Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379880-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211292303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 09:50:00 đến ngày 2022-04-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,838,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.139E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục điện chiếu sáng.(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu ≥ 06 tấn (kèm theo đăng ký+giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu thép ≥ 10-16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10-16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5-7T (kèm theo đăng ký + giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5-7T
- Số lượng tối thiểu 4
20-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Có đủ điều kiện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Nạo vét, kè ao Giang, ao Đình Trúc Động, ao Đình Đồng Táng xã Đồng Trúc
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) Số điện thoại: 02433.682 318 Số fax: 02433.682 368
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Thành An. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) Số điện thoại: 02433.682 318 Số fax: 02433.682 368


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) Số điện thoại: 02433.682 318 Số fax: 02433.682 368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: AO GIANG
1Mua mới đất màu trồng cây186,186m3
2Đào san đất, đất cấp I1,693100m3
3Trồng cỏ lá tre564,2m2
4Đào xúc đất, đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc, đất cấp I1.518,55m3
5Vận chuyển đất, đất cấp I15,185100m3
6Mua mới đất đắp K=0.956.055,693m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9553,59100m3
8Rải giấy dầu lớp cách ly6,137100m2
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 15061,37m3
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình30,685m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block zizac tự chèn dày 6cm613,7m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng 13,171m3
13Ván khuôn móng băng0,627100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 24,837m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75128,576m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường bồn cây sử dụng keo dán128,576m2
17Bê tông móng, chiều rộng 3,103m3
18Ván khuôn móng băng0,172100m2
19Lắp đặt bó vỉa BTXM M300 26x23x100cm, vữa XM mác 10086,2m
20Đào móng công trình, đất cấp II96,558m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng 6,754m3
22Ván khuôn móng băng0,202100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7521,591m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 15,967m3
25Bê tông giằng móng, chiều cao 3,326m3
26Ván khuôn giằng móng0,202100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,313tấn
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)0,49100m3
29Vận chuyển đất, đất cấp II0,476100m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,358m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,129m3
32Trát trụ tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,91m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75196,024m2
34Đắp phào kép, vữa XM mác 7540,48m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75888,64m
36Sơn cột, tường hàng rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ232,934m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm loại 12,588100m3
38Rải ni lông chống mất nước17,252100m2
39Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 345,042m3
40Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II57,688100m
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax9,23m3
42Bê tông lót móng, chiều rộng 9,23m3
43Ván khuôn lót móng0,142100m2
44Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10068,16m3
45Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 55,38m3
46Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao 5,68m3
47Ván khuôn giằng đỉnh kè0,284100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép 0,28tấn
49Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,003100m3
50Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,014100m3
51Ống thoát nước PVC D600,36100m
52Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược0,09100m2
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa12,74m2
54Cát hạt thô chèn khe lún0,773m3
55Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún0,077100m2
56Bê tông lót móng, chiều rộng 1,648m3
57Ván khuôn lót móng0,157100m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,453m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10012,953m2
60Mua cây Bàng Đài Loan đường kính D thân D=10-12cm đường kính tính từ gốc cây lên 1,3m, chiều cao H=4-6m18cây
61Mua cây Cau đẻ đường kính tán D=0.8-1m, chiều cao H=1.8-2.5m có từ 3 thân8cây
62Mua cây Giáng Hương đường kính thân D=10-15cm, chiều cao H=4-6m3cây
63Bơm nước phục vụ thi công15ca
64Đào xúc đất, đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc, đất cấp I4.732,561m3
65Đào nền đường, đất cấp I817,999m3
66Vận chuyển đất, đất cấp I55,506100m3
67Đào nền đường, đất cấp II467,004m3
68Đào móng công trình, đất cấp I3.796,225m3
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)7,371100m3
70Vận chuyển đất, đất cấp II23,62100m3
71Mua mới đất đắp K=0.9514.200,631m3
72Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95125,669100m3
73Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,957,066100m3
74Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II1.472,47100m
75Rải vải địa kỹ thuật không dệt loại >=12KM/m32,257100m2
76Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II325,969100m
77Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax52,814m3
78Bê tông lót móng, chiều rộng 52,814m3
79Ván khuôn lót móng0,549100m2
80Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100495,473m3
81Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 264,069m3
82Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao 24,156m3
83Ván khuôn giằng đỉnh kè1,14100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép 1,013tấn
85Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,007100m3
86Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,074100m3
87Ống thoát nước PVC D600,736100m
88Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa68,52m2
89Cát hạt thô chèn khe lún3,183m3
90Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún0,318100m2
91Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II393,75100m
92Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax63,63m3
93Bê tông lót móng, chiều rộng 63,63m3
94Ván khuôn lót móng0,6100m2
95Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100661,5m3
96Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 453,6m3
97Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao 26,4m3
98Ván khuôn giằng đỉnh kè1,246100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép 1,107tấn
100Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,008100m3
101Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,08100m3
102Ống thoát nước PVC D600,8100m
103Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa114,15m2
104Cát hạt thô chèn khe lún4,745m3
105Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún0,474100m2
106Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II43,125100m
107Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,96m3
108Bê tông lót móng, chiều rộng 6,96m3
109Ván khuôn lót móng0,06100m2
110Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10072,45m3
111Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 10064,86m3
112Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao 2,64m3
113Ván khuôn giằng đỉnh kè0,125100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép 0,111tấn
115Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,001100m3
116Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,008100m3
117Ống thoát nước PVC D600,08100m
118Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa13,995m2
119Cát hạt thô chèn khe lún0,539m3
120Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún0,054100m2
121Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax179,393m3
122Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100403,423m3
123Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao 52,119m3
124Ván khuôn giằng đỉnh kè3,133100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép 2,217tấn
126Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,022100m3
127Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,158100m3
128Ống thoát nước PVC D602100m
129Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa42,716m2
130Cát hạt thô chèn khe lún6,716m3
131Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún0,672100m2
132Mua cọc gỗ D=8-10cm, chiều dài L=3m6.237m
133Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I188,1100m
134Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I188,1100m
135Mua thanh nẹp tre1.584m
136Lắp dựng thanh nẹp tre5.016m
137Tháo dỡ thanh nẹp tre5.016m
138Mua phên nứa784,08m2
139Lắp dựng phên nứa22,572100m2
140Tháo dỡ phên nứa22,572100m2
141Rải bạt ni lông22,572100m2
142Thép néo D6, L=1m21,978kg
143Lắp đặt thép néo D60,104tấn
144Tháo dỡ thép néo D60,104tấn
145Đắp đất bờ vây (đắp tận dụng)9,029100m3
146Đào xúc đất, phá dỡ bờ vây sau khi thi công xong9,029100m3
147Vận chuyển đất, đất cấp II9,029100m3
148Bulong M161.200cái
149Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1.2001 lỗ khoan
150Gia công lan can thép9,242tấn
151Mạ kẽm núng nóng lan can9.242,407kg
152Lắp dựng lan can thép573,764m2
153Thi công móng cấp phối đá dăm loại 13,718100m3
154Rải ni lông chống mất nước24,784100m2
155Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 495,67m3
156Rải giấy dầu lớp cách ly8,858100m2
157Bê tông nền, đá 2x4, mác 15088,583m3
158Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình44,292m3
159Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block zizac tự chèn dày 6cm885,83m2
160Bê tông móng, chiều rộng 18,576m3
161Ván khuôn móng băng1,032100m2
162Lắp đặt bó vỉa BTXM M300 26x23x100cm, vữa XM mác 100516m
163Bê tông móng, chiều rộng 0,36m3
164Ván khuôn móng băng0,02100m2
165Lắp đặt bó vỉa BTXM M300 26x23x25cm, vữa XM mác 10010m
166Bê tông lót móng, chiều rộng 2,679m3
167Ván khuôn lót móng0,335100m2
168Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,605m3
169Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10018,418m2
170Mua cây Bàng Đài Loan đường kính D thân D=10-12cm đường kính tính từ gốc cây lên 1,3m, chiều cao H=4-6m55cây
171Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax59,558m3
172Bê tông lót móng, chiều rộng 89,337m3
173Ván khuôn lót móng1,842100m2
174Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75205,322m3
175Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 25047,278m3
176Ván khuôn mũ rãnh6,14100m2
177Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính 3,389tấn
178Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.056,08m2
179Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75264,02m2
180Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25058,023m3
181Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan3,002100m2
182Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 5,102tấn
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 2,217tấn
184Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg6141 cấu kiện
185Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,729m3
186Bê tông lót móng, chiều rộng 4,094m3
187Ván khuôn lót móng ga0,144100m2
188Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 7512,567m3
189Bê tông mũ ga, chiều rộng 2,804m3
190Ván khuôn mũ ga0,372100m2
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép 0,423tấn
192Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,68m2
193Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 757,56m2
194Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,016m3
195Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,101100m2
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 0,101tấn
197Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 0,204tấn
198Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg211 cấu kiện
199Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,673m3
200Lắp đặt đế cống BTCT M200 D80010cái
201Lắp đặt cống BTCT D800, L=2,5m, tải trọng HL934đoạn ống
202Nối cống BTCT D800 bằng phương pháp xảm3mối nối
203Đào móng công trình, đất cấp I340,662m3
204Vận chuyển đất, đất cấp I3,406100m3
205Đào móng công trình, đất cấp I1.494,005m3
206Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)4,869100m3
207Vận chuyển đất, đất cấp II10,072100m3
208Mua mới đất đắp K=0.95821,092m3
209Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,957,266100m3
210Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II211,99100m
211Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax33,918m3
212Bê tông lót móng, chiều rộng 33,918m3
213Ván khuôn lót móng0,292100m2
214Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100371,933m3
215Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100372,518m3
216Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao 11,696m3
217Ván khuôn giằng đỉnh kè0,585100m2
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép 0,539tấn
219Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,004100m3
220Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,039100m3
221Ống thoát nước PVC D600,49100m
222Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa72,408m2
223Cát hạt thô chèn khe lún2,52m3
224Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún0,252100m2
225Mua cọc gỗ D=8-10cm, chiều dài L=3m2.079m
226Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I54,45100m
227Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I54,45100m
228Mua thanh nẹp tre528m
229Lắp dựng thanh nẹp tre1.452m
230Tháo dỡ thanh nẹp tre1.452m
231Mua phên nứa261,36m2
232Lắp dựng phên nứa6,534100m2
233Tháo dỡ phên nứa6,534100m2
234Rải bạt ni lông6,534100m2
235Thép néo D6, L=1m7,326kg
236Lắp đặt thép néo D60,03tấn
237Tháo dỡ thép néo D60,03tấn
238Đắp đất bờ vây (đắp tận dụng)2,614100m3
239Đào xúc đất, phá dỡ bờ vây sau khi thi công xong2,614100m3
240Vận chuyển đất, đất cấp II2,614100m3
241Bulong M16292cái
242Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2921 lỗ khoan
243Gia công lan can thép2,249tấn
244Mạ kẽm núng nóng lan can2.249,068kg
245Lắp dựng lan can139,621m2
246Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax11,155m3
247Bê tông lót móng, chiều rộng 16,733m3
248Ván khuôn lót móng0,345100m2
249Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7526,312m3
250Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 2508,855m3
251Ván khuôn mũ rãnh1,15100m2
252Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính 0,639tấn
253Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75142,6m2
254Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 7549,45m2
255Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25010,868m3
256Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,562100m2
257Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 0,98tấn
258Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 0,415tấn
259Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg1151 cấu kiện
260Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,65m3
261Bê tông lót móng, chiều rộng 0,975m3
262Ván khuôn lót móng ga0,034100m2
263Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 752,992m3
264Bê tông mũ ga, chiều rộng 0,668m3
265Ván khuôn mũ ga0,089100m2
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép 0,101tấn
267Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,4m2
268Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 751,8m2
269Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,48m3
270Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,024100m2
271Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 0,024tấn
272Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 0,049tấn
273Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg51 cấu kiện
B HẠNG MỤC: AO ĐÌNH TRÚC ĐỘNG
1Bơm nước ao phục vụ thi công15ca
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép5,934m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá410,16m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IV4,161100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép6,05m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IV0,061100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép67,494m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IV0,675100m3
9Tháo dỡ tấm đan hư hỏng hiện trạng781 cấu kiện
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc7,02m3
11Vận chuyển đất, đất cấp I0,07100m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá6,864m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép4,056m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IV0,148100m3
15Đào móng công trình, đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc, đất cấp I6.926,889m3
16Vận chuyển đất, đất cấp I69,269100m3
17Đào móng công trình, đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp I18,55m3
18Vận chuyển đất, đất cấp I0,185100m3
19Đào móng công trình, đào đất móng băng, đất cấp I950,001m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)1,787100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp II7,713100m3
22Mua mới đất đắp K=0.95349,837m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,953,096100m3
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II125,162100m
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax20,026m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 10020,026m3
27Ván khuôn lót móng0,148100m2
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100222,51m3
29Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100274,429m3
30Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao 5,934m3
31Ván khuôn giằng đỉnh kè0,297100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép 0,274tấn
33Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,007100m3
34Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược0,053100m2
35Ống thoát nước PVC D600,325100m
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa47,46m2
37Cát hạt thô chèn khe lún1,512m3
38Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún0,151100m2
39Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II33,975100m
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,436m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng 5,436m3
42Ván khuôn lót móng0,045100m2
43Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10062,514m3
44Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 10092,752m3
45Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao 1,812m3
46Ván khuôn giằng đỉnh kè0,091100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép 0,084tấn
48Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa13,87m2
49Cát hạt thô chèn khe lún0,424m3
50Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún0,042100m2
51Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao 43,788m3
52Ván khuôn giằng đỉnh kè2,189100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,02tấn
54Rải giấy dầu lớp cách ly7,163100m2
55Bê tông nền, đá 2x4, mác 15071,629m3
56Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình35,815m3
57Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block zizac tự chèn dày 6cm716,29m2
58Bê tông móng, chiều rộng 9,163m3
59Ván khuôn móng băng0,654100m2
60Lắp đặt bó vỉa BTXM M250 18x22x100cm, vữa XM mác 100327,24m
61Thi công móng cấp phối đá dăm loại 11,168100m3
62Rải ni lông chống mất nước7,788100m2
63Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 155,76m3
64Bulong M161.288cái
65Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D1.2881 lỗ khoan
66Gia công lan can thép9,91tấn
67Mạ kẽm nhúng nóng lan can9.909,589kg
68Lắp dựng lan can thép615,182m2
69Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II26,55m3
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)0,056100m3
71Vận chuyển đất, đất cấp II0,209100m3
72Mua mới đất đắp K=0.95120,684m3
73Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,068100m3
74Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II20,375100m
75Bê tông lót móng, chiều rộng 10,35m3
76Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10044m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,907tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,365tấn
79Ván khuôn xà dầm, giằng0,162100m2
80Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25021m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 13,65m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75182,7m2
83Đào đất móng băng, đất cấp II9,822m3
84Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)0,022100m3
85Vận chuyển đất, đất cấp II0,076100m3
86Bê tông lót móng, chiều rộng 2,807m3
87Ván khuôn lót móng0,351100m2
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,823m3
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10019,293m2
90Cắt đường BTXM hiện trạng thi công rãnh thoát nước0,93100m
91Đào nền đường, đất cấp II93,551m3
92Đào kênh mương, đào đất móng băng, đất cấp II174,334m3
93Vận chuyển đất, đất cấp II2,678100m3
94Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép9,17m3
95Vận chuyển đất, đất cấp IV0,092100m3
96Mua mới đất đắp K=0.9597,847m3
97Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,866100m3
98Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax16,296m3
99Bê tông lót móng, chiều rộng 24,444m3
100Ván khuôn lót móng0,504100m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7540,656m3
102Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 25012,936m3
103Ván khuôn mũ rãnh1,68100m2
104Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính 0,927tấn
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75218,4m2
106Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 7572,24m2
107Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25015,876m3
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,822100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 1,396tấn
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 0,606tấn
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg1681 cấu kiện
112Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,78m3
113Bê tông lót móng, chiều rộng 1,17m3
114Ván khuôn lót móng ga0,041100m2
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 753,099m3
116Bê tông mũ ga, chiều rộng 0,801m3
117Ván khuôn mũ ga0,106100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép 0,121tấn
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,04m2
120Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 752,16m2
121Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,576m3
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,029100m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 0,029tấn
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 0,058tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg61 cấu kiện
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,112m3
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,507m2
128Cắt đường BTXM hiện trạng thi công rãnh thoát nước2,96100m
129Đào nền đường, đất cấp II320,554m3
130Đào kênh mương, đào đất móng băng, đất cấp II622,113m3
131Vận chuyển đất, đất cấp II9,426100m3
132Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép86,14m3
133Vận chuyển đất, đất cấp IV0,861100m3
134Mua mới đất đắp K=0.95689,074m3
135Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,956,098100m3
136Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax21,012m3
137Lắp đặt đế cống BTCT M200 D800330cái
138Lắp đặt cống BTCT D800, L=2,5m, tải trọng HL9383đoạn ống
139Nối cống BTCT D800 bằng phương pháp xảm82mối nối
140Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,361m3
141Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 2501,862m3
142Ván khuôn hố ga0,142100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 0,012tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 0,236tấn
145Công tác gia công lắp dựng thang thép D220,008tấn
146Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,48m3
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,019100m2
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 0,031tấn
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 0,05tấn
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg11 cấu kiện
151Cung cấp nắp ga bằng gang khung vuông, nắp tròn KT 850x850, tải trọng 400 KN1cái
152Lắp nắp ga gang11 cấu kiện
153Bê tông móng, chiều rộng 0,072m3
154Ván khuôn đổ bù nắp ga0,007100m2
155Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,61m3
156Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 25022,97m3
157Ván khuôn hố ga1,855100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 0,12tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 3,334tấn
160Công tác gia công lắp dựng thang thép D220,104tấn
161Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2504,8m3
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,192100m2
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 0,308tấn
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 0,496tấn
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg101 cấu kiện
166Cung cấp nắp ga bằng gang khung vuông, nắp tròn KT 850x850, tải trọng 400 KN10cái
167Lắp nắp ga gang101 cấu kiện
168Bê tông móng, chiều rộng 3,024m3
169Ván khuôn đổ bù nắp ga0,302100m2
170Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,361m3
171Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 2502,376m3
172Ván khuôn hố ga0,194100m2
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 0,01tấn
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 0,322tấn
175Công tác gia công lắp dựng thang thép D220,01tấn
176Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,48m3
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,019100m2
178Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 0,031tấn
179Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 0,05tấn
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg11 cấu kiện
181Cung cấp nắp ga bằng gang khung vuông, nắp tròn KT 850x850, tải trọng 400 KN1cái
182Lắp nắp ga gang11 cấu kiện
183Bê tông móng, chiều rộng 0,23m3
184Ván khuôn đổ bù nắp ga0,023100m2
185Phá dỡ kết cấu gạch đá2,1m3
186Vận chuyển đất, đất cấp IV0,021100m3
187Bê tông móng, chiều rộng 1,773m3
188Ván khuôn cửa phai0,154100m2
189Bê tông cột, giằng đá 1x2, mác 2500,178m3
190Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, giằng0,022100m2
191Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, giằng, đường kính 0,005tấn
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, giằng, đường kính 0,026tấn
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg31 cấu kiện
194Chèn bê tông hạt nhỏ M150 móng cột2cái
195Bu lông D16, L=4502cái
196Gia công cửa khe phai0,151tấn
197Lắp dựng cửa khe phai1,44m2
198Bulong D20 dài 100mm1cái
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,248m2
200Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,173m3
201Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,785m2
202Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III0,36m3
203Vận chuyển đất, đất cấp III0,004100m3
204Bê tông móng, chiều rộng 0,18m3
205Ván khuôn móng tủ điện0,026100m2
206Ống nhựa PVC D760,006100m
207Khung móng tủ điện bao gồm 4 cái Bulông M16x450 + Ecu M16 và sắt dẹt 40x4 (1,5m)1cái
208Lắp dựng khung móng tủ điện1bộ
209Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m4cọc
210Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm2m
211Lắp đặt sắt dẹt 40x4mm mạ kẽm0,110 m
212Tai bắt tiếp địa 50x50x4mm thép mạ kẽm0,079kg
213Tủ điện điều khiển chiếu sáng đồng bộ kích thước 1000x600x350mm1tủ
214Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II23,254m3
215Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)0,092100m3
216Vận chuyển đất, đất cấp II0,141100m3
217Ván khuôn móng cột đèn0,704100m2
218Bê tông móng, chiều rộng 14,08m3
219Bộ khung móng cột M24x300x300x67522bộ
220Lắp dựng khung móng cho cột thép22bộ
221Măng sông móng cột MCS-244cái
222Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m22cọc
223Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm44m
224Tai bắt tiếp địa 40x4x200mm thép mạ kẽm5,5kg
225Lắp dựng cột đèn thép bát giác liền cần H=8m22cột
226Lắp bóng đèn Led cao áp 100W (bao gồm cả chóa)22bộ
227Cầu đấu dây 60A-500V22bộ
228Aptomat 1 pha 10A22cái
229Bulong+Ecu M6 bắt bảng điện88cái
230Bulong+Ecu M8 bắt bảng điện22cái
231Đầu cốt đồng 10mm217,610 đầu cốt
232Dây Cu/PVC 3x1,5mm2 lên đèn2,2100m
233Lắp bảng điện bakelit22bảng
234Lắp cửa cột22cửa
235Đánh số cột thép2,210 cột
236Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm27,358100m
237Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/507,128100m
238Dây đồng trần M107,358100m
239Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m5cọc
240Đào móng lắp đặt tiếp địa lặp lại1,125m3
241Đắp đất móng lắp đặt tiếp địa lặp lại0,011100m3
242Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm6,5m
243Tai bắt tiếp địa 40x4x200mm thép mạ kẽm1,25kg
244Cắt mặt đường BTXM6,6100m
245Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép26,4m3
246Vận chuyển đất, đất cấp IV0,264100m3
247Đào móng công trình, đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II250,892m3
248Vận chuyển đất, đất cấp II2,509100m3
249Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,811100m3
250Mua mới đất đắp K=0.9565,224m3
251Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,577100m3
252Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp B=30cm1,944100m2
253Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 105x220x60mm5,8321000v
254Thi công móng cấp phối đá dăm loại 10,264100m3
255Rải ni lông chống mất nước1,65100m2
256Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 26,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.139E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 ≥ 02 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục điện chiếu sáng.(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,5 m32
2 Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≤ 110CV2
3 Cần cẩu ≥ 06 tấn (kèm theo đăng ký+giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
4 Máy lu thép ≥ 10-16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10-16 tấn1
5 Máy lu rung ≥ 25 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 25 tấn1
6 Búa căn khí nén Còn hoạt động tốt2
7 Máy nén khí Còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít4
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít ≥ 80 lít4
10 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt3
11 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
12 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt3
13 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
14 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt3
15 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
18 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
19 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5-7T (kèm theo đăng ký + giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 5-7T4
20 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Có đủ điều kiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->