Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403080 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-24 13:30:00 đến ngày 2022-05-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,127,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.691.229.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 338.245.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng chỉ dẫn địa lý có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng nằm trong Chương trình 68 (Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ) giai đoạn 2016 – 2020,có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành nông nghiệp, khoa học cây trồng, trồng trọt, Hệ thống nông nghiệp, Nông hóa Thổ nhưỡng, Quản lý đất đai.(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hợp đồng, bản cam kết thực hiện gói thầu, có lý lịch chuyên gia hoặc các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự;(3) Có kinh nghiệm thực tế chủ nhiệm ít nhất 01 gói thầu xây dựng chỉ dẫn địa lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thu thập tài liệu, điều tra khảo sát, xây dựng hồ sơ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành nông học, khoa học cây trồng, trồng trọt, quản lý đất đai, khoa học môi trường, nông hóa thổ nhưỡng, địa hóa, địa chính, khoa học đất, công nghệ sinh học.(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hợp đồng, bản cam kết thực hiện gói thầu, có lý lịch chuyên gia hoặc các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự.(3) Có kinh nghiệm thực tế tham gia ít nhất 01 gói thầu xây dựng chỉ dẫn địa lý |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên đào tạo tập huấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành nông học, khoa học cây trồng, trồng trọt, hệ thống nông nghiệp, khoa học đất, quản lý đất đai, khoa học môi trường, nông hóa thổ nhưỡng.(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hợp đồng, bản cam kết thực hiện gói thầu, có lý lịch chuyên gia hoặc các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự.(3) Có kinh nghiệm thực tế giảng dạy ít nhất 01 gói thầu xây dựng chỉ dẫn địa lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ xây dựng các bản đồ chuyên đề |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý đất đai hoặc khoa học môi trường hoặc Địa chất.(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hợp đồng, bản cam kết thực hiện gói thầu, có lý lịch chuyên gia hoặc các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự.(3) Có kinh nghiệm thực tế tham gia ít nhất 01 gói thầu xây dựng chỉ dẫn địa lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành nông nghiệp, khoa học cây trồng, sinh học, hóa học, công nghệ sinh học, địa hóa hoặc môi trường.- Có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 17025(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hợp đồng, bản cam kết thực hiện gói thầu, có lý lịch chuyên gia hoặc các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự.(3) Có kinh nghiệm trong quản lý phòng kiểm nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích mẫu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành sinh học, hóa học, công nghệ sinh học, nông nghiệp, khoa học môi trường, nông hóa thổ nhưỡng, khoa học cây trồng, quản lý đất đai, khoa học đất, công nghệ thực phẩm.- Có chứng chỉ đào tạo theo tiêu chuẩn ISO 17025(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hợp đồng, bản cam kết thực hiện gói thầu, có lý lịch chuyên gia hoặc các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự.(3) Có kinh nghiệm thực tế tham gia ít nhất 01 gói thầu xây dựng chỉ dẫn địa lý |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành sinh học, hóa học, công nghệ sinh học, nông học, khoa học cây trồng, khoa học môi trường, nông hóa thổ nhưỡng, quản lý đất đai, khoa học đất, địa chính, công nghệ thực phẩm.- Có chứng chỉ lấy mẫu đất, nước(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hợp đồng, bản cam kết thực hiện gói thầu, có lý lịch chuyên gia hoặc các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự.(3) Có kinh nghiệm thực tế tham gia ít nhất 01 gói thầu xây dựng chỉ dẫn địa lý |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức năm 2022 Dự toán các gói thầu thuộc Kế hoạch phát triển sản xuất giống bưởi đỏ Tân Lạc và một số giống bưởi đặc sản Hà Nội giai đoạn 2021 -2025 (năm 2022) 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Khoa học và Công nghệ. - Có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn xây dựng chỉ dẫn địa lý cho các sản phẩm nông nghiệp. - Có đội ngũ cán bộ trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực tư vấn. - Ưu tiên tổ chức đã tham gia các dự án tương tự - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2021. - Xác nhận của cơ quan BHXH về việc không nợ BHXH, BHYT đến hết tháng 3 năm 2022. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để kiểm tra, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29: Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội. Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Cơ sở 2: Số 2, ngõ 4, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433.530.908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội. Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội. Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Cơ sở 2: Số 2, ngõ 4, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433.530.908 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chủ nhiệm dự án | Xây dựng thuyết minh dự án | Ngày công | 5 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ1. Xây dựng thuyết minh dự án |
| 2 | - Thư ký khoa học | Xây dựng thuyết minh dự án | Ngày công | 5 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ1. Xây dựng thuyết minh dự án |
| 3 | - Chủ nhiệm dự án | Thu thập tài liệu liên quan về vùng địa danh, lịch sử, uy tín, thị trường và giá trị về mặt kinh tế - xã hội của vùng trồng Bưởi | Ngày công | 3 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ2 Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)2.1. Thu thập tài liệu liên quan về vùng địa danh, lịch sử, uy tín, thị trường và giá trị về mặt kinh tế - xã hội của vùng trồng Bưởi |
| 4 | - Thành viên chính | Thu thập tài liệu liên quan về vùng địa danh, lịch sử, uy tín, thị trường và giá trị về mặt kinh tế - xã hội của vùng trồng Bưởi | Ngày công | 3 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ2 Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)2.1. Thu thập tài liệu liên quan về vùng địa danh, lịch sử, uy tín, thị trường và giá trị về mặt kinh tế - xã hội của vùng trồng Bưởi |
| 5 | - Chủ nhiệm dự án | Thu thập tài liệu và đánh giá sơ bộ ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên và những tác động của con người đến chất lượng Bưởi | Ngày công | 3 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ2 Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)2.2. Thu thập tài liệu và đánh giá sơ bộ ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên và những tác động của con người đến chất lượng Bưởi |
| 6 | - Thành viên chính | Thu thập tài liệu và đánh giá sơ bộ ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên và những tác động của con người đến chất lượng Bưởi | Ngày công | 3 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ2 Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)2.2. Thu thập tài liệu và đánh giá sơ bộ ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên và những tác động của con người đến chất lượng Bưởi |
| 7 | - Thành viên chính | Xây dựng phương án điều tra và lập mẫu phiếu điều tra (01 mẫu phiếu từ 30 - 40 chỉ tiêu) | Ngày công | 3 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ2 Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)2.3. Xây dựng phương án, lập mẫu phiếu điều tra khảo sát đánh giá quy mô, hiện trạng sản xuất và vùng xây dựng chỉ dẫn địa lý Bưởi (01 mẫu phiếu từ 30 - 40 chỉ tiêu) |
| 8 | - Chủ nhiệm dự án | Báo cáo phân tích đánh giá kết quả điều tra khảo sát | Ngày công | 3 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ2 Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)2.4 Báo cáo phân tích đánh giá kết quả điều tra khảo sát |
| 9 | - Thành viên chính | Báo cáo phân tích đánh giá kết quả điều tra khảo sát | Ngày công | 3 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ2 Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)2.4 Báo cáo phân tích đánh giá kết quả điều tra khảo sát |
| 10 | - Chủ nhiệm dự án | Báo cáo kết quả nghiên cứu đặc thù về hình thái, chất lượng của bưởi | Ngày công | 3 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ2 Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội).2.5. Báo cáo kết quả nghiên cứu xác định đặc thù về hình thái và chất lượng của Bưởi |
| 11 | - Thành viên chính | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi đường; Báo cáo kết quả phân tích mẫu Bưởi đường và tính chất đặc thù sản phẩm | Ngày công | 3 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ2 Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)2.5. Báo cáo kết quả nghiên cứu xác định đặc thù về hình thái và chất lượng của Bưởi . |
| 12 | - Chủ nhiệm dự án | Chuyên đề nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, con người liên quan đến tính đặc thù Bưởi | Ngày công | 3 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ2 Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội).2.6. Chuyên đề nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, con người liên quan đến tính đặc thù Bưởi. |
| 13 | - Thành viên chính | Chuyên đề nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, con người liên quan đến tính đặc thù Bưởi | Ngày công | 3 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ2 Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội).2.6. Chuyên đề nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, con người liên quan đến tính đặc thù Bưởi . |
| 14 | - Chủ nhiệm dự án | Xây dựng chuyên đề về cơ sở khoa học và thực tiễn cho việc đăng ký chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội | Ngày công | 5 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ2 Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)2.7. Xây dựng chuyên đề về cơ sở khoa học và thực tiễn cho việc đăng ký chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi |
| 15 | - Thành viên chính | Xây dựng chuyên đề về cơ sở khoa học và thực tiễn cho việc đăng ký chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội | Ngày công | 8 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ2 Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)2.7. Xây dựng chuyên đề về cơ sở khoa học và thực tiễn cho việc đăng ký chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi |
| 16 | - Chủ nhiệm dự án | Xây dựng Bản mô tả tính đặc thù Bưởi | Ngày công | 5 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ3. Xây dựng hồ sơ và hoàn thiện hồ sơ chỉ dẫn địa lý3.1. Xây dựng Bản mô tả tính đặc thù Bưởi |
| 17 | - Thành viên chính | Xây dựng Bản mô tả tính đặc thù Bưởi | Ngày công | 8 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ3. Xây dựng hồ sơ và hoàn thiện hồ sơ chỉ dẫn địa lý3.1. Xây dựng Bản mô tả tính đặc thù Bưởi |
| 18 | - Chủ nhiệm dự án | Xây dựng Hồ sơ đăng ký bảo hộ chỉ dẫn địa lý và theo dõi tiến trình đơn nộp tại Cục sở hữu trí tuệ | Ngày công | 5 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ3. Xây dựng hồ sơ và hoàn thiện hồ sơ chỉ dẫn địa lý3.2. Xây dựng Hồ sơ đăng ký bảo hộ chỉ dẫn địa lý và theo dõi tiến trình đơn nộp tại Cục Sở hữu trí tuệ |
| 19 | - Thành viên chính | Xây dựng Hồ sơ đăng ký bảo hộ chỉ dẫn địa lý và theo dõi tiến trình đơn nộp tại Cục sở hữu trí tuệ | Ngày công | 5 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ3. Xây dựng hồ sơ và hoàn thiện hồ sơ chỉ dẫn địa lý3.2. Xây dựng Hồ sơ đăng ký bảo hộ chỉ dẫn địa lý và theo dõi tiến trình đơn nộp tại Cục Sở hữu trí tuệ |
| 20 | - Chủ nhiệm dự án | Xây dựng mô hình tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý “La Tinh” cho bưởi đường của huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội) | Ngày công | 3 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ4. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)4.1. Xây dựng mô hình tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý “La Tinh” |
| 21 | - Thành viên chính | Xây dựng mô hình tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý "La Tinh" | Ngày công | 8 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ4. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)4.1. Xây dựng mô hình tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý “La Tinh” |
| 22 | - Chủ nhiệm dự án | Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội | Ngày công | 10 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ4. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh” cho bưởi đường huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội)4.2. Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý "La Tinh" cho sản phẩm bưởi đường |
| 23 | - Thành viên chính | Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội | Ngày công | 10 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ4. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh” cho bưởi đường huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội)4.2. Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý "La Tinh" cho sản phẩm bưởi |
| 24 | - Chủ nhiệm dự án | Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật canh tác Bưởi | Ngày công | 5 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ4. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)4.3. Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật canh tác Bưởi |
| 25 | - Thành viên chính | Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật canh tác Bưởi | Ngày công | 8 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ4. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)4.3. Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật canh tác Bưởi |
| 26 | - Chủ nhiệm dự án | Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành Quy chế cấp, thu hồi quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội | Ngày công | 5 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ4. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)4.4. Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành Quy chế cấp, thu hồi quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý "La Tinh" cho sản phẩm bưởi đường |
| 27 | - Thành viên chính | Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành Quy chế cấp, thu hồi quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội | Ngày công | 10 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ4. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)4.4. Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành Quy chế cấp, thu hồi quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý "La Tinh" cho sản phẩm bưởi đường |
| 28 | - Chủ nhiệm dự án | Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành Quy chế sử dụng tem, nhãn, bao bì sản phẩm cho sản phẩm bưởi | Ngày công | 5 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ4. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)4.5. Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành Quy chế sử dụng tem, nhãn, bao bì sản phẩm "La Tinh" cho sản phẩm bưởi |
| 29 | - Thành viên chính | Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành Quy chế sử dụng tem, nhãn, bao bì sản phẩm bưởi | Ngày công | 8 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ4. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)4.5. Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành Quy chế sử dụng tem, nhãn, bao bì sản phẩm "La Tinh" cho sản phẩm bưởi |
| 30 | - Chủ nhiệm dự án | Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành Quy trình kiểm soát chất lượng sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý "La Tinh" cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức | Ngày công | 5 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ4. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)4.6. Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành Quy trình kiểm soát chất lượng sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý "La Tinh" cho sản phẩm bưởi |
| 31 | - Thành viên chính | Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành Quy trình kiểm soát chất lượng sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý "La Tinh" cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức | Ngày công | 8 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ4. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)4.6. Xây dựng, chỉnh sửa, hoàn thiện và trình ban hành Quy trình kiểm soát chất lượng sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý "La Tinh" cho sản phẩm bưởi |
| 32 | - Chủ nhiệm dự án | Báo cáo tổng kết dự án | Ngày công | 10 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ5. Báo cáo tổng kết dự án |
| 33 | - Thư ký khoa học | Báo cáo tổng kết dự án | Ngày công | 10 | I. Chi tiết chi phí lao động, chuyên môn, nghiệp vụ5. Báo cáo tổng kết dự án |
| 34 | - Phụ cấp lưu trú cho cán bộ đi điều tra (4 người x 7 ngày) | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Ngày | 28 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.1. Điều tra, thu thập mẫu đất, mẫu sản phẩm. |
| 35 | - Thuê xe cho cán bộ thực hiện chuyến điều tra, chở mẫu đất, mẫu Bưởi đường (7 ngày) | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Ngày | 7 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.1. Điều tra, thu thập mẫu đất, mẫu sản phẩm |
| 36 | - OC (%) | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 37 | - N (%) | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 38 | - P2O5 (%) | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 39 | - K2O(%) | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 40 | - P2O5 dễ tiêu | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 41 | - K2O dễ tiêu | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 42 | - CEC | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 43 | - Ca2+ | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 44 | - Mg2+ | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 45 | - K+ | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 46 | - Thành phần cơ giới | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 47 | - pH KCl | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 48 | - Na+ | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 49 | - Cu | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 50 | - Pb | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 51 | - Zn | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 52 | - Cd | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 53 | - As | Thu thập mẫu đất, mẫu Bưởi | Mẫu | 120 | II. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.2. Phân tích mẫu đất xác định điều kiện tự nhiên tác động đến tính đặc thù của Bưởi đường Hoài Đức |
| 54 | - Xây dựng bản đồ hiện trạng vùng trồng Bưởi đường tỷ lệ 1:10.000 | Xây dựng bản đồ hiện trạng vùng trồng Bưởi đường tỷ lệ 1:10.000 | Bản đồ | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội) 1.3. Xác định vùng chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi |
| 55 | - Xây dựng bản đồ đất gốc, số hóa, chỉnh sửa và hoàn thiện bản đồ đất vùng nghiên cứu tỷ lệ 1:10.000 | Xây dựng bản đồ đất gốc, số hóa, chỉnh sửa và hoàn thiện bản đồ đất vùng nghiên cứu tỷ lệ 1:10.000 | Bản đồ | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội) 1.3. Xác định vùng chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi |
| 56 | - Xây dựng, số hóa và hoàn thiện các bản đồ về đặc tính đất đai: độ dốc, tầng dày, các chỉ tiêu lý hóa học | Xây dựng, số hóa và hoàn thiện các bản đồ về đặc tính đất đai: độ dốc, tầng dày, các chỉ tiêu lý hóa học | Lớp | 10 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội) 1.3. Xác định vùng chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi |
| 57 | - Xây dựng bản đồ chất lượng đất đai vùng trồng Bưởi đường | Xây dựng bản đồ chất lượng đất đai vùng trồng Bưởi đường | Bản đồ | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội) 1.3. Xác định vùng chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi |
| 58 | - Xây dựng và hoàn thiện bản đồ vùng tương ứng với chỉ dẫn địa lý “La Tinh” tỷ lệ 1:10.000 | Xây dựng và hoàn thiện bản đồ vùng tương ứng với chỉ dẫn địa lý "La Tinh" tỷ lệ 1:10.000 | Bản đồ | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm Bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội) 1.3. Xác định vùng chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi |
| 59 | - Chủ trì hội thảo | Điều hành hội thảo theo đúng nội dung và chương trình của ban tổ chức | Ngày | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.4. Hội thảo thống nhất các tiêu chí đặc thù của sản phẩm và đặc thù về tự nhiên, xã hội vùng trồng bưởi. |
| 60 | - Thư ký | Ghi chép những nội dungquan trọng trong hội thảo | Ngày | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.4. Hội thảo thống nhất các tiêu chí đặc thù của sản phẩm và đặc thù về tự nhiên, xã hội vùng trồng bưởi. |
| 61 | - Thù lao cho đại biểu tham dự | Hỗ trợ đại biểu tham dự hội thảo | Người | 30 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.4. Hội thảo thống nhất các tiêu chí đặc thù của sản phẩm và đặc thù về tự nhiên, xã hội vùng trồng bưởi. |
| 62 | - Báo cáo trình bày tại hội thảo | Thông qua báo cáo trước hội thảo | Bài | 3 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.4. Hội thảo thống nhất các tiêu chí đặc thù của sản phẩm và đặc thù về tự nhiên, xã hội vùng trồng bưởi. |
| 63 | - Tài liệu cho đại biểu | Tài liệu cho đại biểu | Bộ | 30 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.4. Hội thảo thống nhất các tiêu chí đặc thù của sản phẩm và đặc thù về tự nhiên, xã hội vùng trồng bưởi. |
| 64 | - Giải khát giữa giờ | Giải khát giữa giờ phục vụ đại biểu tham dự hội nghị | Người | 30 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.4. Hội thảo thống nhất các tiêu chí đặc thù của sản phẩm và đặc thù về tự nhiên, xã hội vùng trồng bưởi. |
| 65 | - Chi khác (hội trường, máy chiếu, market, khẩu trang, nước sát khuẩn,…) | Hội trường, máy chiếu, market, khẩu trang, nước sát khuẩn,…phục vụ hội thảo | Ngày | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…1. Điều tra, khảo sát, xác định căn cứ khoa học và thực tiễn cho việc xác lập quyền đối với chỉ dẫn địa lý cho phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)1.4. Hội thảo thống nhất các tiêu chí đặc thù của sản phẩm và đặc thù về tự nhiên, xã hội vùng trồng bưởi. |
| 66 | - Chủ trì hội thảo | Điều hành hội thảo theo đúng nội dung và chương trình của ban tổ chức | Ngày | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…2. Xây dựng hồ sơ và hoàn thiện hồ sơ chỉ dẫn địa lý2.1. Hội thảo |
| 67 | - Thư ký | Ghi chép những nội dungquan trọng trong hội thảo | Ngày | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…2. Xây dựng hồ sơ và hoàn thiện hồ sơ chỉ dẫn địa lý2.1. Hội thảo |
| 68 | - Thù lao cho đại biểu tham dự | Hỗ trợ đại biểu tham dự hội thảo | Người | 30 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…2. Xây dựng hồ sơ và hoàn thiện hồ sơ chỉ dẫn địa lý2.1. Hội thảo |
| 69 | - Báo cáo trình bày tại hội thảo | Thông qua báo cáo trước hội thảo | Bài | 3 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…2. Xây dựng hồ sơ và hoàn thiện hồ sơ chỉ dẫn địa lý2.1. Hội thảo |
| 70 | - Tài liệu cho đại biểu | Tài liệu cho đại biểu | Bộ | 30 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…2. Xây dựng hồ sơ và hoàn thiện hồ sơ chỉ dẫn địa lý2.1. Hội thảo |
| 71 | - Giải khát giữa giờ | Giải khát giữa giờ phục vụ đại biểu tham dự hội nghị | Người | 30 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…2. Xây dựng hồ sơ và hoàn thiện hồ sơ chỉ dẫn địa lý2.1. Hội thảo |
| 72 | - Chi khác (hội trường, máy chiếu, market, khẩu trang, nước sát khuẩn,…) | Hội trường, máy chiếu, market, khẩu trang, nước sát khuẩn,…phục vụ hội thảo | Ngày | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…2. Xây dựng hồ sơ và hoàn thiện hồ sơ chỉ dẫn địa lý2.1. Hội thảo |
| 73 | - Lệ phí nộp đơn và phí cấp văn bằng, đăng bạ | Lệ phí nộp đơn và phí cấp văn bằng, đăng bạ | Lệ phí NN | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…2. Xây dựng hồ sơ và hoàn thiện hồ sơ chỉ dẫn địa lý2.2. Xây dựng hồ sơ đăng ký chỉ dẫn địa lý "La Tinh" cho sản phẩm Bưởi |
| 74 | Thiết kế, chỉnh sửa và hoàn chỉnh logo | Thiết kế logo:Bản tóm tắt ý nghĩa logo- Logo / biểu tượng ở dạng cơ bản- Hệ thống lưới caro hướng dẫn tỉ lệ quy cách, Khoảng cách giữa biểu tượng và chữ.- Hệ thống màu quy định trong sử dụng logo (hệ màu CMYK, RGB, PANTONE)- Font chữ sử dụng trong logo- Các tình huống kích thước tỷ lệ & màu nền không nên sử dụng trong logo- Quy định giới hạn không gian logo- Kích thước tối thiểu của logo | Mẫu | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.1. Xây dựng hệ thống nhận diện phục vụ quản lý và quảng bá sản phẩm |
| 75 | Thiết kế dấu hiệu nhận biết thương hiệu trên sản phẩm và bao gói: (Tem thiết bị và Hệ thống nhãn mác trên sản phẩm). | Thiết kế dấu hiệu nhận biết thương hiệu trên sản phẩm và bao gói: (Tem thiết bị và Hệ thống nhãn mác trên sản phẩm). | Gói | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.1. Xây dựng hệ thống nhận diện phục vụ quản lý và quảng bá sản phẩm |
| 76 | Mẫu danh thiếp | Mẫu danh thiếp | Mẫu | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.1. Xây dựng hệ thống nhận diện phục vụ quản lý và quảng bá sản phẩm |
| 77 | Mẫu giấy tiêu đề | Mẫu giấy tiêu đề | Mẫu | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.1. Xây dựng hệ thống nhận diện phục vụ quản lý và quảng bá sản phẩm |
| 78 | Mẫu bìa kẹp hồ sơ | Mẫu bìa kẹp hồ sơ | Kẹp | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.1. Xây dựng hệ thống nhận diện phục vụ quản lý và quảng bá sản phẩm |
| 79 | Mẫu phong bì thư | Mẫu phong bì thư | Bộ | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.1. Xây dựng hệ thống nhận diện phục vụ quản lý và quảng bá sản phẩm |
| 80 | Mẫu hóa đơn | Mẫu hóa đơn | Mẫu | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.1. Xây dựng hệ thống nhận diện phục vụ quản lý và quảng bá sản phẩm |
| 81 | Mẫu thẻ nhân viên | Mẫu thẻ nhân viên | Mẫu | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.1. Xây dựng hệ thống nhận diện phục vụ quản lý và quảng bá sản phẩm |
| 82 | Mẫu thiết kế dùng đồng phục | Mẫu thiết kế dùng đồng phục | Mẫu | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.1. Xây dựng hệ thống nhận diện phục vụ quản lý và quảng bá sản phẩm |
| 83 | Mẫu thiết kế dùng cho phương tiện vận tải | Mẫu thiết kế dùng cho phương tiện vận tải | Mẫu | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.1. Xây dựng hệ thống nhận diện phục vụ quản lý và quảng bá sản phẩm |
| 84 | Mẫu thiết kế dùng cho phương tiện sản xuất | Mẫu thiết kế dùng cho phương tiện sản xuất | Mẫu | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.1. Xây dựng hệ thống nhận diện phục vụ quản lý và quảng bá sản phẩm |
| 85 | Mẫu thiết kế biển hiệu cho thương hiệu (cho các hộ sản xuất, kinh doanh) | Mẫu thiết kế biển hiệu cho thương hiệu (cho các hộ sản xuất, kinh doanh) | Mẫu | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.1. Xây dựng hệ thống nhận diện phục vụ quản lý và quảng bá sản phẩm |
| 86 | Mẫu thiết kế biển quảng cáo tấm lớn (billboard) | Mẫu thiết kế biển quảng cáo tấm lớn (billboard) | Mẫu | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.1. Xây dựng hệ thống nhận diện phục vụ quản lý và quảng bá sản phẩm |
| 87 | Mẫu thiết kế Standee | Mẫu thiết kế Standee | Mẫu | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.1. Xây dựng hệ thống nhận diện phục vụ quản lý và quảng bá sản phẩm |
| 88 | Mẫu thiết kế tờ rơi | Mẫu thiết kế tờ rơi | Mẫu | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.1. Xây dựng hệ thống nhận diện phục vụ quản lý và quảng bá sản phẩm |
| 89 | Mẫu hồ sơ năng lực | Mẫu hồ sơ năng lực | Mẫu | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.1. Xây dựng hệ thống nhận diện phục vụ quản lý và quảng bá sản phẩm |
| 90 | - Túi lưới dựng sản phẩm | Túi lưới dựng sản phẩm | Cái | 2.000 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.2. In ấn, sản xuất thử nghiệm đưa vào ứng dụng thực tế: tem nhãn, bao bì, sổ tay giới thiệu sản phẩm |
| 91 | - Túi nilon sản phẩm | Túi nilon sản phẩm | Cái | 2.000 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.2. In ấn, sản xuất thử nghiệm đưa vào ứng dụng thực tế: tem nhãn, bao bì, sổ tay giới thiệu sản phẩm |
| 92 | - In tem treo | In tem treo | Cái | 1.000 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.2. In ấn, sản xuất thử nghiệm đưa vào ứng dụng thực tế: tem nhãn, bao bì, sổ tay giới thiệu sản phẩm |
| 93 | - In nhãn dán lên bao bì | In nhãn dán lên bao bì | Cái | 1.000 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.2. In ấn, sản xuất thử nghiệm đưa vào ứng dụng thực tế: tem nhãn, bao bì, sổ tay giới thiệu sản phẩm |
| 94 | - In tờ rơi giới thiệu sản phẩm | In tờ rơi giới thiệu sản phẩm | Tờ | 300 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.2. In ấn, sản xuất thử nghiệm đưa vào ứng dụng thực tế: tem nhãn, bao bì, sổ tay giới thiệu sản phẩm |
| 95 | - Poster (Giấy A3 dán keo mặt sau) | Poster (Giấy A3 dán keo mặt sau) | Tờ | 300 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.2. In ấn, sản xuất thử nghiệm đưa vào ứng dụng thực tế: tem nhãn, bao bì, sổ tay giới thiệu sản phẩm |
| 96 | - Sổ tay thương hiệu | Sổ tay thương hiệu | Quyển | 100 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.2. In ấn, sản xuất thử nghiệm đưa vào ứng dụng thực tế: tem nhãn, bao bì, sổ tay giới thiệu sản phẩm |
| 97 | - Chủ trì hội thảo | Điều hành hội thảo theo đúng nội dung và chương trình của ban tổ chức | Ngày | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.3. Hội thảo thống nhất mô hình quản lý, hệ thống nhận diện và quảng bá sản phẩm, hệ thống văn bản quản lý chỉ dẫn địa lý |
| 98 | - Thư ký | Ghi chép những nội dungquan trọng trong hội thảo | Ngày | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.3. Hội thảo thống nhất mô hình quản lý, hệ thống nhận diện và quảng bá sản phẩm, hệ thống văn bản quản lý chỉ dẫn địa lý |
| 99 | - Thù lao cho đại biểu tham dự | Hỗ trợ đại biểu tham dự hội thảo | Người | 30 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.3. Hội thảo thống nhất mô hình quản lý, hệ thống nhận diện và quảng bá sản phẩm, hệ thống văn bản quản lý chỉ dẫn địa lý |
| 100 | - Báo cáo trình bày tại hội thảo | Thông qua báo cáo trước hội thảo | Bài | 3 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.3. Hội thảo thống nhất mô hình quản lý, hệ thống nhận diện và quảng bá sản phẩm, hệ thống văn bản quản lý chỉ dẫn địa lý |
| 101 | - Tài liệu cho đại biểu | Tài liệu cho đại biểu | Bộ | 30 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.3. Hội thảo thống nhất mô hình quản lý, hệ thống nhận diện và quảng bá sản phẩm, hệ thống văn bản quản lý chỉ dẫn địa lý |
| 102 | - Giải khát giữa giờ | Giải khát giữa giờ phục vụ đại biểu tham dự hội nghị | Người | 30 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.3. Hội thảo thống nhất mô hình quản lý, hệ thống nhận diện và quảng bá sản phẩm, hệ thống văn bản quản lý chỉ dẫn địa lý |
| 103 | - Chi khác (hội trường, máy chiếu, market, khẩu trang, nước sát khuẩn,…) | Hội trường, máy chiếu, market, khẩu trang, nước sát khuẩn,…phục vụ hội thảo | Ngày | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.3. Hội thảo thống nhất mô hình quản lý, hệ thống nhận diện và quảng bá sản phẩm, hệ thống văn bản quản lý chỉ dẫn địa lý |
| 104 | - Thù lao chuyên gia làm giảng viên | - Truyền đạt kiến thức, thông tin cho học viên | Buổi | 2 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.4. Tổ chức tập huấn, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về Sở hữu trí tuệ3.4.1. Tập huấn nâng cao nhận thức về SHTT và chỉ dẫn địa lý, quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý |
| 105 | - Hỗ trợ ăn trưa cho học viên không hưởng lương ngân sách nhà nước | - Hỗ trợ học viên tham gia tập huấn | Người | 30 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.4. Tổ chức tập huấn, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về Sở hữu trí tuệ3.4.1. Tập huấn nâng cao nhận thức về SHTT và chỉ dẫn địa lý, quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý |
| 106 | - Phô tô đóng tài liệu | - Phô tô đóng tài liệu tập huấn cấp cho học viên tham gia | Bộ | 30 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.4. Tổ chức tập huấn, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về Sở hữu trí tuệ3.4.1. Tập huấn nâng cao nhận thức về SHTT và chỉ dẫn địa lý, quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý |
| 107 | - Văn phòng phẩm | - Sách, bút cấp cho học viên | Bộ | 30 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.4. Tổ chức tập huấn, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về Sở hữu trí tuệ3.4.1. Tập huấn nâng cao nhận thức về SHTT và chỉ dẫn địa lý, quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý |
| 108 | - Giải khát giữa giờ | Giải khát giữa giờ phục vụ học viên tham dự tập huấn | Người | 30 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.4. Tổ chức tập huấn, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về Sở hữu trí tuệ3.4.1. Tập huấn nâng cao nhận thức về SHTT và chỉ dẫn địa lý, quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý |
| 109 | - Chi khác (Hội trường, khánh tiết, phục vụ, khẩu trang, nước sát khuẩn,…) | Hội trường, máy chiếu, market, khẩu trang, nước sát khuẩn,…phục vụ tập huấn | trọn gói | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.4. Tổ chức tập huấn, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về Sở hữu trí tuệ3.4.1. Tập huấn nâng cao nhận thức về SHTT và chỉ dẫn địa lý, quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý |
| 110 | - Thuê xe đưa đón giảng viên | - Thuê xe đưa đón giảng viên | trọn gói | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.4. Tổ chức tập huấn, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về Sở hữu trí tuệ3.4.1. Tập huấn nâng cao nhận thức về SHTT và chỉ dẫn địa lý, quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý |
| 111 | - Thù lao chuyên gia làm giảng viên | - Truyền đạt kiến thức, thông tin cho học viên | Buổi | 2 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.4. Tổ chức tập huấn, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về Sở hữu trí tuệ3.4.2. Tập huấn về Quy trình kỹ thuật canh tác Bưởi đường; Quy chế kiểm soát chất lượng sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý; |
| 112 | - Hỗ trợ ăn trưa cho học viên không hưởng lương ngân sách nhà nước | - Hỗ trợ ăn trưa học viên tham gia tập huấn | Người | 30 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.4. Tổ chức tập huấn, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về Sở hữu trí tuệ3.4.2. Tập huấn về Quy trình kỹ thuật canh tác Bưởi đường; Quy chế kiểm soát chất lượng sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý; |
| 113 | - Phô tô đóng tài liệu | - Phô tô đóng tài liệu tập huấn cấp cho học viên tham gia | Bộ | 30 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.4. Tổ chức tập huấn, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về Sở hữu trí tuệ3.4.2. Tập huấn về Quy trình kỹ thuật canh tác Bưởi đường; Quy chế kiểm soát chất lượng sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý; |
| 114 | - Văn phòng phẩm | - Sách, bút cấp cho học viên | Bộ | 30 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.4. Tổ chức tập huấn, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về Sở hữu trí tuệ3.4.2. Tập huấn về Quy trình kỹ thuật canh tác Bưởi đường; Quy chế kiểm soát chất lượng sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý; |
| 115 | - Giải khát giữa giờ | Giải khát giữa giờ phục vụ học viên tham dự tập huấn | Người | 30 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.4. Tổ chức tập huấn, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về Sở hữu trí tuệ3.4.2. Tập huấn về Quy trình kỹ thuật canh tác Bưởi đường; Quy chế kiểm soát chất lượng sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý; |
| 116 | - Chi khác (Hội trường, khánh tiết, phục vụ, khẩu trang, nước sát khuẩn,…) | Hội trường, máy chiếu, market, khẩu trang, nước sát khuẩn,…phục vụ tập huấn | trọn gói | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.4. Tổ chức tập huấn, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về Sở hữu trí tuệ3.4.2. Tập huấn về Quy trình kỹ thuật canh tác Bưởi đường; Quy chế kiểm soát chất lượng sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý; |
| 117 | - Thuê xe đưa đón giảng viên | - Thuê xe đưa đón giảng viên | trọn gói | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.4. Tổ chức tập huấn, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về Sở hữu trí tuệ3.4.2. Tập huấn về Quy trình kỹ thuật canh tác Bưởi đường; Quy chế kiểm soát chất lượng sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý; |
| 118 | Phí đăng ký tên miền (thời hạn 1 năm đầu) | Xây dựng website giới thiệu và quản lý | 1 năm | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.5. Tổ chức tuyên tuyền, quảng bá (Xây dựng trang web) |
| 119 | Phí thuê Hotting cho web site (thời hạn 1 năm đầu) | Xây dựng website giới thiệu và quản lý | 1 năm | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.5. Tổ chức tuyên tuyền, quảng bá (Xây dựng trang web) |
| 120 | Xây dựng modun cho web | Xây dựng website giới thiệu và quản lý | Gói | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.5. Tổ chức tuyên tuyền, quảng bá (Xây dựng trang web) |
| 121 | Thiết kế giao diện cho Web | Xây dựng website giới thiệu và quản lý | Gói | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.5. Tổ chức tuyên tuyền, quảng bá (Xây dựng trang web) |
| 122 | Viết mã code cho web | Xây dựng website giới thiệu và quản lý | Gói | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.5. Tổ chức tuyên tuyền, quảng bá (Xây dựng trang web) |
| 123 | Biên tập bài viết cho Web (ban đầu) | Xây dựng website giới thiệu và quản lý | Bài | 10 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.5. Tổ chức tuyên tuyền, quảng bá (Xây dựng trang web) |
| 124 | Bàn giao, hướng dẫn quản trị, hỗ trợ kỹ thuật 3 tháng. | Xây dựng website giới thiệu và quản lý | Gói | 1 | II. Điều tra, phân tích mẫu, tập huấn, hội thảo, tuyên truyền, in ấn, tổng kết…3. Xây dựng công cụ quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm bưởi đường huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội (Chỉ dẫn địa lý “La Tinh”cho sản phẩm bưởi đường của huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)3.5. Tổ chức tuyên tuyền, quảng bá (Xây dựng trang web) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.691229E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 338.245.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.691.229.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 338.245.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng chỉ dẫn địa lý có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng nằm trong Chương trình 68 (Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ) giai đoạn 2016 – 2020,có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | (1) Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành nông nghiệp, khoa học cây trồng, trồng trọt, Hệ thống nông nghiệp, Nông hóa Thổ nhưỡng, Quản lý đất đai.(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hợp đồng, bản cam kết thực hiện gói thầu, có lý lịch chuyên gia hoặc các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự;(3) Có kinh nghiệm thực tế chủ nhiệm ít nhất 01 gói thầu xây dựng chỉ dẫn địa lý. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ thu thập tài liệu, điều tra khảo sát, xây dựng hồ sơ | 3 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành nông học, khoa học cây trồng, trồng trọt, quản lý đất đai, khoa học môi trường, nông hóa thổ nhưỡng, địa hóa, địa chính, khoa học đất, công nghệ sinh học.(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hợp đồng, bản cam kết thực hiện gói thầu, có lý lịch chuyên gia hoặc các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự.(3) Có kinh nghiệm thực tế tham gia ít nhất 01 gói thầu xây dựng chỉ dẫn địa lý | 5 | 3 |
| 3 | Giảng viên đào tạo tập huấn | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành nông học, khoa học cây trồng, trồng trọt, hệ thống nông nghiệp, khoa học đất, quản lý đất đai, khoa học môi trường, nông hóa thổ nhưỡng.(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hợp đồng, bản cam kết thực hiện gói thầu, có lý lịch chuyên gia hoặc các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự.(3) Có kinh nghiệm thực tế giảng dạy ít nhất 01 gói thầu xây dựng chỉ dẫn địa lý. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ xây dựng các bản đồ chuyên đề | 2 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý đất đai hoặc khoa học môi trường hoặc Địa chất.(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hợp đồng, bản cam kết thực hiện gói thầu, có lý lịch chuyên gia hoặc các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự.(3) Có kinh nghiệm thực tế tham gia ít nhất 01 gói thầu xây dựng chỉ dẫn địa lý. | 5 | 3 |
| 5 | Người phụ trách phòng kiểm nghiệm | 1 | (1) Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành nông nghiệp, khoa học cây trồng, sinh học, hóa học, công nghệ sinh học, địa hóa hoặc môi trường.- Có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 17025(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hợp đồng, bản cam kết thực hiện gói thầu, có lý lịch chuyên gia hoặc các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự.(3) Có kinh nghiệm trong quản lý phòng kiểm nghiệm | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phân tích mẫu | 4 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành sinh học, hóa học, công nghệ sinh học, nông nghiệp, khoa học môi trường, nông hóa thổ nhưỡng, khoa học cây trồng, quản lý đất đai, khoa học đất, công nghệ thực phẩm.- Có chứng chỉ đào tạo theo tiêu chuẩn ISO 17025(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hợp đồng, bản cam kết thực hiện gói thầu, có lý lịch chuyên gia hoặc các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự.(3) Có kinh nghiệm thực tế tham gia ít nhất 01 gói thầu xây dựng chỉ dẫn địa lý | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành sinh học, hóa học, công nghệ sinh học, nông học, khoa học cây trồng, khoa học môi trường, nông hóa thổ nhưỡng, quản lý đất đai, khoa học đất, địa chính, công nghệ thực phẩm.- Có chứng chỉ lấy mẫu đất, nước(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hợp đồng, bản cam kết thực hiện gói thầu, có lý lịch chuyên gia hoặc các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự.(3) Có kinh nghiệm thực tế tham gia ít nhất 01 gói thầu xây dựng chỉ dẫn địa lý | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi