Gói thầu: Phương tiện Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ trang bị cho các cơ sở
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Phương tiện Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ trang bị cho các cơ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSX 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 11:06:00 đến ngày 2022-04-28 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,773,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Phương tiện Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ trang bị cho các cơ sở Phương tiện Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ trang bị cho các cơ sở 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | CPSX 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC-4kg | ABC-4kg | 12 | Bình | - Loại bình bột ABC MFLZ4 (4kg bột/bình), có dán tem kiểm định hợp pháp theo Thông tư 149/2020/TT-BCA (Tem E)- Đính kèm:+ Hồ sơ kiểm định theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP (bản sao y công chứng), gởi kèm theo hồ sơ chào hàng.+ CO, CQ đối với hàng nhập khẩu (bản sao y công chứng).+ Giấy chứng nhận xuất xưởng (bản sao y công chứng).- Thời hạn sản xuất: kể từ quý 4 năm 2021 - Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu- Địa điểm giao hàng: tại Truyền tải điện Miền Tây 1, địa chỉ: số 41, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q.Ninh Kiều, TPCT | |
| 2 | Mũ chữa cháy/cứu nạn cứu hộ | MCC | 11 | Cái | - Theo Thông tư 150 /2020/TT-BCA ngày 31/12/2020, có dán tem kiểm định và hồ sơ kiểm định)- Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu- Địa điểm giao hàng: Truyền tải điện Miền tây 1, địa chỉ: số 41, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. | |
| 3 | Quần áo chữa cháy/cứu nạn cứu hộ | QACC | 11 | Bộ | - Theo Thông tư 150 /2020/TT-BCA ngày 31/12/2020, có dán tem kiểm định và hồ sơ kiểm định)- Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu- Địa điểm giao hàng: Truyền tải điện Miền tây 1, địa chỉ: số 41, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. | |
| 4 | Găng tay chữa cháy/cứu nạn cứu hộ | GCC | 11 | Đôi | - Theo Thông tư 150 /2020/TT-BCA ngày 31/12/2020, có dán tem kiểm định và hồ sơ kiểm định)- Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu- Địa điểm giao hàng: Truyền tải điện Miền tây 1, địa chỉ: số 41, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. | |
| 5 | Giày ủng chữa cháy/cứu nạn cứu hộ | UCC | 11 | Đôi | - Theo Thông tư 150 /2020/TT-BCA ngày 31/12/2020, có dán tem kiểm định và hồ sơ kiểm định)- Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu- Địa điểm giao hàng: Truyền tải điện Miền tây 1, địa chỉ: số 41, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. | |
| 6 | Mặt nạ lọc độc | MN | 27 | Cái | - Đáp ứng QCVN10:2012/BLĐTBXH- CO, CQ đối với hàng nhập khẩu (bản sao y công chứng).- Giấy chứng nhận xuất xưởng (bản sao y công chứng).- Kích thước: 210x140x111 mm- Khả năng lọc vi hạt: >95%- Thời gian Phòng hộ 40 phút- Khả năng lọc khí hít vào: 95L/phút nhỏ hơn 800 pa- Khả năng lọc khí thở ra: 95L/phút nhỏ hơn 300 pa- Hệ số thấm dầu: nhỏ hơn 5%- Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu- Địa điểm giao hàng: Truyền tải điện Miền tây 1, địa chỉ: số 41, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. | |
| 7 | Đèn pin | DP | 19 | Cái | - Kích thước: 19,7x6,7cm Trọng lượng 0,25kg- Kèm theo giấy xuất xưởng- Độ sáng 200lm, chịu nước IPX4, chất liệu cao su chống sốc và có gioăng chống nước- Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu- Địa điểm giao hàng: Truyền tải điện Miền tây 1, địa chỉ: số 41, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. | |
| 8 | Rìu cứu nạn | Cái | 17 | RCN | - Trọng lượng 2kg, cán dài 90cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao, ¾ bề mặt lưỡi rìu được sơn chống cháy màu đỏ, 1/3 lưỡi màu trắng, lưỡi rìu có 1 móc nhọn ở phía trên để phá kính, cán rìu được bọc cao su chống trượt- Chiều rộng lưỡi rìu: 10cm, chiều dài lưỡi rìu: 25cm- Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu- Địa điểm giao hàng: Truyền tải điện Miền tây 1, địa chỉ: số 41, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. | |
| 9 | Xà beng | XB | 4 | Cái | - Chất liệu thép cacbon cường độ cao, sơn chống sét màu đỏ- Một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm, thân xà beng từ Φ 16 trở lên- Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu- Địa điểm giao hàng: Truyền tải điện Miền tây 1, địa chỉ: số 41, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. | |
| 10 | Búa tạ | BT | 9 | Cái | - Búa được sơn màu đỏ, cán làm bằng gỗ cách điện- Thép cacbon cường độ cao, nặng 5kg, cán dài 50cm- Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu- Địa điểm giao hàng: Truyền tải điện Miền tây 1, địa chỉ: số 41, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. | |
| 11 | Kìm cộng lực | KCL | 10 | Cái | - Đầu và thân kìm bằng thép cao cấp, có độ cứng cao, Cán bọc nhựa mềm.- Dài tổng thể 60cm, khả năng cắt sắt tối đa 8mm, tải cắt >60kg- Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu- Địa điểm giao hàng: Truyền tải điện Miền tây 1, địa chỉ: số 41, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. | |
| 12 | Túi sơ cứu loại A | TCT | 20 | Túi | - Theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế (Kích thước: 30x22x22cm, trang bị tối thiểu 27 loại theo Thông tư)- Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu- Địa điểm giao hàng: Truyền tải điện Miền tây 1, địa chỉ: số 41, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. | |
| 13 | Cáng cứu thương | CCT | 9 | Cái | - Khung nhôm, vải màu cam hoặc đỏ, có chân chống, gập đôi được- Kích thước 186cm x 51cm x 17cm; tải trọng 160kg- Trọng lượng 4,7 kg- Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu- Địa điểm giao hàng: Truyền tải điện Miền tây 1, địa chỉ: số 41, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi