Gói thầu: Gói thầu số 01MS.SXKD-2022: Mua sắm dụng cụ, văn phòng phẩm phục vụ công tác sản xuất kinh doanh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01MS.SXKD-2022: Mua sắm dụng cụ, văn phòng phẩm phục vụ công tác sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461582 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 14:29:00 đến ngày 2022-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,916,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.97E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp dụng cụ, văn phòng phẩm mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh).Nhà thầu cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 232.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 696.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm :Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất)( Nếu có). - Nhà thầu phải có cơ sở/chi nhánh hoặc đại diện tại có chức năng phù hợp với gói thầu để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp hàng hóa thay thế, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01MS.SXKD-2022: Mua sắm dụng cụ, văn phòng phẩm phục vụ công tác sản xuất kinh doanh năm 2022 Mua sắm dụng cụ, văn phòng phẩm phục vụ công tác sản xuất kinh doanh năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - E-Hồ sơ dự thầu của nhà thầu nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa chào thầu - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực( nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).( nếu có) Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).( nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).( nếu có). Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gia Lâm- Địa chỉ: Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Điện thoại: 042.2100202/ Fax: 043.6763676
Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành- Giám đốc Công ty Điện lực Gia Lâm. Địa chỉ: thôn Phú Thuỵ, xã Phú Thị, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 042.2100202/ Fax: 043.6763676 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Công ty Điện lực Gia Lâm Địa chỉ: thôn Phú Thuỵ, xã Phú Thị, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 042.2100202/ Fax: 043.6763676. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCHC - Công ty Điện lực Gia Lâm. Địa chỉ: thôn Phú Thuỵ, xã Phú Thị, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 042.2100202/ Fax: 043.6763676. Hotline: 19001288. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đột lỗ to (đục 35 tờ) | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Đột lỗ đại (đục 150 tờ) | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Đột lỗ nhỏ (đục 15 tờ) | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Băng dính 2 mặt 2Cm | 81 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Băng dính giấy 5Cm | 28 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Băng dính nhỏ 1,5Cm | 70 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Băng dính trong 5Cm 60 | 77 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Băng dính gáy vải 5Cm | 87 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Bìa màu A4 | 39 | Ram | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Bìa màu A3 | 9 | Ram | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Bìa nilon A3 | 6 | Ram | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Bìa lá A4 | 2.300 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Bút bi đỏ | 67 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Bút bi đen | 267 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Bút màu xanh | 1.626 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Đế cắm bút đôi | 61 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Bút chì đen có gắn tẩy | 216 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Bút dạ kính | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Đánh dấu | 227 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Bút lông | 18 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Bút nước 0.7mm | 57 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Bút Ký xanh | 240 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Bút Ký đỏ | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Bút nước 0.5mm | 175 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Bút lông dầu to | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Băng phủ | 107 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Bút lông dầu nhỏ | 25 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Bút xóa | 106 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Cặp còng ống 5Cm | 13 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Cặp còng ống 7Cm | 44 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Hộp nhựa 15 Cm | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Cặp da màu xanh | 48 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Cặp trình ký da màu đỏ | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Chổi quét máy tính | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Chun vòng | 18 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Dao dọc giấy nhỏ | 28 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Dao dọc giấy đại | 33 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Dập ghim trung | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Dập ghim nhỏ | 51 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 40 | File nhiều màu | 123 | Tập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Gọt bút chì | 52 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Ghim vòng loại nhỏ C62 | 225 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Ghim vòng C82 | 43 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Nhân Ghim 8,10,13 | 8 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Ghim nhỏ | 687 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Giấy bịch A4 | 500 | bịch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Giấy set A4 | 2.900 | set | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Giấy tập A3 | 200 | Tập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Dính nhựa | 216 | Tập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Giấy dính 4 màu | 10 | Tập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 51 | Giấy nhắn 3x3 | 145 | Tập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 52 | Giấy nhắn 3x5 | 111 | Tập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 53 | Hộp mút | 4 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 54 | Keo khô | 6 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 55 | Nhổ ghim | 21 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 56 | Kéo cắt giấy nhỏ | 19 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 57 | Kéo cắt giấy to | 23 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 58 | Hộp đựng bút xoay | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 59 | Giá nhựa 3 tầng để tài liệu | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 60 | Kẹp đen nhỏ 15mm | 263 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 61 | Kẹp loại vừa 25mm | 270 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 62 | Kẹp loại to 51mm | 138 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 63 | Kẹp lá bằng nhựa | 10 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 64 | Phấn viết bảng | 9 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 65 | Cặp nhựa đựng tài liệu | 1.043 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 66 | Pin to | 305 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 67 | Pin nhỏ | 290 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 68 | Pin đại | 12 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 69 | Pin vuông | 10 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 70 | Sổ bìa cứng A3 cắt gáy | 5 | Quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 71 | Sổ bìa cứng A4 | 19 | Quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 72 | Sổ bìa cứng A4 cắt gáy | 39 | Quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 73 | Sổ bìa cứng A5 | 70 | Quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 74 | Tẩy | 78 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 75 | Thước kẻ 30Cm | 22 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 76 | Túi nhựa buộc dây | 5 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 77 | Xóa bảng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 78 | Bút Ký 1.0 | 90 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 79 | Đựng hồ sơ A4 | 400 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 80 | Bảng trắng 2 mặt 0.8x 1.2m | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 81 | Cặp có quai 15Cm | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 82 | Cặp có quai 10Cm | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.97E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp dụng cụ, văn phòng phẩm mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh).Nhà thầu cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 232.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 696.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm :Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất)( Nếu có). - Nhà thầu phải có cơ sở/chi nhánh hoặc đại diện tại có chức năng phù hợp với gói thầu để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp hàng hóa thay thế, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi