Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379880-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 09:50:00 đến ngày 2022-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,838,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.139E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục điện chiếu sáng.(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu ≥ 06 tấn (kèm theo đăng ký+giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu thép ≥ 10-16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10-16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5-7T (kèm theo đăng ký + giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5-7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ điều kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nạo vét, kè ao Giang, ao Đình Trúc Động, ao Đình Đồng Táng xã Đồng Trúc 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội)
Số điện thoại: 02433.682 318
Số fax: 02433.682 368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: AO GIANG | |||
| 1 | Mua mới đất màu trồng cây | 186,186 | m3 | |
| 2 | Đào san đất, đất cấp I | 1,693 | 100m3 | |
| 3 | Trồng cỏ lá tre | 564,2 | m2 | |
| 4 | Đào xúc đất, đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc, đất cấp I | 1.518,55 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 15,185 | 100m3 | |
| 6 | Mua mới đất đắp K=0.95 | 6.055,693 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 53,59 | 100m3 | |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,137 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 61,37 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 30,685 | m3 | |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block zizac tự chèn dày 6cm | 613,7 | m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 13,171 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng băng | 0,627 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 24,837 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 128,576 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường bồn cây sử dụng keo dán | 128,576 | m2 | |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,103 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng băng | 0,172 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa BTXM M300 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | 86,2 | m | |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp II | 96,558 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 6,754 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng băng | 0,202 | 100m2 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 21,591 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 15,967 | m3 | |
| 25 | Bê tông giằng móng, chiều cao | 3,326 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn giằng móng | 0,202 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,313 | tấn | |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | 0,49 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,476 | 100m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,358 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,129 | m3 | |
| 32 | Trát trụ tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,91 | m2 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 196,024 | m2 | |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 40,48 | m | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 888,64 | m | |
| 36 | Sơn cột, tường hàng rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 232,934 | m2 | |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 2,588 | 100m3 | |
| 38 | Rải ni lông chống mất nước | 17,252 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 345,042 | m3 | |
| 40 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II | 57,688 | 100m | |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 9,23 | m3 | |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 9,23 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn lót móng | 0,142 | 100m2 | |
| 44 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 68,16 | m3 | |
| 45 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 55,38 | m3 | |
| 46 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | 5,68 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 0,284 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | 0,28 | tấn | |
| 49 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,003 | 100m3 | |
| 50 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,014 | 100m3 | |
| 51 | Ống thoát nước PVC D60 | 0,36 | 100m | |
| 52 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | 0,09 | 100m2 | |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 12,74 | m2 | |
| 54 | Cát hạt thô chèn khe lún | 0,773 | m3 | |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún | 0,077 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,648 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn lót móng | 0,157 | 100m2 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,453 | m3 | |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 12,953 | m2 | |
| 60 | Mua cây Bàng Đài Loan đường kính D thân D=10-12cm đường kính tính từ gốc cây lên 1,3m, chiều cao H=4-6m | 18 | cây | |
| 61 | Mua cây Cau đẻ đường kính tán D=0.8-1m, chiều cao H=1.8-2.5m có từ 3 thân | 8 | cây | |
| 62 | Mua cây Giáng Hương đường kính thân D=10-15cm, chiều cao H=4-6m | 3 | cây | |
| 63 | Bơm nước phục vụ thi công | 15 | ca | |
| 64 | Đào xúc đất, đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc, đất cấp I | 4.732,561 | m3 | |
| 65 | Đào nền đường, đất cấp I | 817,999 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 55,506 | 100m3 | |
| 67 | Đào nền đường, đất cấp II | 467,004 | m3 | |
| 68 | Đào móng công trình, đất cấp I | 3.796,225 | m3 | |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | 7,371 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 23,62 | 100m3 | |
| 71 | Mua mới đất đắp K=0.95 | 14.200,631 | m3 | |
| 72 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 125,669 | 100m3 | |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,066 | 100m3 | |
| 74 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II | 1.472,47 | 100m | |
| 75 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt loại >=12KM/m | 32,257 | 100m2 | |
| 76 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II | 325,969 | 100m | |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 52,814 | m3 | |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 52,814 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn lót móng | 0,549 | 100m2 | |
| 80 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 495,473 | m3 | |
| 81 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 264,069 | m3 | |
| 82 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | 24,156 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 1,14 | 100m2 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | 1,013 | tấn | |
| 85 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,007 | 100m3 | |
| 86 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,074 | 100m3 | |
| 87 | Ống thoát nước PVC D60 | 0,736 | 100m | |
| 88 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 68,52 | m2 | |
| 89 | Cát hạt thô chèn khe lún | 3,183 | m3 | |
| 90 | Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún | 0,318 | 100m2 | |
| 91 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II | 393,75 | 100m | |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 63,63 | m3 | |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 63,63 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn lót móng | 0,6 | 100m2 | |
| 95 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 661,5 | m3 | |
| 96 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 453,6 | m3 | |
| 97 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | 26,4 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 1,246 | 100m2 | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | 1,107 | tấn | |
| 100 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,008 | 100m3 | |
| 101 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,08 | 100m3 | |
| 102 | Ống thoát nước PVC D60 | 0,8 | 100m | |
| 103 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 114,15 | m2 | |
| 104 | Cát hạt thô chèn khe lún | 4,745 | m3 | |
| 105 | Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún | 0,474 | 100m2 | |
| 106 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II | 43,125 | 100m | |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,96 | m3 | |
| 108 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 6,96 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn lót móng | 0,06 | 100m2 | |
| 110 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 72,45 | m3 | |
| 111 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 64,86 | m3 | |
| 112 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | 2,64 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 0,125 | 100m2 | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 115 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 116 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,008 | 100m3 | |
| 117 | Ống thoát nước PVC D60 | 0,08 | 100m | |
| 118 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 13,995 | m2 | |
| 119 | Cát hạt thô chèn khe lún | 0,539 | m3 | |
| 120 | Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún | 0,054 | 100m2 | |
| 121 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 179,393 | m3 | |
| 122 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 403,423 | m3 | |
| 123 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | 52,119 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 3,133 | 100m2 | |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | 2,217 | tấn | |
| 126 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,022 | 100m3 | |
| 127 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,158 | 100m3 | |
| 128 | Ống thoát nước PVC D60 | 2 | 100m | |
| 129 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 42,716 | m2 | |
| 130 | Cát hạt thô chèn khe lún | 6,716 | m3 | |
| 131 | Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún | 0,672 | 100m2 | |
| 132 | Mua cọc gỗ D=8-10cm, chiều dài L=3m | 6.237 | m | |
| 133 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 188,1 | 100m | |
| 134 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 188,1 | 100m | |
| 135 | Mua thanh nẹp tre | 1.584 | m | |
| 136 | Lắp dựng thanh nẹp tre | 5.016 | m | |
| 137 | Tháo dỡ thanh nẹp tre | 5.016 | m | |
| 138 | Mua phên nứa | 784,08 | m2 | |
| 139 | Lắp dựng phên nứa | 22,572 | 100m2 | |
| 140 | Tháo dỡ phên nứa | 22,572 | 100m2 | |
| 141 | Rải bạt ni lông | 22,572 | 100m2 | |
| 142 | Thép néo D6, L=1m | 21,978 | kg | |
| 143 | Lắp đặt thép néo D6 | 0,104 | tấn | |
| 144 | Tháo dỡ thép néo D6 | 0,104 | tấn | |
| 145 | Đắp đất bờ vây (đắp tận dụng) | 9,029 | 100m3 | |
| 146 | Đào xúc đất, phá dỡ bờ vây sau khi thi công xong | 9,029 | 100m3 | |
| 147 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 9,029 | 100m3 | |
| 148 | Bulong M16 | 1.200 | cái | |
| 149 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 1.200 | 1 lỗ khoan | |
| 150 | Gia công lan can thép | 9,242 | tấn | |
| 151 | Mạ kẽm núng nóng lan can | 9.242,407 | kg | |
| 152 | Lắp dựng lan can thép | 573,764 | m2 | |
| 153 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 3,718 | 100m3 | |
| 154 | Rải ni lông chống mất nước | 24,784 | 100m2 | |
| 155 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 495,67 | m3 | |
| 156 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 8,858 | 100m2 | |
| 157 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 88,583 | m3 | |
| 158 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 44,292 | m3 | |
| 159 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block zizac tự chèn dày 6cm | 885,83 | m2 | |
| 160 | Bê tông móng, chiều rộng | 18,576 | m3 | |
| 161 | Ván khuôn móng băng | 1,032 | 100m2 | |
| 162 | Lắp đặt bó vỉa BTXM M300 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | 516 | m | |
| 163 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,36 | m3 | |
| 164 | Ván khuôn móng băng | 0,02 | 100m2 | |
| 165 | Lắp đặt bó vỉa BTXM M300 26x23x25cm, vữa XM mác 100 | 10 | m | |
| 166 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,679 | m3 | |
| 167 | Ván khuôn lót móng | 0,335 | 100m2 | |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,605 | m3 | |
| 169 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 18,418 | m2 | |
| 170 | Mua cây Bàng Đài Loan đường kính D thân D=10-12cm đường kính tính từ gốc cây lên 1,3m, chiều cao H=4-6m | 55 | cây | |
| 171 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 59,558 | m3 | |
| 172 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 89,337 | m3 | |
| 173 | Ván khuôn lót móng | 1,842 | 100m2 | |
| 174 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 205,322 | m3 | |
| 175 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 47,278 | m3 | |
| 176 | Ván khuôn mũ rãnh | 6,14 | 100m2 | |
| 177 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | 3,389 | tấn | |
| 178 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.056,08 | m2 | |
| 179 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 264,02 | m2 | |
| 180 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 58,023 | m3 | |
| 181 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 3,002 | 100m2 | |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 5,102 | tấn | |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 2,217 | tấn | |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 614 | 1 cấu kiện | |
| 185 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,729 | m3 | |
| 186 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 4,094 | m3 | |
| 187 | Ván khuôn lót móng ga | 0,144 | 100m2 | |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 12,567 | m3 | |
| 189 | Bê tông mũ ga, chiều rộng | 2,804 | m3 | |
| 190 | Ván khuôn mũ ga | 0,372 | 100m2 | |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | 0,423 | tấn | |
| 192 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,68 | m2 | |
| 193 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,56 | m2 | |
| 194 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,016 | m3 | |
| 195 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,101 | 100m2 | |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 0,101 | tấn | |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 0,204 | tấn | |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 21 | 1 cấu kiện | |
| 199 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,673 | m3 | |
| 200 | Lắp đặt đế cống BTCT M200 D800 | 10 | cái | |
| 201 | Lắp đặt cống BTCT D800, L=2,5m, tải trọng HL93 | 4 | đoạn ống | |
| 202 | Nối cống BTCT D800 bằng phương pháp xảm | 3 | mối nối | |
| 203 | Đào móng công trình, đất cấp I | 340,662 | m3 | |
| 204 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 3,406 | 100m3 | |
| 205 | Đào móng công trình, đất cấp I | 1.494,005 | m3 | |
| 206 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | 4,869 | 100m3 | |
| 207 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 10,072 | 100m3 | |
| 208 | Mua mới đất đắp K=0.95 | 821,092 | m3 | |
| 209 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,266 | 100m3 | |
| 210 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II | 211,99 | 100m | |
| 211 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 33,918 | m3 | |
| 212 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 33,918 | m3 | |
| 213 | Ván khuôn lót móng | 0,292 | 100m2 | |
| 214 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 371,933 | m3 | |
| 215 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 372,518 | m3 | |
| 216 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | 11,696 | m3 | |
| 217 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 0,585 | 100m2 | |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | 0,539 | tấn | |
| 219 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,004 | 100m3 | |
| 220 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,039 | 100m3 | |
| 221 | Ống thoát nước PVC D60 | 0,49 | 100m | |
| 222 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 72,408 | m2 | |
| 223 | Cát hạt thô chèn khe lún | 2,52 | m3 | |
| 224 | Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún | 0,252 | 100m2 | |
| 225 | Mua cọc gỗ D=8-10cm, chiều dài L=3m | 2.079 | m | |
| 226 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 54,45 | 100m | |
| 227 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 54,45 | 100m | |
| 228 | Mua thanh nẹp tre | 528 | m | |
| 229 | Lắp dựng thanh nẹp tre | 1.452 | m | |
| 230 | Tháo dỡ thanh nẹp tre | 1.452 | m | |
| 231 | Mua phên nứa | 261,36 | m2 | |
| 232 | Lắp dựng phên nứa | 6,534 | 100m2 | |
| 233 | Tháo dỡ phên nứa | 6,534 | 100m2 | |
| 234 | Rải bạt ni lông | 6,534 | 100m2 | |
| 235 | Thép néo D6, L=1m | 7,326 | kg | |
| 236 | Lắp đặt thép néo D6 | 0,03 | tấn | |
| 237 | Tháo dỡ thép néo D6 | 0,03 | tấn | |
| 238 | Đắp đất bờ vây (đắp tận dụng) | 2,614 | 100m3 | |
| 239 | Đào xúc đất, phá dỡ bờ vây sau khi thi công xong | 2,614 | 100m3 | |
| 240 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 2,614 | 100m3 | |
| 241 | Bulong M16 | 292 | cái | |
| 242 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 292 | 1 lỗ khoan | |
| 243 | Gia công lan can thép | 2,249 | tấn | |
| 244 | Mạ kẽm núng nóng lan can | 2.249,068 | kg | |
| 245 | Lắp dựng lan can | 139,621 | m2 | |
| 246 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 11,155 | m3 | |
| 247 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 16,733 | m3 | |
| 248 | Ván khuôn lót móng | 0,345 | 100m2 | |
| 249 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 26,312 | m3 | |
| 250 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 8,855 | m3 | |
| 251 | Ván khuôn mũ rãnh | 1,15 | 100m2 | |
| 252 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | 0,639 | tấn | |
| 253 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 142,6 | m2 | |
| 254 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 49,45 | m2 | |
| 255 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 10,868 | m3 | |
| 256 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,562 | 100m2 | |
| 257 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 0,98 | tấn | |
| 258 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 0,415 | tấn | |
| 259 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 115 | 1 cấu kiện | |
| 260 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,65 | m3 | |
| 261 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,975 | m3 | |
| 262 | Ván khuôn lót móng ga | 0,034 | 100m2 | |
| 263 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 2,992 | m3 | |
| 264 | Bê tông mũ ga, chiều rộng | 0,668 | m3 | |
| 265 | Ván khuôn mũ ga | 0,089 | 100m2 | |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 267 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,4 | m2 | |
| 268 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 269 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,48 | m3 | |
| 270 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,024 | 100m2 | |
| 271 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 0,024 | tấn | |
| 272 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 0,049 | tấn | |
| 273 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: AO ĐÌNH TRÚC ĐỘNG | |||
| 1 | Bơm nước ao phục vụ thi công | 15 | ca | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 5,934 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 410,16 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 4,161 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,05 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,061 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 67,494 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,675 | 100m3 | |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan hư hỏng hiện trạng | 78 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 7,02 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 0,07 | 100m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,864 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,056 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,148 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc, đất cấp I | 6.926,889 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 69,269 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp I | 18,55 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 0,185 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng công trình, đào đất móng băng, đất cấp I | 950,001 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | 1,787 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 7,713 | 100m3 | |
| 22 | Mua mới đất đắp K=0.95 | 349,837 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,096 | 100m3 | |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II | 125,162 | 100m | |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 20,026 | m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 20,026 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn lót móng | 0,148 | 100m2 | |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 222,51 | m3 | |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 274,429 | m3 | |
| 30 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | 5,934 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 0,297 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | 0,274 | tấn | |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,007 | 100m3 | |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | 0,053 | 100m2 | |
| 35 | Ống thoát nước PVC D60 | 0,325 | 100m | |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 47,46 | m2 | |
| 37 | Cát hạt thô chèn khe lún | 1,512 | m3 | |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún | 0,151 | 100m2 | |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II | 33,975 | 100m | |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 5,436 | m3 | |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 5,436 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn lót móng | 0,045 | 100m2 | |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 62,514 | m3 | |
| 44 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 92,752 | m3 | |
| 45 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | 1,812 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 0,091 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 13,87 | m2 | |
| 49 | Cát hạt thô chèn khe lún | 0,424 | m3 | |
| 50 | Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún | 0,042 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | 43,788 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 2,189 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,02 | tấn | |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 7,163 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 71,629 | m3 | |
| 56 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 35,815 | m3 | |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block zizac tự chèn dày 6cm | 716,29 | m2 | |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng | 9,163 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn móng băng | 0,654 | 100m2 | |
| 60 | Lắp đặt bó vỉa BTXM M250 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | 327,24 | m | |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 1,168 | 100m3 | |
| 62 | Rải ni lông chống mất nước | 7,788 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 155,76 | m3 | |
| 64 | Bulong M16 | 1.288 | cái | |
| 65 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | 1.288 | 1 lỗ khoan | |
| 66 | Gia công lan can thép | 9,91 | tấn | |
| 67 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can | 9.909,589 | kg | |
| 68 | Lắp dựng lan can thép | 615,182 | m2 | |
| 69 | Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 26,55 | m3 | |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | 0,056 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,209 | 100m3 | |
| 72 | Mua mới đất đắp K=0.95 | 120,684 | m3 | |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,068 | 100m3 | |
| 74 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II | 20,375 | 100m | |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 10,35 | m3 | |
| 76 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 44 | m3 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,907 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,365 | tấn | |
| 79 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,162 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 21 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 13,65 | m3 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 182,7 | m2 | |
| 83 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 9,822 | m3 | |
| 84 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | 0,022 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,076 | 100m3 | |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,807 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn lót móng | 0,351 | 100m2 | |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,823 | m3 | |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 19,293 | m2 | |
| 90 | Cắt đường BTXM hiện trạng thi công rãnh thoát nước | 0,93 | 100m | |
| 91 | Đào nền đường, đất cấp II | 93,551 | m3 | |
| 92 | Đào kênh mương, đào đất móng băng, đất cấp II | 174,334 | m3 | |
| 93 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 2,678 | 100m3 | |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 9,17 | m3 | |
| 95 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,092 | 100m3 | |
| 96 | Mua mới đất đắp K=0.95 | 97,847 | m3 | |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,866 | 100m3 | |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 16,296 | m3 | |
| 99 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 24,444 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn lót móng | 0,504 | 100m2 | |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 40,656 | m3 | |
| 102 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 12,936 | m3 | |
| 103 | Ván khuôn mũ rãnh | 1,68 | 100m2 | |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | 0,927 | tấn | |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 218,4 | m2 | |
| 106 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 72,24 | m2 | |
| 107 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 15,876 | m3 | |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,822 | 100m2 | |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 1,396 | tấn | |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 0,606 | tấn | |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 168 | 1 cấu kiện | |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,78 | m3 | |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,17 | m3 | |
| 114 | Ván khuôn lót móng ga | 0,041 | 100m2 | |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 3,099 | m3 | |
| 116 | Bê tông mũ ga, chiều rộng | 0,801 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn mũ ga | 0,106 | 100m2 | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | 0,121 | tấn | |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,04 | m2 | |
| 120 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 121 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,576 | m3 | |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,029 | 100m2 | |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 0,029 | tấn | |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 0,058 | tấn | |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,112 | m3 | |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,507 | m2 | |
| 128 | Cắt đường BTXM hiện trạng thi công rãnh thoát nước | 2,96 | 100m | |
| 129 | Đào nền đường, đất cấp II | 320,554 | m3 | |
| 130 | Đào kênh mương, đào đất móng băng, đất cấp II | 622,113 | m3 | |
| 131 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 9,426 | 100m3 | |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 86,14 | m3 | |
| 133 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,861 | 100m3 | |
| 134 | Mua mới đất đắp K=0.95 | 689,074 | m3 | |
| 135 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,098 | 100m3 | |
| 136 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 21,012 | m3 | |
| 137 | Lắp đặt đế cống BTCT M200 D800 | 330 | cái | |
| 138 | Lắp đặt cống BTCT D800, L=2,5m, tải trọng HL93 | 83 | đoạn ống | |
| 139 | Nối cống BTCT D800 bằng phương pháp xảm | 82 | mối nối | |
| 140 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,361 | m3 | |
| 141 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,862 | m3 | |
| 142 | Ván khuôn hố ga | 0,142 | 100m2 | |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | 0,236 | tấn | |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng thang thép D22 | 0,008 | tấn | |
| 146 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,48 | m3 | |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,019 | 100m2 | |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 0,031 | tấn | |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 0,05 | tấn | |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 151 | Cung cấp nắp ga bằng gang khung vuông, nắp tròn KT 850x850, tải trọng 400 KN | 1 | cái | |
| 152 | Lắp nắp ga gang | 1 | 1 cấu kiện | |
| 153 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,072 | m3 | |
| 154 | Ván khuôn đổ bù nắp ga | 0,007 | 100m2 | |
| 155 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,61 | m3 | |
| 156 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 22,97 | m3 | |
| 157 | Ván khuôn hố ga | 1,855 | 100m2 | |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | 0,12 | tấn | |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | 3,334 | tấn | |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng thang thép D22 | 0,104 | tấn | |
| 161 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 4,8 | m3 | |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,192 | 100m2 | |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 0,308 | tấn | |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 0,496 | tấn | |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 10 | 1 cấu kiện | |
| 166 | Cung cấp nắp ga bằng gang khung vuông, nắp tròn KT 850x850, tải trọng 400 KN | 10 | cái | |
| 167 | Lắp nắp ga gang | 10 | 1 cấu kiện | |
| 168 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,024 | m3 | |
| 169 | Ván khuôn đổ bù nắp ga | 0,302 | 100m2 | |
| 170 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,361 | m3 | |
| 171 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 2,376 | m3 | |
| 172 | Ván khuôn hố ga | 0,194 | 100m2 | |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | 0,322 | tấn | |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng thang thép D22 | 0,01 | tấn | |
| 176 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,48 | m3 | |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,019 | 100m2 | |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 0,031 | tấn | |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 0,05 | tấn | |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 181 | Cung cấp nắp ga bằng gang khung vuông, nắp tròn KT 850x850, tải trọng 400 KN | 1 | cái | |
| 182 | Lắp nắp ga gang | 1 | 1 cấu kiện | |
| 183 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,23 | m3 | |
| 184 | Ván khuôn đổ bù nắp ga | 0,023 | 100m2 | |
| 185 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,1 | m3 | |
| 186 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,021 | 100m3 | |
| 187 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,773 | m3 | |
| 188 | Ván khuôn cửa phai | 0,154 | 100m2 | |
| 189 | Bê tông cột, giằng đá 1x2, mác 250 | 0,178 | m3 | |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, giằng | 0,022 | 100m2 | |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, giằng, đường kính | 0,005 | tấn | |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, giằng, đường kính | 0,026 | tấn | |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 194 | Chèn bê tông hạt nhỏ M150 móng cột | 2 | cái | |
| 195 | Bu lông D16, L=450 | 2 | cái | |
| 196 | Gia công cửa khe phai | 0,151 | tấn | |
| 197 | Lắp dựng cửa khe phai | 1,44 | m2 | |
| 198 | Bulong D20 dài 100mm | 1 | cái | |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,248 | m2 | |
| 200 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,173 | m3 | |
| 201 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,785 | m2 | |
| 202 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 0,36 | m3 | |
| 203 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,004 | 100m3 | |
| 204 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,18 | m3 | |
| 205 | Ván khuôn móng tủ điện | 0,026 | 100m2 | |
| 206 | Ống nhựa PVC D76 | 0,006 | 100m | |
| 207 | Khung móng tủ điện bao gồm 4 cái Bulông M16x450 + Ecu M16 và sắt dẹt 40x4 (1,5m) | 1 | cái | |
| 208 | Lắp dựng khung móng tủ điện | 1 | bộ | |
| 209 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | 4 | cọc | |
| 210 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | 2 | m | |
| 211 | Lắp đặt sắt dẹt 40x4mm mạ kẽm | 0,1 | 10 m | |
| 212 | Tai bắt tiếp địa 50x50x4mm thép mạ kẽm | 0,079 | kg | |
| 213 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng đồng bộ kích thước 1000x600x350mm | 1 | tủ | |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 23,254 | m3 | |
| 215 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | 0,092 | 100m3 | |
| 216 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,141 | 100m3 | |
| 217 | Ván khuôn móng cột đèn | 0,704 | 100m2 | |
| 218 | Bê tông móng, chiều rộng | 14,08 | m3 | |
| 219 | Bộ khung móng cột M24x300x300x675 | 22 | bộ | |
| 220 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | 22 | bộ | |
| 221 | Măng sông móng cột MCS-2 | 44 | cái | |
| 222 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | 22 | cọc | |
| 223 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | 44 | m | |
| 224 | Tai bắt tiếp địa 40x4x200mm thép mạ kẽm | 5,5 | kg | |
| 225 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác liền cần H=8m | 22 | cột | |
| 226 | Lắp bóng đèn Led cao áp 100W (bao gồm cả chóa) | 22 | bộ | |
| 227 | Cầu đấu dây 60A-500V | 22 | bộ | |
| 228 | Aptomat 1 pha 10A | 22 | cái | |
| 229 | Bulong+Ecu M6 bắt bảng điện | 88 | cái | |
| 230 | Bulong+Ecu M8 bắt bảng điện | 22 | cái | |
| 231 | Đầu cốt đồng 10mm2 | 17,6 | 10 đầu cốt | |
| 232 | Dây Cu/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | 2,2 | 100m | |
| 233 | Lắp bảng điện bakelit | 22 | bảng | |
| 234 | Lắp cửa cột | 22 | cửa | |
| 235 | Đánh số cột thép | 2,2 | 10 cột | |
| 236 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | 7,358 | 100m | |
| 237 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 7,128 | 100m | |
| 238 | Dây đồng trần M10 | 7,358 | 100m | |
| 239 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | 5 | cọc | |
| 240 | Đào móng lắp đặt tiếp địa lặp lại | 1,125 | m3 | |
| 241 | Đắp đất móng lắp đặt tiếp địa lặp lại | 0,011 | 100m3 | |
| 242 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | 6,5 | m | |
| 243 | Tai bắt tiếp địa 40x4x200mm thép mạ kẽm | 1,25 | kg | |
| 244 | Cắt mặt đường BTXM | 6,6 | 100m | |
| 245 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 26,4 | m3 | |
| 246 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,264 | 100m3 | |
| 247 | Đào móng công trình, đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 250,892 | m3 | |
| 248 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 2,509 | 100m3 | |
| 249 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,811 | 100m3 | |
| 250 | Mua mới đất đắp K=0.95 | 65,224 | m3 | |
| 251 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,577 | 100m3 | |
| 252 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp B=30cm | 1,944 | 100m2 | |
| 253 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 105x220x60mm | 5,832 | 1000v | |
| 254 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,264 | 100m3 | |
| 255 | Rải ni lông chống mất nước | 1,65 | 100m2 | |
| 256 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 26,4 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.139E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 02 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục điện chiếu sáng.(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 110CV | 2 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 06 tấn (kèm theo đăng ký+giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu thép ≥ 10-16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10-16 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | ≥ 80 lít | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5-7T (kèm theo đăng ký + giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 5-7T | 4 |
| 20 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Có đủ điều kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi