Gói thầu: Thi công XD công trình đường Lý Thường Kiệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Thi công XD công trình đường Lý Thường Kiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 08:30:00 đến ngày 2022-05-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,388,647,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.144.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải>= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Trạm trộn 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công XD công trình đường Lý Thường Kiệt Duy tu sửa chữa đường Lý Thường Kiệt, Phường 9, TP Đà Lạt 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; So dien thoai 02633822016, so fax 02633837030 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; So dien thoai 02633822016, so fax 02633837030 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; So dien thoai 02633822016, so fax 02633837030 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 6,7965 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 2,4979 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,0836 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 10,698 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4km) | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 10,698 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | II.PHÂN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 5,9226 | 100 m |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 1,047 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 1,5423 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 14,8494 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 2,5199 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 2,5199 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 37km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*37km) | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 2,5199 | 100 tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 12,0979 | 100 m2 |
| 9 | Thi công lớp đá 0x4 đệm móng lề | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 88,99 | m3 |
| 10 | Bê tông lề gia cố vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 177,97 | m3 |
| C | III.THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cửa thu, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,0194 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá (0x4) đệm móng của thu | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 1,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa thu | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,3402 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cửa thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 3,99 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng của thu, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,1105 | tấn |
| 6 | Gia công thép lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,5458 | tấn |
| 7 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 42 | cái |
| 8 | Lắp lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 21 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn mương thu | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,055 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông mương thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,88 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan mương thu (D | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,0448 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan mương thu (D=14mm) | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,0261 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,0248 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,32 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 8 | cấu kiện |
| 16 | Đào đất hố thu, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,1092 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Thi công lớp đá 0x4 đệm móng hố thu | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 2,73 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 1,0269 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 14,07 | m3 |
| 20 | Cốt thép hố thu, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,0233 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép 125x125x10 khung hình hố thu | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 1,4364 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan hố thu (D | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,2671 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan hố thu (D=12mm) | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,6472 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép 125x125x10 đan hố thu | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 2,809 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 4,2 | m3 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan hố thu | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 42 | cái |
| 27 | Đào mương, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 3,8674 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu ( tạm tính 50% định mức công tác lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 1.191 | cấu kiện |
| 29 | Phá dỡ thành mương đá chẻ bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 109,59 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 1,5961 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 31 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*4km) | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 1,5961 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 32 | Thi công lớp đá 0x4 đệm móng mương | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 39,24 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thành mương | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 15,2409 | 100 m2 |
| 34 | Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 212,74 | m3 |
| 35 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 5,6131 | 100 m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 9,6528 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 6,0692 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 75,89 | m3 |
| 39 | Lắp tấm đan, trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 1.756 | cấu kiện |
| D | IV. BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bó vỉa cũ bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 58,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,5804 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*4km) | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,5804 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Thi công lớp đá 0x4 đệm móng bó vỉa trong | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 30,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa trong | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 2,6629 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa trong vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 59,74 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá 0x4 đệm móng bó vỉa ngoài | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 10,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa ngoài | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 5,8055 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa ngoài vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 29,73 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá 0x4 đệm móng vỉa hè | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 43,39 | m3 |
| 11 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 43,39 | m3 |
| 12 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazoo vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 910,23 | m2 |
| E | V. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 2,64 | m2 |
| 2 | Sơn vạch đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 366,55 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 7 | cái |
| F | VI. PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤ 3,2m | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 5 | cần đèn |
| 2 | Thu hồi đèn hiện hữu | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đèn Led 120W-3000K (dimming 5 cấp công suất) cấp mới | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 22 | bộ |
| 4 | Luồn dây CVV 3x2,5mm² lên đèn | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 1,54 | 100 m |
| 5 | Lắp cầu chì đuôi cá 5A | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 22 | đầu |
| 6 | Lắp dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng LV ABC | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 7,4154 | 100 m |
| 7 | Lắp kẹp đỡ, dừng dây LV ABC bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 22 | bộ |
| 8 | Di dời trụ điện | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 12 | trụ |
| G | VII. DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 9,318 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,091 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng băng rộng | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 7,296 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 2,432 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,0486 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,36 | m3 |
| 11 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 1,3 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,1569 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 1,08 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 4,2 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 6,08 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,1137 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,1137 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,1028 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, nền, bản đáy đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,0579 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,1586 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,0252 | tấn |
| 26 | Ống HDPE D160 PN10 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,01 | 100m |
| 27 | Mối nối mềm gang DN100 EE | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút HDPE D160 PN10 UU 45 ĐỘ | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 6 | cái |
| 29 | Cút HDPE D160 PN10 UU 22.5 ĐỘ | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 6 | cái |
| 30 | Ống HDPE DN63 PN12.5 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,01 | 100m |
| 31 | Đai khởi thủy gang DN160x1 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 4 | cái |
| 32 | Hộp van gang | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 7 | cái |
| 33 | Van STK DN50 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 7 | cái |
| 34 | Cút vặn HDPE DN63 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 6 | cái |
| 35 | Nối thẳng vặn HDPE DN63 1 đầu ren | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 18 | cái |
| 36 | Nối thẳng vặn HDPE DN63 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 20 | cái |
| 37 | Ống HDPE DN25 PN12.5 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,99 | 100m |
| 38 | Tê vặn HDPE DN25x25 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 18 | cái |
| 39 | Đai khởi thủy gang DN63x3/4 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 38 | cái |
| 40 | Đai khởi thủy gang DN160x3/4 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 13 | cái |
| 41 | Cút vặn HDPE DN25 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 69 | cái |
| 42 | Nối vặn HDPE DN25 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 69 | cái |
| 43 | Nối ren trong STK D25 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 69 | cái |
| 44 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 69 | cái |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 1 | m3 |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,01 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,01 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,99 | 100m |
| 50 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 0,01 | 100m |
| 51 | Khử trùng ống nước D63, D25 | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 1 | 100m |
| 52 | Súc xả đường ống | Theo yêu cầu của HSMT chương V | 9 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.144.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi 16T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm 25T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu 10T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải 130-140CV | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tải>= 10 tấn | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 4 |
| 8 | Trạm trộn 80T/h | Có giấy tờ chứng minh phù hợp. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi