Gói thầu: Xây dựng công trình + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220453597-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220453447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 09:56:00 đến ngày 2022-05-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,018,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình dân dụng và công nghiệp đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẵng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình đường giao thông đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 25 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 2KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị >=4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị >=54 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 300
22-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 300
23-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ -02 khung + 02 chéo
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình + Thiết bị
Nhà phục vụ công tác huấn luyện của Ban Chỉ huy Quân sự huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp Khảo sát thiết kế - Chi nhánh Tổng công ty 15; địa chỉ: Số 53 – Trần Đại Nghĩa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH ViNa ConSu; địa chỉ: Số 91B Tô Vĩnh Diện, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai và Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Hoàng Thiên Hà; địa chỉ: Tổ 8, phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Cơ quan thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 45 - Trần Hưng Đạo, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ViNa ConSu; địa chỉ: Số 91B Tô Vĩnh Diện, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế 22KV
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,513100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,85m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,235m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,385m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,214tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,994100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,39100m3
8Đào rãnh tiếp địa bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,247100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,247100m3
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT310 cọc
11Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,844100kg
12Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa RL-6 + nối đất xàMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT352,35kg
13Bulong D16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15cái
14Cột BTLT 12m; PC.I-12-190-5.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cột
15Cột BTLT 12m; PC.I-12-190-7.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21cột
16Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT25cột
17Lắp đặt xà néo tam giác cột sắt, trọng lượng xà 140kg (113.39kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
18Lắp đặt xà đỡ góc, trọng lượng xà 50kg (43.32kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
19Lắp đặt xà đỡ vượt, trọng lượng xà 50kg (32.41kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
20Lắp đặt xà đỡ thẳng, trọng lượng xà 25kg (25.15kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3bộ
21Lắp đặt xà FCO phân đoạn cột đôi dọc tuyến, trọng lượng xà 50kg (38.51kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
22Lắp đặt xà néo góc CĐNT, trọng lượng xà 50kg (46.42kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8bộ
23Lắp đặt xà néo góc CĐDT, trọng lượng xà 50kg (46.42kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2bộ
24Lắp cổ dề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT101 bộ
25Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng các loại xà, cổ dềMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT810,88kg
26Bulong M16x590Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
27Bulong M16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT56cái
28Bulong M14x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT76cái
29Bulong M16x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16cái
30Bulong M16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8cái
31Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8cái
32Kéo rải dây cáp nhôm lõi thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,9531 km dây
33CC cáp nhôm lõi thép trung thế 12.7/24KV; AC-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.953m
34Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,110 sứ
35Sứ đứng 24kV loại Linepost + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31bộ
36Lắp đặt sứ chuỗi polymer trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT63chuỗi
37Sứ chuỗi Polyme 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT63chuỗi
38Lắp đặt các loại kẹp và khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT177cái
39Móc treo chữ U18Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT63cái
40Khóa néo hợp kim nhôm (KN-70-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT63cái
41Kẹp nhôm 03 bulong loại dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT42cái
42Kẹp+cụm rẽ nhánh dây trần trung thế loại dây 95mm2 (kẹp hotline)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9bộ
43Ép đầu cốt đồng - nhôm. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,810 đầu cốt
44Đầu cốt đồng - nhôm S=95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18cái
45Biển báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
46Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15cái
47Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT211 bộ
48Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV (thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31 bộ
49Nắp chụp FCO cực trênMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
50Nắp chụp FCO cực dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
51Dây buộc cổ sứ loại sợi nhôm 3.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT50sợi
B Đường dây hạ thế 0,4KV và 0,23KV
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,604100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,316m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,662m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT19,582m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,417100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,365100m3
7Đào rãnh tiếp địa bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,18100m3
8Đắp đất rãnh tiếp bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,18100m3
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,410 cọc
10Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,666100kg
11Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa RL-4+ nối đất xàMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT263,874kg
12Bulong D16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24cái
13Đầu cốt đồng nhôm M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7cái
14Dây tiếp địa AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10,5m
15Cột BTLT 8.5m; PC.I-8.5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13cột
16Cột BTLT 8.5m; PC.I-8.5-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20cột
17Cột BTLT 7.5m; PC.I-7.5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9cột
18Cột BTLT 7.5m; PC.I-7.5-160-4.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cột
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,07km/dây
20Cáp vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.070m
21Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,49km/dây
22Cáp vặn xoắn hạ thế LV-ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT490m
23Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT241 bộ
24Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng các loại xà, cổ dềMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT104,64kg
25Lắp đặt các loại kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13cái
26Kẹp treo cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24cái
27Kẹp ngưng cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21cái
28Kẹp treo cáp vặn xoắn LV-ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9cái
29Kẹp ngưng cáp vặn xoắn LV-ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
30Bulong móc 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT22cái
31Giá móc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21cái
32Đai thép chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10m
33Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT22cái
34Nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
C Trạm biến áp 3 pha 50KVA
1Đào rãnh tiếp địa bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,394100m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,394100m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT310 cọc
4Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,186100kg
5Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa RL-36 phần chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT361,95kg
6Bulong D16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT30cái
7Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa RL-36 phần nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,61kg
8Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,610m
9Bulong D16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7cái
10Bulong D10x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,210 đầu cốt
12Đầu cốt đồng ép 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12cái
13Dây đồng bọc CV 35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2m
14Dây thép + khóa đai inox (20x0.7x1300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5sợi
15Lắp đặt kết cấu các loại, xà đỡ sứ đứng trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,042tấn
16Lắp đặt kết cấu các loại, xà đỡ FCO trên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,049tấn
17Lắp đặt kết cấu các loại, xà máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,117tấn
18Lắp đặt kết cấu các loại, xà đỡ tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,021tấn
19Lắp đặt kết cấu các loại, xà đỡ tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,007tấn
20Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng các loại xà trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT237,11kg
21Bulong M16x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8cái
22Bulong M14x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
23Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8cái
24Bulong M16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
25Bulong M16x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
26Bulong M16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
27Bulong M18x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
28Bulong M18x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
29Bulong M14x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
30Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11 tủ
31Lắp tủ tụ bù trọn bộ 415V-25kVArMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11 tủ
32Lắp đặt kẹp + cụm rẽ nhánh dây trần trung thế 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31 bộ
33Kẹp rẽ nhánh dây trần trung thế 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3bộ
34Cụm rẽ nhánh dây trần trung thế loại dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3bộ
35Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT22m
36Đai thép chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4m
37Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
38Bảng tên trạm + biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
39Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5cuộn
40Lắp đặt thanh cái dẹt 60x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,410 m
41Thanh cái dẹt 60x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4m
42Cáp đồng bọc trung thế 12.7/24kV, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,27100m
43Cáp đồng bọc trung thế 12.7/24kV, C/XLPE/PVC - 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT27m
44Cáp đồng bọc 0.6/1kV, tiết diện dây dẫn CVV-3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,06100m
45Cáp đồng bọc 0.6/1kV, tiết diện dây dẫn CVV-3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6m
46Cáp đồng bọc 0.6/1kV, tiết diện dây dẫn CVV-3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,06100m
47Cáp đồng bọc 0.6/1kV, tiết diện dây dẫn CVV-3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6m
48Cáp đồng bọc 20/10, tiết diện dây dẫn CV-3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1100m
49Cáp đồng bọc 20/10, tiết diện dây dẫn CV-3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10m
50Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31 cái
51Sứ đứng 24kV loại Pinepost + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
52Dây buộc sổ sứ loại sợi nhôm 3.5mm5Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3sợi
53Lắp đặt át tômát 3 pha 600V - 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11 cái
54Lắp đặt át tômát 3 pha 600V - 35AMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11 cái
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,510 đầu cốt
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,210 đầu cốt
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,310 đầu cốt
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,310 đầu cốt
59Đầu cốt đồng ép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15cái
60Đầu cốt đồng ép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12cái
61Đầu cốt đồng ép 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13cái
62Đầu cốt đồng ép 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
63Mũ nhựa chụp sứ cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
64Mũ nhựa chụp sứ hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
65Nắp chụp FCO cực trênMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
66Nắp chụp FCO cực dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
67Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11 máy
68Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31 bộ
69Lắp đặt chống sét van 18KVMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT33 pha
70Lắp đặt chống sét van 0.4KVMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT33 pha
D Thí nghiệm DZ 22KV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3bộ
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT63bát
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1sợi
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT51 vị trí
E Thí nghiệm DZ 0,4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT61 vị trí
F Thí nghiệm TBA 3 pha 50KVA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3bộ
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
4Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2tụ
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2sợi
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3bộ
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
G Thiết bị hệ thống điện_ĐZ 22KV
1Cầu chì tự rơi 24 kV PolymeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
2Dây chảy 6kMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3sợi
H Thiết bị hệ thống điện_TBA 50KVA
1Tủ điện hạ thế trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1tủ
2Tủ tụ bù trọn bộ 415V-25kVArMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1tủ
3Aptomat 3 pha 600V-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
4Aptomat 3 pha 600V-35AMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
5Máy biến áp 3 pha 50kVA, 22/04kVMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1máy
6Cầu chì tự rơi 24 kV PolymeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
7Dây chảy 6kMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3sợi
8Chống sét van LA-18KVMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
9Chống sét van LA-0.4KVMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
I San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT43,689100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,1229100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT23,2101100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT25,62100m3
J Đường giao thông nội bộ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13,7311100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,2522100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,5981100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,742100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98-Lớp đất đồi CLMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,7816100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất đồi CLMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,5467100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,5467100m3
8Đất đồi CLMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT554,6656m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,8604100m3
K 02 cống tròn
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,422m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,488100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,98m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,5905tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,9672100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,84m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,3m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT27,84m3
9Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,12m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14đoạn ống
11Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT96,72m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,58m2
13Chèn VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,56m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,56m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10,66m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1627m3
L Giếng khoan + Đường ống
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,73m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,045m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,004tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,002100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,002100m2
7Xây gạch đất sét nung 4,5x9x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,224m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,572m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT35m
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15m
12Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT35m
13Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT30m
14Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3m
15Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 120m, đường kính ống lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,9100m
17Công khoan lỗ lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT30m
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,5100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
22Nắp bảo vệ giếng khoan bằng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1tủ
24Máy bơm chìm 1 pha 3HP MATRA -R95-DF-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1máy
25Dây cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT100m
26Lắp đặt van , đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
27Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,5100m
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2100m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,048m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15m3
32Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT500viên
33Lát gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10m2
M Nhà ăn tập thể_Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,639100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12,062m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8,207m3
4Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,989m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10,068m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,018m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,608m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,999m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,08m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,489tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,538tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,129tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,837tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,357tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,928tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,212tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,272tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,475100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,697100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,922100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,247100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,582100m2
23Xây gạch đất sét nung 4,5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,131m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT44,28m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,576m3
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT132,102m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,468m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT75,062m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT41,169m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT291,836m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT159,74m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT47,871m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21,486m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT69,549m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT62,92m
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT41,72m
37Đắp phù điêuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9cái
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT17,9m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT36,975m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,205100m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,529100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,529100m3
43Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT28,855m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,455m3
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT199,003m2
46Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT58,61m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40,727m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,998m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT432,821m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT222,638m2
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT41,169m2
52Tôn đóng trần bằng tôn múi chiều dày0.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,315100m2
53Nẹp nhựa đóng trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT175,8m
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,394tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,394tấn
56SX xà gồ thép hộp 30x60x1.4 (dầm trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT396,66m
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,76tấn
58SX xà gồ thép C50x100x5x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT357m
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,132tấn
60Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,229tấn
61Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,229tấn
62Bu lông D16 L=400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20cái
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT54,458m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,325100m2
65SX cửa đi cửa thép hộp kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT52,14m2
66Gia công hoa sắt cửa sổ 16x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,139tấn
67Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT52,14m2 cấu kiện
68Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT19,44m2
69Khóa VIETTIEPMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9cái
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,586100m2
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,15100m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,447m3
73Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,88m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,88m3
75Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,67m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,096m3
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,788m3
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,198m3
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,014100m2
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,025100m2
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,399100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,073tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,003tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,016tấn
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,102tấn
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,84m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20,72m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,88m2
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT171 cấu kiện
N Nhà ăn tập thể_Phần hệ thống điện, nước
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED bán nguyệt 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Buld 18W + chui đènMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED BULD 40W + chui đènMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1tủ
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT22cái
10Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
11Mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40hộp
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7hộp
14Đôminô nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7thanh
15Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT470m
16Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT312m
17Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT120m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT260m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40m
20Kẹp ngưng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
21Bulong moc 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,36100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,009100m
24Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,62m3
26Lắp đặt van PP-R, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
27Lắp đặt van PP-R tay đồng, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
28Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5bộ
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,08100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,7100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,09100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,05100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,72100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
40Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
41Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
42Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
43Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
45Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
47Lắp đặt cút giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13cái
49Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
50Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
51Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn xảMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3bộ
52Lắp đặt chậu xí xổm + thùng nước treoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
54Lắp đặt giá treo đồMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
55Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
56Lắp đặt chậu rửa LAVABO + 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bể
59Vách ngăn tiểu Smartech ST-AMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,62m3
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13,2m3
62Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10cọc
63Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT38m
64Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT52m
65Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2tủ
66Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
67Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4bao
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13,2m3
O Nhà ở tập thể_Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,27100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10,17m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,255m3
4Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,519m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13,752m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,384m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,816m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,974m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,659tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,902tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,154tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,177tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,357tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,522tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,191tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,869100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,484100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,364100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,952100m2
21Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,296m3
22Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,712m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT43,719m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,538m3
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,566m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT74,952m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,744m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT43,344m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,3m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT451,894m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT72,741m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT41,372m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT205,266m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT124,86m
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31,835m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT72,254m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,694100m3
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,441100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,441100m3
40Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,186m3
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT247,599m2
42Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40,376m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT630,957m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT158,985m2
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,3m2
46Đóng trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,325100m2
47Nẹp nhựa đóng trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT263,96m
48SX xà gồ thép hộp 30x60x1.4 (dầm trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT418,56m
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,802tấn
50SX xà gồ thép C50x100x5x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT308m
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,977tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,33100m2
53SX cửa đi cửa thép hộp kính trắng dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT55,68m2
54Gia công hoa sắt hộp 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,116tấn
55Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT55,68m2 cấu kiện
56Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,72m2
57Khóa VIETTIEPMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12cái
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,289tấn
59Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,167tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,289tấn
61Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,167tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT83,608m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,934100m2
P Nhà ở tập thể_Phần hệ thống điện, nước
1Cầu chắn giác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,9100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18cái
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED bán nguyệt 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED buld 18W + chui đènMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8cái
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6tủ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT32cái
10Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
11Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
12Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
13Mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT56cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT56hộp
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12hộp
16Đôminô nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12thanh
17Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT360m
18Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT292m
19Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT90m
20Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT56m
21Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT80m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT268m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột voặn xoắn LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40m
24Kẹp ngưng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
25Bulong moc 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,8m3
27Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10cọc
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40m
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT60m
30Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2tủ
31Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8cái
32Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4bao
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,8m3
Q Nhà vệ sinh tập thể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1688100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,1822m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,643m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT17,612m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,879m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,5608m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,188m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,744m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,3744m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0237tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2066tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0714tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1545tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0787tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,4559tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,5273tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1124tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,254tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1656100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,4527100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1584100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0792100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1891100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT33,145m3
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT160,4191m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13,61m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT119,3835m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT95,104m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10,546m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,25m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,792m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,92m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,16m2
34Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2628100m3
35Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,496m3
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT27,6m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT47,0807m2
38Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,2m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT121,3935m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT113,442m2
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13,61m2
42Xà gồ, thép hộp 30x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT85,33m
43Thép bản dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,8875 kg
44Xà gồ, thép C100x50x5x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT99,4m
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1296tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3152tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,034tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,034tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,4914m2
50SX cửa đi nhôm hộp kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12m2
51Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12m2 cấu kiện
52Gạch hoa gióMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT58cái
53Tôn múi đóng trần chiều dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3773100m2
54Nẹp nhựa đóng viền trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT61,66m
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,7713100m2
56Thanh INOX D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,6m
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,071100m2
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1408100m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,2486m3
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,82m3
61Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,88m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,88m3
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,6696m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,096m3
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,7875m3
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,1982m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0144100m2
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0258100m2
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3994100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0728tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0028tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0159tấn
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,102tấn
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,74m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20,72m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,88m2
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT17cấu kiện
78Lắp đặt van PP-R, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
79Lắp đặt van đồng PP-R, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18bộ
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,85100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,14100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,12100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,08100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,56100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT28cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT28cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15cái
92Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
93Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
94Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
95Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8cái
97Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
98Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
99Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT33cái
100Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
102Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT114cái
103Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5bộ
104Lắp đặt chậu xí xổm + thùng nước treoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
106Lắp đặt giá móc treo đồMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
107Vách ngăn tiểu Smartech ST-AMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5cái
108Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
109Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6bộ
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bể
111Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED budl 18W + chui đènMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2bộ
112Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED budl 12W + chui đènMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9bộ
113Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11cái
114Mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11cái
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11hộp
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
117Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT86m
118Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1tủ
119Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT70m
R Sân bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,848m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,3872m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,84m2
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT35,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT30,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình dân dụng và công nghiệp đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 có trình độ cao đẵng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình đường giao thông đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này53
4 Công nhân kỹ thuật 25 Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 25 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10 tấn1
2 Đầm bàn 1 Kw1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Đầm dùi 1,5 KW2
5 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
6 Máy cắt uốn cắt thép 5 KW1
7 Máy đào ≤ 1,6m31
8 Máy hàn 23 KW1
9 Máy mài 2,7 KW1
10 Máy trộn bê tông 250 lít2
11 Máy trộn vữa 150 lít2
12 Máy ủi 110CV1
13 Máy bơm nước 2KW1
14 Máy khoan đứng >=4,5 kW1
15 Máy khoan xoay >=54 CV1
16 Máy nén khí diezen 660m3/h1
17 Ô tô tự đổ 7 tấn2
18 Máy thủy bình Máy quang cơ hoặc điện tử1
19 Máy kinh vĩ Máy quang cơ hoặc điện tử1
20 Máy phát điện dự phòng 5KW1
21 Cây chống thép300
22 Ván khuôn thép300
23 Giàn giáo thép 01 bộ -02 khung + 02 chéo200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->