Gói thầu: Xây dựng công trình + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 09:56:00 đến ngày 2022-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,018,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình dân dụng và công nghiệp đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẵng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình đường giao thông đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 25 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=54 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 22-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 23-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ -02 khung + 02 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình + Thiết bị Nhà phục vụ công tác huấn luyện của Ban Chỉ huy Quân sự huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa
Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế 22KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,85 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,235 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,385 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,214 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,994 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 10 cọc |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,844 | 100kg |
| 12 | Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa RL-6 + nối đất xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 352,35 | kg |
| 13 | Bulong D16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 14 | Cột BTLT 12m; PC.I-12-190-5.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cột |
| 15 | Cột BTLT 12m; PC.I-12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25 | cột |
| 17 | Lắp đặt xà néo tam giác cột sắt, trọng lượng xà 140kg (113.39kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ góc, trọng lượng xà 50kg (43.32kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ vượt, trọng lượng xà 50kg (32.41kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà đỡ thẳng, trọng lượng xà 25kg (25.15kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà FCO phân đoạn cột đôi dọc tuyến, trọng lượng xà 50kg (38.51kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà néo góc CĐNT, trọng lượng xà 50kg (46.42kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà néo góc CĐDT, trọng lượng xà 50kg (46.42kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp cổ dề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | 1 bộ |
| 25 | Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng các loại xà, cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 810,88 | kg |
| 26 | Bulong M16x590 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bulong M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 56 | cái |
| 28 | Bulong M14x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 76 | cái |
| 29 | Bulong M16x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 30 | Bulong M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 31 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 32 | Kéo rải dây cáp nhôm lõi thép tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,953 | 1 km dây |
| 33 | CC cáp nhôm lõi thép trung thế 12.7/24KV; AC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.953 | m |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,1 | 10 sứ |
| 35 | Sứ đứng 24kV loại Linepost + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31 | bộ |
| 36 | Lắp đặt sứ chuỗi polymer trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 63 | chuỗi |
| 37 | Sứ chuỗi Polyme 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 63 | chuỗi |
| 38 | Lắp đặt các loại kẹp và khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 177 | cái |
| 39 | Móc treo chữ U18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 63 | cái |
| 40 | Khóa néo hợp kim nhôm (KN-70-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 63 | cái |
| 41 | Kẹp nhôm 03 bulong loại dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 42 | Kẹp+cụm rẽ nhánh dây trần trung thế loại dây 95mm2 (kẹp hotline) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 43 | Ép đầu cốt đồng - nhôm. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đồng - nhôm S=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 45 | Biển báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 46 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 49 | Nắp chụp FCO cực trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 50 | Nắp chụp FCO cực dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 51 | Dây buộc cổ sứ loại sợi nhôm 3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50 | sợi |
| B | Đường dây hạ thế 0,4KV và 0,23KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,604 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,316 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,662 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,582 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,417 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,666 | 100kg |
| 11 | Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa RL-4+ nối đất xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 263,874 | kg |
| 12 | Bulong D16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 14 | Dây tiếp địa AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,5 | m |
| 15 | Cột BTLT 8.5m; PC.I-8.5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13 | cột |
| 16 | Cột BTLT 8.5m; PC.I-8.5-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | cột |
| 17 | Cột BTLT 7.5m; PC.I-7.5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | cột |
| 18 | Cột BTLT 7.5m; PC.I-7.5-160-4.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cột |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,07 | km/dây |
| 20 | Cáp vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.070 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,49 | km/dây |
| 22 | Cáp vặn xoắn hạ thế LV-ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 490 | m |
| 23 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24 | 1 bộ |
| 24 | Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng các loại xà, cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 104,64 | kg |
| 25 | Lắp đặt các loại kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 26 | Kẹp treo cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 27 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 28 | Kẹp treo cáp vặn xoắn LV-ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 29 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn LV-ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 30 | Bulong móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 31 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 32 | Đai thép chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 33 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 34 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| C | Trạm biến áp 3 pha 50KVA | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 10 cọc |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,186 | 100kg |
| 5 | Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa RL-36 phần chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 361,95 | kg |
| 6 | Bulong D16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 7 | Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa RL-36 phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,61 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,6 | 10m |
| 9 | Bulong D16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 10 | Bulong D10x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt đồng ép 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 13 | Dây đồng bọc CV 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | m |
| 14 | Dây thép + khóa đai inox (20x0.7x1300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | sợi |
| 15 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà đỡ sứ đứng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,042 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà đỡ FCO trên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,049 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,117 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà đỡ tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà đỡ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng các loại xà trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 237,11 | kg |
| 21 | Bulong M16x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 22 | Bulong M14x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 23 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 24 | Bulong M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 25 | Bulong M16x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bulong M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Bulong M18x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 28 | Bulong M18x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 29 | Bulong M14x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp tủ tụ bù trọn bộ 415V-25kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt kẹp + cụm rẽ nhánh dây trần trung thế 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 33 | Kẹp rẽ nhánh dây trần trung thế 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Cụm rẽ nhánh dây trần trung thế loại dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22 | m |
| 36 | Đai thép chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | m |
| 37 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bảng tên trạm + biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4 | 10 m |
| 41 | Thanh cái dẹt 60x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | m |
| 42 | Cáp đồng bọc trung thế 12.7/24kV, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,27 | 100m |
| 43 | Cáp đồng bọc trung thế 12.7/24kV, C/XLPE/PVC - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27 | m |
| 44 | Cáp đồng bọc 0.6/1kV, tiết diện dây dẫn CVV-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 45 | Cáp đồng bọc 0.6/1kV, tiết diện dây dẫn CVV-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | m |
| 46 | Cáp đồng bọc 0.6/1kV, tiết diện dây dẫn CVV-3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 47 | Cáp đồng bọc 0.6/1kV, tiết diện dây dẫn CVV-3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | m |
| 48 | Cáp đồng bọc 20/10, tiết diện dây dẫn CV-3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 49 | Cáp đồng bọc 20/10, tiết diện dây dẫn CV-3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 1 cái |
| 51 | Sứ đứng 24kV loại Pinepost + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 52 | Dây buộc sổ sứ loại sợi nhôm 3.5mm5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | sợi |
| 53 | Lắp đặt át tômát 3 pha 600V - 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 54 | Lắp đặt át tômát 3 pha 600V - 35A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 59 | Đầu cốt đồng ép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng ép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng ép 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 62 | Đầu cốt đồng ép 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 63 | Mũ nhựa chụp sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 64 | Mũ nhựa chụp sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 65 | Nắp chụp FCO cực trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 66 | Nắp chụp FCO cực dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | 1 máy |
| 68 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 69 | Lắp đặt chống sét van 18KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 3 pha |
| 70 | Lắp đặt chống sét van 0.4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 3 pha |
| D | Thí nghiệm DZ 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 63 | bát |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | 1 vị trí |
| E | Thí nghiệm DZ 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | 1 vị trí |
| F | Thí nghiệm TBA 3 pha 50KVA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | tụ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| G | Thiết bị hệ thống điện_ĐZ 22KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24 kV Polyme | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 6k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | sợi |
| H | Thiết bị hệ thống điện_TBA 50KVA | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ tụ bù trọn bộ 415V-25kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Aptomat 3 pha 600V-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 600V-35A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 50kVA, 22/04kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| 6 | Cầu chì tự rơi 24 kV Polyme | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 7 | Dây chảy 6k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | sợi |
| 8 | Chống sét van LA-18KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Chống sét van LA-0.4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| I | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 43,689 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,1229 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 23,2101 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25,62 | 100m3 |
| J | Đường giao thông nội bộ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,7311 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,2522 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,5981 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,742 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98-Lớp đất đồi CL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,7816 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất đồi CL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,5467 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,5467 | 100m3 |
| 8 | Đất đồi CL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 554,6656 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,8604 | 100m3 |
| K | 02 cống tròn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,422 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,98 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5905 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9672 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,84 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,3 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,84 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,12 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14 | đoạn ống |
| 11 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 96,72 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,58 | m2 |
| 13 | Chèn VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,56 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,56 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,66 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1627 | m3 |
| L | Giếng khoan + Đường ống | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,73 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,045 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,004 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,224 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,572 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35 | m |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35 | m |
| 13 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | m |
| 15 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 120m, đường kính ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9 | 100m |
| 17 | Công khoan lỗ lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Nắp bảo vệ giếng khoan bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Máy bơm chìm 1 pha 3HP MATRA -R95-DF-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| 25 | Dây cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt van , đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,048 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | m3 |
| 32 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 500 | viên |
| 33 | Lát gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | m2 |
| M | Nhà ăn tập thể_Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,062 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,207 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,989 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,068 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,018 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,608 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,999 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,08 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,489 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,538 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,129 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,837 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,357 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,928 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,212 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,272 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,697 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,922 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,582 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,131 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 44,28 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,576 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 132,102 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,468 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 75,062 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 41,169 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 291,836 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 159,74 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 47,871 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,486 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 69,549 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 62,92 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 41,72 | m |
| 37 | Đắp phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,9 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 36,975 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,205 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28,855 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,455 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 199,003 | m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58,61 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40,727 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,998 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 432,821 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 222,638 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 41,169 | m2 |
| 52 | Tôn đóng trần bằng tôn múi chiều dày0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,315 | 100m2 |
| 53 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 175,8 | m |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,394 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,394 | tấn |
| 56 | SX xà gồ thép hộp 30x60x1.4 (dầm trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 396,66 | m |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,76 | tấn |
| 58 | SX xà gồ thép C50x100x5x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 357 | m |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,132 | tấn |
| 60 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,229 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,229 | tấn |
| 62 | Bu lông D16 L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 54,458 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,325 | 100m2 |
| 65 | SX cửa đi cửa thép hộp kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 52,14 | m2 |
| 66 | Gia công hoa sắt cửa sổ 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,139 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 52,14 | m2 cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,44 | m2 |
| 69 | Khóa VIETTIEP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,586 | 100m2 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,447 | m3 |
| 73 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,88 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,88 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,67 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,096 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,788 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,198 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,073 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,003 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,102 | tấn |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,84 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,72 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,88 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17 | 1 cấu kiện |
| N | Nhà ăn tập thể_Phần hệ thống điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED bán nguyệt 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Buld 18W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED BULD 40W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | hộp |
| 14 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | thanh |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 470 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 312 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 260 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 20 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Bulong moc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,009 | 100m |
| 24 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,62 | m3 |
| 26 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PP-R tay đồng, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí xổm + thùng nước treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO + 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 59 | Vách ngăn tiểu Smartech ST-A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,62 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,2 | m3 |
| 62 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 38 | m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 52 | m |
| 65 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 67 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | bao |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,2 | m3 |
| O | Nhà ở tập thể_Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,27 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,17 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,255 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,519 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,752 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,384 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,816 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,974 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,659 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,902 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,154 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,177 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,357 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,522 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,191 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,869 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,484 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,364 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,952 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,296 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,712 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 43,719 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,538 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,566 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 74,952 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,744 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 43,344 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,3 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 451,894 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 72,741 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 41,372 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 205,266 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 124,86 | m |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31,835 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 72,254 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,694 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 40 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,186 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 247,599 | m2 |
| 42 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40,376 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 630,957 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 158,985 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,3 | m2 |
| 46 | Đóng trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,325 | 100m2 |
| 47 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 263,96 | m |
| 48 | SX xà gồ thép hộp 30x60x1.4 (dầm trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 418,56 | m |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,802 | tấn |
| 50 | SX xà gồ thép C50x100x5x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 308 | m |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,977 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,33 | 100m2 |
| 53 | SX cửa đi cửa thép hộp kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 55,68 | m2 |
| 54 | Gia công hoa sắt hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,116 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 55,68 | m2 cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,72 | m2 |
| 57 | Khóa VIETTIEP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,289 | tấn |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,167 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,289 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,167 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 83,608 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,934 | 100m2 |
| P | Nhà ở tập thể_Phần hệ thống điện, nước | |||
| 1 | Cầu chắn giác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED bán nguyệt 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED buld 18W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | tủ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 13 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 56 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | hộp |
| 16 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | thanh |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 360 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 292 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 56 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 268 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột voặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 24 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bulong moc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,8 | m3 |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 32 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | bao |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,8 | m3 |
| Q | Nhà vệ sinh tập thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1688 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,1822 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,643 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,612 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,879 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,5608 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,188 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,744 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,3744 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0237 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2066 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0714 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1545 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0787 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4559 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5273 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1124 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,254 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1656 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4527 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1891 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 33,145 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 160,4191 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,61 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 119,3835 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 95,104 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,546 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,25 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,792 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,92 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,16 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2628 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,496 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,6 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 47,0807 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,2 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 121,3935 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 113,442 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,61 | m2 |
| 42 | Xà gồ, thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 85,33 | m |
| 43 | Thép bản dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,8875 | kg |
| 44 | Xà gồ, thép C100x50x5x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 99,4 | m |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1296 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3152 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,034 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,034 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,4914 | m2 |
| 50 | SX cửa đi nhôm hộp kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | m2 cấu kiện |
| 52 | Gạch hoa gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58 | cái |
| 53 | Tôn múi đóng trần chiều dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3773 | 100m2 |
| 54 | Nẹp nhựa đóng viền trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 61,66 | m |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,7713 | 100m2 |
| 56 | Thanh INOX D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,6 | m |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,071 | 100m2 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1408 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,2486 | m3 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,82 | m3 |
| 61 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,88 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,88 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,6696 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,096 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,7875 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,1982 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3994 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0728 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0028 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0159 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,102 | tấn |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,74 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,72 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,88 | m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17 | cấu kiện |
| 78 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van đồng PP-R, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,85 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,56 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 33 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 114 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí xổm + thùng nước treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt giá móc treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 107 | Vách ngăn tiểu Smartech ST-A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED budl 18W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED budl 12W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 114 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 86 | m |
| 118 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 70 | m |
| R | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,848 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,3872 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,84 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình dân dụng và công nghiệp đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | có trình độ cao đẵng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình đường giao thông đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 25 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | 10 tấn | 1 |
| 2 | Đầm bàn | 1 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 4 | Đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | 5 KW | 1 |
| 7 | Máy đào | ≤ 1,6m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 9 | Máy mài | 2,7 KW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 12 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | 2KW | 1 |
| 14 | Máy khoan đứng | >=4,5 kW | 1 |
| 15 | Máy khoan xoay | >=54 CV | 1 |
| 16 | Máy nén khí diezen | 660m3/h | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | Máy quang cơ hoặc điện tử | 1 |
| 19 | Máy kinh vĩ | Máy quang cơ hoặc điện tử | 1 |
| 20 | Máy phát điện dự phòng | 5KW | 1 |
| 21 | Cây chống | thép | 300 |
| 22 | Ván khuôn | thép | 300 |
| 23 | Giàn giáo thép | 01 bộ -02 khung + 02 chéo | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi