Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220455851-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220362012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 08:36:00 đến ngày 2022-05-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,029,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 161,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.40440175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8088035E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.220.541.500 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng không nhỏ hơn 11.220.541.500 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.220.541.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san (dùng để rải CPĐD)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải (dùng để rải BTNC)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô – sức nâng: ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng tuyến đường nối QL39 với ĐT.380 (cạnh công ty Đức Việt)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH UCE. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Mỹ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên được chứng thực.)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 161.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Mỹ. + Địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Mỹ, Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần giao thông
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cây
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V143,854m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,439100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (tổng cự ly 4km)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,439100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (tổng cự ly 4km)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,439100m3/1km
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,523100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tổng cự ly 4km)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,523100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tổng cự ly 4km)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,523100m3/1km
9Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,395100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,984100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tổng cự ly 4km)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,984100m3/1km
12Đắp lề đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,374100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,374100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,487100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,33100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,002100m3
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,841100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,841100m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,137100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T (tổng cự ly 7Km)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,137100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (tổng cự ly 7Km)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,137100tấn
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,21m3
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hình chữ nhật 160x100cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
27Cột biển báo D89 bằng thép ống tròn sơn đỏ trắngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,26m
28Mặt biển báo tròn D=90cm bằng tôn dày 2mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2ck
29Mặt biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m PQ bằng tôn dày 2mm, màng phản quang loại IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6ck
30Mặt biển báo hình vuông cạnh 90x90cm PQ bằng tôn dày 2mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4ck
31Biển hình chữ nhật I.414A KT:160x100cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2ck
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V265,91m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (Sơn gờ giảm tốc)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19m2
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,161100m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,79m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,279100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,59m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,4m2
39Lát gạch thẻ, vữa lót M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,35m2
40Trồng cây xanhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32100cây
41Cây dầu cao >3m, đường kính thân D>10cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cây
42Bê tông rãnh đan M250# đá 1x2 đúc sẵnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,369m3
43Lát rãnh đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V248,2m2
44Ván khuôn thép rãnh đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,862100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,035m3
46Ván khuôn móng dàiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,834100m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,46m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,796100m2
49Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V906m
50Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V125,74m
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,868100m3
52Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,692100m3
53Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,048100m3
54Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6.047,997m2
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V148,461m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V204,135m2
B Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hệ số mở mái 1,3)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,74611m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4284100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,497m3
4Khung móng cột, bulong 4-M24x675Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17bộ
5Làm tiếp địa cho cột điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V171 bộ
6Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ
7Đóng cọc đã có sẵn - Cọc tiếp địa L63x63x6 - L=2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35cọc
8Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao > 10mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cột
9Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V171 cột
10Lắp đèn cao áp ở độ cao 11m (đèn LED 150W)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17bảng
12Lắp của cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cửa
13Lắp đặt cầu đầu dâyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
15Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5499100m
16Rải tiếp địa dây đồng M10Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4607100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3848100m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CU/XLPE/PVC/ 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,955100m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,955m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,151m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,018100m2
23Lắp giá đỡ tủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ
24Đóng cọc đã có sẵn - Cọc tiếp địa L63x63x6 - L=2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cọc
25Dây đồng tiếp địa D10Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,5m
26Làm tiếp địa tủ điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
28Tủ điện chiếu sáng 35A (100x600x350) bao gồm cả giá đỡYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Tủ
C Thoát nước và phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,156100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,873100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,196100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,196100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V140,043100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,407m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V207,204m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V194,732m3
9Bê tông đỉnh kè, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,506m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,575100m2
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,6m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC - D60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,252100m
13Vải địa kỹ thuậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,84m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,003100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,008100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m3
17Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,1m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,091100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,091100m3/1km
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,165m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,662100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,662100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,662100m3/1km
24Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,764100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,875100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,801100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,801100m3/1km
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,436m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,449100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,654m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V133,585m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V293,817m2
33Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,706m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,773100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,074tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,15tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,318m3
38Lắp dựng cốt thép bậc thang D16Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,298tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,013100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016tấn
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,014tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,246m3
43Nắp ga gang KT 1x1, đường kính trong 0,65x0,65m tải trong 125KNYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35bộ
44Nắp ga gang KT 1x1, đường kính trong 0,65x0,65m tải trong 400KNYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V381cấu kiện
46Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 18,2mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,056100m
47Thép V250x250x3,5 đỡ ốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,31kg
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,055m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,288100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,522m3
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,657m3
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,522tấn
53Ván khuôn tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,228100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,346tấn
55Bê tông tấm đan M250# đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,734m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V351cấu kiện
57Nắp chắn rác bằng gang KT 960x530mm tải trọng 250KNYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35bộ
58Lắp dựng lưới chắn rácYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V351cấu kiện
59Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,091100m3
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,1621m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,594100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,832100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,832100m3/1km
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,586m3
65Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V557cái
66Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V547cái
67Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V130cái
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm -TVHYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1861 đoạn ống
69Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm - TVHYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1831 đoạn ống
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm - HL93Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V381 đoạn ống
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm - TVHYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V271 đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V185mối nối
73Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V182mối nối
74Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V63mối nối
75Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,201100m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,056100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,201100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,201100m3/1km
79Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,236m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,155100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,354m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,195m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,268m2
84Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,4m2
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,415100m2
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,182m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,239100m2
88Bê tông tấm đan M250# đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,546m3
89Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,558tấn
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,293tấn
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V561cấu kiện
92Ván khuôn móng dàiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,954100m2
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,797m3
94Hào kỹ thuật loại 1Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V432m
95Hào kỹ thuật loại 2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V45m
96Lắp đặt hào kỹ thuật đúc sẵnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,39100m
97Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,056100m3
98Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,675100m
99Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9m3
100Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,905m3
101Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,332100m2
102Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,212m3
103Gia công cấu kiện thép inox 304 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,245tấn
104Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,142100m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,198100m3
107Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,198100m3/1km
108Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,39m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,956m2
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,096100m3
111Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,119tấn
112Thép cánh phaiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,148tấn
113Mua bộ van đóng mở V1Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
115Lưới chắn rác cửa xả cống C1; C2; C3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
116Lưới chắn rác cửa xả cống C4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
117Ép cọc cừ thép C200 bằng máy ép thủy lựcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,72100m
118Cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường: 1,17%x2,0 tháng, hao phí do sứt mẻ, tỏe đầu cọc là: 3,5%x 1 lần đóng nhổ VL=5,84%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.176m
119Nhổ cọc cừ C200 bằng máy ép thủy lựcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,72100m
120Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,858100m
121Phên nứaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,724m2
122Bơm nước thi côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.40440175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8088035E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.220.541.500 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng không nhỏ hơn 11.220.541.500 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.220.541.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy ủi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu tĩnh Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy lu rung Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy san (dùng để rải CPĐD) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy rải (dùng để rải BTNC) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy tưới nhựa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy nén khí Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
14 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
15 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
17 Cần trục ô tô – sức nâng: ≥6T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
18 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->