Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220457689-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220451860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 14:52:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,273,267,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất - 150L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất - 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất - 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo Trường TH B Tùng Bá-HM: Nhà lưu trú giáo viên + HMPT
8 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1791100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,70421m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1911m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8124m3
5Xây bể chứa bằng gạch Tuylel đặc A1, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,072m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,136m2
7Làm các lớp lọc trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
8Các ống trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9488m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,0848m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5474m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0607tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0391100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật221 cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0788100m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1104100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,22691m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,891m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2939m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2628tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1515tấn
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,205100m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,235100m2
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,077m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,32m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,1648m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,689100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4412m3
30Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4867m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2926100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2926100m3/1km
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0454m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0197tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1364tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1901100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4955m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2219tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2436tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5969100m2
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6416m3
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3781tấn
43Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3912100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2258m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1151tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0226tấn
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2238100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9203m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0764tấn
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1037100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,9724m3
52Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7345m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4867m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,308m2
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần phải sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,2248m2
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần phải sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật474,196m2
57Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,778m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4544m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,008m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,424m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,688m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,1032m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật519,204m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,7604m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2398m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,341m2
67Thang lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,5kg
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,416m2
69Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3868tấn
70Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3868tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4576100m2
72Tôn úp nóc + diềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,42md
73Đoạn ống PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1md
74Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,8608m2
75Khung xương thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,7485kg
76Cửa đi 1 cánh, khung khuôn nhôm hệ 55 dày 1.4 mm, mở quay, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện khóa và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,1m2
77Cửa sổ khuôn nhôm hệ 44 dày 1.4mm, 2 cánh, mở quay, kính trắng 2 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện khóa và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,9m2
78Hoa sắt cửa sổ 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3209100m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,364100m2
81Ống upvc class2 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
82Ống upvc class2 D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
83Ống upvc class2 D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
84Ống upvc class2 D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
85Côn thu upvc D60-42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
86Cút chếch upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
87Cút chếch upvc D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
88Cút chếch upvc D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
89Cút vuông upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
90Cút vuông upvc D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Cút vuông upvc D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
92Cút vuông upvc D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
93Tê đều upvc D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
94Tê đều upvc D75x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
95Lắp đặt phễu thu - Đường kính 72mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
96Keo dán nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
97Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
98Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
103Van khóa PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
104Van khóa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
105Van khóa PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
106Van góc PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
107Tê thu PPR D25-20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
108Tê đều PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
109Cút vuông PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
110Cút vuông PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
111Cút vuông PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37cái
112Côn thu PPR D32-25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
113Côn thu PPR D25-20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
116Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
117Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
118Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
119Lô giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
120Van phao điện tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
122Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
123Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
124Vòi rửa đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
125Chậu rửa inox 2 ngăn + vòi rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
126Dây nối mềm D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
127Tủ điện KT:600X400X200mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
128Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
134Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
135Lắp đặt đèn sát trần 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
136Lắp đặt đèn Led 2 bóng (2x18W)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
137Lắp đặt ổ cắm baChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
138Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
139Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
140Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
145Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
146Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật340m
147Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
148Đinh vít + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật340cái
149Sứ + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
150Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
B XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,11m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,32961m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1432m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m2
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3328m3
8Xây móng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,664m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,292m3
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m2
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
12Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
13Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0419tấn
14Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0419tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0826tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0826tấn
17Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1198tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1198tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,376100m2
20Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4md
C CỔNG, HÀNG RÀO VÀ CÁC HMPT KHÁC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4823m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4505m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4505m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4505m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0916100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,01861m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3953m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9888m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0024tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0288tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0375tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0963m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,664m3
16Xây móng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3936m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4646m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0098tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0937tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0845100m2
21Bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3703m3
22Lắp dựng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0808tấn
23Ván khuôn gỗ máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1591100m2
24Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9975m3
25Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5698m3
26Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,748m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0759m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0052tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0174100m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,9296m2
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,3192m2
32Trát mái, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1586m2
33Ốp gạch thẻ, vữa lót M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,226m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,964m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,4434m2
36Thép V 50x50x5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,537kg
37Biển tên trường chữ nổi bằng đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1biển
38Cánh cổng khung thép hộp pano tôn dập hoa vănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,78m2
39Ốp gạch thẻ, vữa lót M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,2875m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,074m3
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9682m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,61m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8667m3
44Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
45Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0242tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6162m3
50Đắp đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,053m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,053m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa công suất - 150L1
2 Máy cắt gạch đá công suất - 1,7kW2
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất - 0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->