Gói thầu: Thi công XD công trình đường Lý Thường Kiệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459877-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
Tên gói thầu Thi công XD công trình đường Lý Thường Kiệt
Số hiệu KHLCNT 20220459841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 08:30:00 đến ngày 2022-05-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,388,647,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3 – 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm 25T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải>= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
8-Trạm trộn 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
E-CDNT 1.2 Thi công XD công trình đường Lý Thường Kiệt
Duy tu sửa chữa đường Lý Thường Kiệt, Phường 9, TP Đà Lạt
6 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; So dien thoai 02633822016, so fax 02633837030
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 668. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Đà Lạt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH 668


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; So dien thoai 02633822016, so fax 02633837030


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; So dien thoai 02633822016, so fax 02633837030
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; So dien thoai 02633822016, so fax 02633837030
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; So dien thoai 02633822016, so fax 02633837030
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I.PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT chương V6,7965100 m3 đất nguyên thổ
2San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSMT chương V2,4979100 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSMT chương V0,0836100 m3
4Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT chương V10,698100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4km)Theo yêu cầu của HSMT chương V10,698100 m3 đất nguyên thổ/1km
B II.PHÂN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu của HSMT chương V5,9226100 m
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSMT chương V1,047100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSMT chương V1,5423100 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Theo yêu cầu của HSMT chương V14,8494100 m2
5Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo yêu cầu của HSMT chương V2,5199100 Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu của HSMT chương V2,5199100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 37km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*37km)Theo yêu cầu của HSMT chương V2,5199100 tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của HSMT chương V12,0979100 m2
9Thi công lớp đá 0x4 đệm móng lềTheo yêu cầu của HSMT chương V88,99m3
10Bê tông lề gia cố vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT chương V177,97m3
C III.THOÁT NƯỚC
1Đào đất cửa thu, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT chương V0,0194100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá (0x4) đệm móng của thuTheo yêu cầu của HSMT chương V1,33m3
3Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu của HSMT chương V0,3402100 m2
4Bê tông cửa thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT chương V3,99m3
5Cốt thép móng của thu, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu của HSMT chương V0,1105tấn
6Gia công thép lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSMT chương V0,5458tấn
7Bản lềTheo yêu cầu của HSMT chương V42cái
8Lắp lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgTheo yêu cầu của HSMT chương V21cấu kiện
9Ván khuôn mương thuTheo yêu cầu của HSMT chương V0,055100 m2
10Bê tông mương thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT chương V0,88m3
11Cốt thép tấm đan mương thu (DTheo yêu cầu của HSMT chương V0,0448tấn
12Cốt thép tấm đan mương thu (D=14mm)Theo yêu cầu của HSMT chương V0,0261tấn
13Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSMT chương V0,0248100 m2
14Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT chương V0,32m3
15Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của HSMT chương V8cấu kiện
16Đào đất hố thu, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT chương V0,1092100 m3 đất nguyên thổ
17Thi công lớp đá 0x4 đệm móng hố thuTheo yêu cầu của HSMT chương V2,73m3
18Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu của HSMT chương V1,0269100 m2
19Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT chương V14,07m3
20Cốt thép hố thu, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu của HSMT chương V0,0233tấn
21Gia công cấu kiện thép 125x125x10 khung hình hố thuTheo yêu cầu của HSMT chương V1,4364tấn
22Cốt thép tấm đan hố thu (DTheo yêu cầu của HSMT chương V0,2671tấn
23Cốt thép tấm đan hố thu (D=12mm)Theo yêu cầu của HSMT chương V0,6472tấn
24Gia công cấu kiện thép 125x125x10 đan hố thuTheo yêu cầu của HSMT chương V2,809tấn
25Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT chương V4,2m3
26Lắp dựng tấm đan hố thuTheo yêu cầu của HSMT chương V42cái
27Đào mương, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT chương V3,8674100 m3 đất nguyên thổ
28Tháo dỡ tấm đan hiện hữu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu ( tạm tính 50% định mức công tác lắp đặt)Theo yêu cầu của HSMT chương V1.191cấu kiện
29Phá dỡ thành mương đá chẻ bằng máy khoan bê tông 1,5 kWTheo yêu cầu của HSMT chương V109,59m3
30Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSMT chương V1,5961100 m3 đất nguyên thổ
31Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*4km)Theo yêu cầu của HSMT chương V1,5961100 m3 đất nguyên thổ/1km
32Thi công lớp đá 0x4 đệm móng mươngTheo yêu cầu của HSMT chương V39,24m3
33Ván khuôn thành mươngTheo yêu cầu của HSMT chương V15,2409100 m2
34Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT chương V212,74m3
35Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSMT chương V5,6131100 m2
36Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu của HSMT chương V9,6528tấn
37Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu của HSMT chương V6,0692tấn
38Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT chương V75,89m3
39Lắp tấm đan, trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của HSMT chương V1.756cấu kiện
D IV. BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Phá dỡ bê tông bó vỉa cũ bằng máy khoan bê tông 1,5 kWTheo yêu cầu của HSMT chương V58,04m3
2Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSMT chương V0,5804100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*4km)Theo yêu cầu của HSMT chương V0,5804100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Thi công lớp đá 0x4 đệm móng bó vỉa trongTheo yêu cầu của HSMT chương V30,6m3
5Ván khuôn bó vỉa trongTheo yêu cầu của HSMT chương V2,6629100 m2
6Bê tông bó vỉa trong vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT chương V59,74m3
7Thi công lớp đá 0x4 đệm móng bó vỉa ngoàiTheo yêu cầu của HSMT chương V10,14m3
8Ván khuôn bó vỉa ngoàiTheo yêu cầu của HSMT chương V5,8055100 m2
9Bê tông bó vỉa ngoài vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT chương V29,73m3
10Thi công lớp đá 0x4 đệm móng vỉa hèTheo yêu cầu của HSMT chương V43,39m3
11Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT chương V43,39m3
12Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazoo vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu của HSMT chương V910,23m2
E V. AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu của HSMT chương V2,64m2
2Sơn vạch đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của HSMT chương V366,55m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT chương V7cái
F VI. PHẦN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤ 3,2mTheo yêu cầu của HSMT chương V5cần đèn
2Thu hồi đèn hiện hữuTheo yêu cầu của HSMT chương V17bộ
3Lắp đèn Led 120W-3000K (dimming 5 cấp công suất) cấp mớiTheo yêu cầu của HSMT chương V22bộ
4Luồn dây CVV 3x2,5mm² lên đènTheo yêu cầu của HSMT chương V1,54100 m
5Lắp cầu chì đuôi cá 5ATheo yêu cầu của HSMT chương V22đầu
6Lắp dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng LV ABCTheo yêu cầu của HSMT chương V7,4154100 m
7Lắp kẹp đỡ, dừng dây LV ABC bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSMT chương V22bộ
8Di dời trụ điệnTheo yêu cầu của HSMT chương V12trụ
G VII. DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của HSMT chương V9,318m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo yêu cầu của HSMT chương V0,091100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSMT chương V0,138100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Theo yêu cầu của HSMT chương V0,002100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSMT chương V0,002100m3/1km
6Đào móng băng rộng Theo yêu cầu của HSMT chương V7,296m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSMT chương V2,432m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Theo yêu cầu của HSMT chương V0,0486100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSMT chương V0,0486100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSMT chương V0,36m3
11Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSMT chương V0,72m3
12Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tườngTheo yêu cầu của HSMT chương V1,3m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo yêu cầu của HSMT chương V0,1569m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSMT chương V1,08m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSMT chương V4,2m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSMT chương V6,08m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của HSMT chương V51 cấu kiện
18Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Theo yêu cầu của HSMT chương V0,1137tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSMT chương V0,1137tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu của HSMT chương V0,1028100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSMT chương V0,0168100m2
22Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSMT chương V0,0012100m2
23Cốt thép móng, nền, bản đáy đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSMT chương V0,0579tấn
24Cốt thép tường đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSMT chương V0,1586tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSMT chương V0,0252tấn
26Ống HDPE D160 PN10Theo yêu cầu của HSMT chương V0,01100m
27Mối nối mềm gang DN100 EETheo yêu cầu của HSMT chương V2cái
28Cút HDPE D160 PN10 UU 45 ĐỘTheo yêu cầu của HSMT chương V6cái
29Cút HDPE D160 PN10 UU 22.5 ĐỘTheo yêu cầu của HSMT chương V6cái
30Ống HDPE DN63 PN12.5Theo yêu cầu của HSMT chương V0,01100m
31Đai khởi thủy gang DN160x1Theo yêu cầu của HSMT chương V4cái
32Hộp van gangTheo yêu cầu của HSMT chương V7cái
33Van STK DN50Theo yêu cầu của HSMT chương V7cái
34Cút vặn HDPE DN63Theo yêu cầu của HSMT chương V6cái
35Nối thẳng vặn HDPE DN63 1 đầu renTheo yêu cầu của HSMT chương V18cái
36Nối thẳng vặn HDPE DN63Theo yêu cầu của HSMT chương V20cái
37Ống HDPE DN25 PN12.5Theo yêu cầu của HSMT chương V0,99100m
38Tê vặn HDPE DN25x25Theo yêu cầu của HSMT chương V18cái
39Đai khởi thủy gang DN63x3/4Theo yêu cầu của HSMT chương V38cái
40Đai khởi thủy gang DN160x3/4Theo yêu cầu của HSMT chương V13cái
41Cút vặn HDPE DN25Theo yêu cầu của HSMT chương V69cái
42Nối vặn HDPE DN25Theo yêu cầu của HSMT chương V69cái
43Nối ren trong STK D25Theo yêu cầu của HSMT chương V69cái
44Rắc co D25Theo yêu cầu của HSMT chương V69cái
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSMT chương V0,0853100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSMT chương V1m3
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmTheo yêu cầu của HSMT chương V0,01100m
48Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu của HSMT chương V0,01100m
49Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu của HSMT chương V0,99100m
50Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu của HSMT chương V0,01100m
51Khử trùng ống nước D63, D25Theo yêu cầu của HSMT chương V1100m
52Súc xả đường ốngTheo yêu cầu của HSMT chương V9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
3 Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
2 Máy ủi 110CV Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
3 Máy đầm bánh hơi 16T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
4 Máy đầm 25T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
5 Máy lu 10T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
6 Máy rải 130-140CV Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
7 Ô tô tải>= 10 tấn Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực4
8 Trạm trộn 80T/h Có giấy tờ chứng minh phù hợp.1
9 Ô tô tưới nước 5 m3 Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->