Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220455851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 08:36:00 đến ngày 2022-05-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,029,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 161,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.40440175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8088035E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.220.541.500 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng không nhỏ hơn 11.220.541.500 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.220.541.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san (dùng để rải CPĐD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải (dùng để rải BTNC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô – sức nâng: ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng tuyến đường nối QL39 với ĐT.380 (cạnh công ty Đức Việt) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên được chứng thực.) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 161.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Mỹ. + Địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Mỹ, Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần giao thông | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 143,854 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,439 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (tổng cự ly 4km) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,439 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (tổng cự ly 4km) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,439 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,523 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tổng cự ly 4km) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,523 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tổng cự ly 4km) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,523 | 100m3/1km |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,395 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,984 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tổng cự ly 4km) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,984 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp lề đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,374 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,374 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,487 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,33 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,002 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,841 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,841 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,137 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T (tổng cự ly 7Km) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,137 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (tổng cự ly 7Km) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,137 | 100tấn |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | 1m3 |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hình chữ nhật 160x100cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Cột biển báo D89 bằng thép ống tròn sơn đỏ trắng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,26 | m |
| 28 | Mặt biển báo tròn D=90cm bằng tôn dày 2mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ck |
| 29 | Mặt biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m PQ bằng tôn dày 2mm, màng phản quang loại III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | ck |
| 30 | Mặt biển báo hình vuông cạnh 90x90cm PQ bằng tôn dày 2mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | ck |
| 31 | Biển hình chữ nhật I.414A KT:160x100cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ck |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 265,91 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (Sơn gờ giảm tốc) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,79 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,279 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,59 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,4 | m2 |
| 39 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,35 | m2 |
| 40 | Trồng cây xanh | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100cây |
| 41 | Cây dầu cao >3m, đường kính thân D>10cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cây |
| 42 | Bê tông rãnh đan M250# đá 1x2 đúc sẵn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,369 | m3 |
| 43 | Lát rãnh đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 248,2 | m2 |
| 44 | Ván khuôn thép rãnh đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,862 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,035 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,834 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,46 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,796 | 100m2 |
| 49 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 906 | m |
| 50 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,74 | m |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,868 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,692 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,048 | 100m3 |
| 54 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6.047,997 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148,461 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 204,135 | m2 |
| B | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hệ số mở mái 1,3) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,7461 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4284 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,497 | m3 |
| 4 | Khung móng cột, bulong 4-M24x675 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | 1 bộ |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Đóng cọc đã có sẵn - Cọc tiếp địa L63x63x6 - L=2,5m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | cọc |
| 8 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao > 10m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | 1 cột |
| 10 | Lắp đèn cao áp ở độ cao 11m (đèn LED 150W) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | bảng |
| 12 | Lắp của cột | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cửa |
| 13 | Lắp đặt cầu đầu dây | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 15 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5499 | 100m |
| 16 | Rải tiếp địa dây đồng M10 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4607 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3848 | 100m |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CU/XLPE/PVC/ 2x2,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,955 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,955 | m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 23 | Lắp giá đỡ tủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 24 | Đóng cọc đã có sẵn - Cọc tiếp địa L63x63x6 - L=2,5m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 25 | Dây đồng tiếp địa D10 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5 | m |
| 26 | Làm tiếp địa tủ điện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Tủ điện chiếu sáng 35A (100x600x350) bao gồm cả giá đỡ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| C | Thoát nước và phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,156 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,873 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,196 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,196 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140,043 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,407 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 207,204 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 194,732 | m3 |
| 9 | Bê tông đỉnh kè, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,506 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,575 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,1 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m3/1km |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,165 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,662 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,662 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,662 | 100m3/1km |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,764 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,875 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,801 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,801 | 100m3/1km |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,436 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,449 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,654 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,585 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 293,817 | m2 |
| 33 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,706 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,773 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,074 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,15 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,318 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bậc thang D16 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,298 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,246 | m3 |
| 43 | Nắp ga gang KT 1x1, đường kính trong 0,65x0,65m tải trong 125KN | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 44 | Nắp ga gang KT 1x1, đường kính trong 0,65x0,65m tải trong 400KN | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 18,2mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m |
| 47 | Thép V250x250x3,5 đỡ ống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,31 | kg |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,055 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,522 | m3 |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,657 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,522 | tấn |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,228 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,346 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,734 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 57 | Nắp chắn rác bằng gang KT 960x530mm tải trọng 250KN | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 58 | Lắp dựng lưới chắn rác | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,091 | 100m3 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,162 | 1m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,594 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,832 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,832 | 100m3/1km |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,586 | m3 |
| 65 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 557 | cái |
| 66 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 547 | cái |
| 67 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm -TVH | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 186 | 1 đoạn ống |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm - TVH | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 183 | 1 đoạn ống |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm - HL93 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | 1 đoạn ống |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm - TVH | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | 1 đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185 | mối nối |
| 73 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 182 | mối nối |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63 | mối nối |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,201 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,201 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,201 | 100m3/1km |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,236 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,155 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,354 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,195 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,268 | m2 |
| 84 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,4 | m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,415 | 100m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,182 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,239 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,546 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,558 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,293 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 92 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,954 | 100m2 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,797 | m3 |
| 94 | Hào kỹ thuật loại 1 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 432 | m |
| 95 | Hào kỹ thuật loại 2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 96 | Lắp đặt hào kỹ thuật đúc sẵn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,39 | 100m |
| 97 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m3 |
| 98 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,675 | 100m |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,905 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,332 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,212 | m3 |
| 103 | Gia công cấu kiện thép inox 304 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,245 | tấn |
| 104 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,142 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,198 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,198 | 100m3/1km |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,39 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,956 | m2 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m3 |
| 111 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,119 | tấn |
| 112 | Thép cánh phai | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,148 | tấn |
| 113 | Mua bộ van đóng mở V1 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 115 | Lưới chắn rác cửa xả cống C1; C2; C3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 116 | Lưới chắn rác cửa xả cống C4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 117 | Ép cọc cừ thép C200 bằng máy ép thủy lực | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,72 | 100m |
| 118 | Cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường: 1,17%x2,0 tháng, hao phí do sứt mẻ, tỏe đầu cọc là: 3,5%x 1 lần đóng nhổ VL=5,84%) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.176 | m |
| 119 | Nhổ cọc cừ C200 bằng máy ép thủy lực | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,72 | 100m |
| 120 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,858 | 100m |
| 121 | Phên nứa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,724 | m2 |
| 122 | Bơm nước thi công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.40440175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8088035E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.220.541.500 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng không nhỏ hơn 11.220.541.500 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.220.541.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy ủi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy san (dùng để rải CPĐD) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy rải (dùng để rải BTNC) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy tưới nhựa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy hàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô – sức nâng: ≥6T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi