Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220441284-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220405750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 10:23:00 đến ngày 2022-04-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,654,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0481276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.096226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông Asphalt, thoát nước mưa, thoát nước thải, hệ thống chiếu sáng, trạm biếp áp, đường dây trung thế, hệ thống điện hạ thế được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai thiếu hạng mục trạm biến áp và hệ thống thông tin liên lạc thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục trạm biến áp và hệ thống thông tin liên lạc thì được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, không xét về giá trị của gói thầu). - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.557.929.000 VNĐ hoặc Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.557.929.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.557.929.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởngcôngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xâydựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; hoặc 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên; hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn(chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách côngtác an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn(chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥14KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung các loại
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10T đến 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy rải hỗn hợp bêtông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép tựhành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥10
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối đádăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tôngnhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nâng người làmviệc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≤ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình
Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Tân Luận 1 (Giai đoạn 6); Hạng mục điện
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng số 10; Địa chỉ: Số 13 làn 2, khu Phú Mỹ, Phường Dĩnh Kế, Thành Phố Bắc Giang. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E- HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT1,9172100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,5764100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT1,2177100m3
4Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmMục II chương V trong E-HSMT319,065m
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMục II chương V trong E-HSMT3,1907100m
6Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm)Mục II chương V trong E-HSMT20,5m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMục II chương V trong E-HSMT0,205100m
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,5854100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V trong E-HSMT0,4119tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT6,504m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II chương V trong E-HSMT5421 cấu kiện
12Mua mốc báo hiệu cápMục II chương V trong E-HSMT27Cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT0,108m3
B XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Mua thép làm dây tiếp địa mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT30,8Cái
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II chương V trong E-HSMT0,308m3
3Mua xà mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT706,98kg
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMục II chương V trong E-HSMT6bộ
5Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMục II chương V trong E-HSMT2bộ
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMục II chương V trong E-HSMT12bộ
7Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
8Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mục II chương V trong E-HSMT284,16kg
9Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II chương V trong E-HSMT0,2841tấn
10Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm)Mục II chương V trong E-HSMT8Quả
11Mua sứ đứng Line Pots 35kV (ty mạ kẽm)Mục II chương V trong E-HSMT21Quả
12Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMục II chương V trong E-HSMT2,910 sứ
13Mua phụ kiện sứ đứng PI-45kV Dây buộc cổ sứ định hìnhMục II chương V trong E-HSMT21bộ
14Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/HDPE/XLPE/PVC (35)kV 1x95mm2Mục II chương V trong E-HSMT48m
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT0,0481km/1 dây
16Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoMục II chương V trong E-HSMT12m
17Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoMục II chương V trong E-HSMT121 m
18Mua đầu cos đồng M50Mục II chương V trong E-HSMT10cái
19Mua đầu cos đồng nhôm AM95Mục II chương V trong E-HSMT54cái
20Mua đầu cos đồng nhôm M95Mục II chương V trong E-HSMT12cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT110 đầu cốt
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT6,610 đầu cốt
23Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II chương V trong E-HSMT72cái
24Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmMục II chương V trong E-HSMT271md
25Rải băng báo hiệu cáp ngầmMục II chương V trong E-HSMT1,355100m2
26Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-40,5kVMục II chương V trong E-HSMT331,065m
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II chương V trong E-HSMT3,27100m
28Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 35kV 1x70 mm2Mục II chương V trong E-HSMT4bộ
29Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II chương V trong E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
30Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mục II chương V trong E-HSMT21 bộ
31Lắp đặt chống sét van Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
C THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II chương V trong E-HSMT29quả
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II chương V trong E-HSMT2bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II chương V trong E-HSMT1sợi
D XÂY DỰNG MỚI TBA KHU DÂN CƯ T2; T3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,3292100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,2336100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,1543tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT1,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT7,84m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,32m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,228100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,8352100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,8352100m3
E XÂY DỰNG MỚI TBA KHU DÂN CƯ T2; T3
1Mua cột bê tông LT14C (Cột LBT- NPC- 14- 190- 11,0)Mục II chương V trong E-HSMT4Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II chương V trong E-HSMT4cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMục II chương V trong E-HSMT41 mối nối
4Mua thép làm tiếp địa T12C-1,5Mục II chương V trong E-HSMT48cọc
5Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia)Mục II chương V trong E-HSMT30m
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II chương V trong E-HSMT1,7136100kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II chương V trong E-HSMT4,810 cọc
8Mua xà thép mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT1.484,5kg
9Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMục II chương V trong E-HSMT0,7764tấn
10Lắp đặt giá đỡMục II chương V trong E-HSMT0,6467tấn
11Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mục II chương V trong E-HSMT427,36kg
12Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II chương V trong E-HSMT0,4273tấn
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II chương V trong E-HSMT0,0614100kg
14Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT12Quả
15Mua sứ đứng Line post 35kV + ty mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT36Quả
16Mua phụ kiện sứ đứng Line post35kV dây buộc cổ sứ định hìnhMục II chương V trong E-HSMT36bộ
17Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMục II chương V trong E-HSMT481 cái
18Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE5.5/HDPE (35)kV 1X95mm2Mục II chương V trong E-HSMT72m
19Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mục II chương V trong E-HSMT0,72100m
20Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét vanMục II chương V trong E-HSMT32m
21Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối trung tính máy biến ápMục II chương V trong E-HSMT12m
22Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT441 m
23Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM150mm2Mục II chương V trong E-HSMT49m
24Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT491 m
25Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2Mục II chương V trong E-HSMT49m
26Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT491 m
27Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máyMục II chương V trong E-HSMT14m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục II chương V trong E-HSMT0,14100m
29Mua đầu cos đồng M50Mục II chương V trong E-HSMT10cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT110 đầu cốt
31Mua đầu cos đồng M95Mục II chương V trong E-HSMT4cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,410 đầu cốt
33Mua đầu cos đồng M150Mục II chương V trong E-HSMT14cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT1,410 đầu cốt
35Mua đầu cos đồng M240Mục II chương V trong E-HSMT14cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT1,410 đầu cốt
37Mua đầu cos đồng nhôm AM70Mục II chương V trong E-HSMT30cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT310 đầu cốt
39Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II chương V trong E-HSMT48cái
40Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBAMục II chương V trong E-HSMT6bộ
41Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kVMục II chương V trong E-HSMT6bộ
42Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trênMục II chương V trong E-HSMT6bộ
43Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dướiMục II chương V trong E-HSMT6bộ
44Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangMục II chương V trong E-HSMT10cái
45Khóa đồng Minh KhaiMục II chương V trong E-HSMT4cái
46Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mục II chương V trong E-HSMT21 máy
47Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mục II chương V trong E-HSMT21 bộ
48Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMục II chương V trong E-HSMT21 bộ
49Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMục II chương V trong E-HSMT21 tủ
F THÍ NGHIỆM TBA KHU DÂN CƯ T2; T3
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mục II chương V trong E-HSMT2máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II chương V trong E-HSMT2bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II chương V trong E-HSMT10bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMục II chương V trong E-HSMT2cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMục II chương V trong E-HSMT8cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMục II chương V trong E-HSMT2cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACMục II chương V trong E-HSMT6cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACMục II chương V trong E-HSMT2cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Mục II chương V trong E-HSMT2cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Mục II chương V trong E-HSMT4cái
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II chương V trong E-HSMT4bộ
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II chương V trong E-HSMT2sợi
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT2sợi
15Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMục II chương V trong E-HSMT2mẫu
16Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
17Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
18Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II chương V trong E-HSMT48cái
19Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
20Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMục II chương V trong E-HSMT2mẫu
G CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,056100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT1,088100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT5,6m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II chương V trong E-HSMT23m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônMục II chương V trong E-HSMT196,4kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II chương V trong E-HSMT0,1786tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT4,1609100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT2,241100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT1,5461100m3
10Mua mốc báo hiệu cápMục II chương V trong E-HSMT161cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT0,644m3
12Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơMục II chương V trong E-HSMT2.820m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMục II chương V trong E-HSMT28,2100m
14Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II chương V trong E-HSMT483,5m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMục II chương V trong E-HSMT4,835100m
16Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II chương V trong E-HSMT375m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMục II chương V trong E-HSMT3,75100m
18Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II chương V trong E-HSMT631,6m
19Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmMục II chương V trong E-HSMT6,316100m
20Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168Mục II chương V trong E-HSMT70,5m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmMục II chương V trong E-HSMT0,705100m
H CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x400mmMục II chương V trong E-HSMT22Tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMục II chương V trong E-HSMT221 tủ
3Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5Mục II chương V trong E-HSMT931kg
4Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Mục II chương V trong E-HSMT810 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMục II chương V trong E-HSMT2,444100kg
6Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMục II chương V trong E-HSMT40m
7Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmMục II chương V trong E-HSMT1.084,965md
8Rải băng báo hiệu cápMục II chương V trong E-HSMT5,4248100m2
9Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMục II chương V trong E-HSMT10.616,4viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMục II chương V trong E-HSMT10,61641000v
11Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2-0,6/1kVMục II chương V trong E-HSMT93,9m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,939100m
13Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2-0,6/1kVMục II chương V trong E-HSMT674,8m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II chương V trong E-HSMT6,748100m
15Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 mm2-0,6/1kVMục II chương V trong E-HSMT393,1m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II chương V trong E-HSMT3,931100m
17Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 m2-0,6/1kVMục II chương V trong E-HSMT128,7m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II chương V trong E-HSMT1,287100m
19Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120 mm2-0,6/1kVMục II chương V trong E-HSMT525,9m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II chương V trong E-HSMT5,259100m
21Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mục II chương V trong E-HSMT4bộ
22Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mục II chương V trong E-HSMT18bộ
23Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mục II chương V trong E-HSMT10bộ
24Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Mục II chương V trong E-HSMT4bộ
25Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2Mục II chương V trong E-HSMT10bộ
26Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II chương V trong E-HSMT221 đầu cáp (3 pha)
27Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II chương V trong E-HSMT141 đầu cáp (3 pha)
28Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II chương V trong E-HSMT101 đầu cáp (3 pha)
29Mua đầu cốt đồng M35Mục II chương V trong E-HSMT4cái
30Mua đầu cốt đồng M50Mục II chương V trong E-HSMT30cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT3,410 đầu cốt
32Mua đầu cốt đồng M70Mục II chương V trong E-HSMT72cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT7,210 đầu cốt
34Mua đầu cốt đồng M95Mục II chương V trong E-HSMT40cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT410 đầu cốt
36Mua đầu cốt đồng M120Mục II chương V trong E-HSMT22cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT2,210 đầu cốt
38Mua đầu cốt đồng M150Mục II chương V trong E-HSMT30cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT310 đầu cốt
40Đánh số tủ (vận dụng đơn giá)Mục II chương V trong E-HSMT210 tủ
I THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMục II chương V trong E-HSMT201 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II chương V trong E-HSMT4sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMục II chương V trong E-HSMT22cái
J CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,3848100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT1,84100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT38,48m3
4Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675Mục II chương V trong E-HSMT50bộ
5Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750Mục II chương V trong E-HSMT4bộ
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II chương V trong E-HSMT1,013tấn
7Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT86,4m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT4,1501100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT2,3166100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT1,6657100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,0068100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,0049100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,0266100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT0,294m3
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II chương V trong E-HSMT0,95m2
16Mua khung giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángMục II chương V trong E-HSMT6,64kg
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II chương V trong E-HSMT0,0066tấn
18Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT2m
19Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMục II chương V trong E-HSMT1.822m
20Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mmMục II chương V trong E-HSMT120m
K CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4
1Lắp dựng BG06, TC06 - cao 6m, ngọn D78, dày 3,0mm -CSVMục II chương V trong E-HSMT47cột
2Lắp dựng BG08, TC08 - cao 8m, ngọn D78, dày 3,5mm -CSVMục II chương V trong E-HSMT3cột
3Lắp dựng BG10, TC10 - cao 10m, ngọn D78, dày 4mm -CSVMục II chương V trong E-HSMT4cột
4Lắp Cần đơn CD04 cao 2m, dày 3,5mm, vươn 1,5mMục II chương V trong E-HSMT54cần đèn
5Lắp đặt Đèn LED công suất 100WMục II chương V trong E-HSMT47bộ
6Lắp đặt chóa đèn công suất 150WMục II chương V trong E-HSMT7bộ
7Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT4,81100m
8Tủ điều khiển chiếu sáng 100AMục II chương V trong E-HSMT1tủ
9Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25) mm2-0,6/1kVMục II chương V trong E-HSMT49,1m
10Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10) mm2-0,6/1kVMục II chương V trong E-HSMT436,3m
11Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2-0,6/1kVMục II chương V trong E-HSMT540,4m
12Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x6+1x4) mm2-0,6/1kVMục II chương V trong E-HSMT923,7m
13Rải cáp ngầmMục II chương V trong E-HSMT20,995100m
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V trong E-HSMT54cái
15Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT54bảng
16Lắp cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT54cửa
17Đánh số cộtMục II chương V trong E-HSMT5,410 cột
L CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4
1Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT1.332,99kg
2Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Mục II chương V trong E-HSMT11,210 cọc
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mmMục II chương V trong E-HSMT3,8098100kg
4Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmMục II chương V trong E-HSMT1.187,2845m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápMục II chương V trong E-HSMT5,9365100m2
6Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Mục II chương V trong E-HSMT10.521,9viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMục II chương V trong E-HSMT10,5221000v
8Mua đầu cốt đồng M4Mục II chương V trong E-HSMT54cái
9Mua đầu cốt đồng M6Mục II chương V trong E-HSMT198cái
10Mua đầu cốt đồng M10Mục II chương V trong E-HSMT110cái
11Mua đầu cốt đồng M16Mục II chương V trong E-HSMT66cái
12Mua đầu cốt đồng M25Mục II chương V trong E-HSMT2cái
13Mua đầu cốt đồng M35Mục II chương V trong E-HSMT6cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT4310 đầu cốt
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
M THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,432100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT3,712m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mục II chương V trong E-HSMT1,328m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II chương V trong E-HSMT0,1552100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mục II chương V trong E-HSMT16,9393m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mục II chương V trong E-HSMT67,4112m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,0768100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II chương V trong E-HSMT1,344m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V trong E-HSMT0,1416tấn
10Thép khung, thép hình hố gaMục II chương V trong E-HSMT0,9139tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II chương V trong E-HSMT321 cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,048100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,8951100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,2387100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,6564100m3
16Mua băng báo hiệu cáp thông tinMục II chương V trong E-HSMT198,9md
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II chương V trong E-HSMT0,5967100m2
18Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D114 dày 6,6mmMục II chương V trong E-HSMT3,978100m
N SAN NỀN
1Mua đất cấp 3 san nềnMục II chương V trong E-HSMT20,4011100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Không yêu cầu độ chặt)Mục II chương V trong E-HSMT28,9611100m3
O ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMục II chương V trong E-HSMT8,5622100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT13,929100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT9,0192100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II chương V trong E-HSMT5,8459100m3
5Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K90. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định.Mục II chương V trong E-HSMT15,3219100m3
6Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95. Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định.Mục II chương V trong E-HSMT10,1917100m3
7Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định.Mục II chương V trong E-HSMT6,7812100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (HL nhựa 4%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMục II chương V trong E-HSMT59,4906100m2
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấnMục II chương V trong E-HSMT9,1834100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMục II chương V trong E-HSMT9,1834100tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mục II chương V trong E-HSMT64,4906100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II chương V trong E-HSMT1,7538100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II chương V trong E-HSMT2,3383100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT7,471m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMục II chương V trong E-HSMT0,482100m2
16Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT214m
17Bó vỉa hè, bó vỉa cong 23x26x25cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT27m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT26,4287m3
P THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT12,7046100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT8,5113100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II chương V trong E-HSMT93,79m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d400mm, tải trọng TCMục II chương V trong E-HSMT70đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d600mm, tải trọng TMục II chương V trong E-HSMT382đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d600mm, tải trọng TCMục II chương V trong E-HSMT79đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d800mm, tải trọng TMục II chương V trong E-HSMT72,5đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d800mm, tải trọng TCMục II chương V trong E-HSMT13đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMục II chương V trong E-HSMT69mối nối
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMục II chương V trong E-HSMT460mối nối
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMục II chương V trong E-HSMT85mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmMục II chương V trong E-HSMT140cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmMục II chương V trong E-HSMT822cái
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d800mmMục II chương V trong E-HSMT171cái
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT1,6793100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT1,1043100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II chương V trong E-HSMT13,88m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, mác 150Mục II chương V trong E-HSMT17,26m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy gaMục II chương V trong E-HSMT0,1904100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,4946tấn
21Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT41,72m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc đáy ga, mác 150Mục II chương V trong E-HSMT0,34m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT7,93m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,8562100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,0165tấn
26Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT49,72m3
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT245,72m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,92m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMục II chương V trong E-HSMT0,1804100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục II chương V trong E-HSMT0,0983tấn
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II chương V trong E-HSMT2,12m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT5,06m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,7398100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,235tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT4,18m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,65100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II chương V trong E-HSMT0,2589tấn
38Thép V tấm đanMục II chương V trong E-HSMT1.272,1kg
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp thanh dầm D1 bằng cần cẩuMục II chương V trong E-HSMT311 cấu kiện
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMục II chương V trong E-HSMT801 cấu kiện
41Song chắn rác miệng ga thuMục II chương V trong E-HSMT54cái
42Đào kênh mương, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT0,7819100m3
Q THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT1,9028100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT1,0509100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II chương V trong E-HSMT6,83m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d300mm, tải trọng TMục II chương V trong E-HSMT106đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d300mm, tải trọng TCMục II chương V trong E-HSMT19,5đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMục II chương V trong E-HSMT143mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMục II chương V trong E-HSMT287cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,4511100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT0,3113100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II chương V trong E-HSMT3,53m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT5,23m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy gaMục II chương V trong E-HSMT0,1686100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc đáy ga, đá 2x4, mác 150Mục II chương V trong E-HSMT1,09m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT2,45m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,2905100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,0182tấn
17Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT15,5m3
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT59,62m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II chương V trong E-HSMT1,41m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,111100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II chương V trong E-HSMT0,1605tấn
22Thép V bo tấm đanMục II chương V trong E-HSMT603,5kg
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II chương V trong E-HSMT511 cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục II chương V trong E-HSMT0,6100m
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm60cái
R MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao 3 pha 35kVMục II chương V trong E-HSMT2bộ
2Chống sét van 35KVMục II chương V trong E-HSMT4bộ
3Công suất 400kVA- 35(22)/0,4kVMục II chương V trong E-HSMT1máy
4Công suất 560kVA- 35(22)/0,4kVMục II chương V trong E-HSMT1máy
5Tủ hạ thế 600A - 4 lộ raMục II chương V trong E-HSMT1Tủ
6Tủ hạ thế 800A - 4 lộ raMục II chương V trong E-HSMT1Tủ
7Chống sét van 35KVMục II chương V trong E-HSMT2bộ
8FCO 35 KV - SứMục II chương V trong E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0481276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.096226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông Asphalt, thoát nước mưa, thoát nước thải, hệ thống chiếu sáng, trạm biếp áp, đường dây trung thế, hệ thống điện hạ thế được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai thiếu hạng mục trạm biến áp và hệ thống thông tin liên lạc thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục trạm biến áp và hệ thống thông tin liên lạc thì được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, không xét về giá trị của gói thầu). - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.557.929.000 VNĐ hoặc Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.557.929.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.557.929.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởngcôngtrường 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xâydựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; hoặc 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên; hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn(chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự31
4 Cán bộ phụtrách côngtác an toànlao động 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn(chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy hàn Công suất ≥14KW1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥0,4m32
4 Máy đầm cầm tay Lực đầm ≥70kg2
5 Cần cẩu Sức nâng ≥3T1
6 Đầm bàn Công suất ≥1kW2
7 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250l2
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5kW1
10 Máy lu rung các loại Trọng lượng 10T đến 25T1
11 Máy ủi Công suất ≤110CV1
12 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥5T3
13 Máy rải hỗn hợp bêtông nhựa Công suất ≥130CV1
14 Máy đầm bánh lốp Trọng lượng ≥8T1
15 Máy lu bánh thép tựhành Trọng lượng tĩnh ≥101
16 Máy rải cấp phối đádăm Năng suất ≥ 50m3/h1
17 Trạm trộn bê tôngnhựa Công suất trạm trộn ≥60m3/h1
18 Xe nâng người làmviệc trên cao Chiều cao nâng ≤ 12m1
19 Máy thủy bình Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->