Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 11:06:00 đến ngày 2022-05-19 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 92,330,223,884 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3097E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3849E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên, tối thiểu có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.632.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu rung (2 bánh lốp, 1 bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐT274 (từ ĐT261 đi Thành Công) 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 82,5479 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 256,8469 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 39.008,6344 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm bản cũ | Theo HSTK | 3.710 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo HSTK | 116,865 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK | 3.710 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân nhà dân | Theo HSTK | 1.768,27 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK | 1.043,4 | m3 |
| 9 | Đào xúc phế thải lên PTVC | Theo HSTK | 28,1177 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK | 28,1177 | 100m3 |
| 11 | Đào phá móng đá dăm tiêu chuẩn | Theo HSTK | 0,1043 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK | 120,4977 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK | 120,4977 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II | Theo HSTK | 5,3398 | 100m3 |
| 15 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo HSTK | 5,1198 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK | 124,597 | 100m3 |
| 17 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Theo HSTK | 102,1994 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo HSTK | 99,3374 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cống, kè, đất cấp II | Theo HSTK | 114,1374 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 54,7683 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo HSTK | 52,8307 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo HSTK | 97,9301 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 406,1671 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo HSTK | 70,0437 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK | 70,0437 | 100tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 410,2408 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 4,1337 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK | 4,1337 | 100m2 |
| 29 | Lát nền bằng gạch bê tông giả đá | Theo HSTK | 24.228,47 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 24.228,47 | m2 |
| 31 | Làm lớp vữa đệm tấm đón nước, bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 7.105,14 | m2 |
| 32 | Đổ bê móng vỉa hè, bó vỉa, bó gáy, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 1.389,76 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm đón nước | Theo HSTK | 3.279,291 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đón nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 163,97 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đón nước | Theo HSTK | 17,4895 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK | 12.002,33 | cấu kiện |
| 37 | Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính | Theo HSTK | 2,2027 | tấn |
| 38 | Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,3847 | tấn |
| 39 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 507,24 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK | 121,0493 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa,móng, thân bó gáy | Theo HSTK | 105,2094 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thân bó gáy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 628,53 | m3 |
| 43 | Lắp đặt bộ song chắn rác bằng vật liệu composite tấm nắp KT(860x430)mm + khung âm KT(960x530)mm | Theo HSTK | 313 | cấu kiện |
| 44 | Bộ song chắn rác Composite tải trọng 40T | Theo HSTK | 313 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dầm đỡ tại vị trí ga thu | Theo HSTK | 313 | cấu kiện |
| 46 | Cốt thép dầm đỡ, đường kính | Theo HSTK | 1,5683 | tấn |
| 47 | Bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 13,68 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm đỡ | Theo HSTK | 1,9904 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm lưỡi gà tại vị trí ga thu | Theo HSTK | 313 | cấu kiện |
| 50 | Cốt thép tấm lưỡi gà, đường kính | Theo HSTK | 3,8656 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm lưỡi gà, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 4,5135 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm lưỡi gà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 56,34 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 4,6387 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 28,92 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,8514 | 100m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK | 2.702,53 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK | 291,15 | m2 |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo HSTK | 184,8 | m2 |
| 59 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK | 134 | cái |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK | 84 | cái |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 100x160 cm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 63 | Mua biển báo tam giác | Theo HSTK | 138 | cái |
| 64 | Mua biển báo chữ nhật (60x60)cm | Theo HSTK | 54 | cái |
| 65 | Mua biển báo chữ nhật (90x90)cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 66 | Mua biển báo chữ nhật (100x160)cm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 67 | Mua chân cột biển báo | Theo HSTK | 732,6 | m |
| 68 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Theo HSTK | 8,7238 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK | 8,7238 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất hố móng ô trồng cây, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,9116 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất màu trồng cây (tận dụng từ đất hữu cơ nền đường) | Theo HSTK | 2,862 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất hữu cơ từ nền đường sang, đất cấp I | Theo HSTK | 2,862 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông móng ô trồng cây, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 76,72 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ô trồng cây | Theo HSTK | 7,672 | 100m2 |
| 75 | Vữa đệm lắp đặt đá grannite, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 383,6 | m2 |
| 76 | Lắp Viên đá tự nhiên Granite bó gốc ô trồng cây KT (10x20x60)cm | Theo HSTK | 7.100 | 1 cấu kiện |
| 77 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK | 1.918,22 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông móng rãnh, móng mương TL đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2.891,02 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông móng kè, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 306,1 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy móng | Theo HSTK | 39,2418 | 100m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, chiều cao | Theo HSTK | 5.192,84 | m3 |
| 82 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20.192,78 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thân cống đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 296,84 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thân kè đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 295,56 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống, giằng mương, thân kè | Theo HSTK | 24,4187 | 100m2 |
| 86 | Làm lớp vữa đệm ốp mái, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 301,71 | m2 |
| 87 | Làm khe phòng lún | Theo HSTK | 70,09 | m2 |
| 88 | Đặt ống thoát nước PVC D110 | Theo HSTK | 61,29 | m |
| 89 | Bơm nước móng kè | Theo HSTK | 30 | ca |
| 90 | Đổ bê tông mũ mố, giằng mương đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1.160,42 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mố, giằng mương | Theo HSTK | 96,5892 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, giằng mương đường kính cốt thép | Theo HSTK | 76,3831 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, giằng mương đường kính cốt thép | Theo HSTK | 4,4946 | tấn |
| 94 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo HSTK | 22.700 | cấu kiện |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1.463,46 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 395,542 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Theo HSTK | 84,771 | 100m2 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK | 89,72 | m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông MTL cũ | Theo HSTK | 35,91 | m3 |
| 100 | Đào xúc phế thải lên PTVC | Theo HSTK | 1,2563 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo HSTK | 1,2563 | 100m3 |
| 102 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo HSTK | 5 | cái |
| 103 | Trồng cột H | Theo HSTK | 52 | 1 cấu kiện |
| 104 | Đào móng cột H, cột Km, đất cấp III | Theo HSTK | 3,06 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,06 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,98 | m3 |
| 107 | Sơn cột H bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 24,96 | m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc H | Theo HSTK | 0,416 | 100m2 |
| B | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 2,4455 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK | 2,4455 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét cống cũ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK | 63,53 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo HSTK | 0,6353 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,269 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 292,2926 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 65,07 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK | 77 | đoạn ống |
| 10 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK | 2,849 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 26,95 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông chùm đỉnh cống, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 9,11 | m3 |
| 13 | Quét nhựa đường ống cống | Theo HSTK | 290,14 | m2 |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK | 64 | mối nối |
| 15 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK | 5,3192 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống | Theo HSTK | 37,19 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga | Theo HSTK | 3,13 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 9,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo HSTK | 0,1908 | 100m2 |
| 20 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 27,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK | 2,34 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép mũ mố hố ga d | Theo HSTK | 0,2459 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm bản hố ga | Theo HSTK | 18 | cấu kiện |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,7 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,113 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản | Theo HSTK | 0,5834 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 9,3604 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK | 9,3604 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 4,1253 | 100m3 |
| 30 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 531,4211 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, | Theo HSTK | 51,12 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 178,82 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo HSTK | 2,6105 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 138,67 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK | 5,5658 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép mũ mố cống + mối nối tấm bản d | Theo HSTK | 1,3176 | tấn |
| 37 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1992 | tấn |
| 38 | Bê tông mũ mố + mối nối tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 40,02 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 2,6321 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK | 224 | cấu kiện |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản | Theo HSTK | 5,209 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 108,58 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 1,5981 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông gia cố sân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 8,09 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gia cố | Theo HSTK | 0,2892 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,87 | m3 |
| 47 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo HSTK | 0,2448 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép dầm đỡ d | Theo HSTK | 0,0803 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm đỡ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3514 | tấn |
| 50 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga | Theo HSTK | 9,95 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 29,85 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK | 0,6569 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thân ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 30,5 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 7,64 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thân ga | 4,5928 | 100m2 | |
| 56 | Cốt thép mũ mố hố ga d | Theo HSTK | 0,8228 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm bản hố ga | Theo HSTK | 62 | cấu kiện |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 8,06 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,3702 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản | Theo HSTK | 1,8463 | tấn |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 54,04 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,5404 | 100m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0554 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân hộp, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,9667 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 17,78 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân hộp | Theo HSTK | 1,3755 | 100m2 |
| 67 | Làm mối nối thân hộp | Theo HSTK | 10,16 | m2 |
| 68 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK | 35 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông sân cống hộp, chiều rộng | Theo HSTK | 24,68 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống | Theo HSTK | 0,6252 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân cống, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4424 | tấn |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè | Theo HSTK | 5.621,4 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Theo HSTK | 67,3 | m |
| 3 | Móng cột đèn bát giác | Theo HSTK | 168 | móng |
| 4 | Tiếp địa RC-2 | Theo HSTK | 104 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo HSTK | 41 | bộ |
| 6 | Tiếp địa tủ chiếu sáng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Giá lắp tủ chiếu sáng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 8 | Tủ điều khiểu chiếu sáng | Theo HSTK | 3 | tủ |
| 9 | Cáp vào tủ Al/XLPE-4x35 | Theo HSTK | 18 | m |
| 10 | Cáp ngầm đèn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-ADSTA 4x25mm2-0,6/1kV | Theo HSTK | 6.947,4 | md |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo HSTK | 6.610,4 | md |
| 12 | Ống thép D114,3x3,96 | Theo HSTK | 67,3 | md |
| 13 | Cáp lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 2.028 | md |
| 14 | Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 2.028 | md |
| 15 | Cột đèn bát giác rời đơn cao 8m | Theo HSTK | 167 | cột |
| 16 | Cột đèn bát giác rời đơn cao 8m | Theo HSTK | 1 | cột |
| 17 | Đèn Led 120W | Theo HSTK | 169 | bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng - nhôm M35 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 19 | Đầu cos đồng nhôm AM16 | Theo HSTK | 1.344 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 135,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Dây đồng trần bện Fi10 | Theo HSTK | 6.619,4 | md |
| 22 | Hộp công tơ 3 pha | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK | 577 | viên |
| 24 | Băng dính điện | Theo HSTK | 100 | cuộn |
| 25 | Đai thép+khóa đai | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 26 | Mã ốp | Theo HSTK | 3 | cái |
| 27 | Kẹp hãm cáp | Theo HSTK | 3 | cái |
| 28 | Ghíp cáp vặn xoắn | Theo HSTK | 6 | bộ |
| D | Thuế tài nguyên + phí môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí môi trường | 39.832,35 | M3 | |
| E | Chi phí đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT | 1 | Khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3097E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3849E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên, tối thiểu có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.632.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 Kw | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 7 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 3 |
| 9 | Máy lu rung (2 bánh lốp, 1 bánh thép) | Trọng lượng ≥ 14 T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 15 T | 1 |
| 12 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 16 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 17 | Máy ủi | Công suất ≥ 108Cv | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 12T | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi