Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220461559-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220460991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 11:06:00 đến ngày 2022-05-19 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 92,330,223,884 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3097E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3849E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên, tối thiểu có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.632.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu rung (2 bánh lốp, 1 bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐT274 (từ ĐT261 đi Thành Công)
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm kiểm định chất lượng và tư vấn xây dựng giao thông Thái Nguyên – Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thái Nguyên – Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Bắc Thái; Địa chỉ: Khu dân cư số 6, Tổ 6, Phường Túc Duyên, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK82,5479100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK256,8469100m3
3Mua đất về đắpTheo HSTK39.008,6344m3
4Tháo dỡ tấm bản cũTheo HSTK3.710cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK116,86510 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK3.710cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu bê tông sân nhà dânTheo HSTK1.768,27m3
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK1.043,4m3
9Đào xúc phế thải lên PTVCTheo HSTK28,1177100m3
10Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK28,1177100m3
11Đào phá móng đá dăm tiêu chuẩnTheo HSTK0,1043100m3
12Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK120,4977100m3
13Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK120,4977100m3
14Đào khuôn vỉa hè, đất cấp IITheo HSTK5,3398100m3
15Đánh cấp, đất cấp IITheo HSTK5,1198100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo HSTK124,597100m3
17Đào vét hữu cơ, đất cấp ITheo HSTK102,1994100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo HSTK99,3374100m3
19Đào móng cống, kè, đất cấp IITheo HSTK114,1374100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK54,7683100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiTheo HSTK52,8307100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo HSTK97,9301100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK406,1671100m2
24Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo HSTK70,0437100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK70,0437100tấn
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK410,2408100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK4,1337100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK4,1337100m2
29Lát nền bằng gạch bê tông giả đáTheo HSTK24.228,47m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK24.228,47m2
31Làm lớp vữa đệm tấm đón nước, bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK7.105,14m2
32Đổ bê móng vỉa hè, bó vỉa, bó gáy, đá 1x2, mác 150Theo HSTK1.389,76m3
33Lắp đặt tấm đón nướcTheo HSTK3.279,291m2
34Bê tông tấm đón nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK163,97m3
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đón nướcTheo HSTK17,4895100m2
36Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK12.002,33cấu kiện
37Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính Theo HSTK2,2027tấn
38Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính > 10mmTheo HSTK0,3847tấn
39Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo HSTK507,24m3
40Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo HSTK121,0493100m2
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa,móng, thân bó gáyTheo HSTK105,2094100m2
42Đổ bê tông thân bó gáy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK628,53m3
43Lắp đặt bộ song chắn rác bằng vật liệu composite tấm nắp KT(860x430)mm + khung âm KT(960x530)mmTheo HSTK313cấu kiện
44Bộ song chắn rác Composite tải trọng 40TTheo HSTK313bộ
45Lắp đặt dầm đỡ tại vị trí ga thuTheo HSTK313cấu kiện
46Cốt thép dầm đỡ, đường kính Theo HSTK1,5683tấn
47Bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 200Theo HSTK13,68m3
48Ván khuôn thép, ván khuôn dầm đỡTheo HSTK1,9904100m2
49Lắp đặt tấm lưỡi gà tại vị trí ga thuTheo HSTK313cấu kiện
50Cốt thép tấm lưỡi gà, đường kính Theo HSTK3,8656tấn
51Cốt thép tấm lưỡi gà, đường kính > 10mmTheo HSTK4,5135tấn
52Bê tông tấm lưỡi gà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK56,34m3
53Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK4,6387100m2
54Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK28,92m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo HSTK0,8514100m2
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK2.702,53m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK291,15m2
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo HSTK184,8m2
59Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK134cái
60Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo HSTK84cái
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cmTheo HSTK2cái
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 100x160 cmTheo HSTK1cái
63Mua biển báo tam giácTheo HSTK138cái
64Mua biển báo chữ nhật (60x60)cmTheo HSTK54cái
65Mua biển báo chữ nhật (90x90)cmTheo HSTK2cái
66Mua biển báo chữ nhật (100x160)cmTheo HSTK1cái
67Mua chân cột biển báoTheo HSTK732,6m
68Đào hố trồng cây, đất cấp IITheo HSTK8,7238100m3
69Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK8,7238100m3
70Đắp đất hố móng ô trồng cây, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,9116100m3
71Đắp đất màu trồng cây (tận dụng từ đất hữu cơ nền đường)Theo HSTK2,862100m3
72Vận chuyển đất hữu cơ từ nền đường sang, đất cấp ITheo HSTK2,862100m3
73Đổ bê tông móng ô trồng cây, đá 1x2, mác 150Theo HSTK76,72m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ô trồng câyTheo HSTK7,672100m2
75Vữa đệm lắp đặt đá grannite, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK383,6m2
76Lắp Viên đá tự nhiên Granite bó gốc ô trồng cây KT (10x20x60)cmTheo HSTK7.1001 cấu kiện
77Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK1.918,22m3
78Đổ bê tông móng rãnh, móng mương TL đá 1x2, mác 200Theo HSTK2.891,02m3
79Đổ bê tông móng kè, đá 1x2, mác 150Theo HSTK306,1m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy móngTheo HSTK39,2418100m2
81Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, chiều cao Theo HSTK5.192,84m3
82Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK20.192,78m2
83Đổ bê tông thân cống đá 1x2, mác 200Theo HSTK296,84m3
84Đổ bê tông thân kè đá 1x2, mác 150Theo HSTK295,56m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống, giằng mương, thân kèTheo HSTK24,4187100m2
86Làm lớp vữa đệm ốp mái, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK301,71m2
87Làm khe phòng lúnTheo HSTK70,09m2
88Đặt ống thoát nước PVC D110Theo HSTK61,29m
89Bơm nước móng kèTheo HSTK30ca
90Đổ bê tông mũ mố, giằng mương đá 1x2, mác 200Theo HSTK1.160,42m3
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mố, giằng mươngTheo HSTK96,5892100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, giằng mương đường kính cốt thép Theo HSTK76,3831tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, giằng mương đường kính cốt thép Theo HSTK4,4946tấn
94Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuTheo HSTK22.700cấu kiện
95Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1.463,46m3
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK395,542tấn
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnTheo HSTK84,771100m2
98Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK 89,72m3
99Phá dỡ kết cấu bê tông MTL cũTheo HSTK35,91m3
100Đào xúc phế thải lên PTVCTheo HSTK1,2563100m3
101Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo HSTK1,2563100m3
102Thi công cột km bằng bê tôngTheo HSTK5cái
103Trồng cột HTheo HSTK521 cấu kiện
104Đào móng cột H, cột Km, đất cấp IIITheo HSTK3,06m3
105Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK3,06m3
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,98m3
107Sơn cột H bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK24,96m2
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc HTheo HSTK0,416100m2
B Cống ngang đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK2,4455100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK2,4455100m3
3Nạo vét cống cũTheo HSTK1cái
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK63,53m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo HSTK0,6353100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,269100m3
7Mua đất về đắpTheo HSTK292,2926m3
8Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo HSTK65,07m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK77đoạn ống
10Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK2,849tấn
11Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK26,95m3
12Đổ bê tông chùm đỉnh cống, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK9,11m3
13Quét nhựa đường ống cốngTheo HSTK290,14m2
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK64mối nối
15Ván khuôn ống cốngTheo HSTK5,3192100m2
16Thi công lớp đá dăm đệm móng cốngTheo HSTK37,19m3
17Thi công lớp đá dăm đệm móng hố gaTheo HSTK3,13m3
18Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK9,4m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo HSTK0,1908100m2
20Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK27,8m3
21Ván khuôn hố gaTheo HSTK2,34100m2
22Cốt thép mũ mố hố ga dTheo HSTK0,2459tấn
23Lắp đặt tấm bản hố gaTheo HSTK18cấu kiện
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,7m3
25Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,113100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảnTheo HSTK0,5834tấn
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK9,3604100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK9,3604100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK4,1253100m3
30Mua đất về đắpTheo HSTK531,4211m3
31Thi công lớp đá đệm móng,Theo HSTK51,12m3
32Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK178,82m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo HSTK2,6105100m2
34Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK138,67m3
35Ván khuôn thân cốngTheo HSTK5,5658100m2
36Cốt thép mũ mố cống + mối nối tấm bản dTheo HSTK1,3176tấn
37Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1992tấn
38Bê tông mũ mố + mối nối tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo HSTK40,02m3
39Ván khuôn mũ mốTheo HSTK2,6321100m2
40Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK224cấu kiện
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảnTheo HSTK5,209tấn
42Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK108,58m3
43Ván khuôn tấm đanTheo HSTK1,5981100m2
44Đổ bê tông gia cố sân cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK8,09m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gia cốTheo HSTK0,2892100m2
46Đổ bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,87m3
47Ván khuôn dầm đỡTheo HSTK0,2448100m2
48Cốt thép dầm đỡ dTheo HSTK0,0803tấn
49Cốt thép dầm đỡ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3514tấn
50Thi công lớp đá dăm đệm móng hố gaTheo HSTK9,95m3
51Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK29,85m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaTheo HSTK0,6569100m2
53Đổ bê tông thân ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK30,5m3
54Đổ bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK7,64m3
55Ván khuôn thân ga4,5928100m2
56Cốt thép mũ mố hố ga dTheo HSTK0,8228tấn
57Lắp đặt tấm bản hố gaTheo HSTK62cấu kiện
58Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK8,06m3
59Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,3702100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảnTheo HSTK1,8463tấn
61Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK54,04m3
62Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSTK0,5404100m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0554tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân hộp, đường kính cốt thép Theo HSTK2,9667tấn
65Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo HSTK17,78m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân hộpTheo HSTK1,3755100m2
67Làm mối nối thân hộpTheo HSTK10,16m2
68Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK35m2
69Đổ bê tông sân cống hộp, chiều rộng Theo HSTK24,68m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cốngTheo HSTK0,6252100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân cống, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4424tấn
C Điện chiếu sáng
1Rãnh cáp ngầm trên vỉa hèTheo HSTK5.621,4m
2Rãnh cáp ngầm qua đườngTheo HSTK67,3m
3Móng cột đèn bát giácTheo HSTK168móng
4Tiếp địa RC-2Theo HSTK104Bộ
5Tiếp địa lặp lại RLLTheo HSTK41bộ
6Tiếp địa tủ chiếu sángTheo HSTK3bộ
7Giá lắp tủ chiếu sángTheo HSTK3bộ
8Tủ điều khiểu chiếu sángTheo HSTK3tủ
9Cáp vào tủ Al/XLPE-4x35Theo HSTK18m
10Cáp ngầm đèn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-ADSTA 4x25mm2-0,6/1kVTheo HSTK6.947,4md
11Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Theo HSTK6.610,4md
12Ống thép D114,3x3,96Theo HSTK67,3md
13Cáp lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK2.028md
14Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK2.028md
15Cột đèn bát giác rời đơn cao 8mTheo HSTK167cột
16Cột đèn bát giác rời đơn cao 8mTheo HSTK1cột
17Đèn Led 120WTheo HSTK169bộ
18Đầu cốt đồng - nhôm M35Theo HSTK8cái
19Đầu cos đồng nhôm AM16Theo HSTK1.344cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK135,210 đầu cốt
21Dây đồng trần bện Fi10Theo HSTK6.619,4md
22Hộp công tơ 3 phaTheo HSTK3hộp
23Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK577viên
24Băng dính điệnTheo HSTK100cuộn
25Đai thép+khóa đaiTheo HSTK6bộ
26Mã ốpTheo HSTK3cái
27Kẹp hãm cápTheo HSTK3cái
28Ghíp cáp vặn xoắnTheo HSTK6bộ
D Thuế tài nguyên + phí môi trường
1Thuế tài nguyên + phí môi trường39.832,35M3
E Chi phí đảm bảo ATGT
1Chi phí đảm bảo ATGT1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3097E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3849E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên, tối thiểu có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.632.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Còn hoạt động tốt2
2 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw3
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw3
7 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70kg2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw3
9 Máy lu rung (2 bánh lốp, 1 bánh thép) Trọng lượng ≥ 14 T1
10 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 T1
11 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 15 T1
12 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
13 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
16 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít2
17 Máy ủi Công suất ≥ 108Cv1
18 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 12T5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->