Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình Cải tạo hè 03 tuyến đường Nguyễn Tri Phương, Lê Đại Hành và Hồ Xuân Hương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220454323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công trình Cải tạo hè 03 tuyến đường Nguyễn Tri Phương, Lê Đại Hành và Hồ Xuân Hương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 09:03:00 đến ngày 2022-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,419,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục lát hè hoặc có đường dây phân phối điện (trung thế, hạ thế). Nhà thầu phải đề xuất các hợp đồng đảm bảo đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục lát hè và 01 hợp đồng có hạng mục đường dây phân phối điện (trung thế, hạ thế).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 20 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục lát hè hoặc có đường dây phân phối điện (trung thế, hạ thế). Tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III lên, có hạng mục lát hè. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III lên, có hạng mục lát hè. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Kinh nghiệm đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây phân phối điện (trung thế, hạ thế). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục lát hè hoặc có đường dây phân phối điện (trung thế, hạ thế). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn sắt ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình Cải tạo hè 03 tuyến đường Nguyễn Tri Phương, Lê Đại Hành và Hồ Xuân Hương Dự án cải tạo hè các tuyến đường trung tâm thành phố 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải Hải Phòng, địa chỉ: Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng;
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng, địa chỉ: Số 14 Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng, địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, Hồng Bàng, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng Điện thoại: 0225.3842.614 Fax: 0225.3842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng Điện thoại: 0225.3842.614 Fax: 0225.3842.021 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác phá dỡ | |||
| 1 | Đào hè và vận chuyển đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 1.134,95 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa và vận chuyển đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 1.087,25 | m |
| B | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa loại A1 theo thiết kế (bó vỉa đá xẻ tự nhiên kích thước 30x23x100) | Chương 5 E-HSMT | 1.087,25 | m |
| C | Lát hè bằng đá xẻ tự nhiên | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 nền hè, độ chặt K=0.95 | Chương 5 E-HSMT | 361,282 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông móng hè, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 361,282 | m3 |
| 3 | Lát hè bằng đá xẻ tự nhiên màu ghi xám | Chương 5 E-HSMT | 1.811,888 | m2 |
| 4 | Lát hè bằng đá granit màu nâu đỏ | Chương 5 E-HSMT | 892,422 | m2 |
| D | Cải tạo độ dốc đan rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Cải tạo độ dốc đan rãnh hiện trạng theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT | 394 | m |
| E | Ô trồng cây | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan gang đặt gốc cây 1.2m*1.2m | Chương 5 E-HSMT | 125 | cái |
| F | Hạ hè | |||
| 1 | Móng bê tông đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa vị trí hạ hè (12x33x100 cm) | Chương 5 E-HSMT | 24 | m |
| G | Cải tạo ga trên hè | |||
| 1 | Cải tạo ga bưu điện, viễn thông trên hè kích thước 2,62x1,32m | Chương 5 E-HSMT | 71 | ga |
| 2 | Cải tạo ga thoát nước trên hè kích thước 1,2x1,2m | Chương 5 E-HSMT | 26 | ga |
| 3 | Cải tạo ga phụ viễn thông và ga cấp nước kích thước 0,3x0,3m | Chương 5 E-HSMT | 142 | ga |
| H | Hệ thống thoát nước thải nhà dân | |||
| 1 | Xây dựng hoàn thiện ga thoát nước thải theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT | 21 | ga |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cống uPVC D200 (đào móng, lắp đặt cống, đắp hoàn trả và vận chuyển đất thừa đi đổ) | Chương 5 E-HSMT | 315,6 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút 135 uPVC DN200 | Chương 5 E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống lồng thép D250 đoạn qua ngõ | Chương 5 E-HSMT | 25 | m |
| I | Vuốt nối ngõ | |||
| 1 | Đào khuôn vuốt nối | Chương 5 E-HSMT | 152,792 | m3 |
| 2 | Đầm chặt đáy khuôn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 381,98 | m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, độ chặt K95 | Chương 5 E-HSMT | 57,297 | m3 |
| 4 | Móng bê tông M250, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 76,396 | m3 |
| 5 | Thép vuốt nối D10 | Chương 5 E-HSMT | 2,239 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 381,98 | m2 |
| 7 | Mặt đường rải bê tông nhựa nguội, chiều dày 5cm | Chương 5 E-HSMT | 381,98 | m2 |
| J | Cây xanh | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Chương 5 E-HSMT | 20 | 1 cây |
| 2 | Chống cọc cho cây: 04 cọc chống/cây, cọc bằng ống thép D89 sơn xanh lá cây hàn liên kết vào đai thép ôm quanh thân cây | Chương 5 E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Xe máy 140W xúc hỗ trợ công tác trồng cây xanh bóng mát | Chương 5 E-HSMT | 1 | ca |
| 4 | Đốn hạ cây sâu mục loại 2, D thân 1.3m từ 21-50cm | Chương 5 E-HSMT | 5 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7, cây phượng vĩ | Chương 5 E-HSMT | 7 | 1 cây |
| K | Xây dựng hạ thế tuyến đường Hồ Xuân Hương | |||
| 1 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, hào dây ra | Chương 5 E-HSMT | 63 | m |
| 2 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, hào 01 cáp | Chương 5 E-HSMT | 197 | m |
| 3 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, hào 02 cáp | Chương 5 E-HSMT | 161 | m |
| 4 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, hào 03 cáp | Chương 5 E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông dày 15cm, hào 01 cáp | Chương 5 E-HSMT | 11 | m |
| 6 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông dày 15cm, hào 02 cáp | Chương 5 E-HSMT | 32 | m |
| 7 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa dày 10cm, hào 01 cáp | Chương 5 E-HSMT | 9 | m |
| 8 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa dày 10cm, hào 02 cáp | Chương 5 E-HSMT | 7 | m |
| 9 | Khoan ngầm đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE F110 dày 6,6mm | Chương 5 E-HSMT | 63 | m |
| 10 | Móng cột M2T-8 | Chương 5 E-HSMT | 1 | móng |
| 11 | Cột PC8-3.5 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Tủ điện hạ thế ngoài trời (trọn bộ) | Chương 5 E-HSMT | 11 | tủ |
| 13 | Tủ điện treo (Vỏ tủ+ MCCB 300A) | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Cáp ngầm 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x120+1x95mm2 | Chương 5 E-HSMT | 480,76 | m |
| 15 | Cáp ngầm 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x50+1x35mm2 | Chương 5 E-HSMT | 249,47 | m |
| 16 | Cáp ngầm 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x25+1x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 113,12 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn D130/100 luồn cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 481 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn D92/70 luồn cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 98 | m |
| 19 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 bổ sung công tơ 1 pha | Chương 5 E-HSMT | 284,82 | m |
| 20 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 bổ sung công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT | 88,88 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn D65/50 đặt chờ lắp công tơ | Chương 5 E-HSMT | 142 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn D40/30 đặt chờ lắp công tơ | Chương 5 E-HSMT | 218 | m |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt cáp ngầm hạ thế: hộp nối, đầu cốt, nẹp nhựa, giá đỡ cáp, khóa đai, kẹp hãm, ghíp các loại… | Chương 5 E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 24 | Tiếp địa lặp lại | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Chương 5 E-HSMT | 21 | cái |
| 26 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông, cáp vặn xoắn, hộp công tơ các loại | Chương 5 E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| L | Xây dựng chiếu sáng tuyến đường Hồ Xuân Hương | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV đi dưới vỉa hè | Chương 5 E-HSMT | 221 | m |
| 2 | Móng cột chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT | 8 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 283,81 | m |
| 5 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương 5 E-HSMT | 276 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chương 5 E-HSMT | 263 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE F110 dày 6.6mm (dùng cho khoan ngầm) | Chương 5 E-HSMT | 7 | m |
| 8 | Cột tròn côn + cần đèn rời cao 9m | Chương 5 E-HSMT | 7 | cột |
| 9 | Cột tròn côn + cần đèn đôi rời cao 9m | Chương 5 E-HSMT | 1 | cột |
| 10 | Đèn chiếu sáng Led 120W | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo, lắp lại đèn chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Đầu cốt, bảng điện… | Chương 5 E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| M | Xây dựng hạ thế tuyến đường Lê Đại Hành | |||
| 1 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, hào dây ra | Chương 5 E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, hào 01 cáp | Chương 5 E-HSMT | 233 | m |
| 3 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, hào 02 cáp | Chương 5 E-HSMT | 7 | m |
| 4 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, hào 03 cáp | Chương 5 E-HSMT | 11 | m |
| 5 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, hào đi chung hạ thế + chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông dày 15cm, hào 01 cáp | Chương 5 E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông dày 15cm, hào 02 cáp | Chương 5 E-HSMT | 32 | m |
| 8 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, hào 01 cáp | Chương 5 E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, hào 02 cáp | Chương 5 E-HSMT | 15,5 | m |
| 10 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, hào đi chung hạ thế + chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT | 39 | m |
| 11 | Khoan ngầm đặt ông nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE F110 dày 6,6mm | Chương 5 E-HSMT | 36 | m |
| 12 | Tủ điện hạ thế ngoài trời (trọn bộ) | Chương 5 E-HSMT | 5 | tủ |
| 13 | Cáp ngầm 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x120+1x95mm2 | Chương 5 E-HSMT | 501,97 | m |
| 14 | Cáp ngầm 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x50+1x35mm2 | Chương 5 E-HSMT | 36,36 | m |
| 15 | Cáp ngầm 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x25+1x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 42,42 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn D130/100 luồn cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 436 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn D92/70 luồn cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 35 | m |
| 18 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 bổ sung công tơ 1 pha | Chương 5 E-HSMT | 70,7 | m |
| 19 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 bổ sung công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT | 22,22 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn D65/50 đặt chờ lắp công tơ | Chương 5 E-HSMT | 52 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn D40/30 đặt chờ lắp công tơ | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt cáp ngầm hạ thế: hộp nối, đầu cốt, nẹp nhựa, giá đỡ cáp, khóa đai, kẹp hãm, ghíp các loại… | Chương 5 E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 23 | Tiếp địa lặp lại | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông, cáp vặn xoắn, hộp công tơ các loại | Chương 5 E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| N | Xây dựng chiếu sáng tuyến đường Lê Đại Hành | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV đi dưới bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 253,5 | m |
| 2 | Hào 1 cáp 0.4kV đi dưới đường nhựa | Chương 5 E-HSMT | 51 | m |
| 3 | Móng cột chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT | 13 | móng |
| 4 | Tiếp địa cột chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT | 13 | Bộ |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 485,81 | m |
| 6 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương 5 E-HSMT | 478,5 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chương 5 E-HSMT | 455,5 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE F110 dày 6.6mm (dùng cho khoan ngầm) | Chương 5 E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Chương 5 E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Cột tròn côn + cần đèn rời cao 9m | Chương 5 E-HSMT | 9 | Cột |
| 11 | Cột tròn côn + cần đèn đôi rời cao 9m | Chương 5 E-HSMT | 4 | Cột |
| 12 | Đèn chiếu sáng Led 120W | Chương 5 E-HSMT | 10 | Bộ |
| 13 | Tháo, lắp lại đèn chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 264 | m |
| 15 | Đầu cốt, bảng điện… | Chương 5 E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| O | Xây dựng hạ thế tuyến đường Nguyễn Tri Phương | |||
| 1 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, hào dây ra | Chương 5 E-HSMT | 92 | m |
| 2 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, hào 01 cáp | Chương 5 E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, hào 02 cáp | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông dày 15cm, hào 01 cáp | Chương 5 E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Khoan ngầm đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE F110 dày 6,6mm | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Tủ điện hạ thế ngoài trời (trọn bộ) | Chương 5 E-HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Cáp ngầm 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x120+1x95mm2 | Chương 5 E-HSMT | 28,28 | m |
| 8 | Cáp ngầm 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x50+1x35mm2 | Chương 5 E-HSMT | 159,58 | m |
| 9 | Cáp ngầm 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x25+1x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 92,92 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn D130/100 luồn cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 22 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn D92/70 luồn cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 128 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 bổ sung công tơ 1 pha | Chương 5 E-HSMT | 12,12 | m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 bổ sung công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT | 111,1 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn D65/50 đặt chờ lắp công tơ | Chương 5 E-HSMT | 119 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn D40/30 đặt chờ lắp công tơ | Chương 5 E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt cáp ngầm hạ thế: hộp nối, đầu cốt, nẹp nhựa, giá đỡ cáp, khóa đai, kẹp hãm, ghíp các loại… | Chương 5 E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông, cáp vặn xoắn, hộp công tơ các loại | Chương 5 E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục lát hè hoặc có đường dây phân phối điện (trung thế, hạ thế). Nhà thầu phải đề xuất các hợp đồng đảm bảo đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục lát hè và 01 hợp đồng có hạng mục đường dây phân phối điện (trung thế, hạ thế).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 20 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục lát hè hoặc có đường dây phân phối điện (trung thế, hạ thế). Tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III lên, có hạng mục lát hè. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III lên, có hạng mục lát hè. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Kinh nghiệm đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây phân phối điện (trung thế, hạ thế). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục lát hè hoặc có đường dây phân phối điện (trung thế, hạ thế). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 50 kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt ≥ 5 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Xe nâng ≥ 12m | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi