Bộ dụng cụ khảo sát (bao gồm máy kinh vĩ) bộ2
24 Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->